wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Hóa học lớp 11

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng:

a)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần.

5.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

6.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận... tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.

b)

Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.

c)

Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.

d)

Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.

8.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

tĩnh

b)

động

c)

bền

d)

không bền

9.

Câu8(HH.1.2).Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp:“Cân bằng hóa học là cân bằng...(1)...vì tại cân bằng phản ứng...(2)...”

a)

(1)tĩnh;(2)dừng lại.

b)

(1)động;(2)dừng lại.

c)

(1)tính;(2)tiếp tục xảy ra.

d)

(1)động;(2)tiếp tục xảy ra.

10.

Câu9(HH.1.2).Trạng thái cân bằng là trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó:

a)

Phản ứng đạt cân bằng và không xảy ra phản ứng nữa.

b)

Phảnứng hóa học ngừng lại vì tốc độ phản ứng thuận vừa đủ triệt tiêu tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra nữa.

d)

Phản ứng hóa học vẫn xảy ra và tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

11.

Câu10.Cho cân bằng hoá học sau:H2(g)+I2(g)2HI(g)=-9,6kJNhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nhiệt độ,cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Ở nhiệt độ không đổi,khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.

c)

Ở nhiệt độ không đổi,khi tăng nồng độH2,hoặc I2,thì giá trị hằng số cân bằng tăng.

d)

Ở trạng thái cân bằng,tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

12.

Câu11.Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g);Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

Cho chất xúc tác vào hệ.

b)

Thêm khí H2 vào hệ.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ của hệ.

13.

Câu12.Cho phản ứng:N2(g)+3H2(g)2NH3(g);=–92kJ.Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

Tăngnhiệtđộvàtăngápsuất.

c)

Giảmnhiệtđộvàtăngápsuất.

d)

Tăngnhiệtđộvàgiảmápsuất.

14.

Câu13.Đối với phản ứng sau,cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ(các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cânbằngchuyểndịchsangtrái.

c)

Khôngthayđổi.

d)

Khôngdựđoánđược.

15.

Hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)

Cần bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cần bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được.

16.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạn nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

>0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

<0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

>0, phản ứng thu nhiệt.

d)

<0, phản ứng thu nhiệt.

17.

Trong phản ứng nào sau đây sự tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?

a)

CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g)

b)

CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g)

c)

2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l)

d)

C(s) + O2(g) ⇌ CO2(g)

18.

Cho cân bằng hóa học: PCl5(k) ⇌ PCl3(k) + Cl2(k); ΔH > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

Thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

19.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g) (4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đề không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

20.

Cho cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔH < 0. Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân bằng là

a)

Nồng độ của N2 và H2

b)

Áp suất chung của hệ.

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ của hệ.

21.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) < 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

22.

Cho phản ứng: 2NaHCO3(s) ⇌ Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) = 129KJ. Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nhiệt độ

23.

Cho phản ứng:2NaHCO3(s)Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)=129KJ.Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:

a)

Giảmnhiệtđộ

b)

Tăngnhiệtđộ

c)

Giảmápsuất

d)

Tăngnhiệtđộvàgiảmápsuất

24.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g)->2SO3(g) .Nếu tăng nồng độ SO2(g)(các điều kiện khác giữ không đổi),cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyểndịchtheochiềunghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Cóthểchuyểndịchtheochiềuthuậnhoặcnghịch.

d)

Khôngthayđổi.

25.

Chophảnứng:Fe2O3(s)+3CO(g)2Fe(s)+3CO2(g).Khităngápsuấtcủaphảnứngnàythì

a)

Cânbằngchuyểndịchtheochiềuthuận.

b)

Cânbằngkhôngbịchuyểndịch

c)

Cânbằngchuyểndịchtheochiềunghịch.

d)

Phảnứngdừnglại.

26.

