wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa

Total questions: 80

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1.      

b)

ns2.      

c)

ns2np1.

d)

(n-1)dxnsy.

2.

Natri hidroxit (xút ăn da) có công thức là

a)

Na2O.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

NaHCO3.

3.

Tính chất ĐÚNG của kim loại kiềm là

a)

             A. Có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả kim loại.

b)

             B. Có số oxi hóa +1 trong các hợp chất.

c)

             C. Trong tự nhiên, kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất                                   

d)

             D. Độ cứng cao.

4.

Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp electron ngoài cùng:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

5.

. Nguyên tố nào chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên:

a)

. Au     

b)

Na

c)

. Ne

d)

 Ag

6.

Kali oxit có công thức là

a)

K2O

b)

KO      

c)

 K2O3

d)

K2O2

7.

Trong số các kim loại, kim loại được dùng làm tế bào quang điện

a)

Ba 

b)

K

c)

Cs

d)

Cu

8.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh.

b)

Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa

c)

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs.

d)

Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm nó trong dầu hỏa.

9.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Na  + H2O  H2 + X. X là

a)

Na2O.  

b)

NaOH.

c)

NaH.

d)

Na2O2.

10.

. Trong các kim loại sau: K, Na, Al, Mg. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Na

b)

K

c)

Mg

11.

. Kali sunfat là chất nào sau đây

a)

KOH

b)

KHCO3

c)

K2SO4

d)

K2CO3

12.

. Cesi có kí hiệu hóa học là

a)

Cs.

b)

Cr

c)

Sr

d)

Ce

13.

Cho các kim loại sau: Na, K, Ca, Ba, Mg, Al, Fe. Số kim loại tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Chất nào sau đây nổ khi tiếp xúc với axit?

a)

K

b)

Mg

c)

Al

d)

K2CO3

15.

Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày,…) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…). Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHCO3.

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

NaCl.

16.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Cs

c)

Ca

d)

Na

17.

Kim loại nào sau đây mềm nhất (có độ cứng thấp nhất)?

a)

Cs

b)

K

c)

Na

d)

Rb

18.

. Vị trí Na trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA.

b)

ô 13, chu kỳ 3, nhóm IA.

c)

ô 11, chu kỳ 3, nhóm IIA.

d)

ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

19.

. Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là

a)

Sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.

b)

Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan

c)

Chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

Chỉ sủi bọt khí không màu.

20.

cho miếng Na vào dung dịch MgSO4, hiện tượng quan sát được là

a)

Chỉ sủi bọt khí không màu

b)

Chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.

c)

Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.

d)

Sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu trắng

21.

. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

 NaNO3

b)

NaOH.

c)

. Na2SO4.

d)

NaCl.

22.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

. Na.     

b)

NaOH

c)

Cl2.      

d)

HCl.

23.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được

a)

Na.

b)

NaOH

c)

Cl2.      

d)

HCL

24.

Trong qúa trình điện phân nóng chảy NaCl, ở anot xảy ra:

a)

Sự oxi hoá Cl-

b)

Sự khử Cl-         

c)

Sự oxi hoá Na+ 

d)

. Sự khử Na+

25.

. Trong qúa trình điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra:

a)

Sự khử Na+

b)

Sự oxi hoá Na+ 

c)

Sự khử Cl

d)

Sự oxi hoá Cl-

26.

. Trong qúa trình điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra:

a)

Sự oxi hoá Cl

b)

Sự khử Cl-              

c)

Sự oxi hoá H2O             

d)

Sự khử H2O

27.

Trong qúa trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra:

a)

Sự oxi hoá Cl-   

b)

Sự khử Cl-              

c)

Sự oxi hoá H2O

d)

Sự khử H2O

28.

Trường hợp nào ion Natri bị khử

a)

. Cho Na tác dụng với dung dịch HCl

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

. Điện phân dung dịch NaCl

d)

Cho NaOH tác dụng với MgCl2

29.

. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2.

b)

NaNO3.

c)

KOH.

d)

KCl.

