Font size
WorksheetsHóa Sinh
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Monosacarid là :
Một polyalcol đơn thuần
Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C,H,O,N
Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol
Những hợp chất trong công thức có chứa nhóm chức aldehyd
Glucose là một:
Aldopentose
Cetohexose
Cetopentose
Aldohexose
Công thức này có tên là :
D-glyceraldehyd
L-glyceraldehyd
Di hydroxyaceton
D-phóphoglyceraldehyd
Đây là công thức của : CH2OH
𝜶D-glucose
𝜷D-glucose
𝜶D-galactose
𝜷D-galactose
Công thức sau đây là: COOH
Acid gluconic
𝜶D-glucose
𝜷D-glucose
Acid 𝜷D- glucuronic
Công thức sau đây là: CH2OH
Acid 𝜷D- gluconic
𝜶D-glucose
𝜷D-glucose
Acid 𝜷D-glucuronic
Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid:
Glucose, maltose, galactose
Glucose, fructose, lactose
Glucose, maltose, lactose
Glucose, fructose, galactose
Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose:
Fructose, ribose, deoxyribose
Fructose, maltase, ribose
Sacarose, ribose, dẽoyribose
Ribose, deoxyribose, xylulose
Công thức bên có tên là: CH2OH - HOH2C - CH2OH
𝜶-glucosid 𝜷-fructosid
𝜶-glucosid 𝜶-fructosid
𝜶-glucosid 𝜶-fructose
𝜶-glucose 𝜷-fructose
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopeptin
Heparin
Liên kết glucosid (osid) được tạo thành do:
Sự loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH của monosacarid và nhóm -OH của H3PO4
Sự loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH của monosacarid và nhóm -NH2 của một chất khác
Phản ứng giữa nhóm aldehyd hay ceton của monosacarid với kim loại nặng
Sự loại đi một phân tử nước giữa nhóm -OH bán acetal của monosacarid với một nhóm -OH của chất khác
Tập hợp nào sau đây là những Hexose:
Ribose, xylulose, glucose
Glucose, erytrose, glyceraldehyd
Glucose, galactose, fructose
Fructose, glucose, heptulose
Tập hợp nào sau đây là những Pentose:
Ribose, xyluloé,glucose
Glucose, erytrose, glyceraldehyd
Glucose, galactose,fructose
Ribose, ribullose, xylulose
Tập hợp nào sau đây là những Cetose:
Gluose, Fructose, xylucose
Glucose,dẽoyribose, glyceraldehyd
Glucose,galactose, fructose
Fructose, xylulose, dihydroxyaceton
Tập hợp nào sau đây là những Aldose:
Glucose, fructose, xylucose
Glucose, dẽoyribose, glyceraldehyd
Glucose, galactose, fructose
Fructose, xylulose, dihydroxyaceton
Cellulose có đặc điểm:
Đơn vị cấu tạo là 𝜶D-glucose
Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh
Đơn vị cấu tạo là 𝜷D-glucose
Có giá trị dinh dưỡng tốt với người
Điều nào sau đây đúng với galactose:
Là đồng phân của glucose ở C2
Là đồng phân dạng epimerase của glucose ở C4
Là một Cetohexose
Tham gia cấu tạo đường mía
Nhóm đường nào sau đây có tính khử:
Fructose, glucose, ribose
Fructose,tinh bột, saccarose
Fructose, saccarose, dextrin
Fructose, glucose, glycogen
Khi thuỷ phân một hợp chất được 2 phân tử glucose, đó là sản phẩm thuỷ phân của:
Lactose
Maltose
Saccarose
Galactose
Một hợp chất khi bị thuỷ phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử galactose, đó là sản phẩm thuỷ phân của:
Lactose
Maltose
Saccarose
Galactose
Glucid nào sau đây không bị thuỷ phân:
Tinh bột, Frutose, Dextrin
Glycogen, saccarose, frutose
Dextrin, manose, glycogen
Fructose, galactose, dihydroxyaceton
Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc 𝜶D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết 𝜶-1,4-glucosid và 𝜶-1,6-glucosid:
