wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh pháp dx hc

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tên mạch cacbon chính có 1 C là

a)

met

b)

prop

c)

et

d)

but

2.

Tên mạch cacbon chính có 2 C là

a)

et

b)

met

c)

hex

d)

pent

3.

Tên mạch cacbon chính có 5 C là

a)

met

b)

oct

c)

non

d)

pent

4.

Tên mạch cacbon chính có 4 C là

a)

tri

b)

đi

c)

prop

d)

but

5.

Tên mạch cacbon chính có 6 C là

a)

hept

b)

hex

c)

oct

d)

non

6.

Tên mạch cacbon chính có 7 C là

a)

hex

b)

pent

c)

hept

d)

but

7.

Tên mạch cacbon chính có 8 C là

a)

oct

b)

non

c)

đec

d)

pent

8.

Tên mạch cacbon chính có 9 C là

a)

non

b)

oct

c)

đec

d)

hept

9.

Tên mạch cacbon chính có 10 C là

a)

đec

b)

hex

c)

hept

d)

non

10.

Gốc ankyl CH3- có tên gọi là

a)

etyl

b)

metyl

c)

propyl

d)

butyl

11.

Gốc ankyl CH3-CH2- có tên gọi là

a)

etyl

b)

metyl

c)

metyl metyl

d)

propyl

12.

Gốc ankyl CH3-CH2-CH2- có tên gọi là

a)

propyl

b)

n-propyl

c)

isopropyl

d)

n-butyl

13.

Gốc CH2=CH- có tên gọi là

a)

n-etyl

b)

etyl

c)

vinyl

d)

anlyl

14.

Gốc hiđrocacbon: C6H5-CH2- có tên gọi là

a)

phenyl

b)

benzyl

c)

benzen

d)

heptyl

15.

Gốc hiđrocabon: C6H5- có tên gọi là

a)

phenyl

b)

benzyl

c)

phenol

d)

hexyl

16.

Tên gốc - chức của chất CH3Cl là

a)

clometan

b)

etyl clorua

c)

metyl clorua

d)

cloetan

17.

Tên gốc - chức của chất CH3-O-CH3

a)

metyl metyl xeton

b)

metyl metyl ete

c)

đimetyl xeton

d)

đimetyl ete

18.

Tên gốc - chức của chất: CH3-CO-C2H5

a)

metyl etyl ete

b)

metyl etyl xeton

c)

etyl metyl xeton

d)

etyl metyl ete

19.

CTCT thu gọn   CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 có tên thay thế là:

a)

hex – 3 – en             

b)

pent – 2 – en         

c)

penten   

d)

Pent – 3 – en

20.

Chất có công thức cấu tạo:  CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3

có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

2,3-đimetylpentan

b)

2,2-đimetylpentan

c)

2,2,3-trimetylpentan   

d)

2,2,3-trimetylbutan

21.

Tên mạch cacbon chính có 4 C là

a)

tri

b)

đi

c)

prop

d)

but

22.

Câu 1: Dãy các chất sau đây, dãy nào là các hợp chất hữu cơ?

a)

A. CH4, NH4HCO3,HCHO

b)

B.CH4, C2H4, HCOOH

c)

C. C6H6, Na2CO3, CH5N

d)

D. C4H4, C2H4O2, CaC2

23.

Câu 2: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là hiđrocacbon ?

a)

A. CH2Cl2, CH4

b)

B. CH3Br, HCHO

c)

C. C2H2, C6H6

d)

D. CH3COOH, CH4

24.

Câu 3: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất hiđrocacbon ?

a)

A. CH2O, C4H4

b)

B. CH4, CaCO3

c)

C. CH2O, C6H5Br

d)

D. CH3COONa, CH4

25.

Câu 4: Độ bất bão hòa của hợp chất có công thức C5H12

a)

A. k = 0

b)

B. k = 1

c)

C. k = 2

d)

D. k = 3

26.

Câu 12: Công thức dãy đồng đẳng của Anken là

a)

A. CnH2n+2. (n>=1)

b)

B. CnH2n-2. (n>=3)

c)

C. CnH2n (n>=2)

d)

D. CnH2n-4.(n>=4)

27.

Câu 6: Trong các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10; C4H8; C3H4; C4H6. Hiđrocacbon nào có thể thuộc dãy đồng đẳng của ankin?

a)

A. C4H10; C4H8

b)

B. Chỉ có C3H4

c)

C. Chỉ có C4H6

d)

D. C3H4 và C4H6

28.

Câu 7. Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

A. nguyên tử cacbon.

b)

B. nguyên tử cacbon không no.

c)

C. nguyên tử cacbon no.

d)

D. nguyên tử oxi.

29.

