WorksheetsÔn hóa hki 1
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O
H3Po4
Koh
H2s
Trong các chất sau đây , chất nào là chất điện li yếu?
BaCl2
NaOH
Ch3Cooh
Kno3
Chất nào sau đây là chất điện li?
C2H5OH
NaOh
C6H12O6(glucozo)
C12H22O11
Theo thuyết a re na ut , chất nào là axit?
HBr
NH4Cl
Ch3coona
Na2HPO3
Muối nào là muối axit
NH4No3
Na3Po4
Ca(Hco3)2
CH3cook
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
A. NaOH.
B. HCl.
C. KOH.
D. Ba(OH)2.
Chất nào sau đây là muối trung hóa
Na3Po4
Nah2Po4
Nahco3
Nahso4
Theo thuyết a re ni ut chất nào là bazo?
HBr
Kcl
CsOH
Cuso4
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A. KNO3.
B. CH3COOH.
C. Ba(OH)2.
D. Na2SO4.
Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
A. Na+ + OH- NaOH.
B. Ba2+ + so42- BaSO4.
Ba2+ + 2OH- Ba(OH)2.
. 2Na+ + so42- Na2SO4.
số thứ tự của nguyên tố nito trong bảng tuần hoàn
7
5
15
9
Môi trường trung tính có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. [H+] < 1,0.10-7M.
B. [H+] < [OH-].
C. [H+] > 1,0.10-7M.
D. [H+] = 1,0.10-7M.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
Hbr, Na2s, Mg(oh)2
H2so4, naoh,Hf
ca(oh)2,koh,ch3cooh
hno3, h2so4,koh
trong bảng tuần hoàn , nito thuộc chu kì nào sau đây
2
4
1
3
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A. KOH và H2SO4.
na2so4 và bacl2
cuso4 và hcl
na2co3 và hcl
cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí
nh4cl và agno3
ba(oh)2 và nh4cl
naoh và h2so4
na2co3 và koh
cấu hình eletron của nguyên tố nito là
1s22s22p5
1s22s22p3
1s22s22p2
1s22s22p4
trong phản ứng nào sau đây nito thể hiện tính khử
na+3h2-2nh3
n2+6Li-2li3n
n2+o2-2no
n2+3mg-mg3n2
trong bảng tuần hoàn hóa học nguyên tố n thuộc nhóm nào
VA
VB
IIIA
Iva
nito thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây
mg,h2
mg,o2
h2,o2
ca,o2
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A. Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
D. Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
a
b
c
d
Câu 8: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Khi tác dụng với HCl, NH3 đóng vai trò chất khử.
B. Phân tử NH3 phân cực nên tan nhiều trong nước.
C. Khi tác dụng với oxi, NH3 đóng vai trò chất khử.
D. Dung dịch NH3 làm quì tím hóa xanh.
a
b
c
d
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
A. AlCl3. B. H2SO4. C. HCl. D. NaCl.
a
b
c
d
Khí nào sau đây khi tác dụng với khí NH3 tạo ra khói trắng?
A. NO. B. O2. C. HCl. D. N2.
a
b
c
d
Công thức của axit nitric là
A. NaNO3. B. HNO3. C. HCl. D. NH4NO3
a
b
c
đ
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là
A. Al, Fe. B. Au, Cu. C. Al, Au. D. Zn, Pt.
a
b
c
d
Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là
A. 18,8. B. 8,0. C. 37,6. D. 9,4.
a
b
c
d
Câu 1: Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là :
A. photphorit và pirit B. apatit và pirit
C. photphorit và apatit C. pirit, apatit và photphoric
a
b
c
d
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A. Ca3P2. B. Ca2P3. C. Ca3(PO4)2. D. CaP2.
a
b
c
d
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
A. diêm. B. đạn cháy. C. axit photphoric. D. phân lân.
a
b
c
d
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2), (3).
a
b
c
d
Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 4P + 5O2 2P2O5. B. 2P + 5Cl2 2PCl5.
C. 4P + 6S 2P2S3. D. 2P + 3Ca Ca3P2.
a
b
c
d
Công thức của axit photphoric là
A. H3PO4. B. H2PO4. C. P2O5. D. PCl3.
a
b
c
d
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
A. +3. B. +5. C. +4. D. +6.
a
b
c
d
Nhận định nào sau đây đúng về axit photphoric?
A. Là axit có tính oxi hóa mạnh vì photpho có số oxi hóa cao nhất +5.
B. Là axit có tính khử mạnh.
C. Là axit mạnh, trong dung dịch phân li theo 3 nấc.
D. Là một axit có thể tạo ba loại muối khi tác dụng với kiềm.
a
b
c
d
Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?