Amylose, glycogen, dextran
Amylopeptin, cellulose, dextrin
Cellulose, glycogen, tinh bột
Amylopeptin, glycogen, dextrin
Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc glucose:
Tinh bột ,glycogen, dextran
Tinh bột, glycogen, hyaluronic
Glycogen, maltose, fructose
Maltose, saccarose, lactose
Điền vào chỗ trống theo thứ tự:
Đường mía là tên gọi của.....,đường......có nhiều trong nho chín:
Saccarose, maltose
Saccarose, lactose
Saccarose, galactose
Saccarose, fructose
Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của glucose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của glucose:
Tính khử của nhóm ceton
Tính khử của nhóm aldehyd
Tính oxy hoá của nhóm alcol
Tính khử của nhóm alcol
Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose:
Tính khử của nhóm aldehyd
Tính khử của nhóm ceton
Tính oxy hoá của nhóm alcol
Tính khử của nhóm alcol
Đường nào sau đây có nhiều nhất trong nho chín:
Glucose
Fructose
Galactose
Malnose
Glucid nào sau đây là dạng năng lượng glucid dự trữ có ở gan, cơ động vật:
Glycogen
Tinh bột
Glycoprotein
Glycolipid
Sau khi ăn cơm xong, (1) trong cơm được thuỷ phân bởi (2) có trong ống tiêu hoá thành (3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.
(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose
(1) tinh bột, (2) Amylase, (3) glucose
(1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose
(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose
Đối với người , cellulose không có vai trò dinh dưỡng vì trong cấu trúc của cellulose có liên kết......, ở người không có enzym thuỷ phân liên kết này.
𝜶-1,4- osid (glucosid)
𝜶-1,4- osid và 𝜶-1,6- osid
𝜷-1,4- osid
𝜷-1,4- osid và 𝜷-1,6- osid
Glucid nào sau đây được dùng để thay thế huyết tương, tăng thể tích tuần hoàn:
Glucose
glycogen
Dextrin
Dextran
Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic :
Glucose và fructose
Glucose và deoxyribose
Ribose và deoxyribose
Ribose và fructose
Glycogen có đặc điểm :
Là một loại polysacarid thuần
Có nhiều trong các hạt ngũ cốc
Là glucid dự trữ ở thực vật
Hấp thụ iod có màu tím
Glycoprotein là một polysarcarid tạp trong cấu trúc :
Gồm protein gắn với chuỗi oligosaccarid
Gồm protein gắn với chuỗi oligosaccarid hay polisaccarid
Thành phần glucid luôn là các osamin
Thành phần glucid luôn là fructose
Chức năng sinh lí của glycoprotein gồm :
Tham gia cấu tạo mô, màng tế bào
Là thành phần của các dịch nhầy bảo vệ tổ chức
Có trong thành phần cấu tạo của các globulin miễn dịch
Tất cả đều đúng
Công thức bên là công thức của : CH2OH - NH2
Glucose
Glucosamin
Galactose
Galactosamin
Một hợp chất có công thức bên, hợp chất này có các tính chất :
1. Có chứa 1 gốc 𝜶D- glucose và liên kết osid
2. Có chứa 1 gốc 𝜷D- glucose và liên kết osid
3. Có 1 nhóm - OH bán acetal tự do
4. Có 2 nhóm - OH bán acetal tự do
5. Có thể bị thuỷ phân bởi glucosidase
Chọn tập hợp tính chất đúng:
1,2,3
2,3,4
3,4,5
2,3,5
Công thức của hợp chất bên có các tính chất :
1. Có chứa 1 gốc 𝜶D- glucose và liên kết osid
2. Có chứa 1 gốc 𝜷D- gallactose và liên kết osid
3. Có 1 nhóm -OH bán acetal tự do
4. Không có tính khử
5. Có tính khử
Chọn tập hợp tính chất đúng:
CH2OH - O - CH2
1,2,3
2,3,4
4,5,6
2,3,5
Một hợp chất có công thức bên sẽ có các tính chất sau :
1. Là dẫn xuất của glucosamin
2. Là dẫn xuất của galactosamin
3. Có thể bị thuỷ phân bởi glucosidase
4. Có thể bị thuỷ phân bởi esterase
5. Có chứa 1 nhóm -OH bán acetal tự do
6. Có chứa 2 nhóm -OH bán acetal tự do
Chọn tập hợp tính chất đúng :
CH2OH - O - CH2 - NH2
1,2,3
2,3,4
1,4,6
1,4,5
Công thức sau đây là :
CH2OH - O - CH2 - NH2
Dẫn xuất osid của glucosamin
Dẫn xuất este của glucosamin
Dẫn xuất osid của galactosamin
Dẫn xuất este galactosamin
Công thức sau đây :
CH2OH - O - CH2 - NH2
Là dẫn xuất osid của galactosamin
Là dẫn xuất osid của glucosamin
Có 2 nhóm - OH bán acetal tự do
Có chứa 1 liên kết osid
Khi hoà tan vào nước , 𝜶D- glucose có thể ở dạng nào ?
Chỉ ở dạng thẳng
Chỉ ở dạng 𝜶
Chỉ ở dạng 𝜷
Có đầy đủ 3 dạng trên
Ở ống tiêu hoá , yếu tố quan trọng tham gia vào quá trình hấp thu các vitamin A, D, E, K là vai trò của thức ăn :
Glucid
Protid
Lipid
Các muối vô cơ
Acid béo no là loại acid béo :
Có nhiều trong dầu thực vật
Có chứa ít liên kết đôi trên mạch carbon
Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Dễ bị thuỷ phân , hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khoẻ
Trong các loại lipid sau đây , loại nào chứa nhiều acid béo no nhất :
Dầu đậu nành
Mỡ heo
Dầu lạc
Mỡ cá
Chọn câu đúng về acid béo không no :
Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật
Có nhiều hơn trong dầu thực vật
Là loại acid béo khó bị thuỷ phân và không có lợi cho sức khoẻ
Omega-3 là loại acid béo không no, rất có lợi cho sức khoẻ, thực phẩm nào sau đây chứa nhiều Omega-3 nhất :
Cá ngừ
Cá thu
Cá trích
Cá hồi
Một acid béo không no có 16C , dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?
C2
C3
C13
C15
Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người :
Triglycerid
Cholesterol
Glycerol
Phospholipid
Vai trò chính của triglycerid ở người là :
Dự trữ năng lượng, cách nhiệt, là lớp đệm bảo vệ các mô bên trong
Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể, cách nhiệt và là lớp đệm bảo vệ các mô
Tham gia cấu tạo hệ thống màng sinh học, cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Tham gia vận chuyển các loại lipid trong máu, bảo vệ các mô bên trong cơ thể
Chất nào sau đây là tiền chất để tổng hợp vitamin D , estrogen và testosteron :
Glycerol
Phospholipid
Cholesterol
Triglycerid
Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào :
Glycerol
Phospholipid
Cholesterol
Triglycerid
Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch :
LDL - Cholesterol
HDL - Cholesterol
Cholesteroleste
LDL- cholesterol và HDL - cholesterol
Các hormon sinh dục như estrogen và testosteron đều có tính chất dễ tan trong:
Nước
Lipid
Nước và lipid
Dung dịch muối loãng
Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây :
A, E, C ,K
A, B , C, K
A, E, D, K
A, B, D, K
Đa số lipid là dạng este hoá của :
Glycerol và acid béo
Alcol Và acid béo
Cholesterol và acid béo
Acid amin và acid béo
Trong các hợp chất sau đây, chất nào có mức năng lượng dự trữ cao nhất :
Glucid
Lipid
Protid
Acid nucleic
Chọn câu đúng :
Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no
Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no
Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no
Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không no
18:2 (∆9,12) là ký hiệu của ;
Acid oleic
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid stearic
Lecithin là sản phẩm este hoá của :
Acid phosphatidic với cholin
