wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

b)

BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4

c)

NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl

d)

H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa

2.

Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

6.

b)

7

c)

8.

d)

9.

3.

Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:

a)

Na+, NO3-, Mg2+, Cl-

b)

NH4+, OH-, Fe3+, Cl-

c)

Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-

d)

H+, NH4+, SO42-, Cl-

4.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.

d)

Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.

5.

Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:

OH- + HCO3- →CO32- + H2O

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

6.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Hoà tan 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

13

8.

Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là :

a)

. 0,2 và 0,1

b)

. 0,1 và 0,2

c)

0,05 và 0,1

d)

0,1 và 0,05

9.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

10.

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là

a)

sự điện li

b)

Sự thủy phân

c)

sự phân hủy

d)

phản ứng hóa học

11.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

12.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

13.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

14.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

15.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

16.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

17.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

20.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

21.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

Saccarozơ (C12H22O11)

c)

BaCl2

d)

HBr

22.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.

d)

Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.

23.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

24.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

25.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

26.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

a)

NaCl → Na+ + Cl-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

CuSO4→ Cu2+ + SO42-

d)

Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-

27.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

28.

Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là

a)

CH3COOH

b)

NaHCO3

c)

Ba(OH)2

d)

KOH

29.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

30.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

31.

Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:

a)

[H+].[OH-] = 10-7

b)

[H+].[OH-] = 10-14

c)

[H+] . [OH-] =1

d)

[H+] + [OH-] = 0

32.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

33.

Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là

a)

CuS + NaCl

b)

MgCl2 + K2SO4

c)

HCl + Ba(NO3)2

d)

NaCl + AgNO3

34.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

35.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

36.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

37.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

38.

Hòa tan 11,7 gam NaCl và 8,01 gam AlCl3 vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Nồng độ mol ion Cl- trong dung dịch X là?

a)

1M

b)

1,9M

c)

1,3M

d)

1,5M

39.

Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. pH của dung dịch thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết

b)

Có khí mùi xốc bay ra

c)

Xuất hiện kết tủa trắng, không tan

d)

Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan hết

41.

Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3

(3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4

(5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là

OH- + H+ → H2O

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

42.

Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là

a)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

b)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

c)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

d)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

43.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

44.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

45.

Thuốc thử để nhận biết ion NH4+

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

phenolphtalein.

46.

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm khử không có

a)

NH4NO3.

b)

N2.

c)

N2O5

d)

NO2.

47.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

48.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.

b)

–3, 0, +3, +5.

c)

+3; +5; 0.

d)

–3; 0; +1; +3; +5.

49.

Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối là

a)

dung dịch BaCl2.

b)

dung dịch Ba(OH)2

c)

dung dịch AgNO3

d)

dung dịch H2SO4.

50.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxi hoá mạnh như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

51.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

52.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

53.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

54.

Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

CuO , NO2 , O2

b)

Cu, NO2 , O2

c)

CuO, NO2

d)

CuO , O2, NO

55.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

56.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

57.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

58.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

59.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

60.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

61.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH3→ NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → NO2

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

63.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

photpho.

b)

kali.

c)

cacbon.

d)

nitơ.

64.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

65.

Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

a)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

b)

Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

c)

Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

d)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.

66.

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

a)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

b)

NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2 và (NH­4)2HPO4.

67.

Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

a)

KH2PO4 và K3PO4.

b)

KH2PO4 và K2HPO4.

c)

KH2PO4 và H3PO4.

d)

K3PO4 và KOH.

68.

Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì

a)

ion

b)

cọng hóa trị

c)

lưỡng cực

d)

tất cả đều sai

69.

Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu

a)

0

b)

-3

c)

+3

d)

+4

70.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

71.

Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

72.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Mg+ N2

a)

Mg3N2

b)

MgN

c)

Mg2N3

d)

MgN2

73.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li+ N2

a)

Li3N

b)

LiN

c)

LiN2

d)

Li3N2

74.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

75.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

76.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

77.

Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

78.

Cấu hình electron của C (Z = 6) là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p1

c)

1s22s12p2

d)

1s22s23p2

79.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

80.

Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô thứ 6, nhóm VA, chu kì 2

b)

Ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2

c)

Ô thứ 6, nhóm VA, chu kì 3

d)

Ô thứ 8, nhóm IVA, chu kì 2

81.

Số oxi hoá của cacbon trong CH4

a)

+4

b)

+2

c)

0

d)

-4

82.

Muối nào sau đây bền với nhiệt?

a)

Na2CO3

b)

KHCO3

c)

Cu(NO3)2

d)

BaCO3

83.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

CO2 và NaOH

b)

C và CO2

c)

Na2CO3 và HCl

d)

CO và CO2

84.

Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là

a)

Khí CO2

b)

Khí CO.

c)

Khí N2

d)

Khí NO.

85.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + 4HNO3   \rightarrow   CO2 + 4NO2 + 2H2O

c)

C + CuO → Cu + CO

d)

C + CO2 → 2CO

86.

Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:

a)

Al và Cu.

b)

Cu, Al và Mg.

c)

Cu, Fe, Al2O3 và MgO.

d)

Cu, Fe, Al và MgO.

87.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

88.

Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi vì

a)

nước đá khô có khả năng hút ẩm.

b)

nước đá khô có khả năng thăng hoa.

c)

nước đá khô có khả năng khử trùng.

d)

nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.

89.

Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.

a)

Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.

b)

Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.

c)

Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả đều không tan trong nước.

90.

Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

91.

C+HNO3 đặc  X + Y + H2OC+HNO_{3\ đặc\ }\longrightarrow\ X\ +\ Y\ +\ H_2O  

Các chất X và Y là

a)

CO và NO

b)

CO2 và NO2

c)

CO và NO2

d)

CO2 và NO

92.

Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?

a)

ZnO

b)

Al2O3

c)

MgO

d)

CaO.

93.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

94.

Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3

a)

Xiđerit

b)

Đôlômit

c)

Cacnalit

d)

Cuprit

95.

CO2 tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, khí

c)

Lỏng, khí

d)

Rắn, lỏng và khí

96.

Tên gọi khác của đá khô là

a)

Tuyết cacbonic

b)

Đá rắn

c)

Tuyết khô

d)

Đá hơi

97.

Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?

a)

Vì đá khô là chất độc loại A

b)

Vì đá khố gây bỏng lạnh

c)

Vì đá khô ăn mòn da tay

d)

Vì đá khô gây dính ra tay

98.

Khí trong lon nước ngọt có gas là khí gì?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

N2

99.

Trong các phản hồi sau:

(1) C + 2CuO -> 2Cu + CO 2 .

(2) 2C + Ca -> CaC 2 .

(3) C + 4HNO 3 -> CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O.

(4) C + ZnO -> Zn + CO.

(5) C + 2H 2 -> CH 4 .

Số phản hồi trong đó cabon có thể hiện oxi hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Cacbon đioxit thuộc loại oxit nào sau đây?

a)

Oxit axit.

b)

Oxit bazơ.

c)

Oxit lưỡng tính.

d)

Oxit trung tính.

101.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

CaO.

b)

Nước brom.

c)

Dung dịch Ba(OH)2.

d)

Dung dịch NaOH.

102.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4

d)

Na2CO3

103.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Ag2SO4.

b)

KHSO4.

c)

Ba(HCO3)2

d)

NaH2PO4

104.

Phản ứng BaCl2 + Na2SO4 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + SO42- --> BaSO4.

b)

Na+ + Cl- --> NaCl

c)

Ba2++ Cl---> BaCl2

d)

Na+ + SO42- --> Na2SO4

105.

Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng

a)

12

b)

11

c)

13

d)

3

106.

Photpho thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Ca

d)

KClO3