Font size
WorksheetsAXIT-BAZO-MUOI
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CO2,
B. Na2O.
C. SO2,
D. P2O5
Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:
CaO, CaC2, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, NH3
CaCO3, MgO, Al2O3
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:
CaO, SO3, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:
CaO, SO3, NO
CO2, P2O5, SO2
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:
3
2
4
5
SO3 có axit tương ứng là:
H2S
H2SO3
H2SO4
HSO4
CO2 có tên là:
A. Cacbon oxit
B. Cacbonic
C. Cacbon đioxit
D. Cả B,C đều đúng
BaO có tên là:
Bari (II) oxit
Natri oxit
Barioxit
Barihidroxit
dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Chất nào là oxit lưỡng tính?
CO
Al2O3
Na2O
SO2
..... + H2O --> NaOH
Na
Na2O
NaCl
Na2SO4
Al2O3 có thể tác dụng với những chất nào sau đây?
H2O
CO
NaOH
HCl
Ba(OH)2
Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?
Oxit bazo tác dụng được với một số kim loại
Một số oxit bazo tác dụng được với oxit axit
Một số oxit bazo tác dụng với nước ở điều kiện thường
Oxit bazo tác dụng được với dung dịch axit
Biết 3,36 lít khí cacbonic tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH, sản phẩm là muối natri cacbonat. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là?
0,75M
1,5M
1M
2M
Diêm sinh là vị thuốc được bào chế từ lưu huỳnh có trong tự nhiên. Khi đốt diêm sinh ra khí có mùi hắc, đó là khí?
SO2
SO3
P2O5
CO2
Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
1M
2M
0,5M
0,25M
Cho các oxit sau:
Na2O, CO2, FeO, CuO, SO2, Fe2O3, BaO, P2O5.
Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
5
4
3
2
Hòa tan 8,0 gam đồng oxit bằng 50 gam dung dịch axit nitric C% vừa đủ. Tính nồng độ % ban đầu của HNO3
7,3%
29,2%
25,2%
14,6%
Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :
19g
19,3g
19,5g
19,7g
Hòa tan hoàn toàn 26,2 gam hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 cần dùng vừa đủ 1,2 lít dung dịch HCl 1M. Tính khối lượng nhôm oxit có trong hỗn hợp ban đầu ?
10,2g
15,3g
5,1g
20,4g
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
FeCl3 và H2.
FeCl3 và H2O.
. FeCl2 và H2.
FeCl2 và H2O
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?
quỳ tím
phenolphtalein
KOH
BaCl2
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
MgO.
Zn(OH)2.
Mg.
AgNO3.
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2
Na2SO3
KCl
Ba(OH)2
Fe2O3
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:
Cu
ZnO
Fe
Fe2O3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.
CuO, Mg, SO3, CuSO4
ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2
Al2O3, MgO, CaCO3, Ca
HCl, Cu, SO3
Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:
H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4
H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím.
H2SO4.
HCl.
Ca(OH)2.
MgCl2.
Có những ba zơ sau : NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)2. Ba zơ bị nhiệt phân hủy là :
NaOH – Ba(OH)2 – Cu(OH)2.
Cu(OH)2 – Al(OH)3 – Fe(OH)2.
NaOH – Al(OH)3 – Ba(OH)2 – Al(OH)3.
Fe(OH)2 – Al(OH)3 – Ba(OH)2.
Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :
2
3
4
5
Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :
Qùy tím và dung dịch BaCl2.
Quỳ tím và dung dịch KOH.
Phenolphatlein
Phenolphtalein và dung dịch NaCl.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm thêm dần.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
Dung dịch không màu.
Dung dịch có màu xanh.
Dung dịch có màu hồng.
Có kết tủa trắng sinh ra.
Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :
Ca(OH)2.
Cu(OH)2.
MgCl2.
H2SO4.
Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:
A. pH = 8
B. pH = 12
C. pH = 10
D. pH = 14
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?
A.Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.
Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch NaHCO3
Không có hiện tượng gì.
Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm.
Có khí không màu thoát ra.
Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.
Các phản ứng nào sau đây không xảy ra:
1. KCl + Na2CO3 →
2. CaCO3 + NaCl →
3. NaOH + HCl →
4. NaOH + CuCl2 →
1và 2.
2 và3.
3 và 4.
2 và 4.
Muối nào sau đây tác dụng với kim loại Cu
NaCl
AgNO3
FeSO4
Na2CO3
Để phân biệt 2 dd không màu là NaCl và Na2SO4 người ta dùng:
Quỳ tím
HCl
H2SO4
BaCl2
Nguyên liệu để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là:
K2MnO4
H2O
CaCO3
KClO3
Để phân biệt 2 dung dịch không màu là Na2CO3 và Na2SO4 . hóa chất không thể chọn để phân biệt là
H2SO4
MgCl2
HCl
BaCl2
Dung dich FeSO4 có lần tạp chất là CuSO4 . để loại bỏ muối CuSO4 thu được muối FeSO4 tinh khiết cần dùng kim loại nào sau đây?
Al
Fe
Mg
Zn
DD AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Để làm sạch dd muối nhôm có thể dùng chất nào sau đây?
AgNO3
HCl
Al
Mg
DD FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Để làm sạch FeSO4 ta dùng:
Cu
Fe
Al
dd NaOH & dd H2SO4
Cho hỗn hợp gồm: Al, Ag, Fe vào dd Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là:
Fe và Cu
Al
Cu
Ag và Cu
Trong 500g dd KCl có chứa 40 g KCl , vậy dd này có nồng độ là
A. 8%
12,5%
50%
80%
Hòa tan 10g KNO3 vào 40g nước. Nồng độ phần trăm của dd thu được là:
25%
20%
10%
30%
Khối lượng NaCl có trong 500g dd NaCl 5% là:
5 g
24,75g
25g
25,25g
Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt kim loại sinh ra khí
CO2
SO2
SO3
H2.
Cho sơ đồ phản ứng:
Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + ……..+ H2O
Chất thích hợp điền vào chỗ trống trong sơ đồ trên là
O2.
SO2
SO3
H2
Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:
Sủi bọt khí, đường không tan.
Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.
Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.
Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.
Đâu là axit?
NaOH
K2SO4
HNO3
CaO
Axit mạnh là
H2SO3
HCl
H2S
H2CO3
Axit yếu là
H2SO4
HCl
HNO3
H2CO3
Sản phẩm của phản ứng CaO + HCl là
CaCl2
CaCl2 + H2O
CaCl2 + H2
CaCl + H2O
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
Điền vào chỗ trống:
HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
. Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
Na2CO3
Fe
NaOH
Cả A, B, C đều đúng
Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu: Ba(OH)2 H2SO4.
Phenolphtalein
Dung dịch NaOH
Quỳ tím
Dung dịch BaCl2
Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):
1,12 lít .
2,24 lít.
11,2 lít.
22,4 lít.
Trung hoà 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V (ml) dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml.
200 ml
100 ml.
400 ml.
