wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Monosacarid là :

a)

Một polyalcol đơn thuần

b)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C,H,O,N

c)

Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol

d)

Những hợp chất trong công thức có chứa nhóm chức aldehyd

2.

Glucose là một:

a)

Aldopentose

b)

Cetohexose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

3.

Công thức này có tên là :

a)

D-glyceraldehyd

b)

L-glyceraldehyd

c)

Di hydroxyaceton

d)

D-phóphoglyceraldehyd

4.

Đây là công thức của : CH2OH

a)

𝜶D-glucose

b)

𝜷D-glucose

c)

𝜶D-galactose

d)

𝜷D-galactose

5.

Công thức sau đây là: COOH

a)

Acid gluconic

b)

𝜶D-glucose

c)

𝜷D-glucose

d)

Acid 𝜷D- glucuronic

6.

Công thức sau đây là: CH2OH

a)

Acid 𝜷D- gluconic

b)

𝜶D-glucose

c)

𝜷D-glucose

d)

Acid 𝜷D-glucuronic

7.

Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid:

a)

Glucose, maltose, galactose

b)

Glucose, fructose, lactose

c)

Glucose, maltose, lactose

d)

Glucose, fructose, galactose

8.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose:

a)

Fructose, ribose, deoxyribose

b)

Fructose, maltase, ribose

c)

Sacarose, ribose, dẽoyribose

d)

Ribose, deoxyribose, xylulose

9.

Công thức bên có tên là: CH2OH - HOH2C - CH2OH

a)

𝜶-glucosid 𝜷-fructosid

b)

𝜶-glucosid 𝜶-fructosid

c)

𝜶-glucosid 𝜶-fructose

d)

𝜶-glucose 𝜷-fructose

10.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

Cellulose

b)

Dextran

c)

Amylopeptin

d)

Heparin

11.

Liên kết glucosid (osid) được tạo thành do:

a)

Sự loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH của monosacarid và nhóm -OH của H3PO4

b)

Sự loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH của monosacarid và nhóm -NH2 của một chất khác

c)

Phản ứng giữa nhóm aldehyd hay ceton của monosacarid với kim loại nặng

d)

Sự loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH bán acetal của monosacarid với một nhóm -OH của chất khác

12.

Tập hợp nào sau đây là những Hexose:

a)

Ribose, xylulose, glucose

b)

Glucose, erytrose, glyceraldehyd

c)

Glucose, galactose, fructose

d)

Fructose, glucose, heptulose

13.

Tập hợp nào sau đây là những Pentose:

a)

Ribose, xyluloé,glucose

b)

Glucose, erytrose, glyceraldehyd

c)

Glucose, galactose,fructose

d)

Ribose, ribullose, xylulose

14.

Tập hợp nào sau đây là những Cetose:

a)

Gluose, Fructose, xylucose

b)

Glucose,dẽoyribose, glyceraldehyd

c)

Glucose,galactose, fructose

d)

Fructose, xylulose, dihydroxyaceton

15.

Tập hợp nào sau đây là những Aldose:

a)

Glucose, fructose, xylucose

b)

Glucose, dẽoyribose, glyceraldehyd

c)

Glucose, galactose, fructose

d)

Fructose, xylulose, dihydroxyaceton

16.

Cellulose có đặc điểm:

a)

Đơn vị cấu tạo là 𝜶D-glucose

b)

Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh

c)

Đơn vị cấu tạo là 𝜷D-glucose

d)

Có giá trị dinh dưỡng tốt với người

17.

Điều nào sau đây đúng với galactose:

a)

Là đồng phân của glucose ở C2

b)

Là đồng phân dạng epimerase của glucose ở C4

c)

Là một Cetohexose

d)

Tham gia cấu tạo đường mía

18.

Nhóm đường nào sau đây có tính khử:

a)

Fructose, glucose, ribose

b)

Fructose,tinh bột, saccarose

c)

Fructose, saccarose, dextrin

d)

Fructose, glucose, glycogen

19.

Khi thuỷ phân một hợp chất được 2 phân tử glucose, đó là sản phẩm thuỷ phân của:

a)

Lactose

b)

Maltose

c)

Saccarose

d)

Galactose

20.

Một hợp chất khi bị thuỷ phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử galactose, đó là sản phẩm thuỷ phân của:

a)

Lactose

b)

Maltose

c)

Saccarose

d)

Galactose

21.

