wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kỳ 2

Total questions: 88

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

2.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Oxygen.

3.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2.

d)

ns2np6.

4.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng sau đó giảm dần.

5.

Nguyên tố nào sau đâu có độ âm điện lớn nhất?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

6.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử.

b)

Phân tử hai nguyên tử.

c)

Phân tử ba nguyên tử.

d)

Phân tử bốn nguyên tử.

7.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

8.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

9.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không xác định được.

10.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

11.

Phát biểu đúng nào sau đây đúng?

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

12.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

13.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

MgCl2.

14.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

c)

Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

d)

Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.

15.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào sau đây?

a)

F > Cl > Br > I

b)

F < Cl < Br < I

c)

F > Cl > I > Br

d)

F < Cl < I < Br

16.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?

a)

Khối lượng phân tử tăng dần.

b)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần.

d)

Độ âm điện tăng dần.

18.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

Na2SO3 khan.

b)

dung dịch NaOH đặc.

c)

dung dịch H2SO4 đậm đặc .

d)

CaO .

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?

a)

Có 7 electron hóa trị.

b)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

20.

Nguyên nhân dẫn đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

Màu sắc đậm dần từ fuorine đến iodine.

c)

Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?

a)

Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

b)

Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.

c)

Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.

d)

Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

23.

Cho các phát biểu nào sau:

(a)Đơn chất chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.

(b)Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

(c)Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr, HBrO.

(d)Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là 1.

(e)Đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromide.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Cho mẩu giấy quỳ ẩm vào lọ chứa khí chlorine, hiện tượng thu được là

a)

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

Quỳ tím không đổi màu

c)

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

25.

Thổi một lượng khí chlorine vào dung dịch chứa m gam hai muối bromide của sodium và potassium. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn thu được giảm 4,45 gam so với lượng muối trong dung dịch ban đầu. Số mol khí chlorine đã tham gia phản ứng với các muối trên là.

a)

0,10 mol.

b)

0,07 mol.

c)

0,05 mol.

d)

0,12 mol.

26.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

27.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

28.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

29.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

30.

Cho 6g zinc hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g zinc hạt bằng 6g zinc bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

32.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

33.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Khi đun than, người ta thường đục lỗ cho viên than (than tổ ong) hoặc bẻ nhỏ viên than để than cháy hồng và nhanh hơn. Yếu tố nào sau đây đã làm tăng tốc độ của phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

c)

Áp suất

d)

Xúc tác

35.

Phản ứng tạo thành lsulfur trioxide từ sulfur dioxide diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5 vai trò của V2O5 là?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

36.

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là

a)

A.H2O.

b)

B. NaOH.

c)

C. Na.

d)

D.H2.

37.

Biến thiên enthalpy của phản ứng là lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của một phản ứng hóa học trong điều kiện

a)

A. Đẳng áp

b)

B. Đằng nhiệt

c)

C. Đẳng tích

d)

D. Đoạn nhiệt

38.

Câu 4: Số oxi hóa của H trong hợp chất NaH là

a)

A. +1.

b)

B. -1.

c)

C. +2.

d)

D. -2.

39.

Biến thiên enthalpy của phản ứng thường tính theo đơn vị

a)

A. kJ hoặc kcal

b)

B. km hoặc kJ

c)

C. kg hoặc km

d)

D. kg hoặc kcal

40.

Trong phản ứng hóa học: Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra điều gì?

a)

A. sự khử Fe và sự oxi hóa Cu.

b)

B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu²+.

c)

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu²+.

41.

Chất khử là chất

a)

A. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

D. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

42.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?

a)

A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298K.

b)

B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

c)

C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C.

d)

D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

43.

Chất oxi hoá là chất

a)

A. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

D. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

44.

Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hoá.

c)

C. acid.

d)

D. base.

45.

Carbon monoxide, công thức hóa học là CO, là một chất khí không màu, không mùi, bắt cháy và có độc tính cao. Nó là sản phẩm chính trong sự cháy không hoàn toàn của carbon và các hợp chất chứa carbon.

2C+O2→2CO

C+CO₂→2CO

Vai trò của carbon trong các phản ứng trên là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hóa.

c)

C. chất nhận electron.

d)

D. chất bị khử.

46.

Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là

a)

A. +2

b)

B. +4

c)

C. +7

d)

D. +6

47.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

A. C (graphite) + O2 (g) 2CO (g).

b)

B. C (graphite) + CO2 (g) 2CO (g).

c)

C. C (graphite) + ½ O2 (g) → CO (g).

d)

D. 2CO (graphite) +O2 (g) → 2CO2 (g).

48.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P) có đặc điểm gì?

P (s, đỏ) → P (s, trắng) ∆rH= 17,6 kJ

a)

A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

49.

Cho quá trình: Fe2+ → Fe3+ + 1e. Đây là quá trình:

a)

A. Oxi hóa.

b)

B. Khử.

c)

C. Nhận proton.

d)

D. Tự oxi hóa khử.

50.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bịnhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

B. Phản ứng thu nhiệt.

c)

C. Phản ứng không hóa hợp.

d)

D. Phản ứng trao đổi.

51.

Câu 3: Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxi hoá của S tương ứng là

a)

A. -2, +6

b)

B. +2, +6

c)

C. -2, +4

d)

D. -2, +4

52.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

A. Nhiệt phân KNO3.

b)

B. Phân hủy khí NH3.

c)

C. Oxi hóa glucose trong cơ thể.

d)

D. Hòa tan NH4Cl vào nước.

53.

Trong phản ứng: Cl2(k) + 2KBr (dd) → Br2 (dd) + 2KCl(dd). Clo đã?

a)

A. bị khử.

b)

B. bị oxi hóa.

c)

C. không bị oxi hóa và không bị khử.

d)

D. bị oxi hóa và bị khử.

54.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al³+ thành Al là bao nhiêu?

a)

A. 0,5.

b)

B. 1,5.

c)

C. 3,0.

d)

D. 4,5.

55.

Trong PTHH: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Vai trò của nguyên tử N trong phân tử NO2 là gì?

a)

A. chỉ bị oxi hoá.

b)

B. chỉ bị khử.

c)

C. không bị oxi hoá, không bị khử.

d)

D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.

56.

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

a)

A. nhường 2 electron.

b)

B. nhận 2 electron.

c)

C. nhường 1 electron.

d)

D. nhận 1 electron.

57.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen là

a)

A. +1 và +1

b)

B. -4 và +6

c)

C. -3 và +5

d)

D. -3 và +6

58.

Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất oxi hoá là chất

a)

nhường proton.

b)

nhường electron.

c)

nhận proton.

d)

nhận electron

59.

Trong phân tử oxygen (O2), số oxi hóa của nguyên tố oxygen là

a)

+2

b)

-2

c)

0

d)

2+

60.

Phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

hóa hợp

b)

phân hủy

c)

trao đổi

d)

oxi hóa-khử

61.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất bị khử là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhận proton.

d)

nhường proton.

62.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Nhiệt phân muối KNO3.

b)

Tôi vôi.

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể.

d)

Đốt cháy cồn.

63.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

64.

Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) đối với chất tan trong dung dịch được xác định trong điều kiện nồng độ là

a)

0,01 mol/l

b)

0,5 mol/l

c)

0,1 mol/l

d)

1 mol/l

65.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian được gọi là

a)

cân bằng hóa học.

b)

tốc độ tức thời của phản ứng.

c)

tốc độ trung bình của phản ứng.

d)

quá trình hóa học.

66.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

giảm nhiệt độ bình phản ứng.

b)

tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

tăng lượng chất xúc tác.

d)

giảm nồng độ chất tham gia phản ứng.

67.

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị

a)

thời gian.

b)

thể tích.

c)

khối lượng.

d)

áp suất.

68.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen có dạng

a)

ns2np5

b)

ns2np4

c)

ns2np3

d)

ns2np6

69.

Trong phòng thí nghiệm, Cl2 được điều chế bằng cách cho HCl đặc tác dụng với

a)

CaCO3

b)

KMnO4

c)

NaOH

d)

KCl

70.

Trong công nghiệp, nước Javel được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch bão hòa chất X trong thùng điện phân không có màng ngăn. X là

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaOH

d)

KNO3

71.

Hydrochloric acid phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Ag

c)

Cu

d)

CO2

72.