30.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch

a)

Ca(OH)2

b)

NaNO3.

c)

KOH.

d)

KCl.

31.

. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2O, CO2, H2O

d)

. NaOH, CO2, H2O

32.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

NaNO3 và KOH

b)

Ba(OH)2 và FeCl3

c)

HNO3 và NaHCO3         

d)

HCl và Na2CO3

33.

. Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

K2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

K2CO3

34.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1.      

b)

ns2

c)

ns2np1.

d)

(n-1)dxnsy.

35.

.  Đặc điểm nào sau đây không đúng với kim loại nhóm IIA?

a)

. Kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy biến đổi không theo quy luật nhất định 

b)

Kim loại nhẹ.

c)

Kim loại có kiểu mạng tinh thể không giống nhau

d)

Kim loại có độ cứng lớn

36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Mg là

a)

. 3s2.

b)

. 3s23p1.

c)

 2s2

d)

 2s1.

37.

Dãy gồm các kim loại kiềm thổ là

a)

. Sr, K.

b)

. Na, Ba

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

38.

. Nguyên tử của nguyên tố nào luôn nhường 2 electron trong các phản ứng hoá học?

a)

Fe

b)

. Al      

c)

Mg      

d)

. Na      

39.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước mạnh ở nhiệt độ thường là:

a)

Be, Na, Ca.       

b)

Na, Ba, K.         

c)

Na, Fe, K.

d)

. Na, Cr, K.

40.

. Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra khí là

a)

CaCO3.

b)

CaO.

c)

Ca(OH)2

d)

NaOH.

41.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

. kết tủa trắng xuất hiện.

b)

. bọt khí và kết tủa trắng.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

d)

. bọt khí bay ra.

42.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

kết tủa trắng xuất hiện.

b)

. bọt khí bay ra.

c)

bọt khí và kết tủa trắng.

d)

. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

43.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho dung dịch Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

. Na2CO3

b)

KNO3.

c)

. HCl

d)

HNO3.

44.

. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về kim loại kiềm thổ?

a)

. Có số oxi hoá +2 trong các hợp chất

b)

Có tính khử mạnh.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp.

d)

Có độ cứng thấp hơn kim loại kiềm.

45.

. Kim loại bari tác dụng với khí clo tạo sản phẩm có công thức là

a)

BaCl2.

b)

. BaCl3.

c)

BaOCl2.

d)

BaCl.

46.

im loại canxi tác dụng với nước tạo khí hidro

a)

Ca(OH)2.

b)

CaCl2.

c)

CaH2

d)

CaO

47.

. Chất nào sau đây là thành phần chính của vỏ, mai các loài ốc, sò, hến, mực...

a)

Canxi cacbonat

b)

. Thạch cao

c)

Canxi oxit 

d)

Canxi hidroxit

48.

Chất nào sau đây dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh...

a)

. Đá vôi

b)

Đá hoa

c)

Thạch cao

d)

Đá phấn

49.

Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương gãy

a)

CaSO4.2H2O    

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4

d)

CuSO4.5H2O

50.

Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.0,5H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

51.

Kim loại kiềm thổ có

a)

màu trắng bạc, có thể dát mỏng  

b)

Màu xám, có thể dát mỏng

c)

. Nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại kiềm

d)

khối lượng riêng rất lớn

52.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

. Ca2+, Mg2

b)

Cu2+, Fe3+.

53.

. Tính cứng tạm thời là tính cứng gây nên bởi

a)

Ca(HCO3), Mg(HCO3)2

b)

. Muối sunfat, clorua của canxi và magie

c)

Ca(OH)2

d)

muối sunfat, clorua, hidrocacbonat của canxi và magie

54.

Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

Ca(OH)2

b)

HCl.

c)

NaHSO4.

d)

NaCl.  

55.

. Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Phương pháp đun sôi nước

b)

Phương pháp trao đổi ion

c)

Phương pháp cất nước

d)

Phương pháp hoá học

56.

Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

. Na2CO3 và Na3PO4

b)

Na2CO3 và HCl.

c)

NaCl và Ca(OH)2.

d)

Ca(OH)2.

