wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- HÓA 12

Total questions: 70

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

2.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

3.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

4.

Cho các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Khi nung hỗn hợp các chất gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe.

d)

Fe2O3.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.

b)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

c)

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.

7.

Trong các loại quặng sắt sau, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit đỏ.

b)

xiđerit.

c)

hematit nâu.

d)

manhetit.

8.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng kết thúc thành phần của hỗn hợp rắn thu được là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

9.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Cho các chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Có các nhận xét sau:

(a) Các kim loại Na và Mg đều là kim loại nặng.

(b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al.

(c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu.

(d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al.

(e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe vào 200 ml Cu(NO3)2 1M và AgNO3 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A. 50,6. B. 54,4. C. 34,4. D. 49,6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Để nghiên cứu tính oxi hóa của muối kali nitrat nóng chảy, người ta thực hiện thí nghiệm gồm các bước chưa đúng thứ tự như sau:

(1) Lấy một ống nghiệm chịu nhiệt khô và cặp thẳng đứng trên giá sắt, rồi đặt giá sắt trong chậu cát.

(2) Dùng kẹp sắt bỏ một hòn than nhỏ đã được đốt nóng đỏ vào ống nghiệm.

(3) Bỏ một ít tinh thể KNO3 vào ống nghiệm và đốt cho muối nóng chảy.

Thứ tự đúng của các bước thí nghiệm là:

A. (1), (3), (2). B. (1), (2), (3). C. (2), (1), (3). D. (3), (1), (2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Hỗn hợp 2 kim loại Al và K (với tỉ lệ mol 1 : 1) có thể tan hoàn toàn trong nước.

B. Nhôm có khả năng tan trong các dung dịch NaOH, KHSO4 và HCl.

C. Nhôm là kim loại lưỡng tính, nhôm hiđroxit là bazơ lưỡng tính, nên chúng đều có thể tan trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.

D. Nhôm bền trong không khí là do tạo lớp màng oxit bảo vệ, nhôm bền trong nước do nhôm tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 ngăn không cho nhôm tiếp xúc với H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Phèn chua có công thức là

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

Al2O3.nH2O.

d)

Na3AlF6.

19.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng criolit.

d)

quặng đôlômit.

20.

Criolit được thêm vào Al2O3 trong qúa trình điện phân nóng chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?

(1) Tạo hỗn hợp cónhiệt độ nóng chảy thấp hơn, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng.

(2) Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3.

(3) Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

21.

Chọn câu không đúng

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

c)

Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

d)

Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

22.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

NaOH loãng.

23.

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với:

a)

Clo

b)

Oxi

c)

Hơi nước.

d)

Lưu huỳnh

24.

Cho Al nguyên chất vào dung dịch NaOH thì nhôm bị oxi hóa đến hết. Tìm phát biểu đúng?

a)

H2O là chất oxi hóa

b)

Al là chất bị khử

c)

NaOH là chất oxi hóa

d)

H2O là môi trường.

25.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH.

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

26.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

MgO.

b)

Al2O3.

c)

KOH.

d)

CuO.

27.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

Al(OH)3.

b)

NaCl.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

28.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

29.

Ion Al3+ bị khử trong trường hợp

a)

Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.

b)

Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

c)

Cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3.

d)

Điện phân Al2O3 nóng chảy.

30.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

d)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

31.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

không có kết tủa, có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

chỉ có kết tủa keo trắng.

32.

Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy

a)

Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra.

b)

Lúc đ ầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra.

c)

Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan.

d)

Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan.

33.

Thực hiện phản ứng nhiện nhôm giữa Al và Fe2O3 đến hoàn toàn, thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH thì có khí thoát ra. X chứa:

a)

Al, Al2O3, Fe

b)

Fe, Al, Fe2O3

c)

Al, Al2O3, Fe3O4

d)

Al2O3, Fe2O3, Fe

34.

Một thuốc thử phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt là dung dịch

a)

H2SO4 đặc nguội.

b)

NaOH.

c)

HCl đặc.

d)

amoniac.

35.

Các vật dụng sinh hoạt hằng ngày làm bằng chất liệu nhôm không phản ứng với nước là do:

a)

Do có lớp oxit bảo vệ

b)

Nhôm không tác dụng với nước

c)

Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al2O3 không tan, nên phản ứng dừng lại

d)

Nhôm phản ứng với nước tạo thành Al(OH)3 không tan, nên xem như nhôm không phản ứng với nước

36.

Kim loại Al có tính khử mạnh, nhưng những đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày vẫn được làm bằng nhôm là do

a)

Trên bề mặt của các vật này có lớp màng oxit nhôm bảo vệ.

b)

Có lớp Al(OH)3 không tan trong nước bảo vệ.

c)

Al không tác dụng với O2 trong không khí.

d)

Al bị thụ động hoá.

37.

