NEW
Font size
Worksheets11 NGT Ôn Thi GK1 năm 2024-2025 (80 câu TN)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
có phương trình hoá học được bi��u diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
phản ứng hoá học không xảy ra.
tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.
Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng: H2 (g) + F2 (g) <-> 2HF (g) ΔH< 0. Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
Thay đổi áp suất
Thay đổi nhiệt độ
Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2
Thay đổi nồng độ khí HF
Cho phản ứng: Fe2O3 (s) + 3CO (g) <->2Fe (s) + 3CO2 (g). Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
cân bằng không bị chuyển dịch.
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
phản ứng dừng lại.
Cho các phản ứng: (1) H2 (g) + I2 (g) <->2HI (g)
(2) 2SO2 (g) + O2 (g) <->2SO3 (g)
(3) 3H2 (g) + N2 (g) <->2NH3 (g)
(4) N2O4 (g) <->2NO2 (g)
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi ta giảm áp suất của hệ là :
(2), (3).
(2), (4).
(3), (4).
(1), (2).
Cho các cân bằng hoá học : (1) N2 (g) + 3H2 (g) <->2NH3 (g)
(2) H2 (g) + I2 (g) <->2HI (g)
(3) 2SO2 (g) + O2 (g) <->2SO3 (g)
(4) 2NO2 (g) <->N2O4 (g)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là :
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4).
Cho các cân bằng sau : (1) 2SO2 (g) + O2 (g) ↔2SO3 (g)
(2) N2 (g) + 3H2 (g) ↔2NH3 (g)
(3) CO2 (g) + H2 (g) ↔CO (g) + H2O (g)
(4) 2HI (g) ↔H2 (g) + I2 (g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là :
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
(2) và (4).
Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g) ↔2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3 (g) + 3O2 (g) 2N2 (g) + 6H2O (h) < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :
Tăng nhiệt độ.
Thêm chất xúc tác.
Tăng áp suất.
Loại bỏ hơi nước.
Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2 (g) ↔2NH3 (g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nồng độ N2.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
Cho phương trình hoá học: N2 (g) + O2 (g) ↔2NO (g) H > 0 Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
Nhiệt độ và nồng độ.
Áp suất và nồng độ.
Nồng độ và chất xúc tác.
Chất xúc tác và nhiệt độ.
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm khí H2 vào hệ.
tăng áp suất chung của hệ.
cho chất xúc tác vào hệ.
giảm nhiệt độ của hệ.
Cho cân bằng hoá học: PCl5(k) ↔ PCl3(k) + Cl2(k) ΔH>0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g)
Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
KC = [2HI]/ [H2][I2]
KC = [HI]2/ [H2][I2]
KC = [H2][I2]/2[HI]
KC = [H2][I2]/[HI]2
Cho các chất: NaOH, HC1, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol, glycerol, KA1(SO4)212H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?
5.
3.
6.
2.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,050M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] > [CH3COO-]
[H+] = 0,050 M
[H+] < [CH3COO-]
[H+] < 0,050 M
Dãy các chất điện li mạnh là:
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
HNO3, H2SO4, KOH, NaNO3.
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry?
H2S và H2O.
H2S và H3O+
H2S và HS-.
H2O và H3O+.
Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?
CO2-3(aq) + H2O <->HCO-(aq) + OH-(aq)
CO2-3 và OH-.
CO2-3 và HCO-.
H2O và OH-.
H2O và CO2-3.
Base liên họp của các acid HCOOH, HCl, NH4+ lần lượt là
HCOO-, Cl-, NH3.
COO2-, Cl-, NH-2.
HCOO-, Cl-, NH2-.
HCOO-, Cl-, NH2-.
Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O(aq) HSO(aq) + H3O+(aq)
Cặp acid - base liên họp trong phản ứng trên là:
H2SO4 và HSO4-
H2O và H3O+.
H2SO4 và SO2-4; H2O và OH-.
H2SO4 và HSO4-; H3O+ và H2O.
Ở cùng nồng độ và cùng điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+) nhất trong dung dịch?
Acid mạnh.