Acid phosphatidic với ethanolamin
Acid phosphatidic với serin
Acid phosphatidic với inositol
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là :
VLDL- cholesterol
LDL- cholesterol
IDL- cholesterol
HDL-cholesterol
Chylomicron :
Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid cao
Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid thấp
Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột, chứa hàm lượng triglycerid
Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột chứa hàm lượng triglycerid cao
Chylomicron:
Được tổng hợp từ gan
Vận chuyển lipid từ gan thông qua máu để phân phối tổ chức
Vận chuyển trilycerid, cholesterol của của thức ăn từ ruột theo hệ bạch huyết vào hệ đại tuần hoàn
Chứa hàm lượng triglycerid thấp
Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần:
Triglycerid, serid, sterid
Triglycerid, cholesterid, lecittin
Triglycerid, serid, cholesterid
Triglycerid, cholesterid, cephalin
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp:
Serid, cholesterid, lecittin
Triglycerid, cholesterid, lecittin
Trylycerid, serid, sephalin
Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol
Tập hợp lipid nào sau đây thuộc nhóm glycerophospholipid:
Serid, cholesterid, lecittin
Glycolipid, cephalin, lecittin
Acid phosphatidic, phosphaidyl serin, cephalin
Lecithin, cephalin, triglycerid
Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:
Este
Amid
Amin phosphat
Osid
Glycolipid:
Là một lipid thuần có cấu tạo tương tự glycerophospholipid nhưng không có acid phosphoric trong thành phần
Là một lipid tạp có cấu tạo tương tự Sphingopholipid nhưng không có acid phosphoric, ngoàn ra còn có thêm đường (glucose hoặc galactose)
Là một lipid thuần có cấu tạo tương tự Glycerophospholipid nhưng không có acid phosphoric, và có thêm đường (glucose hoặc galactose)
Là một lipid tạp có cáu tạo tương tự phosphatidyl inositol nhưng không có acid phosphoric và có thêm đường (glucose hoặc galactose)
EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm:
Mạch ngắn < 20C, chứa 4 liên kết đôi
Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết dôi
Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi
Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi
DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm:
Mạch dài >20, chứa 4 liên kết đôi
Mạch dài >20C, chứa 5 liên kết đôi
Mạch dài 22C và có 5 liên kết đôi
Mạch dài 22C và có 6 liên kết đôi
Prostagladin là một:
Acid béo no
Acid béo không no
Glycolipid
Dẫn xuất của acid arachodoic
Nhóm chất sau đây đều là dẫn xuất của acid arachidoic, chúng có tác dụng kiểu hormon nhưng tác dụng tại chỗ:
Prostagladin, acid oleic, leukotrien
Prostagladin, leukotrien, thromboxan
Prostagladin, thromboxan, acid linoleic
Prostagladin, acid stearic, leukotrien
Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL:
Triglycerid
Acid béo tự do
Cholesterol
Phospholipid
Lipoprotein nào sau đây do tế bào niêm mạc ruột non tổng hợp:
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Trong các lipid sau đây, những chất nào có tính phân cực:
Triglycerid, acid phosphatidic, lecithin
Trglycerid, cholesterol, lecithin
Lecithin, isolecithin, sphingomelin
Sphingomeli, cholesteroleste, acid phosphatidic
Một triglycerid có 3 gốc C17H33COOH có tên là :
Tripalmityl glycerol
Trioleyl glycerol
Tristeryl glycerol
Trilauryl glycerol
