Font size
WorksheetsHoá học
Total questions: 113
Worksheet time: 58mins
Có vật được cấu tạo bởi Fe-Sn, để ngoài không khí ẩm. Câu phát biểu sai:
Vật bị ăn mòn hoá học
Kết quả sắt bị ăn mòn
Sn là cực dương tại đây xảy ra quá trình khử ion h+ thành h2
Sắt là điện cực âm, tại đây xảy ra quá trình khử Fe thành ion Fe2+
Có vật được cấu tạo Fe-Zn, để ngoài không khí ẩm. Câu phát biểu đúng:
Vật bị ăn mòn hoá học
Vật bị ăn mòn điện hoá, có phát sinh dòng điện
Sau một thời gian vật bị ăn mòn ở phần Fe
Không khí ẩm oxi hoá, Fe thành Fe2+
Một sợi dây gồm Zn nối với Cu treo ngoài không khí ẩm. Sau một thời gian:
Dây không bị gì
Dây bị đứt bên phần Cu
Dây bị đứt bên phần Zn
Cả A,B,C đều sai
Để bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn người ta tiến hành những biện pháp sau( chọn câu đúng)
Che phủ bề mặt kim loại
Thường xuyên cạo rửa vật
Gắn vào vật một kim loại mạnh hơn
Có hai vật được cấu tạo là Fe-Zn và Sn-Cu. Điện cực âm ở hai điện cực của vật lần lượt là:
Fe,Sn
Fe,Cu
Zn,Sn
Zn,Cu
Vật được cấu tạo bằng gang hoặc thép để ngoài không khí ẩm. Câu phát biểu nào sai:
Vật bị ăn mòn điện hoá
Cực dương: 2H20+02+4e=4OH-
Cực âm là Fe:Fe-2e=Fe2+
Kết quả là sắt bị ăn mòn và không có dòng điện
Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để:
Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá
Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường
Vỏ tàu được chắc hơn
Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn
Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?
Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển
Sự gỉ của gang trong không khí ẩm
Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4.
Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4
Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?
Gang và thép trong không khí ẩm
Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép
Một tấm tôn che mái nhà
Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước
Hai dây phơi làm bằng hai kim loại nguyên chất là Cu và Al, được nói với nhau rồi để trong không khí ẩm. Chỗ nói của hai dây kim loại có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Al là cực dương và bị ăn mòn
Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Cu là cực âm và bị ăn mòn
Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Al là cực âm và bị ăn mòn
Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Cu là cực dương và bị ăn mòn
Zn
Cu
Ni
Sn
Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là:
Li
Na
K
Rb
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm
Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
Các kim loại kiềm gồm: Li,Na,K,Rb,Cs,(Fr)
Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn
Để một mẫu Natri trong không khí một thời gian, thấy xuất hiện một lớp chất rắn mỏng màu trắng bao quanh mẫu Natri. Chất rắn đó là:
Na2O
NaOH
Na2Co3 và NaHCO3
Các kim loại kiềm là các nguyên tố:
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Cả ngtố s và ngtố p
Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối
Dễ bị oxi hóa
Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn các nguyên tố khác trong cùng chu kì
Là những nguyên tố mà nguyên tử có một e ở phân lớp p
Kim loại kiềm nào nhẹ nhất?
Li
Na
K
Rb
Kim loại kiềm nào mềm nhất?
Li
K
Rb
Cs
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào?
Axeton
Ancol etylic
Dầu hỏa
Nước
Cho một mẫu Natri vào dung dịch CuSO4 loãng dư đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch a và kết tủa b. Dung dịch a và kết tủa b lần lượt có chứa những chất nào sau đây?
Na2SO4 và Cu
CuSO4 dư và NaOH
CuSO4 và Na2SO4; Cu(OH)2
CuSO4 và Cu;Cu(OH)2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là?
Ns1
Ns2
Ns2 np1
(N - 1) d1 ns2
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl. Ở catod (cực âm) xảy ra?
Sự khử phân tử H2O
Sự oxi hóa Na+
Sự oxi hóa phân tử H2O
Sự khử Na+
Để điều chế natri người ta dùng phương pháp nào?
1. điện phân nóng chảy NaCl
2. Điện phân nóng chảy NaOH
3. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
4. Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
2 3 và 4
1 2 và 4
1 và 3
1 và 2
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
Baz
Axit
Lưỡng tính
Trung tính
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là?
