WorksheetsÔn tập GK2 - Hóa 11
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n (n ( 2).
b)
B. CnH2n-2 (n ( 3).
c)
C. CnH2n-2 (n ( 2).
d)
D. CnH2n (n ( 3).
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
b)
B. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.
c)
C. C3H8 tan tốt trong nước.
d)
D. C2H6 là anken.
3.
Câu 3. Propen có tên gọi khác là
a)
A. axetilen.
b)
B. propilen.
c)
C. propan.
d)
D. etilen.
4.
Câu 4. Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H6.
d)
D. CH4.
5.
Câu 5. Ankan có những loại đồng phân nào?
a)
A. Đồng phân hình học.
b)
B. Đồng phân cấu tạo
c)
C. Đồng phân vị trí nhóm chức.
d)
D. Đồng phân nhóm chức.
6.
Câu 6. Chất nào sau đây chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử?
a)
A. C3H4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.
7.
Câu 7. Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Dung dịch mất màu nâu đỏ.
b)
B. Dung dịch chuyển màu xanh.
c)
C. Không thay đổi gì.
d)
D. Tạo kết tủa đỏ.
8.
Câu 8. Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
a)
A. 10.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
9.
Câu 9. Hai chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?
a)
A. C2H4 và C3H6.
b)
B. C2H4 và C2H6.
c)
C. CH4 và C2H4.
d)
D. CH4 và C3H6.
10.
Câu 10. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
a)
A. C3H4.
b)
B. C3H8.
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H2.
11.
Câu 11. Phản ứng đặc trưng của hidro cacbon no là
a)
A. phản ứng thế.
b)
B. phản ứng trùng hợp.
c)
C. phản ứng cộng.
d)
D. phản ứng tách.
12.
Câu 12. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
13.
Câu 13. Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
14.
Câu 14. Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C7H16.
b)
B. C2H6.
c)
C. C8H18.
d)
D. C10H22.
15.
Câu 15. Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C6H14 là
a)
A. 6 đồng phân.
b)
B. 3 đồng phân.
c)
C. 5 đồng phân.
d)
D. 4 đồng phân.
16.
Câu 16. Đốt cháy một hidrocacbon X, thu được sản phẩm có số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Chất X là
a)
A. C2H2.
b)
B. C3H4.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H6.
17.
Câu 17. Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 2,75 là
a)
A. 88.
b)
B. 44.
c)
C. 60.
d)
D. 66.
18.
Câu 18. Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D. C2H5OH.
19.
Câu 19. Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
a)
A. brom dư.
b)
B. KMnO4 dư.
c)
C. AgNO3 /NH3 dư.
d)
D. HCl dư.
20.
Câu 20. Trong những chất sau, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen?
a)
A. CH2 =CH-CH=CH2.
b)
B. CH3- C(C-CH3.
c)
C. CH(C-CH2- C(CH.
d)
D. CH3CH2CH3.
21.
Câu 21. Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H6.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.
22.
Câu 22. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
a)
A. etan.
b)
B. metan.
c)
C. propan.
d)
D. butan.
23.
Câu 23. Propen có tên gọi khác là
a)
A. butin.
b)
B. propan.
c)
C. etilen.
d)
D. propilen.
24.
Câu 24. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thủy phân.
b)
B. Phản ứng thế với halogen.
c)
C. Phản ứng trùng hợp.
d)
D. Phản ứng cộng với hiđro.
25.
Câu 25. Ankan có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n – 2 với (n 3).
b)
B. CnH2n – 6 với (n 6).
c)
C. CnH2n + 2 với (n 1).
d)
D. CnH2n với (n 2).
26.
Câu 26. Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
a)
A. But – 2 – in.
b)
B. Buta – 1,3 – đien.
c)
C. But – 2 – en.
d)
D. But – 1 – in.
27.
Câu 27. Số đồng phân của C5H12 là
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
28.
Câu 28. Công thức tổng quát của ankađien là
a)
A. CnH2n + 2 (n ≥ 3).
b)
B. CnH2n (n ≥ 3).
c)
C. CnH2n - 2 (n ≥ 3).
d)
D. CnH2n – 2 (n ≥ 2).
29.
Câu 29. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là
a)
A. isopentan.
b)
B. 2,3–đimetylpropan.
c)
C. pentan.
d)
D. 2,2–đimetylpropan.
30.
Câu 30. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C3H6.
b)
B. C7H16.
c)
C. C10H22.
d)
D. C8H18.
31.
Câu 31. Eten có tên gọi khác là
a)
A. propilen.
b)
B. etilen.
c)
C. propan.
d)
D. axetilen.
32.
Câu 32. Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – in?
a)
A. buta – 1,3 – đien.
b)
B. pent – 1 – en.
c)
C. pent – 2 – in.
d)
D. pent – 2 – en.
33.
Câu 33. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
34.
Câu 34. Anken X có công thức cấu tạo: CH2=CH-CH2-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 2 – metylpent – 1 – en.
b)
B. 2 – metylpent – 4 – en.
c)
C. 4 – metylpent – 1 – en.
d)
D. 4 – metylpent – 2 – en..
35.
Câu 35. Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ
a)
A. CaCO3.
b)
B. CH4.
c)
C. C2H6O.
d)
D. CCl4.
36.
Câu 36. Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-en là
a)
A. 4.
b)
B. 8.
c)
C. 10.
d)
D. 6.
37.
Câu 37. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
a)
A. Butan.
b)
B. Metan.
c)
C. Etan.
d)
D. Propan.
38.