57.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

 Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

58.

. Trong một bình nước có chứa nhiều các ion sau: Na+; Ca2+; Mg2+; HCO3; Cl. Nước trong bình có

a)

Tính cứng tạm thời 

b)

Tính cứng toàn phâfn

c)

Tính cứng vĩnh cửu. 

d)

Tính mềm.

59.

Chất nào sau đây là vôi tôi?

a)

Ca(OH)2

b)

. CaSO4.2H2O

60.

. Để nhận biết ion Ca2+, Mg2+ trong dung dịch ta có thể dùng

a)

. dd muối chứa ion CO32-; sau đó sục khí CO2 dư vào.

b)

dd muối chứa ion SO42-; sau đó sục khí CO2 dư vào.

c)

dd muối chứa ion NO3-; sau đó sục khí CO2 dư vào

d)

dd muối chứa ion PO43-; sau đó sục khí CO2 dư vào.

61.

. Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca  + H2O  H2 + X. X là

a)

Ca(OH)2.          

b)

 CaO.

c)

CaH2.

d)

Ca2O.

62.

Vị trí nhôm trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

b)

. ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIIB

c)

ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IB

d)

. ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IA.

63.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p1

b)

3s2.

c)

 2s2.

d)

. 2s1.    

64.

. Phèn chua được dùng làm trong nước, được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộn vải. Phèn chua có công thức là

a)

. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay Kal(SO4)2.12H2O

b)

MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.     

c)

Al2O3.nH2O.

d)

Na3AlF6.

65.

Phèn nhôm có công thức là

a)

MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.     

b)

Na3AlF6.

c)

Al2O3.nH2O.

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

66.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit.

b)

. quặng manhetit.

c)

quặng đôlômit.

d)

. quặng pirit.

67.

. Criolit được thêm vào Al2O3 trong qúa trình điện phân nóng chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?

(1) Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng.

(2) Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3.

(3) Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí.

a)

1 2

b)

1 2 3

c)

2 3

68.

. Chọn câu không đúng?

a)

. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

b)

Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

c)

Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.             

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

69.

. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 loãng.

70.

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

a)

clo

b)

s

c)

oosi

d)

sg

71.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

. Cu(NO3)2.

b)

KNO3.

c)

Ca(NO3)2

d)

Mg(NO3)2.        

72.

. Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

73.

. Nhôm tan trong dung dịch NaOH sinh ra khí H2

a)

. NaAlO2.

b)

Al2O3.

c)

Na2O

d)

Al(OH)3.

74.

Công thức của nhôm sunfat là

a)

Al2(SO4)3.         

b)

Al2S3

c)

AlCl3.

d)

Al2(SO3)3.

75.

. Để nhận biết Ion Al3+ ta có thể dùng dd nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.   

c)

amoniac.            

d)

HCl.

76.

. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

không có kết tủa, có khí bay lên.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

77.

trình phản ứng hóa học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là

a)

. Al(OH)3 + NaOH   NaAlO2 + 2H2O.

b)

Al(OH)3 + 3HCl   AlCl3 + 3H2O.

78.

Những đồ vật bằng nhôm không tan trong nước nhưng tan dần trong dung dịch kiềm là do:

a)

Kiềm có tính oxi hóa mạnh hơn nước

b)

. Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm tạo muối.

c)

. Kiềm có tính oxi hóa mạnh hơn nước.

d)

Lớp màng ban đầu và lớp màng Al(OH)3 mới tạo ra bị phá hủy trong dung dịch kiềm.

79.

Trong quá trình sản xuất nhôm, ở anot xảy ra quá trình

a)

khử ion Al3+ thành Al                

b)

oxi hóa ion Al3+ thành Al                

c)

oxi hóa ion O2- thành khí O2                   

d)

khử ion O2- thành khí O2                   

80.

Trong quá trình sản xuất nhôm, ở catot xảy ra quá trình

a)

oxi hóa ion Al3+ thành

b)

khử ion O2- thành khí O2                   

c)

khử ion Al3+ thành Al                

d)

oxi hóa ion O2- thành khí O2