wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LI

Total questions: 110

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?

a)

Fe3+, Na+, NO3-, OH-

b)

Na+, Fe3+, Cl-, NO3-

c)

Ag+, Na+, NO3-, Cl-

d)

Fe3+, Na+, Cl-, OH-

2.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.

a)

5 lần

b)

10 lần

c)

15 lần

d)

20 lần

3.

Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:

a)

H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, CH3COOH, H2O

c)

H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , CaCl2

d)

H2O, CH3COOH, CuSO4

4.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

5.

Muối nào sau đây không phải muối axit:

a)

NaHPO3

b)

NaHCO3

c)

NaHSO4

d)

NaH2PO3

6.

Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là

a)

CH3COOH

b)

NaHCO3

c)

Ba(OH)2

d)

KOH

7.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)

KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2

b)

KCl; Ba(OH)2; H2SO3

c)

KCl; Fe(N03)2; H2S

d)

Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2

8.

Trộn hai chất A và B ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH-. A và B là:

a)

Cu(NO3)2 và NaOH

b)

Cu(OH)2 và NaNO3

c)

Cu(NO3)2, NaNO3, NaOH

d)

không tồn tại dung dịch như vậy

9.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

10.

Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?

a)

H+ + HS- → H2S

b)

H+ + CH3COO- → CH3COOH

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

11.

Cho phản ứng sau :

Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.

Vậy A, B lần lượt là:

a)

K2SO4, Fe2(SO4)3

b)

KOH, Fe(OH)3

c)

KCl, FeCl3

d)

KBr, FeBr3

12.

Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:

a)

[H+].[OH-] = 10-7

b)

[H+].[OH-] = 10-14

c)

[H+] . [OH-] =1

d)

[H+] + [OH-] = 0

13.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

14.

Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :

a)

Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu

b)

Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion

c)

Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện

d)

Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

15.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh

b)

Dung dịch axit có pH >7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

16.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch .

b)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

c)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

d)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

17.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

18.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li

a)

Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion khi chất đó tan trong nước.

b)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.

c)

Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.

20.

Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là

a)

CuS + NaCl

b)

MgCl2 + K2SO4

c)

HCl + Ba(NO3)2

d)

NaCl + AgNO3

21.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là:

a)

CH3COONa, HCl, CaCO3

b)

KOH, HF, Ca(NO3)2

c)

Ca(OH)2, H2S, HgCl2.

d)

Mg(OH)2, Na2SO4, H3PO4.

22.

Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều là chất điện li yếu?

a)

HF; H2SO3; Fe(OH)3; HCOOH.

b)

H2S; Na2S; CH3COOH; CH3COONa.

c)

H2CO3; K2CO3; Cu(OH)2; CaCl2.

d)

Mg(OH)2; BaSO4; H2SO4; NaHCO3.

23.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

24.

Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:

a)

[H+].[OH-] = 10-7

b)

[H+].[OH-] = 10-14

c)

[H+] . [OH-] =1

d)

[H+] + [OH-] = 0

25.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

b)

BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4

c)

NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl

d)

H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa

27.

Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

28.

Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

b)

BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4

c)

NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl

d)

H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa

29.

Dung dịch nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

HNO2

c)

Mg(OH)2

d)

HCl

30.

Saccarozo (X) là chất không điện li vì

a)

Phân tử X không có khả năng hòa tan trong dung môi nước.

b)

Phân tử X không có tính dẫn điện.

c)

Phân tử X không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch.

d)

Phân tử X không có phản ứng hóa học với nước.

31.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch .

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.

32.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

H2S, CaSO4, NaHCO3.

33.

Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu:

a)

Chỉ theo kiểu bazơ

b)

Chỉ theo kiểu axit

c)

Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ

d)

Vì là bazơ yếu nên không phân li

34.

Chọn các chất là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau :

a)

Zn(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Sn(OH)2

d)

tất cả đều đúng

35.

Muối nào sau đây không phải là muối axit?

a)

NaHSO4

b)

Ca(HCO3)2

c)

Na2HPO3

d)

Na2HPO4

36.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím hóa màu xanh ?

a)

NaCl

b)

Ba(OH)2

c)

HNO3

d)

CH3COOH

37.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s13p4

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p3

38.

Dãy chất nào dưới đây có pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

HNO3, K2SO4, Ba(OH)2

b)

K2SO4, Ba(OH)2, HNO3

c)

K2SO4, HNO3, Ba(OH)2

d)

Ba(OH)2, HNO3, K2SO4

39.

Dãy chất nào dưới đây có pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

HNO3, K2SO4, Ba(OH)2

b)

K2SO4, Ba(OH)2, HNO3

c)

K2SO4, HNO3, Ba(OH)2

d)

Ba(OH)2, HNO3, K2SO4

40.

Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Trong phản ứng này:

a)

Sắt là chất khử

b)

Sắt là chất oxi hóa

c)

Cl2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Cl2 là chất khử.

41.

