wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối kỳ 1 k12

Total questions: 78

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Metyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

2.

Khi xà phòng hoá triolein (C17H33COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH, thu được:

a)

C17H35COONa và C3H5(OH)3         

b)

C15H31COONa và C3H5(OH)3         

c)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

3.

Khi xà phòng hoá tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH, thu được:

a)

C17H35COONa và C3H5(OH)3         

b)

C15H31COONa và C3H5(OH)3         

c)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

4.

Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng

a)

Đồng (II) hiđroxit          

b)

Axit axetic   

c)

Đồng (II) oxit

d)

Natri hiđroxit

5.

Số đipeptit khi thủy phân tạo ra 1 gốc alanin và 1 gốc glyxin là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Xà phòng hoá 29,6g este CH3COOCH3 bằng dd NaOH. Tính khối lượng NaOH đã dùng?

a)

4,0 g

b)

8,0 g

c)

16,0 g

d)

32,0 g

7.

Xà phòng hoá 14,8g este CH3COOCH3 bằng dd NaOH. Tính khối lượng NaOH đã dùng?

a)

4,0 g

b)

8,0 g

c)

16,0 g

d)

32,0 g

8.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Cu

b)

K

c)

Al

d)

Fe

9.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Cu

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

10.

Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là

a)

67,47%.

b)

32,53%.

c)

32,35%.

d)

35,53%.

11.

Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

a)

67,47%.

b)

32,53%.

c)

32,35%.

d)

35,53%.

12.

Cho các kim loại: Mg, Al, Fe, Pb, Cu, Ag. Số kim loại tác dụng với Fe(NO3)3 trong dung dịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Cho các kim loại: Mg, Al, Fe, Zn, Cu, Ag. Số kim loại tác dụng với Fe(NO3)3 trong dung dịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?

a)

Na

b)

Be

c)

Fe

d)

Cu

15.

Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?

a)

Ba

b)

Be

c)

Fe

d)

Mg

16.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun. nóng có xúc tác Ni.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

d)

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

18.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

19.

Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là:

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

20.

Khi thủy phân đến cùng tinh bột thì thu được sản phẩm là:

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

21.

Cho amin có CTCT thu gọn như sau: CH3CH2CH2 - N(CH3)- CH2CH3. Tên gọi gốc chức của amin này là:

a)

etylmetylaminopropan

b)

etylmetylpropylamin

c)

metyletylaminopropan

d)

metyletylpropylamin

22.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.                

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

d)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

23.

Trong các chất dưới đây, chất nào là tripeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.                

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

d)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

24.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

25.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco

b)

tơ capron

c)

tơ nilon -6,6

d)

tơ tằm

26.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ axetat

b)

tơ capron

c)

tơ nilon -6,6

d)

tơ tằm

27.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

a)

trao đổi

b)

nhiệt phân

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

28.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trao đổi

b)

nhiệt phân

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

29.

Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua từ monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH2Cl

c)

CH2=CHCl

d)

C6H5-CH=CH2

30.

Polietilen (PE) điều chế từ monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH2Cl

c)

CH2=CHCl

d)

C6H5-CH=CH2

31.

Cho Al (Z=13). Cấu hình electron của nguyên tử Al là:

a)

1s22s22p63s3

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s32p63s2

d)

1s22s22p63s23p1

32.

Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron của nguyên tử Mg là:

a)

1s22s22p63s3

b)

1s22s32p63s2

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s23p1

33.

Kim loại có khả năng dẫn nhiệt tốt nhất là?

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cu

34.

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cu

35.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

36.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

37.

Etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

38.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

vinyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metyl acrylat

39.

Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được ancol C2H5OH và muối có công thức là

a)

CH3COONa.

b)

CH3ONa

c)

C2H5COONa.

d)

C2H5ONa.

40.