Glucid nào sau đây không bị thuỷ phân:

a)

Tinh bột, Frutose, Dextrin

b)

Glycogen, saccarose, frutose

c)

Dextrin, manose, glycogen

d)

Fructose, galactose, dihydroxyaceton

22.

Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc 𝜶D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết 𝜶-1,4-glucosid và 𝜶-1,6-glucosid:

a)

Amylose, glycogen, dextran

b)

Amylopeptin, cellulose, dextrin

c)

Cellulose, glycogen, tinh bột

d)

Amylopeptin, glycogen, dextrin

23.

Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc glucose:

a)

Tinh bột ,glycogen, dextran

b)

Tinh bột, glycogen, hyaluronic

c)

Glycogen, maltose, fructose

d)

Maltose, saccarose, lactose

24.

Điền vào chỗ trống theo thứ tự:

Đường mía là tên gọi của.....,đường......có nhiều trong nho chín:

a)

Saccarose, maltose

b)

Saccarose, lactose

c)

Saccarose, galactose

d)

Saccarose, fructose

25.

Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của glucose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của glucose:

a)

Tính khử của nhóm ceton

b)

Tính khử của nhóm aldehyd

c)

Tính oxy hoá của nhóm alcol

d)

Tính khử của nhóm alcol

26.

Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose:

a)

Tính khử của nhóm aldehyd

b)

Tính khử của nhóm ceton

c)

Tính oxy hoá của nhóm alcol

d)

Tính khử của nhóm alcol

27.

Đường nào sau đây có nhiều nhất trong nho chín:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Malnose

28.

Glucid nào sau đây là dạng năng lượng glucid dự trữ có ở gan, cơ động vật:

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Glycoprotein

d)

Glycolipid

29.

Sau khi ăn cơm xong, (1) trong cơm được thuỷ phân bởi (2) có trong ống tiêu hoá thành (3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.

a)

(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose

b)

(1) tinh bột, (2) Amylase, (3) glucose

c)

(1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose

d)

(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose

30.

Đối với người , cellulose không có vai trò dinh dưỡng vì trong cấu trúc của cellulose có liên kết......, ở người không có enzym thuỷ phân liên kết này.

a)

𝜶-1,4- osid (glucosid)

b)

𝜶-1,4- osid và 𝜶-1,6- osid

c)

𝜷-1,4- osid

d)

𝜷-1,4- osid và 𝜷-1,6- osid

31.

Glucid nào sau đây được dùng để thay thế huyết tương, tăng thể tích tuần hoàn:

a)

Glucose

b)

glycogen

c)

Dextrin

d)

Dextran

32.

Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic :

a)

Glucose và fructose

b)

Glucose và deoxyribose

c)

Ribose và deoxyribose

d)

Ribose và fructose

33.

Glycogen có đặc điểm :

a)

Là một loại polysacarid thuần

b)

Có nhiều trong các hạt ngũ cốc

c)

Là glucid dự trữ ở thực vật

d)

Hấp thụ iod có màu tím

34.

Glycoprotein là một polysarcarid tạp trong cấu trúc :

a)

Gồm protein gắn với chuỗi oligosaccarid

b)

Gồm protein gắn với chuỗi oligosaccarid hay polisaccarid

c)

Thành phần glucid luôn là các osamin

d)

Thành phần glucid luôn là fructose

35.

Chức năng sinh lí của glycoprotein gồm :

a)

Tham gia cấu tạo mô, màng tế bào

b)

Là thành phần của các dịch nhầy bảo vệ tổ chức

c)

Có trong thành phần cấu tạo của các globulin miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

36.

Công thức bên là công thức của : CH2OH - NH2

a)

Glucose

b)

Glucosamin

c)

Galactose

d)

Galactosamin

37.

Một hợp chất có công thức bên, hợp chất này có các tính chất :

1. Có chứa 1 gốc 𝜶D- glucose và liên kết osid

2. Có chứa 1 gốc 𝜷D- glucose và liên kết osid

3. Có 1 nhóm - OH bán acetal tự do

4. Có 2 nhóm - OH bán acetal tự do

5. Có thể bị thuỷ phân bởi glucosidase

Chọn tập hợp tính chất đúng:

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

2,3,5

38.

