wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

alkane

Total questions: 88

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là gì?

a)

Alkane là hydrocarbon no mạch hở

b)

Alkane là hydrocarbon không no

c)

Alkane là hydrocarbon thơm

d)

Alkane là hydrocarbon mạch vòng

2.

Công thức phân tử chung của alkane

a)

CnH2n+1 (n \ge 1)

b)

CnH2n+1 (n \ge 2)

c)

CnH2n+2 (n \ge 1)

d)

CnH2n (n \ge 1)

3.

Tên gọi của alkane có công thức CH3 - CH2 - CH2 - CH3

a)

isobutane

b)

propane

c)

2-methylpropane

d)

butane

4.

Alkane chiếm thành phần chính trong khí thiên nhiên là

a)

ethane

b)

methane

c)

butane

d)

propane

5.

Khí gas hóa lỏng có trong bật lửa là

a)

ethane

b)

methane

c)

butane

d)

propane

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alkane là hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Alkane là hydrocarbon no mạch vòng.

c)

Ở điều kiện thường, pentane tồn tại ở thể khí.

d)

Phản ứng hóa học đặc trưng của alkane là phản ứng oxi hóa.

7.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

8.

Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là

a)

b)

c)

d)

9.

Tên của chất hữu cơ là

a)

ethane

b)

methane

c)

ethene

d)

butane

10.

Tên của alkane viết đúng (được chọn nhiều phương án)?

a)

CH4: ethane

b)

C3H8: propane

c)

C2H6: methane

d)

C4H10: butane

11.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố carbon và hidrogen trong CH4 lần lượt là

a)

50% và 50%.

b)

75% và 25%.

c)

80% và 20%.

d)

60% và 40%.

12.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H. 

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn

C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi

C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi

C = H.

13.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

CH2

b)

C4H10  

c)

C2H4

d)

C3H6

14.

Alkane Y có công thức cấu tạo như sau. Tên của Y là

a)

4,5 – dimethylpentane.

b)

2,3 – methylhexane.

c)

hexane.

d)

2,3 – dimethylhexane

15.

Alkane (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpentane.              

b)

2,4,4-trimethylpentane.

c)

pentamethylpropane.  

d)

trimethylpentane.

16.

Số đồng phân cấu tạo của alkane có CTPT C5H12

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Alkane A có tên gọi là 2,4 – dimethylhexan. Công thức phân tử của A là

a)

C10H22.

b)

C9H20.

c)

C11H24.

d)

C8H18.

18.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

19.

Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropane. Công thức của X là

a)

b)

c)

d)

20.

Tên gọi của alkane có công thức CH3 - CH2 - CH2 - CH3

a)

isobutane

b)

propane

c)

2-methylpropane

d)

butane

21.

Công thức phân tử chung của alkane

a)

CnH2n+1 (n \ge 1)

b)

CnH2n+1 (n \ge 2)

c)

CnH2n+2 (n \ge 1)

d)

CnH2n (n \ge 1)

22.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

23.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Ethyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

24.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

25.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

26.

Công thức cấu tạo viết gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

27.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

28.

Công thức nào thoả mãn quy tắc đánh số:

a)

A vì chứa ít nhóm thế hơn

b)

B vì chứa nhiều nhóm thế hơn

29.

Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

(a)  

30.

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là

a)

Ethane và octane.       

b)

Pentane và hexane.

c)

Butane và heptane.

d)

Butane và hexane.

31.

Tên gọi của chất trong hình là

a)

2,3-dimethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

Isobutane.

d)

2,3-dimethylhexane.

32.

Một đồng phân của C6H14 có công thức công cấu tạo như sau:

        Bậc của nguyên tử carbon số 2 trong mạch chính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Một đồng phân của C6H14 có công thức công cấu tạo như sau:

        Bậc của nguyên tử carbon số 3 trong mạch chính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Một đồng phân của C6H14 có công thức công cấu tạo như sau:

   Số nguyên tử carbon bậc 1 có trong công thức bên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau :

                Tên của X là

a)

3-methylhexane.

b)

3-methylbutane.

c)

2-methylpentane.

d)

3-methylpentane.

36.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau :

                Tên của X là

a)

2,3-dimethylpentane.  

b)

2-methylpentane.

c)

2,2-dimethylbutane.

d)

3,3-dimethylpentane.

37.

Tên gọi của alkane hình bên?

(a)  

38.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

39.

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

40.

Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutane.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

41.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

42.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của Y là

a)

2,3,3-methylbutane

b)

2,2,3-dimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

44.

Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và - 42,1), butane (-138,3 và - 0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (- 95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Alkane A có công thức phân tử C5H12. A tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là

a)

pentane.

b)

2-methylbutane.

c)

2,2-dimethylpropane. 

d)

3-methylbutane.

47.

Oxi hoá butane bằng oxygen ở 180°C và 70 bar tạo thành sản phẩm hữu cơ X duy nhất. X là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

CO2.

48.

Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1570 kJ mol-1 ; 2220 kJ mol-1 ; 2875 kJ mol-1 và 3536 kJ mol-1. Khi đốt cháy 1 gam chất nào sẽ thu được nhiệt lớn nhất?

a)

Ethane.

b)

Propane

c)

Butane.

d)

Pentane.

