wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa CK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n (n ≥2)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n-6 (n ≥6)

2.

Số đồng phân của ankan có công thức C5H12

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

3.

Công thức của anken là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n -2 (n ≥3)

c)

CnH2n (n ≥2)

d)

CnH2n - 2 (n ≥2)

4.

Chất nào sau đây làm mất màu dd brom?

a)

Butan

b)

But-1-en

c)

Cacbon đioxit

d)

Metylpropan

5.

Chất X có công thức CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en      

d)

2-metylbut-3-in

6.

Số liên kết σ có trong một phân tử but-1-en là

a)

13

b)

10

c)

12

d)

11

7.

Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?

a)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

b)

CH2=C=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2

8.

Công thức của ankin là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)        

b)

CnH2n -2 (n ≥3)

c)

CnH2n (n ≥2)

d)

CnH2n - 2 (n ≥2)

9.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng?

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH≡C-CH3

10.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H6

d)

C2H4.

11.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H10

d)

C9H12.

12.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10.

13.

Phản ứng thế giữa 2-metyl butan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. CTCT của X là:

a)

CH2=CHCH2CH3

b)

CH3CH=CHCH3

c)

CH2=C(CH3)2

d)

CH3CH=C(CH3)2

15.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Br2?

a)

C2H2, C2H4, C3H6

b)

C2H4, C2H6, C4H4

c)

C2H2, C2H6, C3H6

d)

C4H6, CH4, C3H4

16.

Phản ứng của but-1-en với HCl cho sản phẩm chính là:

a)

1-clobutan

b)

2-clobuten

c)

2-clobutan

d)

1-clobuten

17.

Chọn mệnh đề đúng:

1.ankin là hidrocacbon không no chứa 2 liên kết đôi.

2.chỉ có ankin mới có công thức chung CnH2n-2

3.Chỉ có các ankin có nối ba ở đầu mạch mới phản ứng với AgNO3/NH3

4.Ankin là hidrocacbon không no, mạch hở chứa 1 liên kết ba.

5.Tất cả các ankin hợp nước (có xúc tác) đều tạo thành andehit.

a)

1,2,3,4

b)

2,3,5

c)

2,3,4

d)

3,4

18.

Có 3 lọ mất nhãn: benzen, toluen và stiren.

Có thể dùng chất nào sau đây nhận biết

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch brom

19.

Trong các chất sau: Toluen, stiren, etilen, axetilen, metan, benzen. Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho toluen tác dụng với Br2 (có mặt Fe) theo tỉ lệ 1:1 thu được bao nhiêu sản phẩm chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Khi cho toluen phản ứng với Br2 (có mặt Fe, toC) theo tỉ lệ 1:1 về số mol, sản phẩm chính thu được có tên là

a)

benzyl clorua

b)

2,4-đibromtoluen

c)

p-bromtoluen và o-bromtoluen

d)

m-bromtoluen

22.

Chất nào sau đây không phải là ancol?

a)

CH3OH

b)

CH3C6H4OH

c)

C2H4(OH)2

d)

C6H5CH2OH

23.

Công thức nào sau đây của glixerol?

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

24.

Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với

a)

Gốc hidrocacbon

b)

Gốc ankyl

c)

Nguyên tử cacbon no

d)

Gốc anlyl

25.

Số đồng phân cấu tạo của ancol có CTPT C4H10O là

a)

3

b)

4

c)

7

d)

6

26.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

27.

Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

a)

HOCH­2CHOH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH­2OH

d)

(CH3)3COH

28.

Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn etilen hay etan là do ancol có

a)

liên kết hiđro giữa các phân tử

b)

liên kết ion giữa các phân tử

c)

khối lượng phân tử lớn hơn

d)

có nhiều nguyên tố hóa học hơn

30.

Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1 OH, n ≥1

b)

CnH2n OH, n ≥1

c)

CnH2n+1 OH, n ≥0

d)

CnH2n OH, n ≥2

31.

Ancol nào sau đây tan vô hạn trong nước?

a)

ancol metylic 

b)

ancol butylic

c)

butan – 1 – ol

d)

ancol isobutylic

32.

Phenol có công thức cấu tạo là

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

33.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH   

b)

Na kim loại

c)

nước Br2

d)

nước Br2

34.

Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

nước Br2

d)

H2 (Ni, nung nóng)

35.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

C6H5OH + Br2

b)

C6H5OH + Na

c)

C6H5OH + NaOH

d)

C6H5ONa + CO2 + H2O

36.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng về anđehit? Anđehit là hợp chất hữu cơ

a)

Chỉ có tính khử

b)

Chỉ có tính oxi hóa

c)

Không có tính oxi hóa và không có tính khử

d)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

37.