Công thức của hợp chất bên có các tính chất :

1. Có chứa 1 gốc 𝜶D- glucose và liên kết osid

2. Có chứa 1 gốc 𝜷D- gallactose và liên kết osid

3. Có 1 nhóm -OH bán acetal tự do

4. Không có tính khử

5. Có tính khử

Chọn tập hợp tính chất đúng:

CH2OH - O - CH2

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

4,5,6

d)

2,3,5

39.

Một hợp chất có công thức bên sẽ có các tính chất sau :

1. Là dẫn xuất của glucosamin

2. Là dẫn xuất của galactosamin

3. Có thể bị thuỷ phân bởi glucosidase

4. Có thể bị thuỷ phân bởi esterase

5. Có chứa 1 nhóm -OH bán acetal tự do

6. Có chứa 2 nhóm -OH bán acetal tự do

Chọn tập hợp tính chất đúng :

CH2OH - O - CH2 - NH2

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,4,6

d)

1,4,5

40.

Công thức sau đây là :

CH2OH - O - CH2 - NH2

a)

Dẫn xuất osid của glucosamin

b)

Dẫn xuất este của glucosamin

c)

Dẫn xuất osid của galactosamin

d)

Dẫn xuất este galactosamin

41.

Công thức sau đây :

CH2OH - O - CH2 - NH2

a)

Là dẫn xuất osid của galactosamin

b)

Là dẫn xuất osid của glucosamin

c)

Có 2 nhóm - OH bán acetal tự do

d)

Có chứa 1 liên kết osid

42.

Khi hoà tan vào nước , 𝜶D- glucose có thể ở dạng nào ?

a)

Chỉ ở dạng thẳng

b)

Chỉ ở dạng 𝜶

c)

Chỉ ở dạng 𝜷

d)

Có đầy đủ 3 dạng trên

43.

Ở ống tiêu hoá , yếu tố quan trọng tham gia vào quá trình hấp thu các vitamin A, D, E, K là vai trò của thức ăn :

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Các muối vô cơ

44.

Acid béo no là loại acid béo :

a)

Có nhiều trong dầu thực vật

b)

Có chứa ít liên kết đôi trên mạch carbon

c)

Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

d)

Dễ bị thuỷ phân , hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khoẻ

45.

Trong các loại lipid sau đây , loại nào chứa nhiều acid béo no nhất :

a)

Dầu đậu nành

b)

Mỡ heo

c)

Dầu lạc

d)

Mỡ cá

46.

Chọn câu đúng về acid béo không no :

a)

Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

b)

Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật

c)

Có nhiều hơn trong dầu thực vật

d)

Là loại acid béo khó bị thuỷ phân và không có lợi cho sức khoẻ

47.

Omega-3 là loại acid béo không no, rất có lợi cho sức khoẻ, thực phẩm nào sau đây chứa nhiều Omega-3 nhất :

a)

Cá ngừ

b)

Cá thu

c)

Cá trích

d)

Cá hồi

48.

Một acid béo không no có 16C , dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?

a)

C2

b)

C3

c)

C13

d)

C15

49.

Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người :

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Glycerol

d)

Phospholipid

50.

Vai trò chính của triglycerid ở người là :

a)

Dự trữ năng lượng, cách nhiệt, là lớp đệm bảo vệ các mô bên trong

b)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể, cách nhiệt và là lớp đệm bảo vệ các mô

c)

Tham gia cấu tạo hệ thống màng sinh học, cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

d)

Tham gia vận chuyển các loại lipid trong máu, bảo vệ các mô bên trong cơ thể

51.

Chất nào sau đây là tiền chất để tổng hợp vitamin D , estrogen và testosteron :

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Triglycerid

52.

Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào :

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Triglycerid

53.

Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch :

a)

LDL - Cholesterol

b)

HDL - Cholesterol

c)

Cholesteroleste

d)

LDL- cholesterol và HDL - cholesterol

54.

Các hormon sinh dục như estrogen và testosteron đều có tính chất dễ tan trong:

a)

Nước

b)

Lipid

c)

Nước và lipid

d)

Dung dịch muối loãng

55.

Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây :

a)

A, E, C ,K

b)

A, B , C, K

c)

A, E, D, K

d)

A, B, D, K

56.

Đa số lipid là dạng este hoá của :

a)

Glycerol và acid béo

b)

Alcol Và acid béo

c)

Cholesterol và acid béo

d)

Acid amin và acid béo

57.

Trong các hợp chất sau đây, chất nào có mức năng lượng dự trữ cao nhất :

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Acid nucleic

58.

Chọn câu đúng :

a)

Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no

b)

Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no

c)

Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no

d)

Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không no

59.

