wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.5

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết hydrogen là
a)
liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các 1on trái dấu.
b)
liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.
c)
liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.
d)
liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điên lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.
2.
: Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử là
a)
liên kết cộng hóa trị.
b)
liên kết ion.
c)
tương tác van der Waals.
d)
liên kết cho - nhận
3.
Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals làm
a)
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
b)
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
c)
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
d)
giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
4.
Tương tác van der Waals làm
a)
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
b)
giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
c)
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
d)
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
5.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chất phụ thuộc chính vào yếu tổ nào?
a)
Hai yếu tố: khối lượng phân tử và liên kết giữa các phân tử.
b)
Hai yếu tố: số lượng nguyên tử trong phân tử và liên kết giữa các phân tử.
c)
Chỉ phụ thuộc vào khối lượng phân tử.
d)
Chỉ phụ thuộc vào liên kết giữa các phân tử
6.
H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì
a)
H2O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S.
b)
H2O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S.
c)
giữa các phân tử H2O có liên kết hydrogen.
d)
H2O có liên kết ion trong phân tử.
7.
Tương tác van der Waals tăng khi
a)
khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng.
b)
khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm.
c)
khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.
d)
khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tang.
8.
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
a)
H2O.
b)
CH4.
c)
CH3OH.
d)
NH3.
9.
Biết S thuộc nhóm VIA. Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất là:
a)
-1
b)
-2
c)
-4
d)
-6
10.
Biết N thuộc nhóm VA. Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là:
a)
1
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
a)
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
b)
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
c)
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
d)
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
12.
Chất khử là chất
a)
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
b)
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
c)
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
13.
Chất oxi hoá là chất
a)
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
b)
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
c)
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
14.
Chọn phát biểu sai.
a)
Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.
b)
Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
c)
Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
d)
Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
15.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
b)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
c)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
d)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
16.
Số oxi hóa của N trong phân tử (NH4)2CO3 là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
-3
17.
Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + N2O + e H2O.Các hệ số a, b, c, d, e là những hệ số nguyên đơn giản nhất. Tổng ( a + b) bằng:
a)
5
b)
38
c)
30
d)
36
18.
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là
a)
5
b)
38
c)
30
d)
36
19.

Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + N2 + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số của phân tử các chất sản phẩm là phương án nào sau đây?

a)

102

b)

77

c)

92

d)

36

20.
Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3+ H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
a)
60
b)
40
c)
36
d)
58
21.
Phương trình nhiệt hóa học là
a)
phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.
b)
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng.
c)
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.
d)
phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.
22.
. Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH0298) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
a)
1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.
b)
1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.
c)
1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
d)
1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
23.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
24.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
25.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)
Phản ứng tôi vôi.
b)
Phản ứng đốt than và củi.
c)
Phản ứng phân hủy đá vôi.
d)
Phản ứng đốt nhiên liệu.
26.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
a)
Nhiệt lượng tỏa r
b)
Nhiệt lượng thu vào.
c)
Biến thiên enthalpy.
d)
Biến thiên năng lượng.
27.
Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?
a)
Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K).
b)
Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K).
c)
Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).
d)
Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).
28.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
DrH > 0 thì phản ứng thu nhiệt.
b)
DrH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt
c)
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.
d)
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.
29.
Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 1 mol Cu(OH)2, tạo thành 1 mol CuO và 1 mol H2O, thu vào nhiệt lượng 9,0 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn như sau:
a)
Cu(OH)2(s) à CuO(s) + H2O(l); ΔrH0298 = –9,0 kJ
b)
Cu(OH)2(s) à  CuO(s) + H2O(l); ΔrH0298 = +9,0 kJ
c)
CuO(s) + H2O(l)  à Cu(OH)2(s); ΔrH0298 = –9,0 kJ
d)
CuO(s) + H2O(l) à  Cu(OH)2(s); ΔrH0298 = +9,0 kJ
30.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
d)
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
31.
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:2H2(g) + O2(g)  2H2O(l)    ΔrH0298  = –571,6 kJ.Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.
b)
Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.
c)
Phản ứng trên cần cung cấp một nhiệt lượng là 571,6 kJ để phản ứng xảy ra.
d)
Năng lượng của phản ứng là 571,6 kJ
32.

Cho các phản ứng dưới đây:

(1) CO(g) +O2 (g)--> CO; (g) ΔrH0298= -283 kJ.

(2) C (s) + H2O (g) --> CO (g) + H2 (g) ΔrH0298=+131,25 kJ.

(3) H2 (g) + F2 (g) -->2HF (g) ΔrH0298=-546 kJ.

(4) H2(g) + Cl2 (g) --> 2HCl (g) ΔrH0298=-184,62 kJ.

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là

a)

phản ứng (1).

b)

phản ứng (2).

c)

phản ứng (3).

d)

phản ứng (4).

33.
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử C2H6 là
a)
2 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl.
b)
2 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl.
c)
6 liên kết C-H và 1 liên kết C-
d)
6 liên kết C-H và 2 liên kết C-
34.
Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
Giải phóng, giải phóng.
35.
Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được
a)
công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng.
b)
Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng.
c)
Công thức đơn giản nhất của các chất trong phản ứng.
d)
Công thức chung của tất các chất trong phản ứng.
36.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn

4FeS(s) + 7O2(g) --> 2Fe2O3(s) + 4SO2(g). biết nhiệt tạo thành ΔrH0298 của các chất FeS (s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –100,0 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol.

a)

+3105,6 kJ.

b)

–3105,6 kJ.

c)

+2438,2 kJ.

d)

–2438,2 kJ.

37.
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g). Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol; 945 kJ/mol và 607 kJ/mol.
a)
+298 kJ.
b)
–298 kJ.
c)
+225 kJ.
d)
–225 kJ.
38.
Cho phản ứng:3O2 (g)⟶2O3 (g)(1) ;2O3 (g) ⟶ 3O2 (g)(2).Biết phân tử O3 gồm 1 liên kết đôi O = O và 1 liên kết đơn O – O.So sánh ΔfH0298 của hai phản ứng là
a)
ΔfH0298 (1) > ΔfH0298 (2);
b)
ΔfH0298 (1) = ΔfH0298 (2);
c)
ΔfH0298 (1) < ΔfH0298 (2);
d)
ΔfH0298 (1) ≤ ΔfH0298 (2).
39.
NH3 (g) + HCl (g) ⟶ NH4Cl (s);Biết ΔfH0298 (NH4Cl(s)= − 314,4 kJ/mol; ΔfH0298 (HCl(g)=− 92,31 kJ/mol; ΔfH0298 (NH3(g)=− 45,9 kJ/mol.Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính là
a)
– 176,19 kJ;
b)
– 314,4 kJ;
c)
– 452,61 kJ;
d)
176,2 kJ;
40.
Để so sánh sự nhanh, chậm của các phản ứng hoá học để thúc đẩy hoặc kìm hãm nó theo mong muốn, ta dùng khái niệm nào sau đây chính xác nhất?
a)
Năng lượng hóa họ
b)
Tốc độ phản ứng hóa họ
c)
Cân bằng hóa họ
d)
Năng lượng liên kết.
41.
Tốc độ phản ứng là :
a)
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
b)
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
c)
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
d)
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
42.
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
a)
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
b)
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
c)
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
d)
Chất xúc tá
43.
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
a)
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
b)
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
c)
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
d)
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
44.
Tốc độ phản ứng cho biết:
a)
Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học
b)
Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học
c)
Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa họ
d)
Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
45.
Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ nhanh, phản ứng nào có tốc độ chậm?(a) Đốt cháy nhiên liệu.(b) Sắt bị gỉ. (c) Trung hoà acid – base.
a)
Nhanh (a), (c); chậm (b).
b)
Nhanh (a), (b); chậm (c).
c)
Nhanh (b), (c); chậm (a).
d)
Nhanh (a); chậm (b), (c).
46.
Phản ứng đơn giản: A(g) + B(g) → C(g) + D(g) có biểu thức xác định tốc độ phản ứng như sau: v = k.CA.CB2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
CA, CB là kí hiệu nồng độ ban đầu của chất A, B.
b)
CA, CB là kí hiệu nồng độ lúc cân bằng của chất A,
c)
CA, CB là kí hiệu nồng độ tại thời điểm xác định tốc độ của chất A, B.
d)
Tất cả đều sai.
47.
Phản ứng đơn giản: A(g) + B(g) → C(g) + D(g) có biểu thức xác định tốc độ phản ứng như sau: v = k.CA.CB2. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
a)
Nồng độ của chất.
b)
Nồng độ của chất
c)
Nhiệt độ của phản ứng.
d)
Thời gian xảy ra phản ứng.
48.
: Cho phản ứng: 2 SO2 (g) + O2(g) → 2SO3(g). Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần khi
a)
Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần.
b)
Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần.
c)
Tăng nồng độ O2 lên 2 lần.
d)
Tăng nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần.
49.
: Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) có biểu thức tốc độ tức thời : v = k . CN2 .CH23. Nếu nồng độ của N2 tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ của N2 thì tốc độ phản ứng sẽ:
a)
Tăng 8 lần.
b)
Tăng 2 lần.
c)
Giảm 8 lần.
d)
Tăng 4 lần.
50.
Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) →2NO2(g). Khi tăng nồng độ NO lên 2 lần, nồng độ O2 lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thay đổi là:
a)
tăng 9 lần.
b)
tăng 4 lần
c)
tăng 8 lần
d)
tăng 12 lần
51.
Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) -->CCl4(g) + HCl (g).Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng sẽ:
a)
tăng gấp đôi.
b)
giảm 2 lần.
c)
giảm 8 lần.
d)
giảm 4 lần.
52.
Cho phản ứng: Br2 (l) + HCOOH (aq)⟶ 2Nồng độ ban đầu của Br2 là aM, sau 40 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là 4.10-5M/s. Giá trị của a làHBr (aq) + CO2 (s)
a)
0,02 M;
b)
0,0216 M;
c)
0,02 M;
d)
0,022 M
53.
Cho phản ứng A + 2B--> Nồng độ ban đầu của A là 1 M, B là 2 M, hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là
a)
0,016.
b)
2,304.
c)
2,704.
d)
1,024.
54.
Cho bột iron( Fe) vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?
a)
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
b)
Bột iron tan nhanh hơn.
c)
Lượng muối thu được nhiều hơn.
d)
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
55.
Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 à2NH3.Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
a)
tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
b)
tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
c)
số va chạm hiệu quả tăng lên.
d)
tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
56.
Cho phản ứng hóa học sau:Zn(s) + H2SO4 (aq) -->ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
diện tích bề mặt zin
b)
nồng độ dung dịch sulfuric aci
c)
thể tích dung dịch sulfuric aci
d)
nhiêt độ của dung dịch sulfuric aci
57.
Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
a)
Nồng độ.
b)
Nhiệt độ.
c)
Diện tích bề mặt tiếp xú
d)
Chất xúc tá
58.
Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3?
a)
Tăng nhiệt độ.
b)
Tăng áp suất.
c)
Tăng thể tích.
d)
Tăng diện tích bề mặt tiếp xú
59.
Trong tự nhiên, các halogen
a)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

60.
Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
a)
fluorine
b)
. bromine.
c)
Iodine.
d)
chlorine.
61.
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
a)
chlorine.
b)
iodine.
c)
bromine.
d)
fluorine.
62.
: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
cộng hoá trị không cự
b)
hiđro.
c)
cộng hoá trị có cự
d)
ion.
63.
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
vừa tăng, vừa giảm.
64.
Chlorine không phản ứng với kim loại nào sau đây?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
Au.
65.
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
a)
F2.
b)
Cl2.
c)
Br2.
d)
I2.
66.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
a)
Giảm dần.
b)
Không đổi.
c)
Tăng dần.
d)
Tuần hoàn.
67.
: Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?
a)
H2 + Cl2 à2HCl.
b)
Fe + Cl2 àFeCl2.
c)
2Al + 3Cl2 à 2AlCl3.
d)
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO.
68.
Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất
a)
oxi hóa
b)
khử.
c)
vừa oxi hóa, vừa khử.
d)
không oxi hóa, khử
69.
Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch ở điều kiện thường.
a)
Florine.
b)
Chlorine.
c)
Iodine.
d)
Bromine.
70.
Trong nước Gia-ven thành phần nào thể hiện tính oxi hóa mạnh?
a)
Clo.
b)
NaClO.
c)
NaCl.
d)
NaOH.
71.
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine
a)
khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
b)
tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
c)
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
d)
độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
72.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?
a)
Tính chất đặc trưng là tính oxi hó
b)
Màu sắc đậm đậm dần từ fluorine đến iodine.
c)
Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.
d)
Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.
73.
Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH -->KCl + KClO + H2O. Chlorine đóng vai trò nào?
a)
Là chất khử.
b)
không là chất oxi hóa, không là chất khử.
c)
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
d)
Là chất oxi hóa.
74.
Cho phản ứng Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl, nhận xét nào sau đây là đúng
a)
tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2.
b)
tính oxi hóa của Br- mạnh hơn Cl-.
c)
K là một kim loại mạnh.
d)
tính oxi hóa của Cl2 yếu hơn Br2.
75.
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là?
a)
HI.
b)
HCI.
c)
HBr.
d)
HF.
76.
Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
a)
HCl.
b)
HI.
c)
HBr.
d)
HF.
77.
Hydrohalic acid có tính axit mạnh nhất là
a)
HF.
b)
HBr.
c)
HI.
d)
HCl.
78.
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
a)
HBr.
b)
HI.
c)
HCI.
d)
HF.