wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá p2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

a)

A. NH4Cl t0 NH3 + HCl

b)

B. NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2

c)

C. NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O

d)

D. NH4NO3 t0 NH3 + HNO3

2.

Câu 2: Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

A. 0,05

b)

B. 0,10

c)

C. 0,15

d)

D. 0,20

3.

Câu 3: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

a)

A. Fe(NO3)2.

b)

B. Fe(NO3)3

c)

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

D. Fe2(NO3)3

4.

Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

A. Nhóm VA

b)

B. Nhóm IIIA

c)

C. Nhóm IA

d)

D. Nhóm VIIIA

5.

Câu 5: Phản ứng nào sau đây NH3 thể hiện tính khử?

a)

A. 4NH3+3O2 6H2O+2N2

b)

B. AlCl3+3NH3+3H2O All(OH)3+3NH4Cl

c)

C. NH3+HCl NH4Cl

d)

D. NH3+H2O NH4+ +OH-

6.

Câu 6: Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

A. N2

b)

B. NH3

c)

C. HNO3

d)

D. NaNO3

7.

Câu 7: Muối NH4NO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. NaNO3

c)

C. (NH4)2SO4

d)

D. KCl

8.

Câu 8: Chọn câu phát biểu sai:

a)

A. Amoniac tan ít trong nước

b)

B. NH3 là phân tử phân cực

c)

C. NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí

d)

D. Amoniac dùng  làm  phân bón

9.

Câu 9: Nhiệt phân 63,9 gam Al(NO3)sau phản ứng làm nguội và đem cân thấy khối lượng chất rắn thu được là 31,5 gam. Hiệu suất của phản ứng là    

a)

A. 49,3%

b)

B. 66,7%        

c)

C. 69,8%        

d)

D. 75,8%

10.

Câu 10: Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

A. NH3

b)

B. HNO3

c)

C. NH4Cl.

d)

D. NaNO3.

11.

Câu 11: Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?

a)

A. Sắt, nhôm

b)

B. Đồng, chì  

c)

C. Đồng, bạc

d)

D. Thiếc, kẽm.

12.

Câu 12: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. CaCO3.

c)

C. NH4NO2.

d)

D. NH4HCO3.

13.

Câu 13: Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

c)

C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.

d)

D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.

14.

Câu 14: Phương trình ion rút gọn:    2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O

Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O.

b)

B. 2HCl + Ca(HCO3)2 → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O.

c)

C. H2SO4 +  BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O.

d)

D. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2.

15.

Câu 15: Cho 0,05 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

A. 0,05.

b)

B. 0,10.

c)

C. 0,15.

d)

D. 0,20.

16.

Câu 16: Cho Ag tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, nóng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là:

a)

A. N2 và NO

b)

B. NO và N2O

c)

C. NO và NO2

d)

D. NO2 và NO

17.

Câu 17: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

a)

A. Ag2O, NO2, O2.

b)

B. Ag, NO, O2.

c)

C. Ag2O, NO, O2.

d)

D. Ag, NO2, O2.

18.

Câu 18: Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Tỉ lệ a: b là

a)

A. 2: 3.

b)

B. 2: 5.

c)

C. 1: 3.

d)

D. 1: 4.

19.

Câu 19: Số oxi hóa của P trong hợp chất H3PO4 là

a)

A. +2.

b)

B. +3. 

c)

C. +4. 

d)

D. +5.

20.

Câu 20: Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

A. quỳ tím.

b)

B. Dung dịch NaOH. 

c)

C. Dung dịch AgNO3. 

d)

D. Dung dịch NaCl

21.

Câu 21: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

A. K2CO3.

b)

B.NH4NO3.

c)

C.KCl.

d)

D.NaNO3.

22.

Câu 22: Thành phần của supephotphat đơn gồm

a)

A. Ca(H2PO4)2.

b)

B. Ca(H2PO4)2.CaSO4.

c)

C. CaHPO4.CaSO4.

d)

D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4

23.

Câu 23: Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

a)

A. KCl.

b)

B. K2SO4.

c)

C. K2CO3.

d)

D. CaSO4.

24.

Câu 24: Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng

a)

A. N2.

b)

B. NHNO3.

c)

C. NH3.

d)

D. NH4+, NO3-.

25.

Câu 25: Độ dinh dưỡng của phân đạm là

a)

A. %N.

b)

B. %N2O5

c)

C. %NH3.

d)

D. % khối lượng muối.

26.

Câu 26: Thành phần chính của phân Urê là

a)

A. (NH4)2CO3.

b)

B. (NH2)2CO.

c)

C. NH3.

d)

D. Chất khác.

27.

Câu 27: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

a)

A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.

c)

C. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 bền

d)

D. phân tử N­2 không phân cực

28.

Câu 28: Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. NaNO3.

c)

C. (NH4)2SO4.

d)

D. KCl.

29.

Câu 29: Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

A. Tan tốt trong nước.

b)

B. Có màu nâu đỏ.

c)

C. Không tan trong nước.

d)

D. Có màu xanh tím.

30.

Câu 30: Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

A. +2

b)

B. +3.

c)

C. +4.

d)

D. +5

31.

Câu 31: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

a)

A. P2O5.

b)

B. H3PO4.

c)

C. P.

d)

D. PO43-.

32.

Câu 32: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là

a)

A. CO2 và NO2.

b)

B. CO2 và NO.

c)

C. CO và NO2.

d)

D. CO và NO.

33.

Câu 33: Cho 32 gam Cu tác dụng với lượng dư HNO3. Khối lượng muối thu được là

a)

A. 72 gam  

b)

B, 88gam

c)

   C. 94 gam   

d)

D. 104gam

34.

Câu 34: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

a)

A. Phân lân.

b)

B. Phân kali.

c)

C. Phân đạm.

d)

D. Phân vi sinh.

35.