18:2 (∆9,12) là ký hiệu của ;

a)

Acid oleic

b)

Acid linoleic

c)

Acid linolenic

d)

Acid stearic

60.

Lecithin là sản phẩm este hoá của :

a)

Acid phosphatidic với cholin

b)

Acid phosphatidic với ethanolamin

c)

Acid phosphatidic với serin

d)

Acid phosphatidic với inositol

61.

Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là :

a)

VLDL- cholesterol

b)

LDL- cholesterol

c)

IDL- cholesterol

d)

HDL-cholesterol

62.

Chylomicron :

a)

Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid cao

b)

Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid thấp

c)

Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột, chứa hàm lượng triglycerid

d)

Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột chứa hàm lượng triglycerid cao

63.

Chylomicron:

a)

Được tổng hợp từ gan

b)

Vận chuyển lipid từ gan thông qua máu để phân phối tổ chức

c)

Vận chuyển trilycerid, cholesterol của của thức ăn từ ruột theo hệ bạch huyết vào hệ đại tuần hoàn

d)

Chứa hàm lượng triglycerid thấp

64.

Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần:

a)

Triglycerid, serid, sterid

b)

Triglycerid, cholesterid, lecittin

c)

Triglycerid, serid, cholesterid

d)

Triglycerid, cholesterid, cephalin

65.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp:

a)

Serid, cholesterid, lecittin

b)

Triglycerid, cholesterid, lecittin

c)

Trylycerid, serid, sephalin

d)

Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol

66.

Tập hợp lipid nào sau đây thuộc nhóm glycerophospholipid:

a)

Serid, cholesterid, lecittin

b)

Glycolipid, cephalin, lecittin

c)

Acid phosphatidic, phosphaidyl serin, cephalin

d)

Lecithin, cephalin, triglycerid

67.

Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:

a)

Este

b)

Amid

c)

Amin phosphat

d)

Osid

68.

Glycolipid:

a)

Là một lipid thuần có cấu tạo tương tự glycerophospholipid nhưng không có acid phosphoric trong thành phần

b)

Là một lipid tạp có cấu tạo tương tự Sphingopholipid nhưng không có acid phosphoric, ngoàn ra còn có thêm đường (glucose hoặc galactose)

c)

Là một lipid thuần có cấu tạo tương tự Glycerophospholipid nhưng không có acid phosphoric, và có thêm đường (glucose hoặc galactose)

d)

Là một lipid tạp có cáu tạo tương tự phosphatidyl inositol nhưng không có acid phosphoric và có thêm đường (glucose hoặc galactose)

69.

EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm:

a)

Mạch ngắn < 20C, chứa 4 liên kết đôi

b)

Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết dôi

c)

Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi

d)

Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi

70.

DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm:

a)

Mạch dài >20, chứa 4 liên kết đôi

b)

Mạch dài >20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

Mạch dài 22C và có 5 liên kết đôi

d)

Mạch dài 22C và có 6 liên kết đôi

71.

Prostagladin là một:

a)

Acid béo no

b)

Acid béo không no

c)

Glycolipid

d)

Dẫn xuất của acid arachodoic

72.

Nhóm chất sau đây đều là dẫn xuất của acid arachidoic, chúng có tác dụng kiểu hormon nhưng tác dụng tại chỗ:

a)

Prostagladin, acid oleic, leukotrien

b)

Prostagladin, leukotrien, thromboxan

c)

Prostagladin, thromboxan, acid linoleic

d)

Prostagladin, acid stearic, leukotrien

73.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL:

a)

Triglycerid

b)

Acid béo tự do

c)

Cholesterol

d)

Phospholipid

74.

Lipoprotein nào sau đây do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp:

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

75.

Trong các lipid sau đây, những chất nào có tính phân cực:

a)

Triglycerid, acid phosphatidic, lecithin

b)

Trglycerid, cholesterol, lecithin

c)

Lecithin, isolecithin, sphingomelin

d)

Sphingomeli, cholesteroleste, acid phosphatidic

76.

Một triglycerid có 3 gốc C17H33COOH có tên là :

a)

Tripalmityl glycerol

b)

Trioleyl glycerol

c)

Tristeryl glycerol

d)

Trilauryl glycerol

77.

Một triglycerid có 3 gốc C15H31COOH có tên là :

a)

Tripamityl glycerol

b)

Trioleyl glycerol

c)

Trilinoleyl glycerl

d)

Trilinolenyl glycerol

78.