Trong dãy các hydrogen halide, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

hydrogen chloride (HCl).

b)

hydrogen bromide (HBr).

c)

hydrogen iodide (HI).

d)

hydrogen fluoride (HF).

73.

Nước muối sinh lý có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học là dung dịch có nồng độ 0,9% của muối nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

Na2SO4

74.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

NaNO3

c)

NaF

d)

NaCl

75.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4, Al trong Al3+, O trong Cl2O, P trong HPO42-

a)

+7, 0, +2, +5

b)

+6, +3, -2, +5

c)

+6, +3, -2, +6

d)

+6, +3, +2, +5

76.

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

C + O2 \rightarrow CO2

b)

C + CO2 \rightarrow 2CO

c)

C + H2O \rightarrow CO + H2

d)

C + 2H2 \rightarrow CH4

77.

Phản ứng KNO3 \rightarrow KNO2 + O2 xảy ra ở 550oC. Đây là phản ứng

a)

tỏa nhiệt, ΔrH298o<0\Delta_rH_{298}^o<0

b)

thu nhiệt, ΔrH298o>0\Delta_rH_{298}^o>0

c)

tỏa nhiệt, ΔrH298o>0\Delta_rH_{298}^o>0

d)

thu nhiệt, ΔrH298o<0\Delta_rH_{298}^o<0

78.

Cho phản ứng sau: Fe2O3(s) + 3H2(g) \rightarrow 2Fe(s) + 3H2O(l). Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Fe2O3(s), H2O(l) lần lượt là -824,2 kj/mol, -285,8 kj/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

a)

-538,4 kj/mol

b)

-33,2 kj/mol

c)

+33,2 kj/mol

d)

+538,4 kj/mol

79.

Để cắt sắt, thép người ta thường dùng đèn xì oxygen-acetylene. Khi đốt cháy acetylene, nhiệt lượng giải phóng lớn nhất khi acetylene cháy trong

a)

không khí.

b)

khí oxygen nguyên chất.

c)

hỗn hợp khí oxygen và khí nitrogen.

d)

hỗn hợp khí oxygen và khí carbonic.

80.

Cho phản ứng: 2KClO3(s) \rightarrow 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Kích thước tinh thể KClO3.

81.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn.

(b) Hầm xương bằng nồi áp suất sẽ nhanh nhừ hơn.

(c) Bệnh nhân dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong các quá trình trên lần lượt là

a)

nhiệt độ, áp suất, nồng độ.

b)

nhiệt độ, nhiệt độ, nồng độ.

c)

áp suất, nhiệt độ, nồng độ.

d)

nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

82.

Đốt 11,2 gam iron (Fe) trong khí chlorine dư thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

32,5

b)

24,5

c)

162,5

d)

25,4

83.

Nước chlorine có tính tẩy màu là do trong thành phần chứa

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là acid mạnh.

d)

HCl là tính khử mạnh

84.

Trong dãy các hydrohalic acid, hydrofluoric acid (HF) có nhiệt độ sôi cao nhất vì

a)

khối lượng phân tử của HF nhỏ nhất.

b)

năng lượng liên kết H-F lớn nhất

c)

giữa các phân tử HF có liên kết hydrogen.

d)

HF ít phân cực nhất.

85.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của ion halide?

a)

BaCl2 + H2SO4 \rightarrow BaSO4 + 2HCl

b)

2HCl + Fe \rightarrow FeCl2 + H2

c)

2HBr + H2SO4 \rightarrow Br2 + SO2 + 2H2O

d)

HI + NaOH \rightarrow NaI + H2O

86.

Cho một mẫu magnesium có khối lượng 4,8 gam vào dung dịch hydrochloric acid dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam muối chloride. Giá trị của m là:

a)

9,5.

b)

2,975.

c)

19,0.

d)

4,75

87.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2(g) + KOH(aq) \rightarrow KCl(aq) + KClO3(aq) + H2O(l). Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên dương (tối giản) của phương trình bằng bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

88.

Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2, và NO lần lượt là 498 kj/mol, 945 kj/mol và 607 kj/mol.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: N2(g) + O2(g) \rightarrow 2NO(g)

a)

229 kj/mol

b)

229 kj

c)

836 kj

d)

836 kj/mol