wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amin amino axit

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?

a)

CH3CH2CH2CH2NH2.

b)

CH3 – CH(NH2) – CH3

c)

CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.

d)

CH3 – NH – CH3

2.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

3.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?

a)

Metylamin.

b)

Phenylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Trimetylamin.

5.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?

a)

Anilin

b)

Benzil amoni

c)

Benzyl amoni

d)

Hexyl amoni

8.

Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:

a)

N-metyl etanamin

b)

Propan- 2-amino

c)

Etyl metylamin

d)

Metyl etylamin

9.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

10.

Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?

a)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

b)

Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

c)

Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-

d)

Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

11.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

12.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Isopropanamin

c)

Etylmetylamin

d)

Isopropylamin

14.

Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

15.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

16.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen

c)

anilin

d)

axit axetic

17.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

18.

Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

a)

Quì tím, brôm

b)

brôm và quì tím

c)

dd NaOH và brom

d)

dd HCl và quì tím

19.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dd Br2

d)

dd NaOH

20.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic

b)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

c)

Valin.

d)

Axit a-aminoisovaleric

22.

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :

a)

Aminoaxit là chất lưỡng tính

b)

Aminoaxit chức nhóm chức – COOH

c)

Aminoaxit chức nhóm chức – NH2

23.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

b)

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

c)

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

24.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

25.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH.

b)

dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom

c)

dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.

d)

dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

27.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

28.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic

b)

axit b-amino propionic

c)

glyxin

d)

alanin

29.

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH , H2SO4 và làm mất màu dd Br2 . Hợp chất có CTCT là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

CH2=CHCOONH4

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

CH2=CHCH2COONH4

30.

Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH2(CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaOH

31.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?

a)

ClH3N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COONa

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

32.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn tính bazơ của NH3

c)

Aminoaxit là chất hữu cơ tạp chức

d)

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)

33.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

34.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh

a)

etyl amin

b)

đimetyl amin

c)

amoniac

d)

anilin

e)

glixin

35.

Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào

a)

Ngửi mùi

b)

Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

c)

Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

d)

Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc

36.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

37.

Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

a)

Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl

b)

Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.

c)

Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2

38.

Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?

a)

CH5N

b)

CH4N

c)

CH6N

d)

CH7N

39.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin

b)

Anilin

c)

Benzylamin

d)

Phenylmetylamin

40.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

a)

7, 3, 3, 1

b)

7, 3, 1, 3

c)

8, 4, 3, 1

d)

6, 3, 2, 1

42.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

43.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH3Cl

b)

C6H5CH2OH

c)

p-CH3C6H4OH

d)

C6H5OH

44.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

a)

dd anilin và dd NH3

b)

Anilin và phenol

c)

Anilin và xiclohexylamin

d)

Anilin và benzen

46.

Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Nhận biết bằng mùi

b)

Thêm vài giọt dd Na2CO3

c)

Thêm vài giọt dd H2SO4

d)

t/d với HCl đậm đặc

47.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazo

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

d)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

48.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazo

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

d)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

49.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NH3

c)

NaCl

d)

H2SO4

50.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Axit Glutamic

51.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

a)

Cacboxyl và amino

b)

Hidroxyl và amino

c)

Cacbonyl và amono

d)

Cacboxyl và hidroxyl

52.

Alanin có thể phản ứng được với chất nào trong các chất cho sau đây:

a)

Ba(OH)2

b)

CH3OH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

HCl

e)

Cu

53.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

d)

dung dịch KOH và CuO.

54.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

55.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

56.

Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

a)

Quì tím, brôm

b)

dd NaOH và brom

c)

brôm và quì tím

d)

dd HCl và quì tím

57.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic

b)

glyxin

c)

axit b-amino propionic

d)

alanin

58.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

etyl amin

b)

amoniac

c)

đimetyl amin

d)

anilin

e)

glixin

59.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH2(CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaOH

61.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

62.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

63.

Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

65.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

66.

Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

67.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

68.

Cho dãy các chất: C6H5NH2(1); C2H5NH2 (2); (C6H5)2NH(3); (C2H5)2NH(4); NH3(5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

a)

(3); (1); (5); (2); (4).

b)

(4); (1); (5); (2); (3).

c)

(4); (2); (3); (1); (5).

d)

(4); (2); (5); (1); (3).

69.

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. Số lượng các dung dịch có pH<7 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

70.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3)CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

(2); (1); (3)

b)

(3); (1); (2)

c)

(1); (2); (3)

d)

(2); (3); (1)

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

b)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

c)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các beta -amino axit

d)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

72.

Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là

a)

H2NCH2COOH, H2NCH2COOC2H5

b)

H2NCH2COOH, H2NCH2COOCH3

c)

H2N(CH2)2COOH, H2N(CH2)2COOC2H5

d)

H2N(CH2)2COOH, H2N(CH2)2COOCH3

73.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

74.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

75.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glixin là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

76.

Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

77.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

b)

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

c)

Dung dịch Gly không làm đổi màu quỳ tím

d)

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

78.

Cho quì tím vào dung dịch alanin trong nước,sẽ có hiện tượng quỳ tím:  

a)

Hoá đỏ

b)

Hoá  xanh

c)

Không đổi màu

d)

Kết tủa

79.
Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng? 
a)
Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím.
b)
Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. 
c)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh. 
d)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ. 
80.
Phát biểu nào sau đây là đúng? 
a)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
b)
Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
c)
Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. 
d)
Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. 
81.
Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ):  
a)
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.
b)
C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2 . 
c)
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
d)
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 . 
82.
Cho axit amino axetic tác dụng với NaOH, muối sinh ra có tên là:    
I/ Muối Natri của glyxin. 
II/ Natri amino axetat.
 
a)
I đúng, II sai. 
b)
I sai, II đúng.
c)
I, II đều sai.   
d)
I, II đều đúng.
83.
Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ?  
a)
Các aminoaxit ( có nhóm –NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
b)
Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh. 
c)
Muối dinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
d)
Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. 
84.
Cho các chất:  X1: C6H5NH2
X2: CH3NH2
X3: H2NCH2COOH; 
X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ;
 
X5: H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH.
 
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
 
a)
X1; X3.
b)
X2; X5
c)
X1; X2; X5
d)
X2; X3; X4
85.

Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp:

I- Tất cả các aminoaxit tác dụng được với axit và bazơ, nên chúng có tính …(1)….

II- Alanin và glyxin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính ….(2)….

a)

(1): trung tính ; (2) : lưỡng tính.

b)

(1) và (2) : trung tính.

c)

(1) : lưỡng tính

; (2) : trung tính

d)

(1) và (2) : lưỡng tính

86.
X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là  
a)
CH3-NH-CH2-COOH.
b)
H2N-CH(CH3)-COOH.
c)
H2N-CH2-CH2-COOH. 
d)
H2N-CH2-COOCH3.   
87.
Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất sau:
CH3OH; Ba(OH)2;
H2N - CH2 - COOH;
HCl, Cu, CH3NH2,
C2H5OH, Na2SO4, H2SO4. ?
a)
8
b)
5
c)
6
d)
7
88.
Cho các nhận định sau:   
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. 
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. 
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. 
(4) Axit Ɛ-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. 
Số nhận định đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
89.
Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với  dung dịch NaOH và đều tác dụng được với  dung dịch HCl là  
a)
Y, Z, T.
b)
X, Y, Z, T.
c)
X, Y, T.
d)
X, Y, Z. 
90.
Chất X có công thức phân tử C4H9O2N . Biết :
X + NaOH 
 Y + CH4  
Y + HCl (dư) → Z + NaCl. 
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là  
a)
CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
b)
H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH 
c)
H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH 
d)
CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH 
91.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.