Font size
WorksheetsĐề cuơng ôn HKII K11(23-24)
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n-2 (n ≥2).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-6 (n ≥6).
D. CnH2n+2 (n ≥1).
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng oxi hóa – khử.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng trùng hợp.
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3.
B. CH3-C≡CH.
C. CH2=C=CH2.
D. CH3-CH=CH2.
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chủ yếu chứa 2 khí nào sau đây?
A. Methane và ethane.
B. Propane và pentane
C. Ethane và propane.
D. Propane và butane.
1 mol but-1-yne có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol bromine?
A. 1 mol.
B. 2 mol.
C. 4 mol
D. 0,5 mol
Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n-6 (n ≥6)
C. CnH2n (n ≥2)
D. CnH2n-2 (n ≥2).
Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
A. 2-ethylbutane
B. 2,2-dimethylbutane
C. 3-methylbutane.
D. 2,3,3-trimethylbutane.
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng
cộng bromine, phản ứng cộng hydrogen (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
A. ethan
B. ethylene.
C. acetylene.
D. cyclopropane
Để phân biệt but-1 yne và but-2-yne, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
A. Phản ứng đốt cháy.
B. Phản ứng với hydrogen
C. Phản ứng với nước bromine
D. Phản ứng thế AgNO3 trong NH3.
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene
B. liên kết đơn
C. liên kết đôi.
D. liên kết ba.
Tính chất nào không phải của benzene?
A. Dễ thế
B. Khó cộng
C. Bền với chất oxi hóa
D. Kém bền với các chất oxi hóa
Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?
A. Nước bromine
B. Dung dịch KMnO4
C. Dung dịch AgNO3/NH3
D. Khí oxygen dư.
Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2Cl + KOH → CH2 = CH2 + KCl + H2O(đk:C2H5OH, t0)
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng tách.
D. Phản ứng oxi hóa – khử.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo
CH3 – CHCl – CH3 là
A. 2-chloropropane
C. 1-chloropropane
B. 3-chloropropane.
D. propyl chloride
Chất dùng để sản xuất teflon được ứng dụng trong sản xuất chảo chống dính là
A. CHF=CHF.
B. CF2=CF2.
C. CH2=CH-Cl.
D. CH2=CH2.
Đun sôi dẫn xuất X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào, thấy có xuất hiện kết tủa vàng nhạt. Vậy X có thể là
A. CH3Cl.
B. C2H5Br
C. CH3I
D. C2H5F
Methyl chloride có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.
Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp PVC
A. CH2=CHCH2Cl
B. CH2=CHBr
C. C6H5Cl
D. CH2=CHCl
Sản phẩm chính thu được khi cho 3-chlo but-1-ene tác dụng với HBr có tên thay thế là:
A.1-brom-3-chlobutane
B. 2-brom-3-chlobutane
C. 2-brom-2-chlobutane
D. 2-chlo-3brombutane
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methylbutane là
A. 2-methylbut-2-ene.
B. 3-methylbut-2-ene
C. 3-methylbut-3-ene
D. 2-methylbut-3-ene
Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là
A. 1,3-đichlo-2-metylbutane
B. 2,4-đichlo-3-metylbutane.
C. 1,3-đichlopentane
D. 2,4-đichlo-2-metylbutane
Cho các dẫn xuất halogen sau : (1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br ; (4) C2H5I. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A. (1) > (2) > (3) > (4)
B. (1) > (4) > (2) > (3).
C. (4) > (3) > (2) > (1)
D. (4) > (2) > (1) > (3).
Phenol là hợp chất hữu có có tính
A. Base yếu
B. Acid yếu
C. Base mạnh
D. Acid mạnh
Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với
A. nguyên tử carbon không no
B. nguyên tử carbon.
C. nguyên tử carbon no
D. nguyên tử oxygen
Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm dựng 2 mL dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
A. glyxerol.
B. acetic acid
C. phenol
D. ethanol
Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hóa ở gan tạo thành chất nào sau đây?