Khi hòa tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra là

a)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

c)

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

d)

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

38.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng khi nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

39.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng thổi từ từ NH3 cho đến dư vào dung dịch AlCl3.

a)

Không có hiện tượng xảy ra vì NH3 là bazơ yếu

b)

Có kết tủa trắng keo nhưng không tan lại khi NH3

c)

Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

d)

Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi NH3 dư.

40.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat (NaAlO2)

a)

Không có hiện tượng xảy ra vì CO2 là axit yếu.

b)

Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi CO2 dư.

c)

Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

d)

Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi CO2 dư.

41.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Natri aluminat (NaAlO2)

a)

Không có hiện tượng xảy ra vì không tạo nên kết tủa.

b)

Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi HCl dư.

c)

Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan lại.

d)

Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi HCl dư.

42.

Thêm từ từ cho đến hết 0,7 mol dung dịch KOH vào 0,1 mol dung dịch Al2(SO4)3. Lượng kết tủa thu được

a)

7,8 gam

b)

11,7 gam

c)

3,9 gam

d)

0 gam

43.

Để điều chế được nhôm, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:

a)

Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit

b)

Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn

c)

Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn, điện cực trơ

d)

Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn, điện cực trơ

44.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Cs
b)
Li
c)
K
d)
Na
45.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cu
c)
Fe
d)
W
46.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Os
b)
Li
c)
K
d)
Cs
47.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
tính bazơ. 
b)
tính oxi hóa.  
c)
tính khử.
d)
tính axit. 
48.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: 
a)
Na, Ba, Ca.
b)
Be, Na, Ca.  
c)
Na, Fe, K.
d)
Na, Cr, K.
49.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Cs, Mg. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:           
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
50.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6  
a)
Na+
b)
Rb+
c)
K+.
d)
Li+.
51.
Dãy nguyên tử và ion nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p6  
a)
K+ (Z=19)
Cl- (Z=17)
Ar (Z=18)
b)
Al3+(Z=13)
Ne (Z=10)
Mg2+ (Z=12)
c)
Na+ (Z=11)
Ar (Z=18)
F- (Z=9)
d)
Ne (Z=10)
Cl (Z=17)
Li+ (Z=3)
52.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3
cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
53.
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):  
a)
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
b)
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
c)
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
d)
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
54.
Cho các phản ứng xảy ra sau đây:  
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ 
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
 
a)
Mn2+, H+, Fe3+, Ag+
b)
Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
c)
Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+ 
d)
Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
55.
Cho các ion : Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim loại : Fe, Cu, Ag. Chọn dãy điện hoá gồm các cặp oxi hoá- khử xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm  
a)
Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag
b)
Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+
c)
Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+, Cu2+/ Cu, Fe2+/ Fe.
d)
Ag+/ Ag, Fe2+/ Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu.
56.
Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau  
a)
Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+.
b)
Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+
c)
Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+
d)
Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+.  
57.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch  HCl, vừa tác dụng được với dung dịch  AgNO3 ?  
a)
Zn, Cu, Mg
b)
Al, Fe, CuO
c)
Fe, Ni, Sn
d)
Hg, Na, Ca
58.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra  
a)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. 
b)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
c)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. 
d)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
59.
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là    
a)
Cu và dung dịch FeCl3
b)
Fe và dung dịch CuCl2
c)
Fe và dung dịch FeCl3
d)
dung dịch FeCl2 và CuCl2
60.
Cho 4 kim loại Al, Na, Mn, Cu và 4 dung dịch  muối ZnCl2, AgNO3, Cu(NO3)2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch  muối?     
a)
Na
b)
Al
c)
Mn
d)
Cu
61.
Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại 
a)
Mg2+, Ag+, Cu2+.
b)
Na+,  Ag+, Cu2+.
c)
Pb2+, Ag+, Cu2+
d)
Al3+, Ag+, Cu2+.
62.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)  
a)
Fe, Cu.
b)
Cu, Fe.
c)
Ag, Mg.
d)
Mg, Ag.
63.
Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau:  
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YC
l2 
 Y + XCl2 → YCl2 + X. 
Phát biểu đúng là
 
a)
ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
b)
Kim loại X khử được ion Y2- 
c)
Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y 
d)
ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+ 
64.
Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Cho A vào dung dịch  B chỉ chứa một chất tan và khuấy đều cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch  B là   
a)
dung dịch  FeSO4 
b)
Dung dịch  Fe2(SO4)3
c)
Cu(NO3)2 
d)
AgNO3
65.

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

a)

CaO + CO2 → CaCO3

b)

MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

c)

Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

66.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + N2 →2CrN

b)

Cr + S → CrS.

c)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

d)

2Cr + 3F2 → 2CrF3

67.

Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây

1. Al 2. Al2O3 3. Fe3O4

4. FeO 5. Fe2O3 6. Fe

a)

1, 2, 6

b)

2, 3, 5, 6

c)

1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4

68.

Cho FeO phản ứng với chất nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

H2

69.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

b)

2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3

c)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

d)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

70.

Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

a)

1 lít

b)

2 lít .

c)

3 lít

d)

4 lít