Cho phản ứng hoá học sau: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g);0Δ=−r298H115kJ.Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nếu tăng nhiệt độthì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

27.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g)+H2O(g)xt,t0CH3CHO(g)ΔrH2980=-151kJ.Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiềuCH3CHO hơn khi

a)

giảm nồng độ của khíC2H2.

b)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

không sử dụng chất xúc tác.

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

28.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) 0 Δr298H0. Để tạo ra nhiều SO3, điều kiện không phù hợp?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Lấy bớt SO3 ra.

c)

Tăng áp suất bình phản ứng.

d)

Tăng nồng độ SO3.

29.

Cho phản ứng: CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g), > 0. Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi:

a)

Giảmnhiệtđộ.

b)

Tăng áp suất.

c)

GiảmnồngđộCO2.

d)

Thêmchấtxúctác.

30.

phaN ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi:

a)

Giảmnhiệtđộ.

b)

Tăngápsuất.

c)

GiảmnồngđộCO2.

d)

Thêmchấtxúctác.

31.

Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng: SO2(g) + H2O(l) ⇌ HSO3-(aq) + H+(aq). Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tương ứng là:

a)

Thuận và thuận.

b)

Thuận và nghịch.

c)

Nghịch và thuận.

d)

Nghịch và nghịch.

32.

DungdịchnàosauđâycópH>7?

a)

HNO3

b)

KOHC.

c)

CH3OH

d)

NaCl

33.

Dungdịchvới[OH-]=2.10-3 sẽ có:

a)

pH<7,môitrườngkiềm.

b)

[H+]>10-7,môitrườngacid.

c)

[H+]=10-7,môitrườngtrungtính.

d)

pH>7,môitrườngkiềm.

34.

Chọnphátbiểuđúngtrongsốcácphátbiểusauđây?

a)

GiátrịpHtăngthìđộacidtăng.

b)

DungdịchcópH>7làmquỳtímhóađỏ.

c)

DungdịchcópH<7làmquỳtímhóaxanh.

d)

GiátrịpHtăngthìđộacidgiảm.

35.

Chọnbiểuthứcđúng:

a)

[H+].[OH-]=10-14

b)

[H+].[OH-]=10-7

c)

[H+].[OH-]=1

d)

[H+]+[OH-]=0

36.

MôitrườngacidcópH:

a)

lớnhơn7

b)

nhỏhơn7

c)

bằng7

d)

lớnhơn8

37.

Dungdịchnàolàmquỳ tímhóađỏ:

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaOH

d)

NaCl

38.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch BaCl2

39.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ionH+ cao nhất?

a)

Cà phê đen pH=5

b)

Máu pH=7,4

c)

Thuốc tẩy dầu pH=11

d)

Nước chanh pH=2

40.

Câu nào sai khi nói về pH của dung dịch ở 25oC?

a)

pH=lg[H+]

b)

pH của nước là7.

c)

[H+].[OH-]=10-14

d)

[H+]=10-pH

41.

Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng xảy ra là

a)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng.

b)

Dung dịch sẽ chuyển màu xanh dương.

c)

Dung dịch sẽ chuyển từ đỏ sang vàng cam.

d)

Không có hiện tượng gì.

42.

Độ pH của một cốcnước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ của ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

43.

Dung dịch của một base ở 25°C có:

a)

1,0.10 HM+− > 7

b)

1,0.10 HM+− = 7

c)

1,0.10 HM+− < 7

d)

1,0.10 HOH+− > 14

44.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5–3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào?

a)

Dung dịch sodium hydrogencarbonate

b)

Nước đun sôi để nguội

c)

Nước đường saccarose

d)

Một ít giấm ăn

45.

Hình ảnh trên mô tả phương pháp nào trong hóa học:

a)

Phương pháp đo pH

b)

Phương pháp chuẩn độ

c)

Phương pháp tổng hợp hóa học

d)

Phương pháp định lượng

46.

Dụng cụ ở trên hình có tên là gì?

a)

Erlen

b)

Pipette

c)

Burette

d)

Becher

47.

