wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cacbohidrat

Total questions: 75

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1. Cacbohiđrat là gì?

a)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

2.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và tinh bột.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và tinh bột.

d)

saccarozơ và glucozơ

3.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

fructozơ.

4.

Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía có tên là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Sacarozơ.

d)

Tinh bột

5.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại

a)

monosaccarit.

b)

lipit.

c)

đisaccarit.

d)

polisaccarit.

6.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

7.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức anđehit

b)

nhóm chức xeton.

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức axit.

8.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và tinh bột.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và tinh bột.

d)

saccarozơ và glucozơ

9.

Điều thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ?

a)

Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt đo thường tạo dung dịch màu xanh lam.

b)

phản ứng với nước brôm

c)

Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử.

d)

Lên men thành ancol (rượu) etylic.

10.

Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:

a)

Tinh bột, glucozơ, etyl axetat, saccarozơ

b)

Xenlulozơ, glixerol, etanol, xenlulozơ

c)

Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat

d)

Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ

11.

Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm duy nhất?

a)

H2/Ni, t0.

b)

Cu(OH)2 (to thường).

c)

dung dịch brom.

d)

O2 (t0, xt).

12.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

fructozơ.

c)

glucozơ.

d)

ancol etylic.

13.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

tinh bột.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

protit.

14.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

15.

Dãy các chất không thể thuỷ phân được nữa là

a)

Glucozơ, xenlulozơ, glixerol.

b)

Glucozơ, saccarozơ, tristearic.

c)

Glucozơ, xenlulozơ, lipit.

d)

Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic.

16.

Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to.

b)

oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

c)

lên men ancol etylic

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

17.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

kim loại Na.

19.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột

20.

Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cho các dung dịch sau: Axit formic, metyl fomat, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3

b)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

Saccarozơ làm mất màu nước brom

23.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

[Ag(NH3)2]OH

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2.

d)

H2.

24.

Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra cacbohiđrat nào dưới đây?

a)

Xenlulozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

25.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ.

c)

saccarozơ.

d)

glicogen.

26.

Saccarozơ và glucozơ đều có

a)

phản ứng với dd NaCl.

b)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam.

d)

phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.

27.

Phát biểu không đúng là

a)

Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

b)

Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như tinh bột đều cho cùng một monosaccarit.

c)

Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

d)

Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

28.

Vinyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

29.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3

30.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat

31.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

32.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

xà phòng hóa

b)

este hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng

33.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng:

a)

xà phòng hóa

b)

este hóa

c)

trung hòa

d)

hóa hợp

34.

Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC3H7.

d)

C2H5COOCH3

35.

Đun nóng CH2=CH-COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH

d)

CH3COONa và CH2=CH-OH.

36.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

37.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và tinh bột.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và tinh bột.

d)

saccarozơ và glucozơ

38.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và glixerol

d)

C17H31COONa và etanol

39.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

40.

Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức

41.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

42.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí..

c)

thủy phân với nước trong không khí

d)

phân hủy thành các anđehit có mùi khó chịu

43.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Metyl axetat.

b)

Triolein.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

44.

1. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức thu 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. CTTQ của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

CH8O2

d)

C5H10O2

46.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5OH.

c)

CH3OH và C6H5ONa.

d)

CH3COONa và C6H5ONa

47.

Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Benzen.

c)

Hexan.

d)

Clorofom.

48.

Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C12H24O11.

49.

Trong quá trình lên men tinh bột thu được khí CO2 và chất X. Chất X là

a)

CH3OH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

O2.

d)

C2H5OH.

50.

Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

hồng nhạt.

b)

đỏ

c)

xanh tím.

d)

vàng nhạt.

51.

Amin CH3CH2NH2 có tên gọi là

a)

metylamin

b)

propylamin

c)

etylamin.

d)

đimetylamin

52.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí có mùi khai?

a)

Ancol etylic

b)

Axit axetic..

c)

Metylamin.

d)

Anilin.

53.

Chất nào sau đây là amin bậc hai?

a)

H2N–[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3.

d)

(CH3)3N.

54.

Xà phòng hoá hoàn toàn 12 gam metyl fomat, thu được m gam ancol. Giá trị của m là

a)

6,4

b)

9,2.

c)

6,8.

d)

3,2.

55.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH, thu được ancol metylic và muối Y. Muối Y có công thức là

a)

C3H7COONa

b)

HCOONa

c)

C2H5COONa.

d)

CH3COONa.

56.

Cho dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là

a)

1,8.

b)

3,6.

c)

2,7.

d)

4,8.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam etylamin C2H5NH2, thu được H2O, N2 và x mol CO2. Giá trị của x là

a)

0,6.

b)

0,3.

c)

0,2.

d)

0,4.

58.

Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac.

a)

(1) < (5) < (2) < (3) < (4)

b)

(2) < (1) < (3) < (4) < (5)

c)

(1) < (2) < (5) < (3) < (4)

d)

(2) < (5) < (4) < (3) < (1)

59.

Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào ?

a)

Ngửi mùi

b)

Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

c)

Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

d)

Đưa đủa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc

60.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, natri hiđroxit.

c)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat.

61.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen.

c)

anilin.

d)

axit axetic.

62.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

63.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch HCl.

c)

nước Br2.

d)

dung dịch NaOH.

64.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

1

b)

2

c)

3

65.

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

66.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

d)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

67.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

68.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glyxin (CH2NH2-COOH)

b)

Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

c)

Natriphenolat (C6H5ONa)

d)

Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH

69.

Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quỳ tím

d)

CH3OH/ HCl

70.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

71.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch KOH và CuO.

d)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

73.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H5Cl

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

H2N-CH2-COOH

74.

Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N- CH2-COOH ta cho tác dụng với

a)

Na2CO3, HCl

b)

HNO3, CH3COOH

c)

KOH, HBr

d)

NaOH, NH3

75.

Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?

a)

H2N- CH2-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

d)

CH3-CH2-CO-NH2