A. HCHO
B. CH3COCH3.
C. CH3CHO
D. C2H5OH
Để nhận biết hai chất lỏng phenol và ethanol, có thể dùng
A. quỳ tím.
B. dung dịch bromine
C. dung dịch NaOH
D. kim loại Na
Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
B. CnH2n+2O (n ≥ 2).
C. CnH2nOH (n ≥ 1).
D. CnH2mOH (n ≥ 2).
Để nhận biết ba lọ mất nhãn: Phenol, styrene và benzyl alcohol, có thể dùng thuốc thử là
A. Ca(OH)2.
B. NaOH
C. Nước bromine
D. Na
Methanol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. KOH
C. CuO, to
D. O2.
Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng
thuốc thử là
A. dung dịch brom
B. dung dịch thuốc tím.
C. dung dịch AgNO3.
D. Cu(OH)2.
Oxi hóa alcohol nào sau đây bằng CuO, đun nóng thu được ketone?
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. CH3-CH2-CH2OH
D. CH3CH(OH)CH3.
Khi cho một mẩu sodium vào một ống nghiệm chứa ethyl alcohol thì giải phóng chất khí nào sau
đây?
A. CO2.
B. O2.
C. H2.
D. CO
Phenol và ethanol đều phản ứng được với
A. Na.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch bromine loãng
D. Dung dịch Na2CO3
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
A. HCHO
B. C2H4(OH)2 .
C. C2H5OH
D. CH2=CHCH2OH
Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Bậc của alcohol là
A. Bậc 1
B. Bậc 3
C. Bậc 2
D. Bậc 4
Cho ethyl alcohol tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, CH3COOH, C2H5OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là
A. phenol.
B. ethyl alcohol
C. ethanal
D. methyl alcohol
Công thức phân tử của glycerol là
A. C2H4O2.
B. C3H8O3.
C. C2H6
D. C2H6O.
Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-CH2OH
B. (CH3)2CH-CH2OH.
C. C6H5CH2OH
D. (CH3)2CHOH
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A. nước bromine, HCl, dung dịch NaOH
B. dung dịch NaCl, dd NaOH, kim loại Na.
C. nước bromine, acetic acid, dd NaOH.
D. nước bromine, Na, dung dịch NaOH
Hợp chất nào dưới đây không thể là phenol?
A. C6H5OH
B. C6H5CH2OH
C. C6H4(CH3)OH
D. HO-C6H4-OH
Để tẩy sạch phenol trong ống nghiệm, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Glicerol
B. NaOH đậm đặc
C. H2SO4
D. NaCl
Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
A. propanal
B. butanal.
C. pentanal.
D. ethanal
Hợp chất CH3CH=CH-CHO có danh pháp thay thế là:
A. but -2-en-4-al
B. buten-1-al.
C. butenal
D. but -2 - enal
Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
A. các hợp chất phenol
B. dẫn xuất halogen
C. hợp chất alcohol
D. hợp chất carbonyl
Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2OH.
C. HCOOH
D. CH3COCH3
Khử aldehyde bằng NaBH4 thu được sản phẩm là một alcohol bậc mấy?
A. bậc I
B. bậc II
C. bậc III
D. bậc IV.
Cho phản ứng hóa học: HCHO + Br2 + H2O →
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
A. CH3OH
B. CH3COOH
C. CH3COCH3
D. HCOOH
Chất nào dưới đây được sử dụng để tẩy rửa sơn móng tay, tẩy keo siêu dính, chất tẩy trên các đồ
gốm sứ, thủy tinh; ngoài ra, còn được sử dụng làm phụ gia để bảo quản thực phẩm?
A. HCHO.
B. CH3COCH3
C. CH3COOH
D. CH3CHO
Tên gọi của CH3CH2CH2CHO là
A. propan-1-al.
B. propanal
C. butan-1-al
D. butanal.
Anđehit X no, mạch hở có công thức là C4H8O. Số công thức cấu tạo của X là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?
A. CH3OH, C2H5OH.
B. C6H5OH, C6H5CH2OH.
C. CH3CHO, CH3OCH3.
D. CH3CHO, CH3COCH3.
Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khoẻ con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?
A. Methanol
B. Phenol
C. Formaldehyde
D. Acetone
Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl
A. CH3OH, C2H5OH
B. C6H5OH, C6H5CH2OH
C. CH3CHO, CH3OCH3
D. CH3CHO, CH3COCH3
Để phân biệt aldehyde và ketone, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch acid
B. Dung dịch base
C. I2 trong môi trường kiềm.
D. Dung dịch AgNO3 trong NH3
Số đồng phân có cùng công thức phân tử C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho phản ứng sau: (CH3)2CHCOCH3 + 2[H] ⟶ (đk: LiAlH4)
Sản phẩm của phản ứng là chất nào sau đây?
