wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT CACBOXYLIC

Total questions: 86

Worksheet time: 6hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

2.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

3.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

4.

Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

a)

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

d)

D. HCOOH.

5.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HOCH2COOH.

6.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

7.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

8.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH4.

c)

C. CH­3OH.

d)

D. HCOOH.

9.

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

A. axit etanoic.

b)

B. etanol.

c)

C. etanal.

d)

D. etan.

10.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

11.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

12.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

13.

Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

14.

Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

15.

Axit cacboxylic C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

D. 6.

b)

A. 3.

c)

B. 4.

d)

C. 5.

16.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

a)

A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

17.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

18.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

19.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

20.

Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hóa nào sau đây?

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2/OH, to.

c)

O2 (Mn2+, to).

d)

dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH, to.

21.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

22.

Cho các chất sau:

HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH

Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là

a)

axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.

b)

axit fomic, axit 2−metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic.

c)

axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.

d)

axit fomic, axit 2−metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic.

23.

Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và phản ứng khử Cu(OH)2 trong môi trường bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) vì

a)

trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit.

b)

axit fomic là axit rất mạnh nên có khả năng phản ứng được với các chất trên.

c)

axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH)2.

d)

đây là những tính chất của một axit có tính oxi hóa.

24.

Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là:

a)

0,050 và 0,050.

b)

0,060 và 0,040.

c)

0,045 và 0,055.

d)

0,040 và 0,060.

25.

Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H3COOH.

d)

C2H4(COOH)2.

26.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

27.

Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

a)
b)
c)
d)
28.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

A. Lên men giấm.

b)

B. Oxi hóa anđehit axetic.

c)

C. Đi từ metanol.

d)

D. Oxi hoá n-butan.

29.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

30.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

a)

A. 8,96.

b)

B. 11,2.

c)

C. 6,72.

d)

D. 4,48.

31.

Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là:

a)

0,050 và 0,050.

b)

0,060 và 0,040.

c)

0,045 và 0,055.

d)

0,040 và 0,060.

32.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

A. 6,0 gam.

b)

B. 4,4 gam.

c)

C. 8,8 gam.

d)

D. 5,2 gam.

33.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

34.

Cho các chất sau:

HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH

Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là

a)

axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.

b)

axit fomic, axit 2−metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic.

c)

axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.

d)

axit fomic, axit 2−metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic.

35.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X

b)

Z, T, Y, X

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

36.

Trung hoà 6,9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 10,2 gam muối. Axit đó là

a)

A. HCOOH

b)

B. CH3COOH

c)

C. C2H5COOH

d)

D. C3H7COOH

37.

Đốt cháy hoàn toàn 2,22g một axit hữu cơ no A thu được 1,62g H2O. A là

a)

A. C3H7COOH

b)

B. C2H5COOH

c)

C. HCOOH

d)

D. CH3COOH

38.

HCHC E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có thể tác dụng với Na và Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của E là

a)

A. CH3 – COO – CH2 – OH

b)

B. CH3 – CH(OH) – COOH

c)

C. HO – CH2 – COOCH3

d)

D. HO – CH2 – CH2 – COOH

39.

Xác định công thức của axit hữu cơ A biết khi hóa hơi 3 gam chất A thu được một thể tích hơi A đúng bằng thể tích hơi của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện.

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

40.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

41.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đổi tím sang hồng

b)

Đổi tím sang xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

42.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
43.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. CTCT của 2 axit là:
a)
CH3COOH, C2H5COOH
b)
CH3COOH, HCOOH
c)
HCOOH, C2H5COOH
d)
C2H5COOH, C3H7COOH
44.
Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a)
Mg, Cu, ddNH3, NaHCO3;
b)
Mg, Ag, CH3OH, H2SO4 đặc nóng
c)
Mg, dd NH3, NaHCO3, AgNO3/NH3;
d)
Mg, dd NH3, dd NaCl, AgNO3/NH3
45.
Thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể phân biệt giấm ăn và NH3
a)
NaOH
b)
HCl
c)
Quỳ tím
d)
Không nhận biết được
46.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là:
a)
108g
b)
10,8g
c)
216g
d)
21,6g
47.
a)

Axit 2-metyl-3-etylbutanoic

b)

Axit 2-etyl-3-metylbutanoic

c)

Axit 3-etyl-2-metylbutanoic

d)

Axit 3-metyl-2-etylbutanoic

48.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

49.

Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H3COOH.

d)

C2H4(COOH)2.

50.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X

b)

Z, T, Y, X

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

51.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

HCOOCH3

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

52.

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom

a)

axit propanoic

b)

axit metacrylic

c)

axit 2 – metylpropanoic

d)

axit acrylic

53.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

MgCl­2

c)

ZnO

d)

CaCO3

54.

Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

55.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

a)

43,2 gam

b)

64,8 gam

c)

21,6 gam

d)

10,8 gam

56.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

57.

Axit fomic có công thức là

a)

HCHO

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

58.

CH3COOH (còn gọi là giấm ăn) có tên là

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit propionic

d)

Axit acrilic

59.

Để nhận biết axit axetic thì có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch brom

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Quỳ tím

60.

Cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ta thu được sản phẩm ESTE có công thức là

a)

CH3COC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3OC2H5

61.

Câu 5: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

A. Nước vôi trong.

b)

B. Giấm ăn.

c)

C. Phèn chua.

d)

D. Muối ăn.

62.

Câu 6: Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?

a)

A. Axit lactic.

b)

B. Axit acrylic.

c)

C. Axit axetic.

d)

D. Axit oxalic.

63.

Câu 10: Cho 10,90 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na, thu được 1,68 lít khí (đktc). Nếu cho 10,90 gam X tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị m là

a)

A. 11,1.

b)

B. 7,4.

c)

C. 11,2.

d)

D. 11,0.

64.

Trung hoà 9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối. Axit đó là

a)

A.HCOOH

b)

B.CH3COOH

c)

C.C2H5COOH

d)

D.C3H7COOH

65.

Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)2- CH2 - CH(CH3) - COOH

a)

A. 2 - metyl -4, 4 - đimetylpentanoic

b)

B. 3, 3, 5 - trimetylhexanoic

c)

C. 2, 4, 4 - trimetylpentanoic

d)

D. 2 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanoic

66.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

A. 2% → 5%.

b)

B. 5 → 9%.

c)

C. 9 → 12%.

d)

D. 12 → 15%.

67.

Trong các chất có công thức phân tử sau đây, chất nào có thể là axit cacboxylic?

a)

A. C3H6O.

b)

B. C4H10O.

c)

C. C5H10O2.

d)

D. C5H12O2.

68.

Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn các anđehit, xeton, ancol có cùng số nguyên tử cacbon chủ yếu là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Axit cacboxylic có chứa nhóm C=O và nhóm -OH.

b)

B. Phân tử khối của axit lớn hơn và tạo liên kết hiđro bền hơn.

c)

C. Có sự tạo thành liên kết hiđro liên phân tử.

d)

D. Các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn.

69.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

A. Lên men giấm.

b)

B. Oxi hóa anđehit axetic.

c)

C. Đi từ metanol.

d)

D. Oxi hoá n-butan.

70.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch phenol và CH3COOH?

a)

A. Kim loại Na.

b)

B. dd NaOH.

c)

C. dd NaHCO3.

d)

D. dd CH3ONa

71.

Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, axit axetic, ancol etylic đựng trong các lọ mất nhãn là:

a)

A. quỳ tím, dd Na2CO3

b)

B. quỳ tím, dd NaOH

c)

C. quỳ tím, dd Cu(OH)2

d)

D. quỳ tím, dd Br2

72.

Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH được xếp theo chiều tăng dần là

a)

A. C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH

b)

B. C6H5OH, C2H5OH, H2O, CH3COOH

c)

C. C2H5OH, C6H5OH, H2O, CH3COOH

d)

D. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, H2O

73.

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. C2H5COOH.

d)

D. HCOOH.

74.

Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon có công thức phù hợp là

a)

A. CnH2n+1-2kCOOH ( n>=2)

b)

B. RCOOH.

c)

C. CnH2n-1COOH ( n >= 2).

d)

D. CnH2n+1COOH ( n >=1).

75.

Trị số pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

A. H2SO4 , CH3COOH , HCl.

b)

B. CH3COOH, HCl , H2SO4.

c)

C. H2SO4 , HCl , CH3COOH.

d)

D. HCl, CH3COOH, H2SO4.

76.

Đốt cháy hoàn toàn 2,22g một axit hữu cơ no A thu được 1,62g H2O. A là

a)

A. C3H7COOH

b)

B. C2H5COOH

c)

C. HCOOH

d)

D. CH3COOH

77.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

78.

HCHC E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có thể tác dụng với Na và Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của E là

a)

A. CH3 – COO – CH2 – OH

b)

B. CH3 – CH(OH) – COOH

c)

C. HO – CH2 – COOCH3

d)

D. HO – CH2 – CH2 – COOH

79.

Ba chất hữu cơ A, B, C có cùng nhóm định chức, có công thức phân tử tương ứng là CH2O2, C2H4O2, C3H4O2. Tên các chất A, B, C lần lượt là

a)

A. axit fomic, axit axetic, axit metacrylic

b)

B. metyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat

c)

C. axit fomic, axit acrylic, axit propionic

d)

D. axit fomic, axit axetic, axit acrylic

80.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

a)

A. 8,96.

b)

B. 11,2.

c)

C. 6,72.

d)

D. 4,48.

81.

Trong món bò tái chanh, thịt bò "chín" được là do?

a)

Luộc

b)

Nước chanh

c)

Xào tái

d)

Xào lăn

82.

Tên gọi của hợp chất có công thức hoá học của giấm ăn là:

a)

Axit fomic/ axit metanoic

b)

Axit axetic/ axit propanoic

c)

Axit fomic/ axit propionic

d)

Axit axetic/ axit etanoic

83.

Khi vắt chanh vào nước rau muống, ta thấy nước rau muống từ màu xanh chuyển sang màu vàng/ đỏ là do:

a)

Nồng độ axit trong nước rau muống thay đổi

b)

Nước rau muống bị oxi hoá bởi nước chanh

c)

Nước rau muống phản ứng hoá học với nước chanh

d)

Chanh có tác dụng là chất chỉ thị như quỳ tím

84.

Để khử mùi tanh của cá, người ta sử dụng chất nào sau đây:

a)

Vôi tôi

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Nước mắm

85.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

A. HOOC–COOCH3.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. HOOC-CH2-COOH.

d)

D. C6H5COOH.

86.

Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

A. muối.

b)

B. anđehit.

c)

C. este.

d)

D. ankan.