A. Ca(H2PO4)2 . B. Ca3(PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(HPO4)2.
a
b
c
d
Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?
A. Ca(H2PO4)2 . B. Ca3(PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(HPO4)2.
a
b
c
d
Muối nào sau đây ít tan trong nước?
A. NaH2PO4. B. (NH4)3PO4. C. Ca3(PO4)2. D. Na3PO4.
a
b
c
d
Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. K3PO4. B. (NH4)3PO4. C. CaHPO4. D. Ba(H2PO4)2.
a
b
c
d
Dung dịch Na3PO4 tác dụng được với dung dịch nào trong các dung dịch sau đây?
A. Dung dịch AgNO3. B. KNO3.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch KCl.
a
b
c
d
Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
A. xanh. B. vàng. C. đỏ. D. đen.
a
b
c
d
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
A. Mg. B. N. C. K. D. P.
a
b
c
d
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
A. Mg. B. N. C. K. D. P.
a
b
c
d
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của:
A. N. B. N2O5. C. NH3. D. NO.
a
b
c
d
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của:
A. % K2O. B. % P2O5. C. % P. D. %PO43-.
a
b
c
d
Thành phần chính của phân đạm urê là
A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4.
a
b
c
d
Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.
a
b
c
d
Thành phần của supephotphat kép gồm
A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.
a
b
c
d
Thành phần của phân amophot gồm
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
a
b
c
d
Thành phần của phân nitrophotka gồm
A. KNO3 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
a
b
c
d
Cho phương trình phân tử: K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
Co32-+2HCl _Cl+CO2+h2o
K+ + Cl- KCl.
CO32- + 2H+ CO2 + H2O.
K2CO3 + 2H+ 2K+ + CO2 + H2O.
Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2 _BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
. Na+ + OH- NaOH.
Ba2+ + CO32- BaCO3.
. Ba2+ + 2OH- Ba(OH)2
. 2Na+ + SO42- Na2SO4.
: Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?
KHCO3
K2Co3
NaHCO3
(NH4)2Co3
Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?
(NH2)2CO
(NH4)2SO4
NH4Cl
NH4nO3
Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4.
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
Số nhận xét không đúng là
4
3
2
1
. Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
A. Than chì. B. Thạch anh.
C. Kim cương. D. Cacbon vô định hình.
a
b
c
d
: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì
A. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
B. đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lý khác nhau.
C. có tính chất vật lý tương tự nhau.
D. có tính chất hóa học không giống nhau.
a
b
c
d
Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. CaO + 3C → CaC2 + CO. B. C + 2H2 → CH4.
C. C + CO2 → 2CO. D. 4Al + 3C → Al4C3.
a
b
c
d
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. C + O2 CO2 B. C + 2CuO 2Cu + CO
C. 3C + 4Al Al4C3 D. C + H2O CO+ H2
a
b
c
d
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. 2C + Ca CaC2 C. C + 2H2 CH4
B. C + CO2 2CO D. 3C + 4Al Al4C3
a
b
c
d
Nhóm nào sau đây gồm tất cả muối không bị nhiệt phân ?
A. CaCO3, Na2CO3, KHCO3.
B. Na2CO3, K2CO3, Li2CO3.
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3.
D. K2CO3, KHCO3, Li2CO3.
a
b
c
d
Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được các sản phẩm gồm:
A. CO2, NO, H2O. B. CO, NO2, H2O. C. CO, NO, H2O. D. CO2, NO2, H2O.
a
b
c
d
Chất khí có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu là
A. CO2. B. CO. C. SO2. D. NO.
a
b
c
d
Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?
A. Chế tạo chất bôi trơn. B. Làm vật liệu dẫn điện.
C. Làm đồ trang sức. D. Sản xuất mực in.
a
b
c
d
Oxit cao nhất của cacbon có công thức là
A. CO. B. Na2CO3. C. CO2. D. CH4.
a
b
c
d
Khí X là một oxit trung tính, không màu, độc. Khí X là thành phần của khí than. Chất khí X là
aCo2
b.Co
c.Cl2
dNo2
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2.
a
b
c
d
Công thức của cacbon monooxit là
A. CO2 . B. Co32-. C. CH4 . D. CO.
a
b
c
d
CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a.HCl
b.NaOH
c.CuSO4
Ca(oh)2
Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là
A. NaCl. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. NaOH.
a
b
c
d
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?
A. CO2. B. Al4C3. C. CaC2. D. CO.
a
b
c
d
Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
A. HNO3. B. CuO. C. Al. D. Fe2O3.
a
b
c
d
Sođa là muối
A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3.
a
b
c
d
Muối nào sau đây không tan?
A. K2CO3. B. Na2CO3. C. MgCO3. D. (NH4)2CO3.
a
b
c
d
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây ?