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Sản phẩm tạo thành có kết tủa khi dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch?
H2SO4
KOH
NaNO3
CaCl2
Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
(a)
Cho Na vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất
Fe bị Na đẩy ra khỏi muối
Na tan trong nước, có sủi bọt khí
Có sủi bọt khí, có kết tủa nâu đỏ, tan dần
Có sủi bọt khí, tạo kết tủa nâu đỏ
Chất mà khi trộn lẫn chúng sẽ thu được kết tủa và khí:
Ba(OH)2 và Cu(OH)2
NH4Cl và NaOH
Na2CO3 và FeCl3
NaNO3 và HCl
Số phản ứng hóa học xảy ra khi cho Na tác dụng với dung dịch Al(NO3)3
2
5
3
4
Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
tạo kết tủa trắng
Có kết tủa xuất hiện sau tan hết
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa keo trắng và kết tủa không tan
Cấu hình electron của ion na+, SO2 cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây?
Ca2+, Al3+, Ne
Mg2+, Al3+, Ne
Mg2+, Al3+ ,Cl
Mg2+,F,Ar
Cho dãy các chất NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là?
(a)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
a. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
b. Cho dung dịch Na(HSO)4 vào dung dịch BaCl2
c. Cho hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 2:3) vào nước dư.
d. Cho NaHCO3 vào dung dịch chứa Ba(OH)2
e. Sục CO2 đến dư vào dung dịch CaOH2
Số thí nghiệm có thu được chất kết tủa trong ống nghiệm là
2
5
4
3
Các chất CaCl2, HCl, Ca (OH)2 có thể dùng dung dịch
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
NaNO3
Nhận định nào sau đây là sai?
Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước cứng toàn phần
Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,...
NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày,...) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,...)
NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn
Cách làm nào sau đây không điều chế được NaOH?
Cho dung dịch Ca (OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ
Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
Cho Na2O tác dụng với nước
Cho các phát biểu về kim loại kiềm (nhóm IA):
1. Có một electron lớp ngoài cùng
2. Có bán kính nguyên tử lớn dần từ Li tới Cs
3. Có số oxi hóa + 1 duy nhất trong các hợp chất
4. Có độ âm điện giảm dần Li đến Cs.
5. Có tính khử rất mạnh
Số đặc điểm chung của kim loại kiềm là
3
5
4
2
Kim loại tan trong dung dịch NaOH là
Cu
Al
Fe
Mg
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Ba(OH)2
Na2CO3
K2SO4
Ca(NO3)2
Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra kết tủa. Chất Z là
NaHCO3
CaCO3
Ba(NO3)2
AlCl3
Sản phẩm trao đổi khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
KOH,O2 và HCl
KOH, H2 và Cl2
K và Cl2
K,H2 và Cl2
Để phân biệt ba chất rắn: KCl; MgCl2; CaCl2. Trình tự tiến hành như sau:
dd NaOH; dd Na2CO3
dd H2SO4; dd NAOH
dd HCl; dd Na2CO3
Chỉ dùng dd H2SO4
Cho Ba vào các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2SO4 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2(X5); KCl (X6). Với những dung dịch nào đều không tạo kết tủa
X4,X5,X6
X1,X3,X5
X1,X4,X5
X4,X6
Một cốc nước có chứa 0.01 mol Na+; 0.01 mol Mg 2+; 0.02 mol Ca 2+; 0.02 mol Cl- và 0.05 mol HCO3. Nước trong cốc là loại nước:
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Cách nào dùng để điều chế Canxi?
