wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá cuối hki1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

a)

HI, H2SO4, KNO3

b)

HNO3, MgCO3, HF

c)

HCl, Ba(OH)­2, CH3COOH

d)

NaCl, H2S, (NH4)2SO4

2.

Các chất nào sau đây khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion?

a)

HF      

b)

HNO2

c)

Na2SO4

d)

CH3COOH

3.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

a)

các chất phản ứng là những chất dễ tan.

b)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

c)

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

d)

phản ứng không phải là thuận nghịch

4.

Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là:

a)

NaH2PO4, NH4H2PO4, KH2PO4

b)

(NH4)2SO3, NaHCO3, KHSO3

c)

Na2CO3, Na3PO4, KNO3

d)

NH4HSO4, NaHCO3, KHS

5.

Nhóm chỉ gồm các muối axit là:

a)

Na3PO4, NH4H2PO4, KH2PO4.

b)

Ca(HCO3)2, NaHCO3, KH2PO4

c)

Na3PO4, (NH4)3PO4, K3PO4

d)

K2SiO3, NaHCO3, KHS

6.

Chất nào sau đây khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

H3PO4

d)

HCl

7.

3 chất: Na2SO4, Al(OH)3, NaOH thuộc loại nào sau đây

a)

Muối trung hòa, hiđroxit lưỡng tính, bazơ

b)

Muối axit, bazơ, axit

c)

Muối axit, hiđroxit lưỡng tính, bazơ

d)

Muối trung hòa, hiđroxit lưỡng tính, axit

8.

Một dung dịch có môi trường bazơ khi:

a)

[H+]>7 M

b)

pH>7 hoặc [H+]<10-7 M     

c)

[H+]>10-7 M

d)

  pH< 7

9.

Một dung dịch có môi trường axit khi đo pH như thế nào?

a)

pH<7

b)

pH=7

c)

pH>7

d)

pH<10-7

10.

Thử quì tím vào dung dịch HCl thấy quì tím có màu biến đổi như thế nào?

a)

từ tím sang đỏ

b)

từ tím sang xanh

c)

từ tím sang vàng

d)

màu không biến đổi

11.

Vị trí của nguyên tố N trong bảng tuần hoàn

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

ô số 15, chu kì 3, nhóm VA

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA     

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

12.

Trong hợp chất, nitơ có các số oxi hóa là

a)

-3, 0, 1,2,3,4,5

b)

-3, 0, +1,+2+,3,+4,+5

c)

+1,+2+,3,+4,+5

d)

-3, +1,+2+,3,+4,+5

13.

Dãy nào sau đây, nitơ có số oxi hóa tăng dần?

a)

NH3, N­2, NO, N2O, AlN

b)

NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

c)

NH4Cl, NO, NO2,N2O3, HNO3

d)

NH4Cl. N2O, N2O3, NO2, HNO3

14.

Khi tham gia phản ứng hoá học phot pho là chất

a)

chỉ thể hiện tính khử.

b)

thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

d)

kém hoạt động.

15.

Một loại phân bón X có thành phần chứa Ca(H2PO4)2, X thuộc loại phân bón hóa học nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân bón vi lượng

16.

Axit photphoric là axit

a)

mạnh

b)

trung bình

c)

rất yếu

d)

rất mạnh

17.

Trong các muối sau, muối hiđrophotphat là

a)

Na2HPO4

b)

(NH4)3PO4

c)

NH4H2PO4           

d)

Na3PO4

18.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

K

b)

N

c)

P

d)

Na

19.

Thành phần của supe photphat kép?

a)

Ca(H2PO4)2     

b)

CaSO4 và Ca(H2PO4)2

c)

CaSO4

d)

CaSO4 và CaHPO4

20.

Thành phần của supe photphat đơn?

a)

Ca(H2PO4)2     

b)

CaSO4 và Ca(H2PO4)2   

c)

CaSO4

d)

CaSO4 và CaHPO4

21.

Magie photphua có công thức

a)

Mg2P2O7

b)

Mg3P2

c)

Mg2P3

d)

Mg3(PO4)2

22.

Axit photphoric là axit

a)

một nấc

b)

hai nấc

c)

ba nấc

d)

mạnh

23.

Một loại phân bón X có thành phần chứa (NH2)2CO, X thuộc loại phân bón hóa học nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân bón vi lượng

24.

Trong các muối sau, muối đihiđrophotphat là

a)

Na2HPO4

b)

(NH4)3PO4            

c)

NH4H2PO4

d)

Na3PO4

25.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất:

a)

bom

b)

diêm

c)

H3PO4

d)

HNO3

26.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

K

b)

N

c)

P

d)

Na

27.

Trong tự nhiên, không gặp photpho ở trạng thái tự do vì photpho

a)

khá hoạt động về mặt hóa học

b)

có 5 electron ở lớp ngoài cùng

c)

có tính oxi hóa kém nitơ

d)

có độ âm điện lớn

28.

Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào cốc đựng dung dịch NH3 thấy dung dịch trong cốc có màu biến đổi như thế nào?

a)

từ không màu sang màu vàng

b)

từ không màu sang màu xanh

c)

từ không màu sang màu hồng

d)

màu không biến đổi

29.

Trong các muối sau, muối nào tan tốt trong nước

a)

NH4Cl

b)

AgCl

c)

CaCO3

d)

BaSO4

30.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

31.

Cho Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải của photpho đơn chất?

a)

có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ

b)

Photpho trắng kém bền hơn photpho đỏ

c)

Photpho trắng dễ bị bốc cháy ở nhiệt độ trên 40o

d)

Các đơn chất photpho đều dễ tan trong nước

33.

Khí CO độc nhưng lại có ứng dụng quan trọng. Đó là ứng dụng nào?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất thuốc bổ thần kinh

b)

Làm nhiên liệu khí

c)

Dùng để tạo ra CO2 cho ngành luyện kim 

d)

Dùng để sản xuất kim cương

34.

Cho biết vị trí của nguyên tố cacbon trong bảng tuần hoàn?

a)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

b)

ô số 6, chu kì 2, nhóm IVA

c)

Ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA

d)

. ô số 15, chu kì 3, nhóm VA

35.

Một chất khí gây hiệu ứng nhà kính, được tạo thành do quá trình hô hấp của con người, động vật, thực vật. Ngoài ra, khí này còn được tạo thành do quá trình đốt cháy hoàn toàn một số loại nhiên liệu như than, củi … Khí này có tên gọi là:

a)

cacbon monooxit        

b)

cacbon đioxit

c)

Silic đioxit

d)

Điphotpho pentaoxit

36.

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

CO2  +  C \rightarrow 2CO

b)

C  +  H2O \rightarrow  CO  + H2

c)

HCOOH \rightarrow  CO  + H2O

d)

CH3COOH \rightarrow 2CO + 2H2

37.

Loại vật chất cứng nhất, có độ cứng tối đa là 10. Vật chất này gọi là:

a)

than chì

b)

kim cương

c)

fuleren

d)

Than hoạt tính

38.

Đây là dạng tinh thể màu đen, có cấu trúc lớp, các lớp dễ tách ra khỏi nhau?

a)

than chì          

b)

kim cương      

c)

fuleren

d)

Than hoạt tính

39.

Thành phần chính của khoáng vật magiezit là magie cacbonat. Công thức của magie cacbonat là

a)

Mn(NO3)2

b)

MnCO3

c)

MgCO3

d)

Mg3(PO4)2

40.

SiO2 được gọi là:

a)

Silic oxit

b)

Cacbon đioxit

c)

Silic đioxit

d)

Silicagen

41.

Nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ trái đất là

a)

silic

b)

cacbon

c)

nhôm

d)

sắt

42.

Số oxi hóa của silic trong hợp chất H2SiO3 là:

a)

+2

b)

+3

c)

+4         

d)

+5

43.

Chất X có tên gọi là canxi silixua. X có công thức hóa học là:

a)

Ca2Si

b)

CaSiO3

c)

CaSi2

d)

CaSi

44.

Ứng dụng nào không phải của silic?

a)

Làm chất bán dẫn      

b)

Chế tạo tế  bào quang điện

c)

Làm khẩu trang hoạt tính

d)

Dùng để tách oxi khỏi kim loại nóng chảy trong luyện kim

45.

Cacbon tự do gần như tinh khiết có thể tồn tại ở dạng nào trong tự nhiên?

a)

Kim cương hoặc than chì

b)

quặng magiezit

c)

quặng đolomit

d)

quặng apatit hoặc photphorit

46.

X là một chất khí rất độc. Những người nhiễm độc khí này có thể bị co giật, hôn mê, nặng hơn có thể gây tử vong. Vậy X là khí nào?

a)

CO

b)

NH3

c)

CO2

d)

N2

47.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Nung CaCO3  

b)

Cho CaCO3 tác dụng HCl

c)

Cho C tác dụng O2         

d)

Cho CO cháy trong O2

48.

H2SiO3 được gọi là:

a)

Silic oxit

b)

Axit silicxic

c)

Silic đioxit

d)

Silicat

49.

Hợp chất hữu cơ  là

a)

các hợp chất của cacbon

b)

các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2.

c)

hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua...

d)

hợp chất cacbon, hidro, ngoài ra còn có oxi và một số nguyên tố khác

50.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

51.

Trong các hợp chất sau: CCl4; C2H5OH; CaCO3; HCN; CH3COONa; CO; Al4C3 có bao nhiêu hợp chất nào là hữu cơ?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

52.

Chất nào sau đây là  dẫn xuất của hiđrocacbon.

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H5OH

d)

C6H6

53.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon

a)

CH2O

b)

CH3COOH

c)

C2H5Br

d)

C6H6

54.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố 

trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

55.

Một dung dịch có [OH] = 3.10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ               

c)

trung tính                

d)

không xác định được

56.

