wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 1

Total questions: 96

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

2.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

3.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

4.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

5.

Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất dựa vào phản ứng

a)

b)

c)

d)

6.

Hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như trên. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

d)

tính khử của NH3.

7.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?

a)

b)

c)

d)

8.

Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3

a)

HCl, giấy pH.

b)

NaOH, phenolphtalein.

c)

HCl, phenolphtalein..

d)

NaOH, giấy pH.

9.

Ứng dụng không phải của ammonia là

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

10.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

11.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

12.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

13.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

14.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh.

b)

tính khử.

c)

tính acid mạnh.

d)

tính khử và tính axit mạnh.

15.

Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

Cu.

c)

P.

d)

FeO.

16.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

17.

Trong tự nhiên, nguyên tố sulfur tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

18.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

19.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

20.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

21.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra 'mưa acid'. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

22.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.

25.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

26.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

27.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

28.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
29.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

31.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

32.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

33.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

34.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

35.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?

a)

Thủng tầng ozone.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa acid

d)

Hiệu ứng nhà kính

36.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

37.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

38.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

39.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

40.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

a)

A.Vôi sống

b)

B.Cát

c)

C. Muối ăn

d)

D. Sunfur

41.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

42.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

A. S có mức số oxi hoá trung gian .

b)

B. S có mức số oxi hoá cao nhất .

c)

C. S có mức số oxihoá thấp nhất .

d)

D. S còn có 1 đôi electron tự do .

43.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?

a)

A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH

b)

B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.

c)

C. SO₂ + NaOH → NaHSO3

d)

D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.

44.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

45.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

46.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

47.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

48.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.

49.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

50.

Iron tác dụng với bột sulfur khi đun nóng thu được muối Iron (II) sulfur. Công thức của Iron (II) sulfur là:

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CuS

d)

FeSO4

51.

Sulfur dioxide là một

a)

acid oxide

b)

base oxide

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

52.

Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

F2

53.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

54.

Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
  • chu kì 3, nhóm VIA.
b)
  • chu kì 5, nhóm VIA.

c)
  • chu kì 3, nhóm IVA.

d)
  • chu kì 5, nhóm IVA. 

55.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

56.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

57.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)
  • Mưa acid. 

b)
  • Hiệu ứng nhà kính.

c)
  • Hiệu ứng domino.

d)
  • Sương mù.

58.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

59.

Thạch cao là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao là

a)

BaSO4

b)

MgSO4

c)

CuSO4.5H2O

d)

CaSO4.2H2O

60.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

61.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

62.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là

a)

10,85 g.

b)

21,7 g.

c)

13,02 g.

d)

16,725 g.

63.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

oxide acid.

64.

Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2  đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.      

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch nước Br2.

65.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

66.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;

(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?

a)

Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.

b)

Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.

c)

Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.

d)

Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.

67.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1. 

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Hấp thụ hoàn toàn 4,958 lít SO2 (đkc) vào 300 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Sản phẩm muối thu được là

a)

Na2SO3. 

b)

Na2SO4, NaHSO4.

c)

NaHSO3.

d)

Na2SO3, NaHSO3.

69.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước cất

70.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

71.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)

73.

SO2 thể hiện tính oxide acid trong các phản ứng với

a)

H2S, nước Br2

b)

dung dịch NaOH, O2

c)

dung dịch KOH, CaO,

d)

nước Br2, dung dịch KMnO4

74.
a)
  • - 20,6 kJ/mol.

b)

- 41,2 kJ/mol.

c)

41,2 kJ/mol.

d)

20,6 kJ/mol.

75.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2. Khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

76.

Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

77.

Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu.

78.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4

79.

Biện pháp giảm thải sulfur dioxide ra khí quyển nào sau đây là đúng?

a)

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.

b)

Xử lý khí thải nhà máy bằng các acid mạnh như H2SO4 đặc, HCl đặc.

c)

Dùng giấm ăn để biến đổi sulfur dioxide thành chất khác.

d)

Chuyển hóa sulfur dioxide thành chất ít gây ô nhiễm bằng H2S.

80.

Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2 .

Phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

  Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?

a)

Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.

b)

Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.

c)

Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.

d)

Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hoá.

82.

Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau:

- Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5.

- Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm.

- Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

d)

Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.

83.

  Cho dãy các chất sau: Fe, Hg, O2, Ag, H2, F2, Au. Số chất tác dụng được với sulfur ở nhiệt độ thích hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

85.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

86.

               Cho một số nhận định về nguyên nhân nguồn sinh ra sulfur dioxide: 

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur (than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide trong luyện kim, đốt quặng sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,.

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

87.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

88.

Hiện tượng quan sát được khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

tạo thành chất rắn màu nâu đỏ.

c)

dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen.

d)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

89.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

oxide acid.

90.

Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2  đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.      

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch nước Br2.

91.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

92.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2, nguyên tử

a)

S có mức oxi hoá trung gian. 

b)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

c)

S có mức oxi hoá cao nhất.

d)

S còn có một cặp electron tự do.

93.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;

(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?

a)

Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.

b)

Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.

c)

Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.

d)

Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.

94.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1. 

b)

2.

c)

3.

d)

4.

95.

Hấp thụ hoàn toàn 4,958 lít SO2 (đkc) vào 300 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Sản phẩm muối thu được là

a)

Na2SO3. 

b)

Na2SO4, NaHSO4.

c)

NaHSO3.

d)

Na2SO3, NaHSO3.

96.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước cất