Dự đoán chất chỉ thị được sử dụng là gì?

a)

Phenolphthalein

b)

Methyldacam

c)

Xanh methylene

d)

Đỏ methyl

48.

Bình tam giác trong hình trên không thể là dung dịch của chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H2CO3

49.

Một nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Dung dịch nằm trong burette có thể là dung dịch NaOH đã biết hoặc chưa biết nồng độ.

b)

Dung dịch HCl trong thí nghiệm trên có thể chưa xác định được nồng độ.

c)

Khi dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng lượng acid đã được trung hòa hết và thừa 1 lượng nhỏ base.

d)

Chỉ thị phenolphthalein phải được cho vào sau khi khóa burette đã mở.

50.

Điểm tương đương trong thí nghiệm trên là:

a)

Thời điểm cho phenolphthalein vào trong bình tam giác.

b)

Thời điểm dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng.

c)

Thời điểm giọt dung dịch đầu tiên từ burette rơi xuống bình tam giác.

d)

Thời điểm dung dịch trong burette được đổ đầy tới vạch số 0.

51.

Chất đóng vai trò là dung dịch chuẩn là?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Phenolphthalein

d)

HCl

52.

Tại thời điểm tương đương, điều nào sau đây không đúng?

a)

Nếu thêm tiếp NaOH, bình tam giác chưa phenolphthalein vẫn chưa chuyển sang màu hồng.

b)

Số mol ion H+ bằng số mol OH- đã phản ứng.

c)

HCl đã phản ứng hết.

d)

Các chất phản ứng vừa đủ với nhau.

53.

Khi nitrogen tương đối về mặt hóa học ở nhiệt độ thường, nguyên nhân nào sau đây:

a)

Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Phân tử N2 có liên kết bền vững

c)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm

d)

N2 có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

54.

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

a)

N2 + O2 ⎯⎯→ 2NO

b)

N2 + 3H2 ⎯⎯→ 2NH3

c)

N2 + 6Li ⎯⎯→ 2Li3N

d)

N2 + 3Ca ⎯⎯→ Ca3N2

55.

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các dãy chất nào sau đây?

a)

O2, H2, Ca

b)

O3, O2, Li

c)

H2, Li, Mg

d)

Ca, O2, NH3

56.

Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitrogen tác dụng trực tiếp với oxy tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxy trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là:

a)

N2O, NO

b)

NO2, N2O5

c)

NO, NO2

d)

N2O5, HNO3

57.

Công thức của X,Y lần lượt là:

a)

N2O, NO

b)

NO2, N2O5

c)

NO, NO2

d)

N2O5, HNO3

58.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn Cl2.

b)

Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

c)

Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

d)

Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khi nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

59.

Điều kiện thường nitrogen phản ứng được với chất nào sau đây:

a)

H2

b)

O2

c)

Mg

d)

Li

60.

Trong phản ứng tổng hợp ammoniat từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

61.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

62.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

base

c)

chất khử

d)

acid

63.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000°C

b)

Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 3000°C cho một tia lửa điện.

c)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 500°C

d)

Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.

64.

Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử N2, dự đoán về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường.

a)

Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

b)

Bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

c)

Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

d)

Kém bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

65.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1

b)

0 và 3

c)

3 và 0

d)

1 và 2

66.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính

67.

kếtpi(π)trongphântửnitrogenlầnlượtlà

a)

2vàl.

b)

0và3.

c)

3và0.

d)

1và2.

68.

Nhậnđịnhnàosauđâyvềđơnchấtnitrogenlàsai?

a)

Khôngmàuvànhẹhơnkhôngkhí.

b)

Hoáhợpvớioxygenởnhiệtđộcaohoặctialửađiện.

c)

Thểhiệntínhoxihoámạnhởđiềukiệnthường.

d)

Khóhoálỏngvàíttantrongnước.

69.