Dãy chất đều có khả năng dẫn được điện

a)

Dd đường, dd NaCl, dd HCl

b)

NaClnc , dd CH3COOH, dd NaOH

c)

Dd rượu, KOHrắn, khan, NaOHnc

d)

dd Na2SO4, dd HCl, benzen

42.

Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện li yếu

a)

H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH

b)

CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3

c)

CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2

d)

H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.

43.

Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?

a)

Fe3+, Na+, NO3-, OH-

b)

Na+, Fe3+, Cl-, NO3-

c)

Ag+, Na+, NO3-, Cl-

d)

Fe3+, Na+, Cl-, OH-

44.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.

a)

5 lần

b)

10 lần

c)

15 lần

d)

20 lần

45.

Muối nào sau đây không phải muối axit:

a)

NaHPO3

b)

NaHCO3

c)

NaHSO4

d)

NaH2PO3

46.

Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là

a)

CH3COOH

b)

NaHCO3

c)

Ba(OH)2

d)

KOH

47.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)

KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2

b)

KCl; Ba(OH)2; H2SO3

c)

KCl; Fe(N03)2; H2S

d)

Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2

48.

Trộn hai chất A và B ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH-. A và B là:

a)

Cu(NO3)2 và NaOH

b)

Cu(OH)2 và NaNO3

c)

Cu(NO3)2, NaNO3, NaOH

d)

không tồn tại dung dịch như vậy

49.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

50.

Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?

a)

H+ + HS- → H2S

b)

H+ + CH3COO- → CH3COOH

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

51.

Cho phản ứng sau :

Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.

Vậy A, B lần lượt là:

a)

K2SO4, Fe2(SO4)3

b)

KOH, Fe(OH)3

c)

KCl, FeCl3

d)

KBr, FeBr3

52.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

53.

Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :

a)

Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu

b)

Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion

c)

Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện

d)

Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

54.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh

b)

Dung dịch axit có pH >7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

55.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

56.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

57.

Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là

a)

CuS + NaCl

b)

MgCl2 + K2SO4

c)

HCl + Ba(NO3)2

d)

NaCl + AgNO3

58.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

59.

Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau:

(1) NaHSO4 + NaHSO3;

(2) Na3PO4 + K2SO4;

(3) AgNO3 + FeCl3; (4) Ca(HCO3)2 + HCl;

(5) FeS + H2SO4 (loãng) ;

(6) BaHPO4 + H3PO4;

(7) NH4­Cl + NaOH (đun nóng);

(8) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(9) NaOH + Al(OH)3;

(10) CuS + HCl.

Số phản ứng xảy ra là:

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

60.

Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là:

a)

pH=12.

b)

pH= 6,5.

c)

pH= 2

d)

pH= 7.

61.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:

a)

0,3 mol

b)

0,35 mol

c)

0,2 mol

d)

0,15 mol

62.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

[H+] < [CH3COO-].

b)

[H+] = 0,10M.

c)

[H+] < 0,10M

d)

[H+] > [CH3COO-].

63.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+

a)

102,6 gam.

b)

68,4 gam.

c)

34,2 gam.

d)

51,3 gam.

64.

Một dd axit H2SO4 có pH=4.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên.

a)

5.10-4M

b)

1.10-4M

c)

5.10-5M

d)

2.10-4M

65.

Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch C có pH =1. Giá trị của V là

a)

0,08 lít

b)

0,16 lít.

c)

0,24

d)

0,36 lít.

66.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

67.

Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là :

a)

. 0,2 và 0,1

b)

. 0,1 và 0,2

c)

0,05 và 0,1

d)

0,1 và 0,05

68.

Dung dịch X chứa các ion: Fe3+; , , Cl. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

+ Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa.

+ Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa.

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước

bay hơi)

a)

7,04 gam.

b)

3,52 gam.

c)

7,46 gam.

d)

3,73 gam.

69.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :

a)

Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, HCl

c)

NaOH, Ag3PO4

d)

CH3COOH, NaCl

70.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :

a)

Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, HCl

c)

NaOH, Ag3PO4

d)

CH3COOH, NaCl

71.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Nước chanh pH = 2

b)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

c)

Cà phê đen pH = 5

d)

Máu pH = 7,4

72.

Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

NaOH

73.

Theo A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

74.

Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:

a)

Có một chất kết tủa

b)

có chất khí

c)

có chất điện li yếu

d)

Tất cả đều đúng

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường axit có pH < 7.

b)

Môi trường bazo có pH < 7.

c)

Môi trường bazo có pH > 7.

d)

Môi trường trung tính có pH = 7.

76.

Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?

a)

A. KOH và HCl

b)

B. NaOH và NaHCO3.

c)

C. HCl và AgNO3.

d)

D. KCl và NaNO3

77.

Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?

a)

A. KOH và HCl

b)

B. NaOH và NaHCO3.

c)

C. HCl và AgNO3.

d)

D. KCl và NaNO3

78.

Mội dung dịch có pH = 4 ,đánh giá nào sau đây là đúng?

a)

[H+] = 4,0.10-4M

b)

[H+] = 1,0.10-10M

c)

[H+] = 4 M

d)

[H+] = 1,0.10-4M

79.

Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO .

Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

68,6.

b)

53,7.

c)

48,9.

d)

44,4.

80.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là  H+ OH=> H2O?


a)

 CH3COOH + NaOH--> CH3COONa + H2O.

b)

KOH + HCl-->KCl + H2O.

c)

 Ba(OH)2 + H2SO4  -->BaSO4 + 2H2O.

d)

CH3COOH + KOH--> CH3COOK + H2O.

81.

Chất nào là chất điện li mạnh:

a)

HF

b)

CH3COOH

c)

Mg(OH)2

d)

Al2(SO4)3

82.

Chất điện li yếu là:

a)

Na2SO4

b)

CuCl2

c)

H2S

d)

KOH

83.

Chất nào là chất không điện li:

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

CuSO4

d)

HNO3

84.

Chất nào là chất không điện li:

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

CuSO4

d)

HNO3

85.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?

a)

CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl

b)

Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4

c)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

86.

Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 . Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là:

a)

0,2M

b)

0,06M

c)

0,3M

d)

0,6M

87.

Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

88.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

sự chuyển dịch của các electron.

b)

sự chuyển dịch của các cation.

c)

sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

sự chuyển dịch của các cation và anion.

89.

Dãy chất đều có khả năng dẫn được điện

a)

Dd đường, dd NaCl, dd HCl

b)

Dd rượu, KOHrắn, khan, NaOHnc

c)

NaClnc , dd CH3COOH, dd NaOH

d)

dd Na2SO4, dd HCl, benzen

90.

Dãy chỉ gồm chất điện li mạnh là.

a)

Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, KOH, CuSO4

c)

NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl

91.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

Saccarozơ (C12H22O11)

c)

BaCl2

d)

HBr

92.

Trong số các chất sau: H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

93.

Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện li yếu

a)

H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH

b)

CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2

c)

CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3

d)

H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.

94.

Trong dung dịch CH3COOH có

a)

CH3COO-, H+

b)

CH3COO-, H+, CH3COOH, H2O

c)

H+, CH3COO-, H2O

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

95.

Dung dịch X chứa : a mol Ca

2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO

3-. Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?

a)

2a+2b = c+d

b)

a+b = c+d

c)

a+b = 2c+2d

d)

2a+c = 2b+d

96.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,35

d)

0,15

97.

Chọn phát biều đúng

a)

Axit là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-

b)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

c)

Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit.

d)

Axit nhiều nấc là axit khi tan trong nước chỉ phân li 1 nấc ra ion H+

98.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH

b)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

c)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

d)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

99.

Dãy gồm các chất đều là muối axit

a)

NaNO3, NaHCO3, NaHS

b)

NaCl, NaNO3, NaHSO4

c)

NaHSO4, NaHCO3, NaHS

d)

Na2SO4, NaHSO4, NaHCO3

100.

H3PO4 là axit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Cho các chất sau: NaOH, Na2SO4, HCl, H2SO4, NaCl, NaHSO4 , CH3COOH, Ca(OH)2 , H3PO4, HNO3 . Số chất là axit theo thuyết A- rê-ni- ut là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

102.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] > [CH3COO-]

c)

[H+] < [CH3COO-]

d)

[H+] < 0.10M

103.

Cho dung dịch H2SO4 0,2M. Nồng độ của ion H+ và SO42- trong dung dịch lần lượt là

a)

0,2 M và 0,2M

b)

0,4M và 0,4M

c)

0,2M và 0,4M

d)

0,4M và 0,2M

104.

Phát biểu nào sau đây Sai

a)

Quỳ tím vào dd axit sẽ chuyển sang màu đỏ

b)

pH càng lớn thì [H+] càng nhỏ

c)

Phenolphtalein vào dd bazo mạnh (pH > 8,3) sẽ chuyển sang màu hồng

d)

Quỳ tím không đổi màu trong dung dịch bazo

105.

Dãy các dung dịch cùng nồng độ được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là:

a)

H2SO4, KCl, KOH

b)

KCl, H2SO4, KOH

c)

KOH, KCl, H2SO4

d)

KOH, H2SO4, KCl

106.

pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:

a)

nhỏ hơn 1

b)

bằng 1

c)

bằng 7

d)

lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7

107.

Một dung dịch có nồng độ [OH-]= 1,5.10-5‑M. Môi trường của dung dịch này là.

a)

axit

b)

trung tính

c)

bazo

d)

không xác định được.

108.

Dung dịch HNO3 có nồng độ 0,001M . pH của dung dịch là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra khi :

a)

Chất phản ứng là các chất dễ tan

b)

Chất phản ứng là các chất điện li mạnh

c)

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu

d)

Cả A, B, C đều đúng.

110.

Cặp dung dịch nào sau đây xảy ra phản ứng

a)

Cu(NO3)2 + Na2SO4

b)

NaCl + KNO3

c)

BaCl2 +KOH

d)

FeCl2 + NaOH