Font size
Worksheetsôn tập GK 2 hóa 11
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng ?
CH4
C3H8
C4H10
C5H12.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Butane.
Ethane.
Methane.
Propane.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
methane.
ethane
propane.
butane
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2.
CH4.
CO2.
N2.
Ethene có công thức phân tử là
C2H4 .
C2H2.
C3H4 .
C2H6.
Acetylene có công thức phân tử là
C2H4.
CH4.
C6H6.
C2H2.
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu 2 khí nào sau đây?
A. Methane và ethane
B. Propane và pentane
C. Ethane và propane
D. Propane và butane
Chọn khái niệm đúng về alkane :
A. Những hydrocarbon có liên kết đơn trong phân tử là alkane
B. Những hydrocarbon mạch hở, có liên kết đơn trong phân tử là alkane
C. Alkane là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa liên kết đơn
D. Alkane là những hydrocarbon, phân tử chỉ chứa liên kết đơn
Trong công thức cấu tạo của alkyne có bao nhiêu liên kết ba?
1.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
A. CH3CH=CH2.
B. CH3C≡CCH2CH3.
C. CH3CH2CH=CH2.
D. (CH3)2C=CH2.
Chọn khái niệm đúng về alkene :
Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Alkene có công thức phân tử chung là
CnH2n (n ≥ 1).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
C. Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của alkene.
D. Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
Không dẫn điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?
A. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.
B. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.
C. Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.
D. Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.
Alkane tương đối trơ về mặt hoá học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch acid, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây?
Alkane có nhiều nguyên tử H trong phân tử
Alkane có hàm lượng C cao
Alkane chỉ chứa liên kết trong phân tử
Alkane khá hoạt động hoá học
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3CH2CH2CH3.
CH3CH=CH2.
CH≡CH.
CH2=CHCH=CH2.
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3CH2CH3.
CH2=CH2.
CH3C≡CH.
CH2=C=CH2.
Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là
2-chlorobutane
1-chlorobutane
3-chlorobutane
4-chlorobutane
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
N2
CO2
CH4
NH3
Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch H2O, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHOH-CH2OH.
CH2OH-CH2-CH2-CH2OH.
CH3-CH2-CHOH-CH3.
CH3-CH2-CH2-CH2OH.
Trong số các alkane đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. Đồng phân mạch không nhánh
B. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất
C. Đồng phân isoalkane
D. Đồng phân tert-alkane
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate
B. Dầu mỏ và khí mỏ dầu
C. Aluminium carbide (Al4C3)
D. Khí biogas
Để phân biệt ethan và ethene, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng với hydrogen.
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng nào sau đây của alkane tạo thành sản phẩm gồm khí carbon dioxide, hơi nước và giải phóng năng lượng, tỏa nhiều nhiệt nên được dùng làm nhiên liệu để đun nấu, sưởi ấm và cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp?
A. reforming
B. cracking
C. đốt cháy
D. Thế halogen
Một trong những ứng dụng của toluene là
A. làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu
B. làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane
C. làm chất đầu để điều chế phenol
D. làm chất đầu để sản xuất polystyrene
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2=CH-CH=CH2.
CH3-CH=C(CH3)2.
CH3-CH=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH2-CH3.
Số đồng phân của C4H9Br là:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
A. Dung môi.
B. Làm thủy tinh hữu cơ.
C. Dược phẩm.
D. Sản xuất polime.
Hợp chất CH2=C(CH3)-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropene.
B. 3-methylpropene.
C. 2-methylprop-1-ene.
D. isobutene.
Để điều chế các hydrocarbon thơm (arene), người ta dựa trên phản ứng nào đối với alkane trong dầu mỏ?
A. thế
B. đốt cháy
C. cracking
D. reforming
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocarbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là
A. CnHn, n ≥ 2
B. CnH2n+2, n ≥1
C. CnH2n-2, n≥ 2
D. Tất cả đều sai.
Phản ứng nào sau đây của alkane được ứng dụng trong công nghiệp lọc dầu để làm tăng chỉ số xăng octane của xăng & sản xuất các arene (benzene, toluene, xylene) làm nguyên liệu cho công nghiệp tổng hợp hữu cơ?