Cho giá trị năng lượng liên kết(Eb)các chất sau đây(nitrogen,hydrogen,oxygen,chlorine).Phát biểu nào đúng?

a)

ở điều kiện thường nitrogen(N2)khó tham gia phản ứng hóa học nhất.

b)

ở điều kiện thường chlorine(Cl2)khó tham gia phản ứng hóa học nhất.

c)

ở điều kiện thường nitrogen(N2)dễ tham gia phản ứnghóa học hơn hydrogen(H2).

d)

ở điều kiện thường oxygen(O2) dễ tham gia phản ứng hóa học hơn hydrogen(H2).

70.

Cho biết năng lượng liên kết của phân tử fluorine,nitrogen lần lượt là 159kJ.mol-1và946kJmol-1.

a)

Sự khác biệt giá trị năng lượng liên kết của F2vàN2 làdo liên kết trong phân tử fluorine là liên kết đơn,còn nitrogen là liên kết ba.

b)

Fluorine hoạt động hóa học kém hơn nitrogen.

c)

Công thức cấu tạo:F2(F–F);N2(N=N).

d)

Liên kết N≡N dễ bị phá vỡ hơn và dễ tham gia các phản ứng hóa học.

71.

Phát biểu nào sai?

a)

Với xúc tác bột sắt,ở nhiệt độ và áp suất cao,nitrogen và hydrogen có thể phản ứng với nhau theo phương trình:N2(g)+3H2(g)⇋2NH3(g).

b)

Ở nhiệt độ rất cao (3000oC),nitrogen phản ứng với oxygen:N2(g)+O2(g)⇋2NO(g).

c)

Ở nhiệt độ cao phản ứng giữaN2 với H2 xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng giữa N2 và O2.

d)

Nitrogen hoạt động hóa học rấtkém, ở bất kì nhiệt độ nào cũng không tham gia phản ứng với H2,O2.

72.

Phảnứngnàosauđâyminhhọatínhoxihóacủasulfur?

a)

S+O₂→SO₂

b)

S+H₂→H₂S

c)

S+3F₂→SF₆

d)

SO₂+H₂O→H₂SO₃

73.

Phản ứng nào sau đây minh họa tính oxi hóa của sulfur?

a)

S+O₂→SO₂

b)

S+H₂→H₂S

c)

S+3F₂→SF₆

d)

SO₂+H₂O→H₂SO₃

74.

Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

d)

Khi đun, cần hơ đềun ở dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng trên là SO₂.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

c)

Sulfur cháy trong oxygen mạnh hơn trong không khí.

d)

Trong phản ứng trên sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò chất oxi hóa.

78.

Số nguồn phát thải khí sulfurdioxide vào khí quyển:

a)

Khíthảinúilửa

b)

Đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur(than đá,dầu mỏ)

c)

Đốtquặngsulfide(galen,blend)trongluyệnkim

d)

Đốtsulfurvàquặngpyritetrongsảnxuấtsulfuricacid

e)

Sinhradohiệntượngsấmchớp.

79.

Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí:SO2,NO2,HF.Có thể dùng chất nào(rẻ tiền)sau đây để loại các khí đó?

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

HCl

d)

NH3

80.

Biện pháp cắt giảm phát thải sulfur dioxide và ô nhiễm không khí quyển

a)

Thay thế dần các nhiên liệu hóa thạch bằng nhiên liệu thân thiện môi trường như ethanol, hydrogen,...

b)

Dẫn khí thải các nhà máy vào tháp hấp phụ chứa các chất hấp phụ phù hợp, như than hoạt tính, hấp phụ khí sulfur dioxide, trước khi thải ra môi trường.

c)

Chuyển hóa sulfur dioxide thành các chất ít ô nhiễm hơn bằng cách sử dụng các chất như vôi sống (CaO), vôi tôi (dạng rắn), nước vôi trong (dung dịch): (Ca(OH)2) hoặc đá vôi nghiền (CaCO3).

d)

Các cách trên đều phù hợp

81.

