NEW
Font size
Worksheetschương nito - photpho
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?
Mg
O2
Na
Li
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Mg, Al
H2, O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2
O2
Li
Mg
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Mg, H2
Mg, O2
H2, O2
Ca, O2
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoniac
axit nitric
không khí
amoni nitrat
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2
CO2 và SO2
SO2 và CO2
CO2 và NO2
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng
Bông khô
Bông có tẩm nước
Bông có tẩm nước vôi
Bông có tẩm giấm ăn
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 là:
Cu, NO, O2.
CuO, NO, O2.
Cu, NO2, O2.
CuO, NO2, O2.
Cho 250 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm
NaH2PO4 và H3PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4 và Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
pH của dung dịch HNO3 0,01M là:
1,3.
1.
2.
0,7.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitơ là
3s23p5
2s22p3
2s22p4
2s22p2
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối là
dung dịch BaCl2.
dung dịch Ba(OH)2
dung dịch AgNO3
dung dịch H2SO4.
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
photpho.
kali.
cacbon.
nitơ.
Cho dung dịch chứa 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH, thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
NaH2PO4 và Na2HPO4
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4
Na3PO4.
Cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng. Công thức của chất tạo khói trắng là
NO
NH4Cl
Cl2
N2
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiệntượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
CuO, NO và O2.
Cu(NO2)2 và O2.
Cu(NO3)2, NO2 và O2.
CuO, NO2 và O2.
Phát biểu nào sau đây sai
photpho có hai dạng thù hình là photpho đỏ và photpho trắng
photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ
cấu hình elctron nguyên tử photpho là 1s22s22p63s23p6
magie photphua có công thức là
Mg2P2O7
Mg2P3
Mg3P2
Mg3(PO4)2
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
A. 0, +5, -3
B. 0, -3, +5
C. +5, 0, -3
D. -3, +5, 0
Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây
N
K
P
S
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
KCl.
K2SO4.
K2CO3.
CaSO4.
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3.
NH4H2PO4 và KNO3.
(NH4)3PO4 và KNO3.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Urê có công thức là (NH2)2CO.
Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2.
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng
N2.
NHNO3.
NH3.
NH4+, NO3-.
Urê được điều chế từ :
khí amoniac và khí cacbonic.
khí cacbonic và amoni hiđroxit.
axit cacbonic và amoni hiđroxit.
Supephotphat đơn và supephotphat kép
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
KNO3.
KCl.
K2CO3.
K2SO4.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo đại lượng nào sau đây
phần trăm khối lượng của nguyên tố N.
phần trăm khối lượng của N2O5 quy đổi.
phần trăm khối lượng của nguyên tố P.
Phần trăm khối lượng của P2O5 quy đổi.
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