Base mạnh.
Acid yếu.
Nước.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Chất nào sau đây là chất không dẫn điện được?
H3PO4 hòa tan trong nước.
NaCl rắn, khan.
NaOH nóng chảy.
Dung dịch Al(NO3)3.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
Môi trường điện li.
Dung môi không phân cực.
Dung môi phân cực.
Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.
Sự điện li thực chất là một quá trình oxi hóa khử.
Phương trình điện li nào viết không đúng?
NaCl → Na+ + Cl-.
HClO ⇄ H+ + ClO-.
Ca(OH)2 ⇄ Ca2+ + 2OH-.
Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42-.
Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là
Na2CO3(s) ↔2Na(aq) + C(aq) + 3O(aq)
Na2CO3(s) ↔2Na+(aq) + C4+(aq) + 3O2-(aq)
Na2CO3(s) ↔2Na+(aq) + CO32-(aq)
Na2CO3(s) ↔ 2Na+(s) + CO32-(g)
Người ta thường dùng muối nào sau đây khi điều trị bệnh thừa acid trong dạ dày?
NaOH.
NaCl.
NaHCO3.
NaBr.
Đất bị nhiễm phèn có pH khoảng từ 4,5 - 5,0. Người ta thường dùng chất nào sau đây để cải tạo đất?
NaOH.
CaO.
CaSO4.
Na2O
Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
HNO3
Ca(NO3)2
NaOH.
KOH.
Các dung dịch có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
NaOH.
HCl.
NH3.
NaCl.
Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng.
pH<7 (Lam), pH=7 (trắng sữa)
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
có màu trắng sữa.
có màu hồng.
có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng.
có màu lam.
Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Dung dịch A B C D E
pH 5.25 11.53 3.01 1.25 11.00
Dẫn điện Tốt Tốt Kém Tốt Kém
Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là
NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3.
CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3.
NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3.
Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH
Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là
KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.
HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.
H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.
HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NaOH
NaCl
HCl
Ca(OH)2
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Na2SO4
HCl
NaHSO4
Ca(OH)2
Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 0,3M là
300 mL
150 mL
200 mL
250 mL
Dung dịch H2SO4 0,1M có giá trị pH bằng:
1
2
0,69
12
Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH
13
12
1
12
Dung dịch NaOH có pH = 13, nồng độ ion OH- có trong dung dịch là
10-13M
10-2M
10-1M
10-12M
Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
pH = lg[H+]
pH = -lg[H+]
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] = 10-a ⇔ pH = a
Mệnh đề nào sau đây không đúng?
Dung dịch môi trường trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị).
Dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).
Dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá xanh).
Dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphthalein chuyển hồng).
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
Na2SO4
HBr
NaHSO4
Ca(OH)2
Trong phản ứng giữa N2 và H2, thì N2 đóng vai trò là chất gì?
Chất oxi hoá
Chất khử
Chất khử và chất oxi hoá
Không xác định được.
Trong các phản ứng, thì N2 có thể đóng vai trò là:
Chất oxi hoá
Chất khử
Chất khử và chất oxi hoá
Không xác định được.
Tạo sao người ta bơm khí nitrogen vào lọ vacxin:
Vì nitrogen trơ
Vì nitrogen giúp loại bỏ oxygen trong lọ
Vì nitrogen tạo môi trường lạnh bảo quản được các mẫu sinh học
Vì nitrogen là nguyên tố dinh dưỡng của thực vật
Khí nào sau đây không tồn tại được trong không khí?
NO
O2
N2
CO2
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp
Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
Sản xuất phân lân
Tổng hợp ammonia
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí
N2 không duy trì sự sống và sự cháy
N2 rất ít tan trong nước
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
Cho phản ứng điều chế nitrogen trong phòng thí nghiệm: NH4NO2 --> N2 + 2H2O Trong phản ứng này, nguyên tố nitrogen đóng vai trò gì?
Chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Chỉ đóng vai trò chất khử
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử
Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxygen tạo ra hợp chất Y. Công thức cỉa X, Y lần lượt là
N2O, NO
NO, NO2
NO2, N2O5
N2O5, HNO3
Nitrogen phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
H2, O2
Li, Al, Mg
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
Nitrogen phản ứng được chất nào ở nhiệt độ thường?
