wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 1(hóa 12 đề 1)

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

2.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

3.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

4.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

5.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

6.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

7.

Kim loại nào sau đây khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

8.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

9.

Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

a)

Al, Mg, Ca, K

b)

K, Ca, Mg, Al

c)

Al, Mg, K, Ca

d)

Ca, K, Mg, Al

10.

Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

a)

Cu2+, Fe2+, Fe3+

b)

Cu2+, Fe3+,Fe2+

c)

Fe3+,Cu2+, Fe2+

d)

Fe2+ ,Cu2+, Fe3+

11.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

12.

Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm IIA, chu kì 3

b)

Nhóm IA, chu kì 3

c)

Nhóm IIIA, chu kì 2

d)

Nhóm IA, chu kì 2

13.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

14.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p73s1.

d)

1s22s22p63s23p1.

15.

Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do

a)

Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

b)

Các electron tự do trong tinh thể kim loại.

c)

Có sự dùng chung các cặp electron.

d)

Lực hút Vanđecvan giữa các tinh thể kim loại.

16.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm IVA

17.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

18.

Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với ?

a)

CH3COOH trong môi trường axit.

b)

HCHO trong môi trường axit.

c)

HCOOH trong môi trường axit.

d)

CH3CHO trong môi trường axit.

19.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

20.

Monome được dùng để điều chế polietilen là ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

21.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

22.

PE là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

23.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

24.

Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?

a)

[-CH3-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CHCl-]n

25.

Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Polivinyl clorua

c)

Thủy tinh hữu cơ

d)

Poli-1,3-butadien

26.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

27.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

28.

Các polime dùng làm tơ sợi là:

a)

Tơ tằm

b)

cao su thiên nhiên

c)

Poliacrilonitrin

d)

Policaproamit

29.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

30.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

31.

Các polime thuộc loại cacbohidrat là

a)

Caosu tự nhiên

b)

Amilopectin

c)

Polipeptit

d)

Xenluloz

32.

Các polime có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Nilon-6,6

b)

Policaprolamit

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

33.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

34.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

35.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

36.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit)

37.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

thủy phân

c)

xà phòng hoá

d)

trùng ngưng

38.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

propen

b)

stiren

c)

isopren

d)

toluen

39.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE

b)

amilopectin

c)

PVC

d)

nhựa bakelit

40.

Polime nào sau đây được tổng họp bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

polistiren

c)

poliacrilonitrin

d)

poli(etylen terephtalat)

41.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

polietilen

b)

tinh bột

c)

polistiren

d)

xenlulozơ trinitrat

42.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

vinyl clorua

b)

acrilonitrin

c)

propilen

d)

vinyl axetat

43.

Polime có công thức : (CH2-CH(CH3) )nlà sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây ?

a)

etilen

b)

stiren

c)

propilen

d)

butađien-1.,3

44.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

45.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

46.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

47.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

48.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

49.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

50.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

52.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

53.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

54.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

55.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

56.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

57.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

58.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

59.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

60.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

61.
Sự kết hợp của protein bằng nhiệt được gọi là
a)
remove pars.
b)
Duplicate.
c)
Fptshop.com.vn
d)
đông tụ.
62.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly với Gly - Ala là:
a)
Cu (OH) 2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl.
c)
dung dịch HCl.
d)
dung dịch NaOH.
63.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa nhiều chất đipeptit?
a)
4 chất.
b)
1 chất.
c)
2 chất.
d)
3 chất.
64.

Hình ảnh tô canh cua nói lên điều gì ?

a)

phản ứng thủy phân protein.

b)

sự đông tụ protein.

c)

sự đông tụ chất béo

d)

phản ứng màu của protein.

65.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các peptit và protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-amino axit.

b)

β-amino axit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

66.

Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

67.

Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :

a)

Gly-ala-gly.

b)

Gly-lala-gly.

c)

Ala-gly-ala.

d)

Ala-gly-ala.

68.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

69.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

70.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

71.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

72.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

73.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
74.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

75.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

76.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

77.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

78.

Chất Y có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z có công thức CHO2Na. Y có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

79.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

80.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

81.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

82.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

83.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

84.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

85.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.