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

3,28 gam

b)

8,56 gam

c)

8,2 gam

d)

10,4 gam

41.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có thành phần giống nhau.

b)

Chất béo nặng hơn nước, tan nhiều trong nước.

c)

Chất béo là dầu thực vật hoặc mỡ động vật không tan trong nước.

d)

Chất béo chỉ có ở động vật.

42.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Ca

b)

Ba

c)

Na

d)

Cu

43.

Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là

a)

Zn

b)

Ca

c)

Fe

d)

Mg

44.

Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

6,4

b)

2,4

c)

3,6

d)

4,6

45.

Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Khối lượng riêng

b)

Tính cứng

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Tính dẫn điện.

46.

Kim loại Fe  phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

HCl

d)

NaOH

47.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện?

a)

Ag > Cu > Al  >  Fe

b)

Al > Ag > Cu > Fe

c)

Fe > Cu > Al > Ag

d)

Al > Fe> Cu > Ag

48.

 

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

axit panmitic và etanol

b)

axit stearic và glixerol.

c)

axit oleic và glixerol

d)

axit panmitic và glixerol.

49.

Cho dãy các chất: Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ tổng hợp? 

a)

. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

b)

tơ tằm và tơ visco.

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

d)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

51.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính axit.

b)

tính bazơ.

c)

tính dễ bị oxi hoá

d)

tính oxi hóa

52.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Ala-Gly

c)

Ala-Ala

d)

Gly-Ala-Gly-Ala.

53.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

a)

anilin, metyl amin, amoniac

b)

metyl amin, amoniac, natri axetat

c)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

d)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

54.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Sobitol.

d)

Tinh bột.

55.

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

axit panmitic và etanol.

b)

axit stearic và glixerol.

c)

axit oleic và glixerol.

d)

axit panmitic và glixerol.

56.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Ba

57.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HCl

d)

NaOH

58.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein

b)

Etyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl acrylat.

59.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính axit.

b)

tính bazơ

c)

tính khử.     

d)

tính oxi hóa.

60.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Zn

b)

Al

c)

Hg

d)

Ag

61.

Este CH3COOC2H5 có tên gọi là

a)

metyl axetat.

b)

vinyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl acrylat.

62.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

63.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

a)

12000

b)

13000

c)

15000

d)

17000

66.

Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) X là 37500. Hệ số polime hoá của PVC là

a)

560

b)

506

c)

460

d)

600

67.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện?

a)

Fe > Al > Cu > Ag.

b)

Fe > Cu > Al > Ag.

c)

Ag > Al > Cu > Fe.

d)

Ag > Cu > Al > Fe.

68.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn nhiệt?

a)

Fe > Al > Cu > Ag.

b)

Fe > Cu > Al > Ag.

c)

Ag > Al > Cu > Fe.

d)

Ag > Cu > Al > Fe.

69.

Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Zn2+/Zn; Ag+/Ag; Al3+/Al; Cu2+/Cu. Sắp xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

a)

Zn2+/Zn; Al3+/Al; Cu2+/Cu; Ag+/Ag

b)

Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Al3+/Al; Zn2+/Zn

c)

Al3+/Al; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag

d)

Cu2+/Cu; Zn2+/Zn; Al3+/Al; Ag+/Ag

70.

Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Mg2+/Mg; Ag+/Ag; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu.. Sắp xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

a)

Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag

b)

Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Mg2+/Mg

c)

Fe2+/Fe; Mg2+/Mg; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

d)

Cu2+/Cu; Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Ag+/Ag

71.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

72.

Trong môi trường kiềm, Lòng trắng trứng tác dụng Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

73.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

74.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

75.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

76.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCl

c)

C2H5NH2

d)

CH3Cl

77.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl (dư) thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là

a)

6,72 lit

b)

1,12 lit

c)

2,24 lit

d)

4,48 lit

78.

Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là

a)

6,72 lit

b)

1,12 lit

c)

2,24 lit

d)

4,48 lit