Độ rượu là:

a)

A. số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

b)

B. số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

c)

C. số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

d)

D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

38.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

C6H5OH

b)

CH3COOH

c)

C2H4

d)

HCHO

39.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

A. có hai nguyên tử oxi.

b)

B. có nhóm –OH.

c)

C. có nhóm –OH và nhóm C=O

d)

D. có nhóm –OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm –COOH.

40.

Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:

a)

(-COOH)

b)

(-NH2)

c)

(-CHO)

d)

(-OH)

41.

Ancol là hợp chất có chứa nhóm chức:

a)

(-COOH)

b)

(-NH2)

c)

(-CHO)

d)

(-OH)

42.

Axit caboxylic là hợp chất có chứa nhóm chức

a)

(-COOH)

b)

(-NH2)

c)

(-CHO)

d)

(-OH)

43.

Công thức của ankanal là

a)

CnH2n+1O (n≥1)

b)

CnH2n +1 CHO (n≥0)

c)

CnH2n+1O (n≥2)

d)

CnH2n+2O2 (n≥1)

44.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

45.

C4H8O2 có số đồng phân axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Công thức tính số đồng phân của Ankan là

a)

2n-4+1

b)

2n-4

c)

2n-3

d)

2n-2

47.

Công thức tính số đồng phân của Ancol no, đơn chức

a)

2n-4 +1

b)

2n-2

c)

2n-3

d)

2n-4

48.

Công thức tính số đồng phân của Anđehit no, đơn chức

a)

2n-4+1

b)

2n-4

c)

2n-3

d)

2n-2

49.

Công thức tính số đồng phân của Axit cacboxylic no, đơn chức

a)

2n-4+1

b)

2n-4

c)

2n-2

d)

2n-3

50.

Công thức tính số đồng phân của Ete no, đơn chức là

a)

n(n1)2\frac{n\left(n-1\right)}{2}

b)

n(n+1)2\frac{n\left(n+1\right)}{2}

c)

(n+1)(n1)n\frac{\left(n+1\right)\left(n-1\right)}{n}

d)

n(n+1)4\frac{n\left(n+1\right)}{4}

51.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol.

b)

metanol. 

c)

 propanol.

d)

phenol.

52.

Để nhận biết ancol metylic và glixerol dùng chất nào sau đây?

a)

 Na.

b)

Br2.

c)

Cu(OH)2.

53.

Phản ứng tương tác của ancol và axit có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

54.

 Đun nóng ancol etylic với CuO thu được sản phẩm là

a)

etilen.

b)

anđehit axetic.

c)

đietyl ete.

d)

axit axetic.

55.

Phản ứng đặc trưng của Ancol đa chức là

a)

tác dụng với Na

b)

tác dụng với CuO

c)

tác dụng với Cu(OH)2

d)

tác dụng với axit cacboxylic

56.

Ancol + Axit <=> .... + ....

a)

ete + H2O

b)

anđehit + H2O

c)

este + H2O

d)

anken + H2O

57.

Chọn câu sai. Phản ứng giữa ancol và axit là

a)

phản ứng thuận nghịch

b)

phản ứng bất thuận nghịch

c)

phản ứng có xúc tác là axit H2SO4 đặc

d)

trong phản ứng, H2SO4 đặc ngoài vai trò là chất xúc tác còn có tác dụng hút nước làm tăng hiệu suất phản ứng

58.

Phản ứng giữa ancol và axit là

a)

phản ứng este hóa

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng bất thuận nghịch

59.

Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

C6H5COOH

d)

(COOH)2

60.

CTCT của stiren

a)

C6H5-CH2-CH=CH2

b)

C6H5-CH3

c)

C6H5-CH=CH2

d)

C6H3(CH3)3

61.

CTCT của Toluen

a)

C6H5-OH

b)

C6H5-CH3

c)

C6H5-CH=CH2

d)

C8H8

62.

CTPT của Stiren

a)

C8H8

b)

C6H5-CH=CH2

c)

C6H6

d)

C6H5-CH3

63.

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH

b)

CH3-COOH

c)

HOOC-COOH

d)

CH3-CH(OH)-COOH

64.

Chất có trong trái cây chín là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

CH4

65.

Tên thường của H-COOH

a)

axit axetic

b)

axit fomic

c)

axit mentanoic

d)

fomanđehit

66.

Tên thay thế của H-COOH

a)

axit fomic

b)

axit metanoic

c)

fomanđehit

d)

axetanđehit

67.

Tên thường của CH3-COOH

a)

axit axetic

b)

axit propanonic

c)

axetanđehit

d)

axit fomic

68.

Tên thay thế của H-COOH là

a)

axit axetic

b)

axetanđehit

c)

fomanđehit

d)

axit propannoic

69.

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

HCOOH

b)

CH3-COOH

c)

HOOC-COOH

d)

CH3-CH(OH)-COOH

70.

Axit valeric có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3(CH2)3COOH

b)

CH3(CH2)2COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3COOH

71.