Một triglycerid có 3 gốc C15H31COOH có tên là :
Tripamityl glycerol
Trioleyl glycerol
Trilinoleyl glycerl
Trilinolenyl glycerol
Một triglycerid có 3 gốc acid béo là C15H31COOH, C17H35COOH, C17H31COOH có tên là :
Palmityl - stesryl - linolenyl glycerol
Stesryl - palmityl - linolenyl glycerol
Lauryl - stearyl - linolenyl glycerol
Palmityl - stearyl - linolenyl glycerol
Một triglycerid có 2 gốc acid béo là C17H33COOH, và 1 gốc C15H31COOH có tên là :
Dioleyl - palmityl glycerol
Disteryl - palmityl glycerol
Distearyl - linoleyl glycerol
Dilauryl Palmityl glycerol
Về cấu tạo, lecithin và sphingophospholipid có 3 đặc điểm giống nhau là :
Thành phần alcol , có gốc acid phosphoric, có tính lưỡng tính
Có liên kết amid, có gốc acid phosphoric, có chức N+
Có số lượng liên kết este như nhau, có gốc acid phosphoric, có chứa N+
Có N+ , có gốc acid phosphoric, phân cực
Về cấu tạo, lecithin và sphingophospholipid có 3 đặc điểm khác nhau là :
Thành phần alcol, số liên kết este có trong phân tử , bản chất liên kết giữa acid béo và alcol
Số liên kết este , số gốc acid phosphoric , tính phân cực
Số lượng liên kết este , số lượng gốc acid phosphoric , có và không chứa N+
Số lượng liên kết este,có và không có gốc acid phosphorid, tính chất lưỡng tính.
Trong cơ thể người , tổ chức chứa nhiều glycolipid là :
Tổ chức thần kinh, hệ thống hạch bạch huyết như lách, hạch .....
Tổ chức thần kinh, hệ thống màng sinh dục
Tổ chức thần kinh , hồng cầu, bạch cầu, và tinh trùng
Tổ chức dưới da, các mô và tổ chức sụn, khớp
Về cấu tạo lipid tạp :
1. Ba thành phần cơ bản tham gia cấu tạo glycolipid là alcol, H3PO4 và đường
2. Sephalin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với cholin
3. Ba thành phần quan trọng luôn có trong cấu tạo của glycerophospholipid là : glyrerol, acid béo và H3PO4
4. Lecithin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với cholin
5. liên kết giữa sphingosin và acid béo trong cấu tạo của sphingopholipid là liên kết amid
Hãy chọn tập hợp đúng :
1, 2,3
2,3,4
3,4,5
2,4,5
Về cấu tạo lipid tạp :
1. Ba thành phần quan trọng luôn có trong cấu tạo của glycerophospholipid là : glycerol, acid béo và H3PO4
2. Sephalin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với alcol là cholamin
3. Lecithin là dẫn xuất este hoá của acid phosphatidic với cholin là một amin alcol
4. Liên kết giữa sphingosin và acid béo trong cấu tạo của sphingophospholipid là liên kết este
5. Glycolipd có cấu tạo tương tự sphingophospholipid nhưng không có H3PO4 ngoài ra còn có thêm các ose
Hãy chọn tập hợp đúng :
1,2,3
2,3,4
3,4,5
1,2,5
Công thức bên có tên là :
CH2O - OCR1
I
CHO-OCR2
Acid phosphatidic
Lecithin
Cephalin
Phosphatidylserin
Công thức bên có tên là :
CH2O- OCR1
I
CHO-OCR2
I
CH2O - P - O - NH2
Acid phosphatidic
Lecithin
Cephalin
Phosphatidylserin
Các hạt Lipoprotein có thể vận chuyển tự do trong huyết thanh là nhờ :
Bản chất không tan trong nước
Lớp vỏ ngoài là các phospholipid và triglycerid
Lớp vỏ ngoài là apoprotein và cholesteroleste
Lớp vỏ ngoài là apoprotein và phospholipid
Tập hợp chất nào sau đây khi tăng trong máu sẽ làm gia tăng nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch :
LDL- cholesterol, triglycerid và cholesreroleste
HDL-cholesterol, triglycerid và cholesreroleste
triglycerid, cholesterol tự do và LDL - cholesterol
HDL- cholesterol, cholesterol tự do và cholesreroleste