Câu 38. Hợp chất nào sau đây là anken
a)
A. CH≡CH.
b)
B. (CH3)2CHCH = CH2.
c)
C. CH4.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2.
39.
Câu 39. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
a)
A. với hiđro.
b)
B. với oxi.
c)
C. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,...
d)
D. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.
40.
Câu 40. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
41.
Câu 41. Pentan có công thức phân tử là
a)
A. C5H8.
b)
B. C5H6.
c)
C. C5H10.
d)
D. C5H12.
42.
Câu 42. Khi cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
43.
Câu 43. Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây?
a)
A. C2H6.
b)
B. C6H6.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.
44.
Câu 44. Chất thuộc ankin là
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.
45.
Câu 45. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
a)
A. benzen.
b)
B. propen.
c)
C. butan.
d)
D. isopren.
46.
Câu 46. Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H2.
d)
D. CaC2.
47.
Câu 47. Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được hiđrocacbon Y C5H10 có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. CH2=CH-CH=CH-CH3.
b)
B. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
c)
C. CH2=C=CH-CH2-CH3.
d)
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
48.
Câu 48. Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 10.
d)
D. 8.
49.
Câu 49. Propan có công thức phân tử là
a)
A. C3H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. C4H10.
d)
D. C2H6.
50.
Câu 50. Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CaC2.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H2.
d)
D. CH3COONa.
51.
Câu 51. Khi cho propin phản ứng với AgNO3/NH3, thu được sản phẩm là
a)
A. CAg ( C – CH2Ag.
b)
B. CAg ( C – CH3.
c)
C. CAg ( C – CAg3.
d)
D. CAg ( C – CHAg2.
52.
Câu 52. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. CH4.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H6.
d)
D. C3H8.
53.
Câu 53. Trong phân tử hợp chất hữu cơ thì cacbon luôn có hoá trị nào sau?
a)
A. II.
b)
B. I.
c)
C. IV.
d)
D. III.
54.
Câu 54. Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng với dung dịch KMnO4.
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro.
c)
C. Phản ứng trùng hợp.
d)
D. Phản ứng thế với AgNO3/NH3.
55.
Câu 55. Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
a)
A. Cho canxi cacbua tác dụng với nước.
b)
B. Nung natri axetat với vôi tôi xút.
c)
C. Thủy phân canxi cacbua.
d)
D. Chưng cất dầu mỏ.
56.
Câu 56. Tên của chất ứng với công thức hóa học CH3-CH2-CH=CH2 là
a)
A. butađien.
b)
B. but-1-in.
c)
C. but-3-en.
d)
D. but-1-en.
57.
Câu 57. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. C3H8.
b)
B. CH4.
c)
C. C4H10.
d)
D. C3H6.
58.
Câu 58. Ankan có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n + 2 với (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n – 2 với (n ≥ 3).
c)
C. CnH2n với (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n – 6 với (n ≥ 6).
59.
Câu 59. Trong phòng thí nghiệm, C2H2 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CaC2.
b)
B. CH3COONa.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H6.
60.
Câu 60. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
a)
A. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
b)
B. có cùng công thức phân tử.
c)
C. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.
d)
D. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.
61.
Câu 61. Công thức phân tử của buta-1,3-đien là
a)
A. C5H8.
b)
B. C4H4.
c)
C. C4H8.
d)
D. C4H6.
62.
Câu 62. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metan?
a)
A. isopren.
b)
B. propen.
c)
C. benzen.
d)
D. butan.
63.
Câu 63. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
a)
A. Etilen.
b)
B. Propan.
c)
C. Axetilen.
d)
D. Propilen.
64.
Câu 64. propen có công thức phân tử là
a)
A. C5H10.
b)
B. C3H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C3H4.
65.
Câu 65. Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – en?
a)
A. pent – 1 – in.
b)
B. pent – 2 – in.
c)
C. pent – 2 – en.
d)
D. penta – 1,3 – đien.
66.
Câu 66. Anken X có CTCT: CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 4 – metylpent – 2 – en..
b)
B. 2 – metylpent – 3 – en.
c)
C. 2 – metylpent – 4 – en.
d)
D. 4 – metylpent – 3 – en..
67.
Câu 67. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
68.
Câu 68. Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là
a)
A. Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2.
b)
B. Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
c)
C. Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi.
d)
D. Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
69.
Câu 69. Công thức phân tử của isopren là
a)
A. C4H8.
b)
B. C5H8.
c)
C. C5H10.
d)
D. C4H6.
70.
Câu 70. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C6H12.
b)
B. C7H16.
c)
C. C3H8.
d)
D. C5H12.
71.
Câu 71. Ankan X có công thức phân tử C3H8. Tên gọi của X là
a)
A. Etan.
b)
B. Pentan.
c)
C. Metan.
d)
D. Propan.
72.
Câu 72. Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10 là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
73.
Câu 73. Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
a)
A. C2H6.
b)
B. C6H6.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H4.
74.
Câu 74. Loại chất chỉ chứa một liên kết đôi trong phân tử là
a)
A. ankađien.
b)
B. anken.
c)
C. ankan.
d)
D. ankin.
75.
Câu 75. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
76.
Câu 76. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thủy phân.
b)
B. Phản ứng trùng hợp.
c)
C. Phản ứng cộng với hiđro.
d)
D. Phản ứng thế với halogen.
77.
Câu 77. Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là
a)
A. 6.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
78.
Câu 78. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C6H6; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
79.
Câu 79. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. C2H2.
b)
B. C3H6.
c)
C. C2H6.
d)
D. C3H4.
80.
Câu 80. Số liên kết đôi trong isopren là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
100 %
