wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là

a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
2.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

3.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S

b)

32S

c)

36S

d)

33S

4.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

5.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

6.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

Bào chế thuốc đông y

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử

8.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

9.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước.

10.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

11.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

12.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

13.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

14.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

15.

  Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

16.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

17.

  Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

18.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

19.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.

20.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

21.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

22.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

23.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

24.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

25.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)
  • có tính khử mạnh.

b)
  • có tính  oxi hoá yếu.

c)
  • có tính oxi hoá mạnh.

d)
  • vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.

26.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)
  • N2O.  

b)
  • CO2.

c)
  • SO2.

d)
  • NO2.

27.

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

                         

                               

a)

A. Màu vàng ở điều kiện thường.     

b)

B. Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

C. Không tan trong benzene.       

d)

D. Không tan trong nước.

28.

Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

A. H2S, O2, nước Br2.

b)

B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

d)

D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

29.

Câu 3: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

                                                                    

a)

A. N2O.   

b)

B. CO2.              

c)

  C. SO2.

d)

D. NO2.

30.

Câu 4: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

                                                   

a)

A. Xút.            

b)

B. Muối ăn.  

c)

C. Giấm ăn.          

d)

D. Cồn.

31.

Câu 5: Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

                                                                 

a)

A. H2S.

b)

   B. Na2SO4.    

c)

C. SO2.           

d)

D. H2SO4.

32.

Câu 6: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

                                                           

                                             

a)

A. Mưa acid.   

b)

  B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng đomino.

d)

     D. Sương mù.

33.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

(b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa

(d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.

Số phát biểu đúng là

                                                                                 

a)

A. 1.      

b)

      B. 2.   

c)

  C. 3.      

d)

D. 4.

34.

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(a) S + O2 \rightarrow SO2                                                                 (b) Hg + S \rightarrow HgS

(c) S + 6HNO3 \rightarrow H2SO4 + 6NO2 + 2H2O             (d) Fe + S \rightarrow FeS

Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?

                                                                                               

a)

A. 1.   

b)

B. 2.  

c)

C. 3.    

d)

D. 4.

35.

Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

                                             

                                         

a)

A. nước bromine.          

b)

B. CaO.

c)

C. dung dịch Ba(OH)2.      

d)

D. dung dịch NaOH.

36.

Câu 10. Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S \rightarrow  3S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

a)

A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

C. Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.

37.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

38.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

39.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

40.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
41.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

43.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

44.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

45.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

46.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

47.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?

a)

Thủng tầng ozone.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa acid

d)

Hiệu ứng nhà kính

48.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

49.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

50.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

 Oxi hóa mạnh.    

b)

Háo nước.

c)

Acid mạnh.    

d)

Khử mạnh.

51.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

52.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,...

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sư dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,...

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt

53.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

54.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

55.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

56.

[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:

a)

A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)

b)

B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)

c)

C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

57.

[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.

c)

C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc

d)

D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc

58.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

59.

Câu 7:  Hòa tan 16 gam Cu trong acid H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được (đkc) là

a)

6,1975 (L)

b)

4,958 ( L)

c)

7,437 (L)

d)

8,96 ( L)

60.

Công thức phân tử của Sulfuric acid là:

    

a)

H2SO4

b)

H2SO3       

c)

H2S  

d)

SO3

61.

Trong H2SO4, số oxi hóa của S là:

       

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6

d)

0. 

62.

Sulfuric acid (H2SO4 )đặc khác Sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào

    

a)

Tính base mạnh 

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính acid mạnh   

d)

Tính khử mạnh

63.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

64.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

65.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

66.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

67.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

68.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)
  • vôi sống.

b)
  • cát.

c)
  • muối ăn.

d)
  • sulfur.

69.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

70.

Sulfur oxide là hợp chất có những tính chất vật lí nào?

a)

Khí không màu, mùi hắc

b)

Khí tan trong nước, nặng hơn không khí

c)

Khí độc, có thể gây tổn thương hệ hô hấp cho con người

d)

Khí tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí

71.

Trong thành phần khí thải công nghiệp có nhiều chất khí nào?

a)
b)
c)
d)
72.

Sulfur oxide có những ứng dụng nào?

a)

Nguyên liệu để sản xuất H2SO4

b)

Bảo quản thực phẩm sấy khô

c)

Nguyên liệu tẩy trắng giấy, dung dịch đường

d)

Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

73.

Sulfur oxide khi phản ứng vừa đủ với dung dịch Basic sẽ tạo ra sản phẩm gì?

a)

Muối và Nước

b)

Muối trung hòa

c)

Muối sulfide

d)

Muối sulfide và nước

74.

Phân tử khí X nặng gấp 2,2 lần không khí, vậy Khối lượng mol phân tử khí đó có giá trị là bao nhêu?

a)

44

b)

56

c)

64

d)

80

75.

Để điều chế được 147 kg Acid H2SO4 thì cần dùng bao nhiêu kg Lưu huỳnh (sulfur)?

a)

16 kg

b)

32kg

c)

48kg

d)

64kg

76.

Hãy xác định những tính chất hóa học của Sulfur oxide

a)

Tác dụng với Nước

b)

Tác dụng với Basic

c)

Tác dụng với Basic oxide

d)

Tác dụng với dung dịch Basic

77.

Có những cách nào để điều chế khí Sulfur oxide?

a)

Đốt cháy bột Sulfur trong không khí

b)

Nhiệt phân hủy Muối sulfide

c)

Đốt cháy quặng Pirit sắt trong không khí

d)

Cho muối sulfide phản ứng với axit

78.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

79.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

80.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

81.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

82.

Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất dựa vào phản ứng

a)

b)

c)

d)

83.

Hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như trên. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

d)

tính khử của NH3.

84.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?

a)

b)

c)

d)

85.

Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3

a)

HCl, giấy pH.

b)

NaOH, phenolphtalein.

c)

HCl, phenolphtalein..

d)

NaOH, giấy pH.

86.

Ứng dụng không phải của ammonia là

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

87.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

88.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

89.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

90.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

91.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh.

b)

tính khử.

c)

tính acid mạnh.

d)

tính khử và tính axit mạnh.

92.

Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

Cu.

c)

P.

d)

FeO.

93.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

94.

Trong tự nhiên, nguyên tố sulfur tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

95.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

96.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

97.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

98.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra 'mưa acid'. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

99.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

100.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.