Cho các dung dịch: NH3, Ba(NO3)2, HF, K2SO4, NaCl, HNO3, NaOH, NaNO3. Có bao nhiêu dung dịch không làm quì tím đổi màu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?

a)

Fe2+ ; Na+; HCO3; OH-.

b)

K+; NH4+; NO3- ; SO42-.  

c)

Cu2+ ; Na+; HCO3; OH-.         

d)

Ag+ ; Na+; Cl; NO3-.

58.

Bản chất của phản ứng HCl+NaOH→NaCl+H2O là sự tương tác giữa các ion nào sau đây?

a)

H+, OH-          

b)

Na+,Cl-

c)

Na+, OH-

d)

H+, Cl-

59.

Dung dịch NaHCO3 chứa các ion nào (bỏ qua sự điện li của nước)

a)

Na+, HCO3-                                    

b)

Na+, HCO3-                  

c)

Na+, HCO3-, CO32-, H+        

d)

Na+, CO32-, H+

60.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion nào? (bỏ qua sự điện li của nước)

a)

H+, PO , HPO , H2PO

b)

H+, PO

c)

H+, HPO , H2PO

d)

H+, PO , HPO

61.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O ?

a)

Na+ + Cl-   →   NaCl                      

b)

2H+ + CO32-   →  CO2 + H2O

c)

Na+ + HCl → NaCl + H+                  

d)

2HCl + CO  → Cl- + CO2 + H2O

62.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính axit là:

a)

CaCO3, Cu, Fe(OH)2, FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, NaOH, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, Fe, K2CO3, Cu(OH)2.

63.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính oxi hoá là

a)

Mg, Cu, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Mg.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

64.

Cho phản ứng: 2P + 3Ca → Ca3P2

Trong phản ứng trên, photpho thể hiện tính chất hóa học nào?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa khử vừa oxi hóa

d)

Tính axit

65.

Trong phản ứng đốt cháy photpho trong không khí, photpho thể hiện tính chất hóa học nào?

a)

Tính khử        

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa khử vừa oxi hóa

d)

Tính axit

66.

Cho 300 ml NaOH 1M vào 250 ml dung dịch H3PO4 0,5 M. Vậy có thể thu được muối nào sau đây:       

a)

Na3PO4 và Na2HPO4    

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4        

c)

NaH2PO4

d)

Na3PO4

67.

Cho 200 ml NaOH 0,7M vào 100 ml dung dịch H3PO4 1M. Vậy có thể thu được muối nào sau đây:

a)

Na3PO4 và Na2HPO4   

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4      

c)

NaH2PO4

d)

Na3PO4

68.

H3PO4 phản ứng được với chất nào trong các chất sau:

a)

Cu

b)

C

c)

NaOH

d)

NaCl

69.

H3PO4 không phản ứng với chất nào trong các chất sau:

a)

Cu

b)

CaO

c)

NaOH

d)

Mg

70.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của

a)

K2O

b)

P2O5

c)

nguyên tố nitơ

d)

nguyên tố photpho.

71.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của

a)

P2O5

b)

K2O

c)

nguyên tố nitơ.

d)

nguyên tố kali.

72.

Chất nào sau đây có tính khử nhưng không có tính oxi hóa?

a)

N2

b)

HNO3

c)

NH3

d)

HCl

73.

Nhận định nào sau đây là sai ?

a)

HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.

b)

HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.

c)

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.

d)

Tất cả các muối nitrat  khi nhiệt phân đều tạo khí oxi.

74.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

75.

Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm oxit , khí NO2, O2 là

a)

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2

c)

Zn(NO3)2,  NaNO3

d)

Hg(NO3)2 , AgNO3.

76.

Có các axit sau:  H3PO4, H2SiO3, H2CO3.Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên

a)

H3PO4, H2CO3, H2SiO3

b)

H2SiO3, H2CO3, H3PO4

c)

H3PO4, H2SiO3, H2CO3           

d)

H2CO3, H2SiO3, H3PO4

77.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

78.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

79.

Khi xét về khí cacbonmonooxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường

c)

Là chất hơi nhẹ hơn nước, không độc

d)

Hóa lỏng ở -191,50C, hóa rắn ở -205,20C

80.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

81.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

a)

SiO2 + CaO \rightarrow CaSiO3 

b)

SiO2 + 2NaOH --> Na2SiO3 + H2O

c)

SiO2 + 4HF --> SiF4 + 2H2O

d)

SiO2 + Na2CO3 --> Na2SiO3 + CO2

82.

Cho phản ứng: X + 2NaOH + H2O ® Na2XO3 + 2H2

          X là phi kim nào?

a)

C                 

b)

Si                       

c)

P

d)

N2

83.

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3?

a)

Không có hiện tượng gì         

b)

Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư 

c)

Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư          

d)

Có bọt khí không màu thoát ra.

84.

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(HCO3)2?

a)

Không có hiện tượng gì         

b)

Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư 

c)

Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư 

d)

Có bọt khí không màu thoát ra.