Câu 8. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n-1OH (n ≥ 3).

b)

B. CnH2n+2OH (n ≥ 1).

c)

C. CnH2n+1O (n ≥ 1).

d)

D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

30.

Câu 9: Anken CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

A. 2-metylprop-2-en.

b)

B. but-2-en.

c)

C. but-1-en.

d)

D. but-3-en.

31.

Câu 10. Công thức cấu tạo của ancol isobutylic là

a)

A. CH3CH2CH2OH.

b)

B. CH3-CHOH-CH3.

c)

C. (CH3)2CH-CH2OH.

d)

D. CH3CH2CH2CH2OH.

32.

Câu 11. Công thức cấu tạo của ancol anlylic là

a)

A. CH2=CH-OH.

b)

B. C6H5-CH2OH.

c)

C. CH2=CH-CH2OH.

d)

D. C6H5OH.

33.

Câu 12. Công thức cấu tạo của butan-1-ol là

a)

A. (CH3)2CH-CH2OH.

b)

B. (CH3)3C-OH.

c)

C. CH3CH2-CHOH-CH3.

d)

D. CH3CH2CH2CH2OH.

34.

Câu 13. Công thức cấu tạo của ancol benzylic là

a)

A. C6H5OH.

b)

B. C6H5CH2OH.

c)

C. CH2=CH-CH2OH.

d)

D. C6H(OH)2.

35.

Câu 14. Hợp chất C6H5OH có tên là

a)

A. benzen.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. ancol benzylic.

d)

D. phenol.

36.

Câu 15: Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

A. metanol.

b)

B. etanol.

c)

C. metanal.

d)

D. etanal.

37.

Câu 16. Tên thông thường của HCHO là

a)

A. anđehit benzoic.

b)

B. anđehit axetic.

c)

C. metanal.

d)

D. anđehit fomic.

38.

Câu 17: Anđehit axetic có công thức là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCHO.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. HCOOH.

39.

Câu 18. Tên thông thường của CH2=CH-CHO là

a)

A. anđehit axetic.

b)

B. anđehit acrylic.

c)

C. anđehit benzoic.

d)

D. anđehit oxalic.

40.

Câu 19. Tên thông thường của C6H5CHO là

a)

A. anđehit axetic.

b)

B. anđehit oxalic.

c)

C. anđehit benzoic.

d)

D. anđehit acrylic.

41.

Câu 20. Tên thông thường của OHC-CHO là

a)

A. anđehit axetic.

b)

B. anđehit oxalic.

c)

C. anđehit benzoic.

d)

D. etan-1,2-đial.

42.

Câu 21. Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là

a)

A. (CH3)2CH-CHO.

b)

B. CH3CH2CH2CH2CHO.

c)

C. (CH­3­)­3C-CHO.

d)

D. (CH3)2CHCH2-CHO.

43.

Câu 22. Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH. Tên gọi của X là

a)

A. axit etanoic.

b)

B. axit propanoic.

c)

C. axit butanoic.

d)

D. axit pentanoic.

44.

Câu 23: Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

45.

Câu 24: Axit acrylic có công thức là

a)

A. C3H7COOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH2=CHCOOH.

d)

D. C2H5COOH

46.

Câu 25. Công thức phân tử của axit benzoic là

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. C6H5CH2COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H3COOH.

47.

Câu 26. Tên gọi của C15H31COOH là

a)

A. axit panmitic.

b)

B. axit stearic.

c)

C. axit oleic.

d)

D. axit linoleic.

48.

Axit CH3COOH có tên thay thế là

a)

axit axetic

b)

andehit axetic

c)

axit etanoic

d)

etanol

49.

Axit butiric là tên gọi của chất nào sau đây?

a)

CH3CH2COOH

b)

CH3CH2CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2COOH

d)

CH3CH2CH(CH3)COOH

50.

Tên thay thế của axit có công thức

CH3-CH(CH3)-CH2-COOH là

a)

axit 2-metylbutanoic

b)

axit 3-metylbutan

c)

axit 2-metylpentanoic

d)

axit 3-metylbutanoic

51.

Axit nào sau đây có nguồn gốc từ giấm ăn

a)

axit fomic

b)

axit propionic

c)

axit butiric

d)

axit axetic

52.

Khi bị ong, kiến đốt chúng ta thường thể bôi chất nào sau đây để giảm đau?

a)

Rượu

b)

Vôi

c)

Giấm

d)

Nước muối

53.

etyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

metyl là tên của gốc hiđrocabon no (ankyl) nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Propyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Isopropyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Butyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. CH3CH2CH2CH2-

C. CH3CH2CH2-

D. CH3CH2-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Gốc C6H5- có tên gọi là

A. Metyl.

B. Phenyl.

C. Benzyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Gốc C6H5CH2- có tên gọi là

A. Metyl.

B. Phenyl.

C. Benzyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Gốc CH2=CH- có tên gọi là

A. Metyl.

B. Phenyl.

C. Benzyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Etan là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Metan là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Gốc CH2=CH-CH2- có tên gọi là

A. Anlyl.

B. Phenyl.

C. Propyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Etilen (eten) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Axetilen (etin) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Toluen (metylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H12.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Benzen là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H12.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Stiren (vinylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H12.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Cumen (isopropylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H5CH(CH3)2.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Vinylaxetilen là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH≡C-CH=CH2.

