wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (ĐỀ 1)

Total questions: 82

Worksheet time: 6hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm nào sau đây là của hydrocacbon no?

a)

chỉ có liên kết đôi

b)

chỉ có liên kết đơn

c)

có ít nhất một vòng no

d)

có ít nhất một liên kết đôi

2.

alkane là những hidrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

Cn H2n+2 ̣̣(n≥1)

b)

Cn H2n (n ≥ 2)

c)

Cn H2n-2 (n ≥ 2)

d)

Cn H2n-6 (n ≥ 6)

3.

dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

4.

Trong phân tử 2, 2, 4 – trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

5.

Tên gọi của chất có công thức CH4

a)

Methane

b)

Propanee.   

c)

Pentanee. 

d)

Hexane.


6.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane

b)

Propane.   

c)

Butane.    

d)

Pentane


7.

Nhóm nguyên tử CH3– có tên là

a)

Methyl.    

b)

Etyl.   

c)

Propyl

d)

Butyl.

8.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

Methyl.  

b)

Ethyl. 

c)

Propyl

d)

Isopropyl.

9.

Tên của alkane nào sau đây không đúng?

a)

2 – methyl butane.

b)

3 – methyl butane.

c)

2, 2 – đimethyl butane.   

d)

2, 3 – đimethyl butane.

10.

Hai chất 2 – methylpropanee và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.


c)

Số nguyên tử cacbon.  

d)

Số liên kết cộng hóa trị.


11.

Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10. 

b)

C2H6.   

c)

C3H8.

d)

C5H12.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.    

b)

Etane.  

c)

Methane.  

d)

Propane.

13.

Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cracking n-Pentane thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CO2.      

c)

N2.

d)

CH4

16.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.


c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.


d)

Alkane đều là những chất không màu.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và clo sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi clo

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

19.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo. Tên của X là.

a)

2 -methylpentane.   

b)

Pentane.

c)

2, 2 – đimethylpropane.      

d)

3 – methylbutane.

20.

Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2C=CH2.

b)

CH2=CH2.    

c)

CH3−CH=CH−CH3.

d)

CH3−CH=CH2

21.

Khi đốt cháy alkane thu được H2O và CO2 với tỷ lệ tương ứng biến đổi như sau:

a)

tăng từ 2 đến +∞.   

b)

giảm từ 2 đến 1

c)

tăng từ 1 đến 2.        

d)

giảm từ 1 đến 0.

22.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6. 

b)

C3H8.  

c)

C4H10.

d)

C5H10

23.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

24.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

25.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

26.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

27.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

28.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

29.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

30.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

31.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

32.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

33.

Chọn ý đúng nhất về alkane

  A. Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.

  B. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.                        

  C. Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.                                            

D. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Ở điều kiện thường CH4 , C3H8, C5H12  tồn tại các thể lần lượt sau đây

     A. Gas - gas- liquid.                                                     

B. Gas -  liquid - liquid.           

     C. Gas - gas - liquid.                                                   

D. Gas - liquid - solid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

  A. Phản ứng tách.             

B. Phản ứng thế.               

C. Phản ứng cộng.              

D. Phản ứng oxi hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Hai hydrocarbon A và B có cùng công thức phân tử là C5H12 tác dụng với chlorine thì A chỉ tạo ra một dẫn xuất monochlorine duy nhất, còn B có thể tạo ra 4 dẫn xuất monochlorine. Tên gọi của A và B lần lượt là

A. 2,2-dimethylpropane và 2-methylbutane.              B. 2,2-dimethylpropane và pentane.

C. 2-methylbutane và 2,2-dimethylpropane.              D. 2-methylbutane và pentane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bậc của nguyên tử carbon

  A. Bậc của carbon bằng số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon cần xác định bậc.

  B. Bậc của carbon bằng số nguyên tử carbon liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon cần xác định bậc.

  C. Bậc của một nguyên tử carbon trong alkane được kí hiệu bằng số tự nhiên: 1,2,3,...                                          

D. Trong phân tử alkane các nguyên tử carbon đều có bậc IV.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

     A. Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.

     B. Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.

     C. Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

     D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Hydrocarbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với chlorine tạo được 1 dẫn xuất monochloro. Tên của X là.