Câu 35: Phân đạm cung cấp cho cây

a)

A. N2.

b)

B. HNO3.

c)

C. NH3

d)

D. N dạng NH4+, NO3-.

36.

Câu 36: Độ dinh dưỡng của phân đạm là

a)

A. %N.

b)

B. %N2O5.

c)

C. %NH3

d)

D. % khối lượng muối.

37.

Câu 37: Thành phần chính của phân đạm urê là

a)

A. (NH2)2CO.

b)

B. Ca(H2PO4)2.

c)

C. KCl.

d)

D. K2SO4

38.

Câu 38: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

 A. KCl.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. NaNO3.

d)

D. K2CO3.

39.

Câu 39: Đạm amoni không thích hợp cho đất

a)

A. chua.

b)

B. ít chua.

c)

C. pH > 7.

d)

D. đã khử chua.

40.

Câu 40: Phân đạm 1 lá là

a)

A. (NH2)2CO.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. (NH4)2SO4, NH4Cl.

d)

D. NaNO3.

41.

Câu 41: Phân đạm 2 lá là

a)

A. NH4Cl.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. (NH4)2SO4.

d)

D. NaNO3.

42.

Câu42: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là

a)

A. NH4Cl.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. (NH2)2CO.

d)

D. (NH4)2SO4.

43.

Câu 43: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

a)

A. Cu, Ag, Pb

b)

B. Fe, Cr, Al

c)

C. Ag, Pt, Au

d)

D. Zn, Pb, Mn

44.

Câu 44: Các tính chất hoá học của HNO3

a)

A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

45.

Câu 45: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

A. Fe(NO3)3, NO và H2O.  

b)

B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

D. Fe(NO3)3 và H2O.

46.

Câu 46: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

a)

A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

47.

Câu 47: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

D. S, ZnO, Mg, Au.

48.

Câu 48: Phát biểu không đúng là

a)

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

49.

Câu 49: Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

A. NH4+, NH3.

b)

B. NH4+, NH3, H+.

c)

C. NH4+, OH-.C. NH4+, OH-.

d)

D. NH4+, NH3, OH-.

50.

Câu 50: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

A. chuyển thành màu đỏ.

b)

B. chuyển thành màu xanh.

c)

C. không đổi màu.

d)

D. mất màu.

51.

Câu 51: Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

 D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

52.

Câu 52: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.

b)

B. KNO3, H2SO4

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

D. Ba(NO3)2, HNO3.

53.

Câu 53: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

A. AlCl3

b)

B. H2SO4.

c)

C. HCl.

d)

D. NaCl.

54.

Câu 54: Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Các muối amoni đều lưỡng tính.

b)

B. Các muối amoni đều thăng hoa.

c)

C. Urê ((NH2)2CO) cũng là muối amoni.

d)

D. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử.

55.

Câu 55: Thêm 0,3 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối.

a)

A. NaH2PO4 vàNa2HPO4

b)

B. NaH2PO4 và Na3PO4

c)

C. Na2HPO4 và Na3PO4

d)

D. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4

56.

Câu 56: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

a)

A. Fe(NO3)2.   

b)

B. Fe(NO3)3.

c)

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.    

d)

D. Fe2(NO3)3.

57.

Câu 57: Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

A. Nhóm VA.

b)

B. Nhóm IIIA.

c)

C. Nhóm IA.

d)

D. Nhóm VIIIA.

58.

Câu 58: Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

A. NH3

b)

B. HNO3.

c)

C. NH4Cl.

d)

D. NaNO3.

59.

Câu 59: Đem nung 36,3 gam Fe(NO3)3 sau một thời gian thu được chất rắn có khối lượng 20,1gam. Thể tích O2 thu được (đktc) là             

a)

A. 4,376 lit

b)

B. 2,184 lit

c)

C. 1,68 lit

d)

D. 3,36 lit

60.

Câu 60: Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

A. 7.

b)

B. 5.

c)

C. 15.

d)

D. 9.

61.

Câu 61: Công thức của axit nitric là

a)

A. NaNO3.

b)

B. HNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. NH4NO3.

62.

Câu 62: Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

A. Axit clohiđric.

b)

B. Axit sunfuric.

c)

C. Axit nitric.

d)

D. Axit photphoric.

63.

Câu 63: Công thức của axit photphoric là

a)

A. H3PO4.

b)

B. H2PO4.

c)

C. P2O5

d)

D. PCl3.

64.

Câu 64: Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

A. NaH2PO4.

b)

B. (NH43PO4

c)

C. Ca3(PO4)2

d)

D. Na3PO4.

65.

Câu 65: Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. (NH2)2CO.

d)

D. (NH4)3PO4.

66.

Câu 66: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

A. Mg. 

b)

B. N

c)

C. K.

d)

D. P.

67.

Câu 67: Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được mgamCu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

A. 18,8

b)

B. 8,0

c)

C. 37,6

d)

D. 9,4

68.

Câu 68: Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. 4P + 5O2 2P2O5.

b)

B. 2P + 5Cl2  2PCl5.

c)

C. 4P + 6S  2P2S3.

d)

D. 2P  + 3Ca  Ca3P2.

69.

Câu 69:Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

A. xanh.

b)

B. vàng.

c)

C. đỏ.

d)

D. đen.

70.

Câu 70: Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

A. Ca(H2PO4)2

b)

B. Ca3(PO4)2.

c)

C. CaHPO4.

d)

D. Ca(HPO4)2

71.

Câu 71: Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

a)

A. KHCO3.

b)

B. K2CO3.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. (NH4)2CO3.

72.

Câu 72: Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.

b)

B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.

c)

C. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.

73.

Câu 73: Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

c)

C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch

d)

D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra