Font size
Worksheetshóa 12 (ôn tập Hk1)
Total questions: 81
Worksheet time: 46mins
Chất nào dưới đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ axetat
Tơ lapsan
Tơ tằm
Tơ visco
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
Poli(vinyl clorua)
poli(etylen-terephtalat)
poliacrilonitrin
polietilen
Axit aminoaxetic không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây
NaCl
HCl
NaOH
KOH
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Xenlulozơ
Amilozơ
Polietilen
Amilopectin
Tính chất vật lý nào dưới đây không phải tính chất vật lý chung của kim loại?
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt.
Tính dẻo.
Tính cứng.
Kim loại nào dưới đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Cu
Fe
Al
Ag
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
saccarozơ, anilin, fructozơ.
anilin, fructozơ, saccarozơ.
fructozo, anilin, saccarozơ.
saccarozo, fructozo, anilin.
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Anilin.
Đimetylamin.
Etylamin.
Metylamin.
Thủy phân saccarozơ thu được
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
glucozơ và fructozơ.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Cu.
Ag.
Al.
Hg.
Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Cu2+.
Al3+.
K+.
Mg2+.
Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là
Phe.
Ala.
Val.
Gly.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Tinh bột.
Xenlulozo
Saccarozo
Glucozo
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOCH3
B. CH3COOH
C. CH3COOCH3
D. HCOOC6H5
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Công thức của axit oleic là
C2H5COOH.
C17H33COOH.
HCOOH.
CH3COOH.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol etylen glicol.
3 mol glixerol.
1 mol glixerol.
3 mol etylen glicol.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Saccarozơ.
Glucozơ.
Metyl axetat.
Tristearin.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
4
1
3
2
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Các chất đồng phân với nhau là
glucozơ và fructozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
[Ag(NH3)2]OH.
Cu(OH)2.
H2 (Ni, t0).
dung dịch Br2.
Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,08.
1,62.
0,54.
2,16.
Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
xanh tím.
nâu đỏ.
vàng.
hồng.
Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
sobitol.
glixerol.
fructozơ.
axit gluconic.
Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
α-glucozơ.
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của
alanin.
valin.
lysin.
axit glutamic.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p73s1.
1s22s22p63s23p1.
Sắp xếp kim loại được xếp hạng theo thứ tự kim loại tăng dần
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe < Al
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa .
tính axit.
tính khử.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 .
Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3 .
Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 3 .
Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 .
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba 2+
K +
Cu 2+
Mg 2+
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng
Mg
cu
Fe
Al
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các loại kim loại?
Fe.
cu.
W.
Cr.
Loại kim có phần cứng lớn nhất là
W
Cr
cu
Au
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
cu
Ag
Fe
ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Br
Hg
Na
K
Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn.
Cu, Pb, Rb, Ag.
K, Na, Ca, Ba.
Al, Hg, Cs, Sr.
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
Cu + FeSO4.
Cu + AgNO3.
Fe + ZnSO4.
Hg+ AgNO3.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
Ag, Zn, K, Cu
K, Na, Mg, Cu
Cu, Fe, Mg, K
Cu, Ag, K, Mg
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Rb+
Na+
Li+
K+
Vàng tây là hợp kim của vàng với những kim loại nào:
Ag, Cu
Cu, Zn
Zn, Mg
Ag, Al
Vị trí của Al trong BTH là
Chu kì 3, nhóm IIIB
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 2, nhóm IIIA
Chu kì 3, nhóm IIIA
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất
vàng
sắt
đồng
nhôm
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
vonfram
sắt
đồng
kẽm
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch FeCl2.
Ni + dung dịch FeCl3.
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kloại Fe là
Cr2+, Al3+, Fe3+.
Fe3+, Cu2+, Ag+.
Zn2+, Cu2+, Ag+.
Cr2+, Cu2+, Ag+.
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 .
1s 2 2s 2 2p 6 .
1s 2 2s 2 2p 7 3s 1 .
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 .
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