Cho các phát biểu sau:

a)

Sulfuric acid là chất lỏng,sánh như dầu,không màu,không bay hơi.

b)

Sulfuricacid vô hạn trong nước,và tỏa rất nhiều nhiệt.

c)

Khi pha loãng sulfuricacid đặc,ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ

d)

Sulfuricacid đặc có tính háo nước,da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.

82.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toànlà?

a)

Rótnướcvàoacid,khuấyđều.

b)

Rót từ từ nước vào acid,khuấy đều.

c)

Róttừtừacidvàonước,khuấyđều.

d)

Rótnhanhacidvàonước,khuấyđều.

83.

Sulfuricacid đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ sulfuricacid đặc?

a)

Khí CO2.

b)

Khí H2S.

c)

Khí NH3.

d)

Khí SO3.

84.

Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

Khi bỏng do sulfuric acid, có thể dùng kem đánh răng bôi lên vết bỏng.

b)

Tínhacidc

85.

Khínàosauđâycóthểđượclàmkhônhờsulfuricacidđặc?

a)

KhíCO2

b)

KhíH2S

c)

KhíNH3

d)

KhíSO3

86.

Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

Khi bỏng do sulfuricacid, có thể dùng kem đánh răng bôi lên vết bỏng.

b)

Tính acid của sulfuric acid loãng là tính acid yếu.

c)

Sulfuricacid đặc,nóng có tính oxihóa mạnh.

d)

Sulfuricacid là chất lỏng sánh,màu vàng nhạt.

87.

H2SO4đặckhitiếpxúcvớiđường,vải,giấycóthểlàmchúnghóađendotínhchấtnàodướiđây?

a)

Oxihóamạnh.

b)

Háonước.

c)

Acidmạnh.

d)

Khửmạnh.

88.

NhỏdungdịchH2SO498%vàocốcđựngđườngsaccharosethìsẽcóhiệntượnggì?

a)

Đườngbayhơi

b)

Đườnghoámàuđen

c)

Đườnghoámàuvàng

d)

Đườngbịvóncục

89.

Thínghiệmnàosauđâychứngminhtínhoxihóamạnhcủadungdịchsulfuricacidđặc?

a)

Sulfuricacidđặclàmđengiấy.

b)

Sulfuricacidđặctácdụngvớiđồng(Cu)tạothànhđồng(II)sulfatevàkhísulfur dioxide.

c)

Sulfuricacidđặchòatanđườngtạothànhthan.

d)

Sulfuricacidđặclàmkhôgạo.

90.

Khichodungdịchsulfuricacidđặcvàomộtcáicốcchứađường,cácphảnứnghóahọcxảyra:

a)

C12H22O11

b)

2H2SO4đ+C⎯⎯⎯⎯→o t CO2 +2SO2 +2H2O

c)

S+2HSO3SO+2HO⎯⎯→↑

d)

GồmcảAvàB

91.

Để sản xuất sulfuric acid, người ta phải tiến hành giai đoạn 1 theo 2 cách như sau: Cách 1: S(s) + O2(g) → SO2(g) ∆rH298K(SO2,g) = -296,8 kJ/mol. Cách 2: 4FeS2(s) + 11O2(g) ⎯⎯→ 2Fe2O3(s) + 8SO2(g) ∆r298H = -3313,8 (kJ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng 1 dễ xảy ra hơn phản ứng 2

b)

Phản ứng 2 dễ xảy ra hơn phản ứng 1

c)

Hợp chất SO2(g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền S(s) và O2(g).

d)

Nếu để thu được cùng lượng khí SO2 thì phải dùng cùng một lượng sulfur hoặc FeS2.

92.

Trong giai đoạn thứ 2 để sản xuất sulfuric acid, phản ứng diễn ra là: 2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(g); Δr298H < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạn nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Có mấy biện pháp làm tăng lượng SO3?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Nhiệt độ thích hợp để thực hiện phản ứng 2SO2(g) + O2(g) = 2SO3(g)

a)

540 oC

b)

450 oC

c)

54 oC

d)

40 oC

94.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

95.