A. CaCO3. B. NH4HCO3. C. NaCl. D. (NH4)2SO4.
a
b
c
d
Để chữa bệnh đau dạ dày do dư axit, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít
A. nước. B. nước mắm. C. nước đường. D. dung dịch NaHCO3
a
b
c
d
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng
A. Tất cả muối cacbonat đều tan trong nước.
B. Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C. Tất cả muối cacbonat đều không tan trong nước.
D. Tất cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
a
b
c
d
Muối NaHCO3 không thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Tác dụng với axit. B. Tác dụng với kiềm.
C. Bị phân hủy bởi nhiệt. D. Tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2.
a
b
c
d
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, CaCO3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm
A. Na2O, CaO. B. Na2CO3, CaCO3.
C. NaHCO3, CaCO3. D. Na2CO3, CaO.
a
b
c
d
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe.
B. CO + CuO CO2 + Cu.
C. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2.
D. 2CO + O2 2CO2.
a
b
c
d
Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là :
A. oxi. B. cacbon. C.silic D. sắt.
a
b
c
d
Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH. C. O2, F2, Mg, HCl, KOH. B.O2,F2,Mg,Naoh D. O2, Mg, HCl, NaOH
a
b
c
d
Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là :
A. Cacbon đioxit. C. Lưu huỳnh đioxit. B.silic dioxit D. Đi nitơ pentaoxit
a
b
c
d
Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào :
A. HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH. C. O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng.
B. NaOH, Al, Cl2. D. Al2O3, CaO, H2.
a
b
c
d
Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch HCl. B.dung dịch HF. C. Dung dịch NaOH loãng. D. Dung dịch H2SO4.
a
b
c
d
Cho các chất (1) MgO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl. Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
a
b
c
d
Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là :
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
a
b
c
d
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B.Sio2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C. SiO2 + 2C Si + 2CO D. SiO2 + 2Mg 2MgO + Si
a
b
c
d
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. cacbon B. hiđro C. oxi D. nitơ.
a
b
c
d
Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
A. Al4C3 B. CH4 C. CO D. Na2CO3
a
b
c
d
Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CO2, CaCO3. B. CH3Cl, C6H5Br. C. NaHCO3, NaCN. D. CO, CaC2.
a
b
c
d
Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C2H6. B. C2H6O. C. C2H7N. D. C2H5Cl.
a
b
c
d
: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?
A. C2H5OH. B. C6H6. C. HCN. D. NaHCO3.
a
b
c
d
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. cộng hóa trị B. ion C. kim loại D. hiđro.
a
b
c
d
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. Đồng phân. B. Đồng vị. C. Đồng đẳng. D. Đồng khối.
a
b
c
d
C6H12O6 có công thức đơn giản nhất là
A. C12H22O11. B. CH2 C. C3H6O3. D. CH2O.
a
b
c
d
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A. CH4 . B. C2H4. C. C6H6. D. CH3COOH
a
b
c
d
Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là
A. 8. B. 16. C.32 D.48
a
b
c
d
Muối cacbonat nào sau đây không bị nhiệt phân?
MgCo3
K2Co3
BaCo3
CaCo3
Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 à c Al(NO3)3 + d NO2 + e H2O. Tỉ lệ a: b là:
1:4
1:3
2:3
1:6
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO2
NO
N2O5
NH4NO3
Số oxi hóa của cacbon trong CO là
-4
+4
-2
+2
Dung dịch loãng của chất nào sau đây có pH > 7?
A. CH3COOH. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. H2SO4.
a
b
c
d
Trong phản ứng của cacbon với (1) H2, (2) O2, (3) HNO3. Những phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính khử là
1 3
1 2
2 3
123
Cho các tính chất sau: (1) Tan tốt trong nước, (2) Nặng hơn không khí, (3) Tác dụng với axit, (4) Dung dịch làm xanh quỳ tím, (5) Khử được hiđro. Những tính chất của NH3 là:
1 4 5
1 3 4
2 4 5
1 2 3
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric là axit ba nấc.
B. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển đỏ.
C. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình.
D. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh
a
b
c
d
Thể tích hơi của 3,30 gam chất X bằng thể tích của 1,76 gam khí oxi (được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là
A. 120. B. 60. C. 32. D. 30
a
b
d
c
Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
A. Phân tử có liên kết ba rất bền. B. Nguyên tử có độ âm điện lớn.
C. Phân tử khôngphân cực. D. Nguyên tử có cấu hình electronbền
a
b
c
d
Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Cho hỗn hợp qua Na2CO3. B. Cho qua dung dịch Ca(OH)2.
C. Cho qua dung dịch HCl. D. Cho qua dung dịch H2SO4.
a
b
c
d