A. reforming
B. cracking
C. đốt cháy
D. Thế halogen
Tính chất hóa học đặc trưng của alkane là
phản ứng tách
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng oxi hóa
Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.
B. Dần xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.
D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.
Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là:
A. CnH2n-5Cl.
B. CnH2n-3Cl.
C. CnH2n-1Cl.
D. CnH2n+1Cl.
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3CH=CHCH3.
(CH3)2C=CHCH3.
CH3CH=CHCH(CH3)2.
(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
Ứng dụng nào benzene không có :
A. Làm dung môi
B. Tổng hợp monomer
C. Làm thuốc nổ
D. Dùng trực tiếp làm dược phẩm
Hiện nay, điều hòa, tủ lạnh thường sử dụng một số chất làm lạnh không gây tác hại đến tầng ozone. Loại chất làm lạnh nào sau đây không nên sử dung?
A. R22 (CHClF2).
B. R32 (CH2F2).
C. R41A (50% CH2F2 và 50% CH2F2 -CF3 ).
D. CH2F2 -CF3
Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-l-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
(X).
(Y).
(Z).
(T).
Nhiệt độ nóng chảy của dẫn xuất halogen so với hydrocarbon tương ứng là
A. cao hơn
B. thấp hơn
C. bằng nhau
D. không xác định
Cho phản ứng hoá học sau: C2H5Br + NaOH -> C2H5OH + NaBr Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế.
phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng oxi hoá - khử.
Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
A. carbon dioxide.
B. hydrogen chloride.
C. chloromethane.
D. chloroethane.
Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hyrocarbon?
A. Cl-CH2-COOH
B. C6H5-CH2-Cl
C. CH3-CH2-Mg-Br
D. CH3-CO-Cl
Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là
A. 2-methylbut-2-ene.
B. 3-methylbut-2-ene.
C. 3-methyl-but-1-ene.
D. 2-methylbut-1-ene.
2,4,6 - Trinitrotoluene (thường gọi là TNT) là một trong những chất nổ thông dụng nhất cho các ứng dụng của quân đội và công nghiệp và khai thác mỏ. Sức công phá của TNT được xem là thước đo tiêu chuẩn về sức công phá của các quả bom và của các loại thuốc nổ khác. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
A. benzene
B. methylbenzene
C. vinylbenzene
D. p-xylene
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
vòng benzene.
liên kết đơn.
liên kết đôi.
liên kết ba.
Cho phản ứng : C2H2 + H2O -> A . Vậy A là chất nào dưới đây ?
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Methane.
Tính chất nào sau đây không phải là của alkyl benzene?
Không màu sắc.
Không mùi.
Không tan trong nước.
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Polyethylene. (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
A. dung dịch bromine
B. Br2 (FeBr3)
C. dung dịch KMnO4
D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4
Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là
A. C6H5 - COOH
B. C6H5 - COOK
C. C6H5 - CH2-COOK
D. C6H5 - CH2-COOH
Benzene không tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Tên gọi của hydrocarbon thơm sau là
A. Toluene
B. Methylbenzene
C. Styrene
Cả A và B
Cho các chất sau: acetylene(CH≡CH); methyl acetylene(CH3-C≡CH); ethyl acetylene (CH3-CH2 - C≡CH) và dimethyl acetylene(CH3-C≡C - CH3). Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
1.
2.
3.
4.
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
A. Butadiene.
B. Propene.
C. Vinyl chloride.
D. Ethylene.
But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH3CHBrCHBrCH3.
B. CH3CH2CH2CH2Br.
C. CH3CH2CHBrCH3.
D. BrCH2CH2CH2CH2Br.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?
CH3-C≡CH
CH3-C≡C - CH3
CH3-CH2 - C≡CH
CH3-CH2 - CH2 - C≡CH
A
B
C
D
Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng.
Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng
Công thức chung của alkylbenzene là
CnH2n+1C6H5.
CnH2n+6 với n ≥ 6.
CxHy với x ≥ 6.
CnH2n-6 với n ≥ 6.
Công thức phân tử của benzene là
C6H6.
C7H8.
C8H8.
C7H9.
Trong phân tử benzene
6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.
Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.
Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
