Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LI
Total questions: 110
Worksheet time: 58mins
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:
H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3
Al(OH)3, CH3COOH, H2O
H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , CaCl2
H2O, CH3COOH, CuSO4
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là
CH3COOH
NaHCO3
Ba(OH)2
KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Trộn hai chất A và B ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH-. A và B là:
Cu(NO3)2 và NaOH
Cu(OH)2 và NaNO3
Cu(NO3)2, NaNO3, NaOH
không tồn tại dung dịch như vậy
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :
Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu
Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion
Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện
Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch .
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion khi chất đó tan trong nước.
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.
Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Dãy gồm những chất điện li mạnh là:
CH3COONa, HCl, CaCO3
KOH, HF, Ca(NO3)2
Ca(OH)2, H2S, HgCl2.
Mg(OH)2, Na2SO4, H3PO4.
Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều là chất điện li yếu?
HF; H2SO3; Fe(OH)3; HCOOH.
H2S; Na2S; CH3COOH; CH3COONa.
H2CO3; K2CO3; Cu(OH)2; CaCl2.
Mg(OH)2; BaSO4; H2SO4; NaHCO3.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
3
4
2
5
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Dung dịch nào sau đây là chất điện li mạnh?
CH3COOH
HNO2
Mg(OH)2
HCl
Saccarozo (X) là chất không điện li vì
Phân tử X không có khả năng hòa tan trong dung môi nước.
Phân tử X không có tính dẫn điện.
Phân tử X không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch.
Phân tử X không có phản ứng hóa học với nước.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch .
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
H2S, CaSO4, NaHCO3.
Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu:
Chỉ theo kiểu bazơ
Chỉ theo kiểu axit
Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ
Vì là bazơ yếu nên không phân li
Chọn các chất là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau :
Zn(OH)2
Al(OH)3
Sn(OH)2
tất cả đều đúng
Muối nào sau đây không phải là muối axit?
NaHSO4
Ca(HCO3)2
Na2HPO3
Na2HPO4
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím hóa màu xanh ?
NaCl
Ba(OH)2
HNO3
CH3COOH
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron là:
1s22s22p63s13p4
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p3
Dãy chất nào dưới đây có pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
HNO3, K2SO4, Ba(OH)2
K2SO4, Ba(OH)2, HNO3
K2SO4, HNO3, Ba(OH)2
Ba(OH)2, HNO3, K2SO4
Dãy chất nào dưới đây có pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
HNO3, K2SO4, Ba(OH)2
K2SO4, Ba(OH)2, HNO3
K2SO4, HNO3, Ba(OH)2
Ba(OH)2, HNO3, K2SO4
Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Trong phản ứng này:
Sắt là chất khử
Sắt là chất oxi hóa
Cl2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Cl2 là chất khử.
Dãy chất đều có khả năng dẫn được điện
Dd đường, dd NaCl, dd HCl
NaClnc , dd CH3COOH, dd NaOH
Dd rượu, KOHrắn, khan, NaOHnc
dd Na2SO4, dd HCl, benzen
Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện li yếu
H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH
CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3
CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2
H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là
CH3COOH
NaHCO3
Ba(OH)2
KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Trộn hai chất A và B ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH-. A và B là:
Cu(NO3)2 và NaOH
Cu(OH)2 và NaNO3
Cu(NO3)2, NaNO3, NaOH
không tồn tại dung dịch như vậy
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :
Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu
Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion
Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện
Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm
cation (ion dương).
chất.
Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau:
(1) NaHSO4 + NaHSO3;
(2) Na3PO4 + K2SO4;
(3) AgNO3 + FeCl3; (4) Ca(HCO3)2 + HCl;
(5) FeS + H2SO4 (loãng) ;
(6) BaHPO4 + H3PO4;
(7) NH4Cl + NaOH (đun nóng);
(8) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(9) NaOH + Al(OH)3;
(10) CuS + HCl.
Số phản ứng xảy ra là:
8
5
7
6
Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là:
pH=12.
pH= 6,5.
pH= 2
pH= 7.
Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
0,3 mol
0,35 mol
0,2 mol
0,15 mol
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
[H+] < [CH3COO-].
[H+] = 0,10M.
[H+] < 0,10M
[H+] > [CH3COO-].
Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+
102,6 gam.
68,4 gam.
34,2 gam.
51,3 gam.
Một dd axit H2SO4 có pH=4.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên.
5.10-4M
1.10-4M
5.10-5M
2.10-4M
Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch C có pH =1. Giá trị của V là
0,08 lít
0,16 lít.
0,24
0,36 lít.
pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng
13
12
2
1
Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là :
. 0,2 và 0,1
. 0,1 và 0,2
0,05 và 0,1
0,1 và 0,05
Dung dịch X chứa các ion: Fe3+; , , Cl – . Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
+ Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa.
+ Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước
bay hơi)
7,04 gam.
3,52 gam.
7,46 gam.
3,73 gam.
Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, HCl
NaOH, Ag3PO4
CH3COOH, NaCl
Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, HCl
NaOH, Ag3PO4
CH3COOH, NaCl
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Nước chanh pH = 2
Thuốc tẩy dầu pH= 11
Cà phê đen pH = 5
Máu pH = 7,4
Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh
HCl
H2SO4
HNO3
NaOH
Theo A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
NaOH
KOH
Ca(OH)2
H2SO4
Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
Có một chất kết tủa
có chất khí
có chất điện li yếu
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Môi trường axit có pH < 7.
Môi trường bazo có pH < 7.
Môi trường bazo có pH > 7.
Môi trường trung tính có pH = 7.
Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?
A. KOH và HCl
B. NaOH và NaHCO3.
C. HCl và AgNO3.
D. KCl và NaNO3
Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?
A. KOH và HCl
B. NaOH và NaHCO3.
C. HCl và AgNO3.
D. KCl và NaNO3
Mội dung dịch có pH = 4 ,đánh giá nào sau đây là đúng?
[H+] = 4,0.10-4M
[H+] = 1,0.10-10M
[H+] = 4 M
[H+] = 1,0.10-4M
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ OH=> H2O?
CH3COOH + NaOH--> CH3COONa + H2O.
KOH + HCl-->KCl + H2O.
Ba(OH)2 + H2SO4 -->BaSO4 + 2H2O.
CH3COOH + KOH--> CH3COOK + H2O.
Chất nào là chất điện li mạnh:
HF
CH3COOH
Mg(OH)2
Al2(SO4)3
Chất điện li yếu là:
Na2SO4
CuCl2
H2S
KOH
Chất nào là chất không điện li:
NaCl
C2H5OH
CuSO4
HNO3
Chất nào là chất không điện li:
NaCl
C2H5OH
CuSO4
HNO3
Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?
CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl
Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 . Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là:
0,2M
0,06M
0,3M
0,6M
Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường
axit
kiềm
trung tính
lưỡng tính
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
sự chuyển dịch của các electron.
sự chuyển dịch của các cation.
sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
sự chuyển dịch của các cation và anion.
Dãy chất đều có khả năng dẫn được điện
Dd đường, dd NaCl, dd HCl
Dd rượu, KOHrắn, khan, NaOHnc
NaClnc , dd CH3COOH, dd NaOH
dd Na2SO4, dd HCl, benzen
Dãy chỉ gồm chất điện li mạnh là.
Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, KOH, CuSO4
NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
HBr
Trong số các chất sau: H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
5
6
7
8
Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện li yếu
H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH
CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2
CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3
H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.
Trong dung dịch CH3COOH có
CH3COO-, H+
CH3COO-, H+, CH3COOH, H2O
H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+
Dung dịch X chứa : a mol Ca
2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO
3-. Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?
2a+2b = c+d
a+b = c+d
a+b = 2c+2d
2a+c = 2b+d
Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
0,2
0,3
0,35
0,15
Chọn phát biều đúng
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit.
Axit nhiều nấc là axit khi tan trong nước chỉ phân li 1 nấc ra ion H+
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Dãy gồm các chất đều là muối axit
NaNO3, NaHCO3, NaHS
NaCl, NaNO3, NaHSO4
NaHSO4, NaHCO3, NaHS
Na2SO4, NaHSO4, NaHCO3
H3PO4 là axit
1
2
3
4
Cho các chất sau: NaOH, Na2SO4, HCl, H2SO4, NaCl, NaHSO4 , CH3COOH, Ca(OH)2 , H3PO4, HNO3 . Số chất là axit theo thuyết A- rê-ni- ut là
4
5
6
7
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < [CH3COO-]
[H+] < 0.10M
Cho dung dịch H2SO4 0,2M. Nồng độ của ion H+ và SO42- trong dung dịch lần lượt là
0,2 M và 0,2M
0,4M và 0,4M
0,2M và 0,4M
0,4M và 0,2M
Phát biểu nào sau đây Sai
Quỳ tím vào dd axit sẽ chuyển sang màu đỏ
pH càng lớn thì [H+] càng nhỏ
Phenolphtalein vào dd bazo mạnh (pH > 8,3) sẽ chuyển sang màu hồng
Quỳ tím không đổi màu trong dung dịch bazo
Dãy các dung dịch cùng nồng độ được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là:
H2SO4, KCl, KOH
KCl, H2SO4, KOH
KOH, KCl, H2SO4
KOH, H2SO4, KCl
pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:
nhỏ hơn 1
bằng 1
bằng 7
lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7
Một dung dịch có nồng độ [OH-]= 1,5.10-5‑M. Môi trường của dung dịch này là.
axit
trung tính
bazo
không xác định được.
Dung dịch HNO3 có nồng độ 0,001M . pH của dung dịch là
2
3
4
5
Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra khi :
Chất phản ứng là các chất dễ tan
Chất phản ứng là các chất điện li mạnh
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
Cả A, B, C đều đúng.
Cặp dung dịch nào sau đây xảy ra phản ứng
Cu(NO3)2 + Na2SO4
NaCl + KNO3
BaCl2 +KOH
FeCl2 + NaOH