H2
Li
Al
O2
Cho 2 phương trình sau N2 + 3H2 <->2NH3 ΔrH298o= -91,8kJ
(2) N2 + O2 <-. 2NO ΔrH298o=182,6kJ
Phương trình nào xảy ra thuận lợi hơn?
(1)
(2)
cả 2 phương trình
không có phương trình nào
Nitrogen là nguyên tố đặc trưng cho sự sống vì
Nitrogen chiếm 78% thể tích không khí
Nitrogen là chất trơ
Nitrogen có trong cơ thể của mọi sinh vật, tồn tại trong amino acid, nucleic acid, protein, chlorophyll, các chất này đóng vai trò quan trọng trong các quá trình sinh hóa của sinh vật
Nitrogen duy trì sự cháy
"Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên" 2 câu thơ trên dược giải thích bằng phản ứng:
N2 và H2
N2 và Li
N2 có tính trơ
N2 và O2
Số oxi hoá của N trong N2, NH4+, HNO3 lần lượt là
0, -3, +5
0, -4, +5
0, +3, +5
0, -4, +5
Số oxi hoá của N trong NH3, HNO3, N2O lần lượt là:
-3, +5, +1
-4, +5, +1
-3, +5, +2
-4, +5, +2
Tính chất hóa học đặc trưng của NH3 là:
Tính oxi hoá, tính base
Tính khử, tính base
Tính khử và tính oxi hoá
Tính khử, tính acid.
Khi NH3 tác dụng O2, xúc tác Pt, 850OC, thì thu sản phẩm là:
N2, H2O
NO, H2O
NO2, H2O
N2O, H2O.
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch FeCl2 thì:
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa trắng xanh rồi kết tủa tan trong dd NH3 dư
Xuất hiện kết tủa nâu đỏ, không tan trong dung dịch NH3 dư
Xuất hiện kết tủa trắng xanh, không tan trong dung dịch NH3 dư
Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng dd NaOH vì:
Muối ammonium chuyển thành màu đỏ
Thoát ra một chất khí không màu có mùi khai
Thoát ra một chất khí có màu nâu đỏ
Thoát ra một chất khí không màu, không mùi.
Muối nào khi nhiệt phân không tạo ra NH3?
NH4HCO3
NH4NO2
NH4Cl
(NH4)2SO4
Dung dịch NH3 có thể tác dụng với dãy dung dịch sau:
NaCl, CaCl2.
CuCl2, AlCl3.
KNO3, K2SO4.
Ba(NO3)2, AgNO3.
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã
Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
Nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Khí nào gây mưa acid?
NO2, SO2
O2, SO2
NO2, CO2
N2, SO2
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitrogen dioxide gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitrogen dioxide là
NH3.
NO.
NO2.
N2O.
Phú dưỡng là hiện tượng
Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí X (không màu, dễ hoá nâu trong không khí). Khí X là
NO.
NO2.
N2O.
NH3.
Cho chuỗi phản ứng sau: N2 → NH3 → NO→ NO2 →HNO3, các chất tác dụng vào lần lượt phản ứng 1, 2, 3, 4 là:
H2; O2; O2; O2 và H2O
H2O; O2; N2; O2 và H2O
H2O; O2; O2; O2 và H2O
H2; O2; N2; O2 và H2O
Mưa acid là hiện tượng
Nước mưa có pH > 7
Nước mưa có pH = 14
Nước mưa có pH = 1
Nước mưa có pH < 5,6
Khi dd NH3 tác dụng dd HCl, thì NH3 thể hiện tính gì?
Tính oxi hoá
Tính base
Tính khử
Tính acid.
Khi NH3 tác dụng O2, thì NH3 thể hiện tính gì?
Tính oxi hoá
Tính base
Tính khử
Tính acid.
Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là :
HCl, O2, Cl2, FeCl3.
H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
HCl, HNO3, AlCl3, CaO
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