Điện phân dung dịch CaCl2 có vách ngăn
Điện phân CaCl2 nóng chảy
Điện phân dd CaCl2 không có vách ngăn
Dùng CO để khử CaO
Cặp không xảy ra phản ứng là
Na2O và nước
Dd NaNO3 và dd MgCl2
Dd AgNO3 và dd KCl
Dd Ba(OH)2 và Al2O3
Khi cho dung dịch Ca (OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
Bọt khí và kết tủa trắng
Bọt khí bay ra
Kết tủa trắng xuất hiện
Kết tủa trắng tan dần
Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là
CaSO4
MgSO4
CaO
CaCO3
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và Ca(OH)2
NaCl và Ca(OH)2
Cho dung dịch Ca (OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
Có kết tủa trắng và bọt khí
Có kết tủa trắng
Có bọt khí thoát ra
Không có hiện tượng
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (z = 12) là
1s³2s²2p⁶3s¹
1s²2s²2p⁶3s²
1s²2s³2p⁶3s²
1s²2s²2p⁶3s¹
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
KHCO3
Al(NO3)3
Al2O3
Al
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
CaCl2
Na2CO3
KNO3
HNO3
Cho dãy các chất: FeCl3, MgSO4, Fe3O4, Cu(NO3)2, H2SO4, CO2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là
5
2
4
3
Phản ứng giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên:
CaCO3 -> CaO + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2
Ca(OH)2 + 2CO2 -> Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + CO2 + H2O
Nước cứng là nước chứa nhiều ion:
Mg2+, Ca2+
Ca2+,Na+
Mg2+,Al3+
Na+,K+
Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
Na2SO4
KOH
Na2CO3
HCl
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng
Ca(HCO3)2
Na2SO4
CaCl2
NaCl
Điều nào sai khi nói về CaCO3
Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
Không bị nhiệt phân hủy
Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
Tan trong nước có chứa khí cacbonic
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca (OH)2 thấy có hiện tượng
Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Kết tủa trắng xuất hiện
Không có hiện tượng
Bọt khí và kết tủa trắng
So với sắt, các dụng cụ bằng vật liệu nhôm, khá bền trong không khí, đó là do nhôm:
Bị thụ động hóa với các chất khí
Chỉ phản ứng mạnh ở nhiệt độ cao
Chỉ có lớp Al2O3 mỏng cách ly với môi trường
Liên kết kim loại trong mạng tinh thể rất bền
Nhôm không phản ứng với:
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Fe2O3; t⁰c
Dung dịch AlCl3
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
Pirit sắt
Bôxit
Đá đôlômit
Đá vôi
Nhôm hyđroxyt là:
Là một Baz mạnh
Là Hydroxyt lưỡng tính
Phản ứng mọi axit và baz
Bị phân hủy thành Al2O3 và H2O ở t⁰c thường
Nhôm được điều chế bằng cách
Điện phân nóng chảy AlCl3
Điện phân nóng chảy Al(OH)3
Điện phân nóng chảy Al2O3
Dùng Mg khử ion Al3+ ra khỏi dung dịch muối
Điều nào sau đây không đúng?
Nhôm tan được trong dung dịch kiềm
Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
Nhôm hydroxyt là chất lưỡng tính
Điều chế nhôm bằng cách cho Kali phản ứng với AlCl3
Nhôm phản ứng với chất nào sau đây
1.NaOH
2. Cl2
3. H2O
4.CuSO4
5.FeCl3
6.HNO3 đ, nguội
1,2,3,4,5,6
1,2,3,4,5
1,2,4,5
1,3,4,5
Cho 3 chất sau: Al,Al2O3,Mg. Dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết chúng?
Dd NaOH
Dd HNO3 đ, nguội
Dd H2SO4 loãng
Dd HCl
Chọn phát biểu đúng?
1. Nhôm không tan trong nước thì Al có tính khử yếu hơn H2
2. Nhôm không tan trong nước vì có lớp Al2O3 bền che phủ
3. Nhôm hydroxyt phản ứng với tất cả các dung dịch Baz
4. Phản ứng Al tan vào nước có mặt Baz thì nước đóng vai trò là chất oxi hóa
5. Al đẩy được Fe ra khỏi muối Fe3+
1,2,3,4,5
2,3,4,5
1,3,4,5
2,4,5
Sục khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat sẽ có hiện tượng gì?