A. 2-methylbutan-3-ol
B. 3-methylbutan-2-ol
C. 1,1-dimethylpropan-2-ol
D. 3,3-dimethylpropan-2-ol
Trong công nghiệp, quy trình curmen dùng để điều chế phenol và chất nào sau đây?
A. Methanal
B. Ethanal
C. Propanal
D. Propan-2-one
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
A. Acetaldehyde, but-1-yne, ethylene.
B. Acetaldehyde, acetylene, but-2-yne.
C. Formaldehyde, vinylacetylene, propyne
D. Formaldehyde, acetylene, ethylene.
Formalin có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng,... Formalin là
A. dung dịch rất loãng của aldehyde formic
B. dung dich aldehyde formic 37-40%
C. aldehyde formic nguyên chất.
D. tên gọi khác của aldehyde formic
Nhân xét nào sau đây không đúng?
A. Aldehyde bị khử tạo thành alcohol bậc I
B. Ketone bị khử tạo thành alcohol bậc II.
C. Aldehyde phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng
D. Ketone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch.
Trong các họp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?
A. CH3CH3.
B. C4H9OH.
C. C2H5OH
D. CH3CHO
Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Cồn 700.
C. Muối ăn
D. Nước
Số đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl
B. Na, NaCl, CuO
C. Na, Ag, HCl.
D. NaOH, Na, CaCO3
Công thức phân tử của formic acid là
A. C2H4O2.
B. CH2O2.
C. C2H6O2.
D. CH4O
Cho lá zinc mỏng vào ống nghiệm đựng 2 mL dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
A. acetic acid
B. saccarozơ
C. ethyl alcohol
D. glycerol
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Propan – 1 – ol
B. Acetaldehyde
C. Formic acid.
D. Acetic acid.
Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?
A. C2H5OH
B. CH3OH
C. CH3CHO
D. HCOOH.
Khi uống rượu có lẫn methanol, methanol có trong rượ được chuyển hoá ở gan tạo thành formic acid gây ngộ độc cho cơ thể, làm suy giảm thị lực và có thể gây mù. Formic acid có công thức cấu tạo là
A. CH3OH
B. HCHO
C. HCOOH
D. CH3COOH
Propanoic acid có công thức cấu tạo là
A. CH3CH2OH
B. CH3COOH
C. CH3CH2COOH
D. CH3CH2CH2COOH
Nhận định nào sau đây không đúng khỉ nói về tính chất hoá học của acetic acid?
A. Acetic acid là acid yếu, làm đổi màu quỳ tím
B. Acetic acid có đầy đủ các tính chất của một acid thông thường
C. Acetic acid phản ứng được với ethanol tạo ester
D. Acetic acid là acid yếu nên không phản ứng được với đá vôi
Cho các chất sau: C2H5OH, Na, NaOH, Cu, CuO, CaCO3, CaSO4 . Số chất phản ứng được với acetic acid là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Dãy nào sau đây gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải?
A. C4H10, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH
B. C2H5OH, C4H10, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH
C. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH, C4H10
D. C4H10, CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
Giấm ăn được dùng phồ biến trong chế biến thực phẩm, có chứa acetic acid với hàm lượng về thể tích. Một chai giấm ăn thể tích có hàm lượng acetic acid là , thể tích acetic acid có trong chai giấm ăn đó là
A. 5ml
B. 25ml
C. 50ml
D. 100ml
Cho các chất sau: H2O(1); C2H5OH(2); C6H5OH(3); CH3COOH(4). Độ linh động của nguyên tử hydrogen trong nhóm tăng dần theo thứ tự là
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (1) < (2) < (4) < (3)
C. (2) < (1) < (3) < (4)
D. (2) < (1) < (4) < (3)
Một thí nghiệm được mô tả như hình sau đây: Chất lỏng thu được ở ống nghiệm có mùi táo, có tên gọi là
A. ethyl formate
B. methyl propionate
C. ethyl propionate
D. propyl formate.
Một số carboxylic acid: Oxalic acid, tartaric acid,…gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu:
A. Nước vôi trong
B. Phèn chua
C. Muối ăn
D. Giấm ăn