Một triglycerid có 3 gốc acid béo là C15H31COOH, C17H35COOH, C17H31COOH có tên là :

a)

Palmityl - stesryl - linolenyl glycerol

b)

Stesryl - palmityl - linolenyl glycerol

c)

Lauryl - stearyl - linolenyl glycerol

d)

Palmityl - stearyl - linolenyl glycerol

79.

Một triglycerid có 2 gốc acid béo là C17H33COOH, và 1 gốc C15H31COOH có tên là :

a)

Dioleyl - palmityl glycerol

b)

Disteryl - palmityl glycerol

c)

Distearyl - linoleyl glycerol

d)

Dilauryl Palmityl glycerol

80.

Về cấu tạo, lecithin và sphingophospholipid có 3 đặc điểm giống nhau là :

a)

Thành phần alcol , có gốc acid phosphoric, có tính lưỡng tính

b)

Có liên kết amid, có gốc acid phosphoric, có chức N+

c)

Có số lượng liên kết este như nhau, có gốc acid phosphoric, có chứa N+

d)

Có N+ , có gốc acid phosphoric, phân cực

81.

Về cấu tạo, lecithin và sphingophospholipid có 3 đặc điểm khác nhau là :

a)

Thành phần alcol, số liên kết este có trong phân tử , bản chất liên kết giữa acid béo và alcol

b)

Số liên kết este , số gốc acid phosphoric , tính phân cực

c)

Số lượng liên kết este , số lượng gốc acid phosphoric , có và không chứa N+

d)

Số lượng liên kết este,có và không có gốc acid phosphorid, tính chất lưỡng tính.

82.

Trong cơ thể người , tổ chức chứa nhiều glycolipid là :

a)

Tổ chức thần kinh, hệ thống hạch bạch huyết như lách, hạch .....

b)

Tổ chức thần kinh, hệ thống màng sinh dục

c)

Tổ chức thần kinh , hồng cầu, bạch cầu, và tinh trùng

d)

Tổ chức dưới da, các mô và tổ chức sụn, khớp

83.

Về cấu tạo lipid tạp :

1. Ba thành phần cơ bản tham gia cấu tạo glycolipid là alcol, H3PO4 và đường

2. Sephalin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với cholin

3. Ba thành phần quan trọng luôn có trong cấu tạo của glycerophospholipid là : glyrerol, acid béo và H3PO4

4. Lecithin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với cholin

5. liên kết giữa sphingosin và acid béo trong cấu tạo của sphingopholipid là liên kết amid

Hãy chọn tập hợp đúng :

a)

1, 2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

2,4,5

84.

Về cấu tạo lipid tạp :

1. Ba thành phần quan trọng luôn có trong cấu tạo của glycerophospholipid là : glycerol, acid béo và H3PO4

2. Sephalin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với alcol là cholamin

3. Lecithin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với cholin là một amin alcol

4. Liên kết giữa sphingosin và acid béo trong cấu tạo của sphingophospholipid là liên kết este

5. Glycolipd có cấu tạo tương tự sphingophospholipid nhưng không có H3PO4 ngoài ra còn có thêm các ose

Hãy chọn tập hợp đúng :

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,2,5

85.

Công thức bên có tên là :

CH2O - OCR1

I

CHO-OCR2

a)

Acid phosphatidic

b)

Lecithin

c)

Cephalin

d)

Phosphatidylserin

86.

Công thức bên có tên là :

CH2O- OCR1

I

CHO-OCR2

I

CH2O - P - O - NH2

a)

Acid phosphatidic

b)

Lecithin

c)

Cephalin

d)

Phosphatidylserin

87.

Các hạt Lipoprotein có thể vận chuyển tự do trong huyết thanh là nhờ :

a)

Bản chất không tan trong nước

b)

Lớp vỏ ngoài là các phospholipid và triglycerid

c)

Lớp vỏ ngoài là apoprotein và cholesteroleste

d)

Lớp vỏ ngoài là apoprotein và phospholipid

88.

Tập hợp chất nào sau đây khi tăng trong máu sẽ làm gia tăng nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch :

a)

LDL- cholesterol, triglycerid và cholesreroleste

b)

HDL-cholesterol, triglycerid và cholesreroleste

c)

triglycerid, cholesterol tự do và LDL - cholesterol

d)

HDL- cholesterol, cholesterol tự do và cholesreroleste