49.

Khi được chiếu sáng, hydrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

neopentane.

b)

pentane.

c)

butane.

d)

isopentane.

50.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?

A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.

B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Có bao nhiêu alkane (có số nguyên tử ) khi tác dụng với chlorine (có ánh sáng hoặc đun nóng) tạo duy nhất một sản phẩm thế monochloro?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

52.

Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

53.

Công thức tổng quát của alkane là

a)

CnHn+2  

b)

CnH2n+2  

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

54.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là       

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

55.

Alkane (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpentane  

b)

2,2,4,4-tetramethybutane

c)

2,4,4-trimethylpentane

d)

2,4,4,4-tetramethylbutane

56.

Đốt cháy hoàn toàn 2.24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí CO2 (đktc) và 6.3 gam H2O. Giá trị của V là

a)

5.60 

b)

7.84   

c)

4.48

d)

10.08.

57.

Alkane X có chứa 14 nguyên tử hydrogen trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong một phân tử X là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

58.

Alkane X có chứa 82.76% carbon theo khối lượng. Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử X là

a)

6

b)

c)

10

d)

12

59.

Chất nào là alkane?

a)

C6H12

b)

C8H18

c)

C7H14

d)

C5H8

60.

Chất nào không phải là chất khí?

a)

Mettane

b)

Butane

c)

Pentane

d)

Hiđro clorua

61.

Chất nào đều không là chất khí?

a)

Methane, ethane

b)

Butane, propane

c)

Propane, hexane

d)

Pentane, octane

62.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

hexane

b)

iso-hexane

c)

2,3-đimetylbutane

d)

neo-hexane

63.

Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được có tên gọi là gì?

a)

2-chlorine-3-metylbutane

b)

2-chlorine-2-metylbutane

c)

2-metyl -2-chlorinebutane

d)

1-chlorine-2-metylbutane

65.

Chất nào thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thu được nhiều hơn 1 sản phẩm?

a)

Methane

b)

Ethane

c)

neo-pentane

d)

Propane

66.

Công thức tổng quát của alkane là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2 (n ≥ 0)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

67.

Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

68.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

69.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng trùng hợp

70.

Alkane là các hiđrocacbon

a)

no, mạch vòng

b)

no, mạch hở

c)

không no, mạch hở

d)

không no, mạch vòng

71.

Cho biết công thức phân tử của methane?

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C6H14

d)

C2H6

72.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

73.

Hiđrocarbon X có công thức cấu tạo như hình. Danh pháp IUPAC của X là

a)

2,3-đimethylpentane

b)

2,4-đimethylbutane

c)

2,4-đimethylpentane

d)

2,4-methylpentane

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Alkane không tan trong dung dịch NaOH hoặc H2SO4

b)

Alkane tan tốt trong nước

c)

Các alkane từ C1 đến C4 là chất khí

d)

Các alkane nhẹ như methane, ethane, propane là những khí không màu

75.

Tính chất nào sau đây không phải của alkane?

a)

Khi không chiếu sáng thì không phản ứng được với bromine, do vậy không làm mất màu dung dịch bromine

b)

Phản ứng với chlorine khi đun nóng hoặc chiếu sáng, tạo thành hỗn hợp các dẫn xuất chlorine

c)

Phản ứng mãnh liệt với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, tạo thành CO2 và H2O

d)

Tan tốt trong các dung môi không phân cực như dầu mỡ, benzene, …

76.

Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

a)

O2

b)

CH4

c)

C2H2

d)

H2

77.

Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2C=CH2.

b)

CH3−CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3−CH=CH−CH3.

78.

Cho phản ứng như hình sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.  

b)

Reforming.  

c)

Phản cracking.   

d)

Phản ứng cháy.

79.

Khi được chiếu sáng, hyđrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

neopentane.  

b)

pentane

c)

butane.  

d)

isopentane.

80.

Với alkane mạch phân nhánh, mạch carbon dài nhất là

a)

Mạch nhánh.

b)

Mạch phụ.  

c)

Mạch chính.

d)

Mạch lớn.

81.

Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

a)

Từ 1 trở lên.  

b)

Từ 2 trở lên.  

c)

Từ 3 trở lên.  

d)

Từ 4 trở lên.  

82.

Alkane là

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

83.

Phản ứng cracking cho ra sản phẩm

a)

Có mạch carbon ngắn hơn.    

b)

Có mạch carbon dài hơn.

c)

Có nhiều mạch nhánh hơn

d)

Có mạch vòng.

84.

Phản ứng nào của alkane tạo thành sản phẩm có nhiều mạch nhánh hơn hoặc mạch vòng?

a)

Phản ứng cracking.              

b)

Phản ứng thế halogen.

c)

Phản ứng oxi hóa.   

d)

Phản ứng reforming.

85.

Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

86.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

87.

Alkane thuộc loại hợp chất hữu cơ kém phân cực nên có tính chất

a)

Nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử.

b)

Ở điều kiện thường, alkane là chất khí.

c)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

Nhẹ hơn nước.

88.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của alkane?

a)

Tất cả alkane đều nhẹ hơn nước.

b)

Butane, pentane là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng theo khối lượng phân tử.

d)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.