Axit oxalic có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3(CH2)3COOH

b)

CH3(CH2)2COOH

c)

HOOC-COOH

d)

C6H5COOH

72.

Anđehit oxalic có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

OHC-CHO

b)

HOOC-COOH

c)

OHC-CH2-CHO

d)

CH2=CH-CHO

73.

Tên thường của CT CH2=CH-CHO

a)

anđehit oxalic

b)

anđehit valeric

c)

anđehit acrylic

d)

anđehit metacrylic

74.

Tên thường của OHC-CH2-CHO

a)

anđehit oxalic

b)

anđehit malonic

c)

anđehit acrylic

d)

anđehit valeric

75.

Axit axetic có vị chua của

a)

giấm

b)

chanh

c)

me

d)

khế

76.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của phản ứng este hóa?

a)

Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

b)

Trong phản ứng este hóa H2SO4 đặc ngoài vai trò là chất xúc tác còn có tác dụng hút nước làm tăng hiệu suất phản ứng tạo este

c)

Phản ứng este hóa là phản ứng bất thuận nghịch

d)

Phản ứng este hóa có xúc tác là axit H2SO4 đặc.

77.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C2H5OH

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

HCOOH

78.

Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với tác chất nào?

a)

O2/Mn2+

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3

c)

Cu(OH)2/ OH-, t˚ 

d)

H2/ Ni, t˚

79.

Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào?

a)

O2/Mn2+

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3

c)

Cu(OH)2/ OH-, t˚

d)

H2/ Ni, t˚

80.

So sánh nhiệt độ sôi của các chất:

ancol etylic (1), nước (2), đimetyl ete (3), axit axetic (4).

Kết quả nào đúng?

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(3) < (1) < (2) < (4)

c)

(2) < (4) < (1) < (3)

d)

(4) < (2) < (1) < (3).

81.

Cho các phát biểu sau về ancol:

(1) Tất cả các ancol no, đơn chức, bậc một đều có thể tách nước cho anken.

(2) Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức – OH trong phân tử.

(3) Tất cả các ancol đều có khả năng tác dụng với Na.

(4) Tất cả các ancol đều có số nguyên tử H trong phân tử lớn hơn 3.

(5) CH3OH, C2H5OH, C3H7OH tan vô hạn trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Dãy chất nào sau đây gồm các chất làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

Axeton, axit fomic, fomanđehit

b)

 Etanal, propanon, etyl fomat

c)

 Propanal, axit fomic, etyl axetat

d)

Etanal, axit fomic, etyl fomat

83.

Chất phản ứng với dd AgNO3/NH3,to tạo ra Ag là

a)

ancol etylic

b)

axit axetic

c)

anđehit axetic

d)

glixerol

84.

Ancol iso-butylic có công thức cấu tạo nào ?

a)

b)

c)

d)

85.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

a)

CH3–CH2–OH

b)

CH3–CH2–CH2–OH

c)

CH3–CH2–Cl

d)

CH3–COOH

86.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là :

a)

but-2-en

b)

đibutyl ete

c)

đietyl ete

d)

but-1-en

88.

Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom ?

a)

Phenol

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Axetilen

89.

Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

90.

Trong phân tử CH3CHO có số liên kết xich ma () là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

91.

Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

a)

etanol

b)

etan

c)

axetilen

d)

etilen

92.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit ?

a)

H–CH=O 

b)

CH3–CO–CH3

c)

O=CH–CH=O

d)

CH3–CH=O

93.

Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì ?

a)

Propan-1-al

b)

Propanal

c)

Butan-1-al

d)

Butanal

94.

Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?

a)

CH3CHO ;

C2H5OH ; CH3COOH

b)

C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO

c)

CH3CHO ; CH3COOH ; C2H5OH

d)

CH3COOH ; C2H5OH ;

CH3CHO

95.

Có thể phân  biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3/NH3, t0

d)

HCl

96.

Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp etyl axetat từ phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic

a)

Dùng dư axit hoặc ancol

b)

Dùng H2SO4 đặc hấp thụ nước

c)

Chưng cất đuổi este

d)

Tăng áp suất chung của hệ

97.

Ancol etylic tác dụng với chất nào sau đây?

a)

K

b)

KOH

c)

dung dịch brom

d)

NaCl

98.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom ?

a)

Chỉ do nhóm -OH hút electron   

b)

Chỉ do nhân benzen hút electron

c)

Chỉ do nhân benzen đẩy electron

d)

Do nhóm -OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o-p-.

99.

Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) của các chất?

a)

CH3CHO;CH3COOH; C2H5OH.

b)

CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.

c)

CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.

d)

 C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO.

100.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy xuất hiện:

a)

kết tủa đen

b)

kết tủa đỏ gạch

c)

kết tủa trắng

d)

kết tủa xám bạc