     A. isopentane.                                                  B. Pentane.

     C. neo-pentane.                                          D. 3 – methylbutane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần theo số nguyên tử carbon trong dãy alkane là do

A. Lực tương tác vander waals và M tăng dần

B. Phân tử khối tăng dần

C. Bán kính nguyên tử tăng dần

D. Lực liên kết hydrogen tăng dần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản  phẩm hữu cơ thu được

A. CH3Cl.                          B. CHCl3.                          C. CH2Cl2.                         D. CCl4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt vì

A. Xăng dầu nhẹ hơn nước nổi trên mặt nước, làm tăng khả năng tiếp xúc với oxygen, làm đám cháy loang rộng hơn.

B. Xăng dầu tác dụng với nước

C. Nước xúc tác cho phản ứng cháy của xăng dầu

D. Đám cháy cung cấp nhiệt làm H2O bị phân hủy giải phóng oxygen cung cấp thêm cho đám cháy to hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2, sau phản ứng sản  phẩm hữu cơ thu được

A. CH3Cl.                          B. CHCl3.                          C. CH2Cl2.                         D. CCl4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

A. Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ so octane cao.

B. Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

C. Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane.

D. Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Số  đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

     A. Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

     B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử.

     C. Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.

     D. Alkane đều là những chất không màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

     A. Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

     B. Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với acid, base và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

     C. Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử carbon trong alkane bởi chlorine.

     D. Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

49.

Hợp chất C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo alkane?     

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

50.

Theo IUPAC (tên thay thế)  alkane CH3-CH2-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là

     A. 2,3-dimethylheptane.                                            

B. 4,5-dimethylpentane.                                                                                         

     C. 4,5-dimethylhexane.                                         

D. 2,3-dimethylhexane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Cho alkane có công thức cấu tạo là:  (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của alkane là :

     A. 2,2,4-trimethylpentane.                                          B. 2,4-trimethylpentane.

     C. 2,4,4-trimethylpentane.                                          D. 2-dimethyl-4-methylpentane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Iso-hexane tác dụng với chlorine (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n (n ≥2)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n-6 (n ≥6)

54.

Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane 

b)

isobutane

c)

butane

d)

  2-methylbutane

55.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic, … Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là        

a)

CH4   

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

56.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo. Danh pháp thay thế của Y là 

a)

2,3,3-methylbutane

b)

2,2,3-dimethylbutane

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane

57.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C10H22

58.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Phương pháo nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

60.

Đồng phân cấu tạo nào của Alkane có công thức phân tử C6H14 tạo ra nhiều sản phẩm thế nhất khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

2-methylpentane

b)

3-methylpentane

c)

pentane

d)

2,2-dimethylbutane

61.

Cho các  phát biểu về alkane:

(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn

(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với (x > hay bằng 1).

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Hydrocarbon T có công thức cấu tạo như hình. Danh pháp thay thế của T là

a)

3-ethyl-2,4-dimethylpentane

b)

2-methyl-3-propylpentane

c)

2,4-dimethyl-3-ethylpentane

d)

2-propyl-3-methylpentane

63.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

64.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

    CH3-CH2-C≡CH.  

d)

CH3-CH=CH2.

65.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

66.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

67.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

                                             

a)

3-methylbut-1-yne

b)

3-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-3-yne

68.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne

b)

4,4-đimethylpent-3-yne

c)

4,4-đimethylhex-2-yne

d)

3,3-đimethylpent-4-yne

69.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

xycloalkane

c)

alkyne

d)

alkene lớn hơn

70.

Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng.   

d)

phản ứng phân hủy

71.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Propene.    

d)

Ethane.

72.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But – 1 - ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

73.

Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2-CBr2CH3

b)

CH3CHBr-CHBrCH3

c)

CH3CH2CHBr-CBr3

d)

CHBr2-CBr­2CH2CH3

74.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH 

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

75.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

b)

cracking alkane

c)

tách H2 từ ethane

d)

cho C2H2 tác dụng với H2 (xúc tác Lindlar)

76.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt      

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

77.

Phương trình phản ứng cháy của alkyne là

a)

b)

c)

d)

78.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Số liên kết δ (xích ma) và liên kết π (pi) trong phân tử vinylacetylene: CH C–CH=CH2 lần lượt là:

a)

7 và 2

b)

7 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

80.

Cho alkene có công thức như hình. Tên gọi của alkene trên là

a)

cis-but-2-ene

b)

trans-but-2-ene

c)

but-2-ene

d)

cis-pent-2-ene

81.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2

a)

trans-2-methylbut-2-ene

b)

2-methylbutane

c)

2,2-dimethylpropane    

d)

butane

82.

Khi dẫn ethylene vào dung dịch nước bromine thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do

a)

ethylene có phản ứng cộng bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

b)

ethylene có phản ứng thế bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

c)

ethylene đẩy bromine ra khỏi dung dịch

d)

ethylene có phản ứng tách với bromine tạo ra 1,2-dibromoethane