B. CH2=CH-CH=CH2.

C. CH≡C-C≡CH.

D. CH2=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Vinylclorua là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CCl-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CCl≡C-C≡CCl.

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Vinylxianua là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CCl-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CCl≡C-C≡CCl.

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Butađien (buta-1,3-ddien) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CH≡C-C≡CH.

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Isopren (2-metylbuta-1,3-đien) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CH2=C(CH3)-CH=CH2..

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

ancol metylic (metanol) là chất nào dưới đây?

A. CH3OH.

B. CH3–CH2OH.

C. CH3–CH2–CH2OH.

D. CH3–CH(OH) – CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

ancol etylic (etanol) là chất nào dưới đây?

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. CH3–CH2–CH2OH.

D. CH3–CH(OH) – CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

ancol propylic (propan-1-ol) là chất nào dưới đây?

A. CH3OH.

B. CH3–CH2OH.

C. CH3–CH2–CH2OH.

D. CH3–CH(OH) – CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

ancol benzylic là chất nào dưới đây?

A. CH3OH.

B. CH3–CH2OH.

C. C6H5–CH2OH.

D. C6H5–OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

ancol etylenglicol (etan-1,2-điol) là chất nào dưới đây?

A. CH3OH.

B. CH2OH–CH2OH.

C. CH2OH–CH2–CH2OH.

D. CH2OH–CH(OH) – CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

ancol isopropylic (propan-2-ol) là chất nào dưới đây?

A. CH3OH.

B. CH3–CH2OH.

C. CH3–CH2–CH2OH.

D. CH3–CH(OH) – CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Glixerol (glixerin hoặc propan-1,2,3-triol) có công thức là

A. C2H4(OH)2

B. C3H5(OH)3

C. CH2=CH – CH2-OH

D. C6H5OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Phenol là tên gọi của chất có CTCT thu gọn nào dưới đây?

A. C6H5OH

B. C6H5-CH2OH

C. C6H5CH=CH2

D. C6H5CHO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

HCHO có tên gọi thường là

A. anđehit fomic.

B. axit fomic.

C. ancol metylic.

D. anđehit axetic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

HCOOH có tên gọi thường là

A. anđehit fomic.

B. axit fomic.

C. ancol metylic.

D. anđehit axetic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

CH3CHO có tên gọi thường là

A. anđehit fomic.

B. axit fomic.

C. ancol metylic.

D. anđehit axetic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

CH3COOH có tên gọi thường là

A. anđehit fomic.

B. axit fomic.

C. axit axetic.

D. anđehit axetic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

CH3CH2COOH có tên gọi thường là

A. axit butiric.

B. axit fomic.

C. axit axetic.

D. axit propionic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

CH2=CHCOOH có tên gọi thường là

A. axit butiric.

B. axit metacrylic.

C. axit axetic.

D. axit acrylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

CH2=C(CH3)COOH có tên gọi thường là

A. axit butiric.

B. axit metacrylic.

C. axit axetic.

D. axit acrylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

C6H5COOH có tên gọi thường là

A. axit benzoic.

B. axit metacrylic.

C. axit axetic.

D. axit acrylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

(p) HOOC - C6H4 - COOH có tên gọi thường là

A. axit benzoic.

B. axit terephtalic.

C. axit axetic.

D. axit acrylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

HOOC-COOH có tên gọi thường là

A. axit benzoic.

B. axit oxalic.

C. axit axetic.

D. axit acrylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

HOOC-CH2-COOH có tên gọi thường là

A. axit malonic.

B. axit oxalic.

C. axit axetic.

D. axit ađipic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

HOOC-[CH2]4-COOH có tên gọi thường là

A. axit malonic.

B. axit oxalic.

C. axit axetic.

D. axit ađipic.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

95.

C15H31COOH có tên gọi là:

A. axit panmitic.

B. axit stearic.

C. axit oleic.

D. axit linoleic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

C17H33COOH có tên gọi là:

A. axit panmitic.

B. axit stearic.

C. axit oleic.

D. axit linoleic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

C17H35COOH có tên gọi là:

A. axit panmitic.

B. axit stearic.

C. axit oleic.

D. axit linoleic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

C17H31COOH có tên gọi là:

A. axit panmitic.

B. axit stearic.

C. axit oleic.

D. axit linoleic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D