Đâulà ứng dụng của muối calciumsulfate (CaSO4)

a)

Dùng trong vật liệu xây dựng

b)

Dùng làm muối ăn

c)

Dùng làm phân bón

d)

Dùng làm thuốc tẩy

96.

Muối A dùng để sản xuất phân bón, thuốc làm giảm dị ứng cơ bắp khi sưng tấy, giảm hiện tượng chuột rút cho con người, mỗi phân tử A kết hợp với 7 phân tử H2O để sử dụng làm chất hút ẩm, chất hút mồ hôi tay của các vận động viên thể dục dụng cụ. A là:

a)

MgSO4

b)

BaSO4

c)

(NH4)2SO4

d)

CaSO4

97.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết thì phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc ký cột

98.

Cách làm nào sau đây là phương pháp kết tinh:

a)

Thủ tinh dầu cam từ vỏ cam

b)

Thực curcumin từ củ nghệ

c)

Thu đường kính từ nước mía

d)

Tách tinh dầu ra khỏi hỗn hợp tinh dầu và nước

99.

Tách tinh dầu từ hỗn hợp tinh dầu và nước bằng dung môi hexane tức là đang dùng phương pháp.

a)

Phương pháp chiết lỏng-lỏng

b)

Phương pháp chiết lỏng-rắn

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp chưng cất

100.

Táchtinhdầutừhỗnhợptinhdầuvànướcbằngdungmôihexanetứclàđangdùngphươngpháp.

a)

Phươngphápchiếtlỏng-lỏng.

b)

Phươngphápchiếtlỏng-rắn.

c)

Phươngphápkếttinh.

d)

Phươngphápchưngcất

101.

Có thể chiết hoạt chất curcumin từ củng hệ bằng phương pháp nào?

a)

Phươngphápkếttinh.

b)

Phương pháp chưng cất.

c)

Phươngphápsắckí.

d)

Phươngphápchiết.

102.

Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?

a)

Chiết lỏng–lỏng.

b)

Chiết lỏng–rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

103.

Phương pháp tách và tinh chế nào sau đây không đúng với cách làm:

a)

Quá trình làm muối ăn từ nước biển là phương pháp kết tinh.

b)

Thu tinh dầu cam từ vỏ cam là phương pháp kết tinh.

c)

Thu lấy rượu có lẫn trong cơm rượu sau khi lên men là phương pháp chưng cất.

d)

Thu được tinh dầu xả do tinh dầu nổi lên trên lớp nước là phương pháp chiết.

104.

KếtquảphântíchnguyêntốhợpchấtXnhưsau:%mC=54,54%;%mH=9,09%;cònlạilàoxygen.TỉkhốihơicủaXsovớiCO2bằng2.CôngthứcphântửcủaXlà:

a)

C4H8O2.

b)

C3H4O3.

c)

C5H12O.

d)

C2H4O.

105.

ChấthữucơXcóphầntrămkhốilượngC,H,Olầnlượtbằng40%;6,67%;53,33%.BiếttrongXcó2nguyêntửoxygen.CôngthứcphântửcủaXlà:

a)

CH2OB.

b)

C2H3O2C.

c)

C2H4O2D.

d)

C3H6O2

106.

MộthợpchấthữucơAchứa32%C,4%Hvà64%Ovềkhốilượng.BiếtmộtphântửAcó6nguyêntửoxygen,côngthứcphântửcủaAlà

a)

C2H3O3.

b)

C4H6O6.

c)

C6H12O6.

d)

C6H4O6.

107.

HợpchấthữucơBcó%C=66,67%,%H=11,11%,cònlạilàoxygen.DựavàophổkhốilượngMSxácđịnhcôngthứcphântửcủaB.

a)

C4H8OB.

b)

C2H4OC.

c)

C2H6OD.

d)

C4H10O