wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 9 - HK1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm oxit?

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

b)

MgO, CaO, SO2, CO2

c)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

d)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4

2.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

K2O

3.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

a)

CO

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

SO2

4.

Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit?

a)

CaO

b)

SO3

c)

Na2O

d)

K2O

5.

Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính bazơ?

a)

BaO

b)

SO2

c)

P2O5

d)

CO2

6.

Cho các oxit sau: K2O, CuO, Na2O, ZnO, CaO, Al2O3, BaO, Fe2O3. Oxit nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na2O, ZnO, Al2O3, BaO

b)

CaO, Al2O3, BaO, Fe2O3

c)

K2O, CuO, CaO, ZnO

d)

K2O, Na2O, CaO, BaO

7.

Oxit axit không có tính chất nào sau đây?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dd axit

b)

Tác dụng với oxit bazo tạo thành muối

c)

Tác dụng với dd bazo tạo thành muối và nước

d)

Tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước

8.

CaO dễ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường nên được dùng làm chất hút ẩm, làm khô các chất khí. CaO được làm khô khí nào sau đây?

a)

HCl

b)

SO2

c)

O2

d)

CO2

9.

Chất nào sau đay có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt 2 chất màu trắng là CaO- MgO

a)

HCl

b)

H2O

c)

H2O

d)

CaO

10.

Canxi oxit có thể tác dụng với các chất nào sau đây

a)

H2O, CO2, HCl, H2SO4

b)

CO2, HCl, NaOH, H2O

c)

H2O, CO2, HCl, Na2SO4

d)

H2O, NaCl, CO2, HCl

11.

Canxi oxit có những ứng dụng là

a)

Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học, khử chua đất trồng trọt, khử độc môi trường

b)

Dùng trong công nghiệp luyện kim, khử chua đất trồng trọt, sản xuất giấy

c)

Khử chua đất trồng trọt, xử lý nước thải công nghiệp, sản xuất axit

d)

Khử độc môi trường, khử chua đất trồng trọt, làm phẩm nhuộm

12.

Sản phẩm phản ứng phân hủy canxi cacbonat bởi nhiệt là

a)

Ca và CO

b)

CaO và CO2

c)

CaO, CO

d)

CaO và C

13.

Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit?

a)

CaO

b)

SO2

c)

Na2O

d)

K2O

14.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng “hiệu ứng nhà kính” là do sự có mặt của oxit

a)

Na2O

b)

CO

c)

CO2

d)

CaO

15.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, tác dụng với dd kiềm?

a)

CuO, CO2, CO, MgO

b)

CuO, SO2, Fe2O3, CO2

c)

SO2, CO2, SO3, P2O5

d)

CO2, CuO, SO3, CaO

16.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, tác dụng với dd axit?

a)

CuO, SO2, Fe2O3, CO2

b)

CaO, Na2O, K2O, BaO

c)

SO2, CuO, MgO, Ag2O

d)

CaO, CuO, CO, N2O5

17.

Công thưc hóa học của vôi sống

a)

CaCO3CaCO_3  

b)

Ca

c)

Ca(OH)2

d)

CaO

18.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm

a)

Al + H2SO4 loãng

b)

Na2SO4 rắn + dd HCl

c)

NaOH rắn + dd HCl

d)

Na2SO3 rắn + dd HCl

19.

SO2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

NaOH, CaO, H2O

b)

H2O, Na2O, HCl

c)

CO, H2SO4, Ca(OH)2

d)

CO2, H2O, HCl

20.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là do chất khí nào sau đây?

a)

SO2

b)

CO2

c)

N2

d)

O2

21.

Để phân biệt CO2 và SO2 ta dùng

a)

dd Ca(OH)2

b)

dd NaOH dư

c)

dd Br2

d)

H2O

22.

Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng là

a)

Sản xuất H2SO4, tẩy trắng bột gỗ, diệt nấm mốc

b)

Sản xuất H2SO4, tẩy trắng bột gỗ, khử độc môi trường

c)

Sản xuất H2SO3, khử chua đất trồng trọt, diệt nấm mốc

d)

Sản xuất H2SO3, diệt nấm mốc, khử độc môi trường

23.

Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:

a)

Gây hiệu ứng nhà kính  

b)

Làm giảm lượng mưa 

c)

Là khí độc  

d)

Tạo ra bụi  

24.

Nhỏ vài giọt dd axit lên mẩu giấy quì tím. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

không đổi màu

b)

xanh

c)

đỏ

d)

tím

25.

Axit nào sau đây là axit yếu, dễ bị phân hủy thành khí và nước

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO3

26.

Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:

a)

Sắt (II) clorua và khí hiđro

b)

Sắt (III) clorua và khí hiđro

c)

Sắt (II) clorua và nước

d)

Sắt (II) Sunfua và khí hiđro

27.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng

a)

Fe

b)

Zn

c)

Al

d)

Ag

28.

Cho phản ứng:  H2SO4 +  X \rightarrow   MgSO4 +  H2­ . X là chất nào sau đây

a)

MgO

b)

Mg

c)

Mg(OH)2

d)

MgCl2

29.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đặc nóng. Ta dùng một kim loại:

a)

Mg

b)

Ba

c)

Cu

d)

Zn

30.

Axit H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất nào trong dãy chất sau:

a)

NaOH, Cu

b)

Ag, MgO

c)

Fe, CuO

d)

Cu(OH)2, Hg

31.

Phương trình nào sau đây sai?

a)

Fe + H2SO4 loãng \rightarrow  FeSO4 + H2­

b)

Cu + H2SO4 loãng \rightarrow  CuSO4 + H2­

c)

MgO + H2SO4 loãng \rightarrow  MgSO4 + H2O

d)

Cu + H2SO4 đặc nóng ­ \rightarrow  CuSO4 + H2O + SO2

32.

Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:

a)

Al2O3, MgO, PbO, SnO2

b)

Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3

c)

PbO2, Al2O3, K2O, SnO2

d)

CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3

33.

Nhóm chất tác dụng với dung dịch  HCl và với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Zn, ZnO

b)

Zn, P2O5

c)

Mg, CO2

d)

Mg, CO

34.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch  HCl tạo thành muối và nước là

a)

SO2, CO2, CuO

b)

MgO, SO2, CaO

c)

Na2O, CaO, CuO

d)

CaO, CO2, BaO

35.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

a)

Rót từ từ nước vào axit đặc

b)

Rót từ từ axit đặc vào nước

c)

Rót nước vào axit đặc

d)

Rót nhanh axit đặc vào nước

36.

Chất nào sau đây dùng để làm thuốc thử để phân biệt 2 dd Na2SO4 và H2SO4?

a)

quỳ tím

b)

Ba(NO3)2

c)

BaCl2

d)

Ba(OH)2

37.

Cho các chất: (1) Fe, (2) Cu, (3) Fe2O3, (4) NaOH. Chất nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 4

d)

2, 3, 4

38.

Để pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 2

39.

Để phân biệt 2 dd HCl và H2SO4 đặc nóng người ta có thể dùng kim loại

a)

Cu

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

40.

Nhỏ vài giọt dd bazơ lên mẩu giấy quì tím. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

không màu

41.

Nhỏ vài giọt dd phenolphtalein không màu vào dd bazo. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

tím

b)

đỏ hồng

c)

xanh

d)

vẩn đục

42.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazo?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, H2SO4

b)

Al(OH)3, NaCl, KNO3, CaCO3

c)

Na2SO4, NaOH, HCl, HNO3

d)

NaOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, KOH

43.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazo tan?

a)

NaOH, Mg(OH)2, Zn(OH)2, KOH

b)

LiOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, KOH

c)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Al(OH)3

44.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazo không tan?

a)

Fe(OH)3, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3

d)

Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3

45.

Cho các bazo sau: Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2. Các bazo làm quỳ tím hóa xanh là

a)

Ba(OH)2, Mg(OH)2

b)

Ba(OH)2, Ca(OH)2

c)

Cu(OH)2, Ba(OH)2

d)

Ca(OH)2, Mg(OH)2

46.

Dãy chất nào sau đây bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành oxit bazo tương ứng và nước

a)

Zn(OH)2, Ca(OH)2, NaOH

b)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, NaOH

c)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3

d)

Zn(OH)2, Mg(OH)2, KOH

47.

Dung dịch KOH không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Làm quì tím hóa xanh

b)

tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước

48.

Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd KOH

a)

Mg(OH)2, Zn(OH)2

b)

NaOH, Cu(OH)2

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3

d)

NaOH, Ba(OH)2

49.

Để phân biệt KOH và Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử nào?

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

dd H2SO4

d)

dd HCl

50.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào?

a)

P2O5, CO2, SO3

b)

CO2, P2O5, Fe2O3

c)

Fe2O3, SO2, MgO

d)

CO2, CuO, SO3

51.

NaOH có thể làm khô chất khỉ ẩm nào sau đây

a)

HCl

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

52.

Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Mg

53.

Tính chất hóa học nào sau đây không phải của dd natri hidroxit?

a)

tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước

b)

làm quì tím hóa xanh

c)

bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước

d)

tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

54.

Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dd bazo là

a)

K2O, Fe2O3

b)

Al2O3, CuO

c)

ZnO, MgO

d)

Na2O, K2O

55.

NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH được dùng làm khô khí ẩm nào sau đây?

a)

CO2

b)

H2S

c)

H2

d)

SO2

56.

Các chất NaOH, H2, Cl2 là sản phẩm thu được của quá trình

a)

Điện phân NaOH

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

c)

Nhiệt phân NaOH

d)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

57.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dd nước vôi trong?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

Na2CO3

d)

NaNO3

58.

Cho các chất sau đây: CO2, SO2, Na2O, K2O, BaO. Cặp chất làm đục nước vôi trong?

a)

Na2O, BaO

b)

K2O, CO2

c)

SO2, Na2O

d)

CO2, SO2

59.

Dung dịch được tạo thành từ lưu huỳnh đioxit với nước có:

a)

pH = 7

b)

pH = 8

c)

pH > 7

d)

pH< 7

60.

Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với ddịch  Bari nitrat Ba(NO3)2. Chất A là:

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

61.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

a)

H2O, H2SO4

b)

NaCl, KNO3   

c)

NaOH, Ca(OH)2 

d)

HCl, HNO3   

62.

Giá trị pH khi môi trường trung tính là

a)

pH > 10

b)

pH = 7

c)

pH > 7

d)

5 < pH < 7

63.

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S,CO2, SO2. Dùng chất nào để loại bỏ chúng tốt nhất

a)

dd NaNO3NaNO_3

b)

dd HCl

c)

nước vôi trong

d)

muối NaCl

64.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối?

a)

NaOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, KOH

b)

HCl, HNO3, H3PO4, H2SO4

c)

Na2SO4, NaCl, CaCO3, KNO3

d)

Al(OH)3, HCl, KNO3, NaOH

65.

Phản ứng giữa các dd nào sau đây tạo thành sản phẩm là các chất kết tủa?

a)

NaOH và K2SO4

b)

HCl và Na2CO3

c)

NaCl và AgNO3

d)

H2SO4 và NaCl

66.

Phản ứng giữa các dd nào sau đây tạo thành sản phẩm là các chất kết tủa?

a)

Ca(OH)2 và Na2CO3

b)

NaCl và K2SO4

c)

NaNO3 và AgNO3

d)

H2SO4 và NaCl

67.

Phản ứng giữa các dd nào sau đây tạo thành sản phẩm là các chất khí?

a)

NaOHvà MgSO4

b)

HCl và Na2CO3

c)

NaCl và HNO3

d)

H2SO4 và NaNO3

68.

Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + X + H2O. Tìm X?

a)

CO

b)

CO2

c)

Cl2

d)

H2

69.

Ngâm một đinh sắt sạch trong dd đồng (II) sunfat. Hiện tượng quan sát được là

a)

không có hiện tượng nào xảy ra

b)

kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi

c)

một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần

d)

không có chất mưới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan

70.

Nhận biết dd CuSO4 và Fe(NO3)2 bằng thuốc thử

a)

dd NaOH

b)

dd AgNO3

c)

dd BaCl2

d)

dd HCl

71.

Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat

a)

2CaCO3    t0\overrightarrow{t^0} 2CaO + CO + O2

b)

CaCO3   t0\overrightarrow{t^0} CaO + CO2

c)

2CaCO3 t0\overrightarrow{t^0} 3CaO + CO2

d)

2CaCO3 t0\overrightarrow{t^0} 2Ca    + CO2 + O2

72.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

BaCl2

d)

Mg(NO3)2

73.

Điện phân dd NaCl bão hòa, có màng ngăn giữa 2 điện cực, sản phẩm thu được là

a)

NaOH, H2, Cl2

b)

NaCl, NaClO, H2, Cl2

c)

NaCl, NaClO, H2

d)

NaClO, H2, Cl2

74.

Hợp chất trong tự nhiên nào sau đây thường dùng làm phân bón hóa học?

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2

c)

CaCl2

d)

Ca(OH)2

75.

Trong các loại phân bón hóa học sau loại nào là phân đạm urê?

a)

KCl

b)

K2SO4

c)

(NH2)2CO

d)

Ca3(PO4)2

76.

Phân bón (NH4)2HPO4 đọc là

a)

amoni sunfat

b)

amoni đihidro photphat

c)

amoni photphat

d)

điamoni hidro photphat

77.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các phân bón đơn?

a)

KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO

b)

(NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2

c)

KCl, (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2

d)

(NH4)2SO4, KNO3, NH4Cl

78.

Phân bón nào là phân bón kép?

a)

KCl

b)

Ca(H2PO4)2

c)

KNO3

d)

(NH4)2SO4