Dung dịch vẫn trong suốt
Có kết tủa nhôm cacbonat
Có kết tủa nhôm hydroxyt, kết tủa tan dần
Có kết tủa nhôm hydroxyt
Trong các cặp chất sau đây; cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch
Al(NO3)3 & Na2CO3
HNO3 & Ca(HCO3)2
NaAlO2 & NaOH
NaCl & AgNO3
Vậy các chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH dư
Al2O3; Ca; Mg;MgO
Al;Al2O3;Na2O;Ca
Al2O3;Ca;Al;MgO
Al;Al2O3;Na2O;Ca;MgO
Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch sau đây: NaAlO2, Na2CO3, NaNO3
Khí CO2
Dd HCl loãng
Dd BaCl2
Dd NaOH
Hãy phân biệt ba kim loại sau đây: Al, Fe và Cu bằng nhóm hóa chất nào sau
Nước và dung dịch HCl
Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2
Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3
Ngâm một lượng nhỏ hỗn hợp bột al và cu vào một lượng thừa mỗi dung dịch chất sau, trường hợp nào hỗn hợp bị hòa tan hết
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch FeCl2
Dung dịch FeCl3
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO3)3.24H2O
(NH4)2SO4.FE2(SO4)3.24H2O
Al2(SO4)3.7H2O
Để nhận biết 4 dung dịch muối: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, AlCl3, ta dùng thuốc thử nào sau đây:
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
Dung dịch HNO3
Dung dịch NH3
Khi điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm cryolit nhằm:
1. Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2. Tăng tính dẫn điện của Al2O3
3. Để thu được F2 ở anod thay cho O2
4. Thu được Al tinh khiết
Lý do đúng là:
1
1,2
1,3
1,2,4
Có ba chất rắn: Al2O3, Zn, MgO thuốc thử duy nhất để phân biệt chúng là
Dung dịch KOH
Dung dịch HCl
Dung dịch NaCl
H2O
Nhóm chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Al2O3, ZnO, NaHSO4
Al2O3, ZnO, NaHCO3, H2O
Al2O3, Zn(OH)2, NaHSO4, NaHCO3
H2O, Al2O3, NaAlO2
Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26, cấu hình electron của X, chu kì và nhóm trong hệ thống tuần hoàn lần lượt là
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁶, chu kỳ 3 nhóm VI B
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁵, chu kỳ 3 nhóm V B
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁶ 4s², chu kỳ 4 nhóm II A
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁶ 4s², chu kỳ 4 nhóm VIII B
Cho hai kim loại nhôm và sắt
Tính khử của sắt mạnh hơn nhôm
Tính khử của nhôm mạnh hơn sắt
A,B,C sai
Tính khử của nhôm và sắt bằng nhau
Đốt nóng một ít bột sắt, sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây:
FeCl2, HCl
FeCl3, HCl
FeCl2, FeCl3, HCl
FeCl2, FeCl3
Cho hai lá sắt (1), (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl. Hãy chọn câu phát biểu đúng
Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl2
Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl3
Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2
Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3
Điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt 3, người ta có thể:
Thêm vào dung dịch một lượng sắt dư
Cho thêm vào dung dịch một lượng HCl dư
Cho thêm vào dung dịch một lượng kẽm dư
Cho thêm vào dung dịch một lượng HNO3 dư
Tìm câu phát biểu đúng
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử
Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính oxi hóa
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 có tính khử và tính oxi hóa
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:
Fe(NO3)2, AgNO3
Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)2
Fe (NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
Có cái kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Kim loại nào tác dụng với cả ba dung dịch muối?
Fe
Cu, Fe
Cu
Ag
HNO3 đặc, nóng, dư, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phản ứng:
Fe + 2 HNO3 -> Fe(NO3)2 +H2
Fe +4HNO3 -> Fe(NO3)3 + 4NO2 +4H2O
2Fe +6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 +3H2
Fe +6HNO3 -> Fe(NO3)3 +3NO2 +3H2O
Xét phương trình phản ứng: FeCl2 <-+X- Fe -+Y-> FeCl3. Hai chất X và Y lần lượt là
AgNO3 dư, Cl2
FeCl3, Cl2
HCl, FeCl3
Cl2, FeCl3
Đốt nóng hỗn hợp X (gồm Al, Fe3O4) trong ĐK không có oxy, đem hỗn hợp Y sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra khí H2, nếu Y tác dụng dung dịch NaOH không tạo khí. Hỗn hợp Y gồm:
Fe, Fe3O4, Al, Al2O3
Fe,Fe2O3,Al2O3
Fe,Fe3O4,Al2O3
Fe,Al2O3,Al
Cho ba lọ đựng oxit riêng biệt, lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3, lọ 3 chứa Fe3O4. Khi cho HNO3 đặc nóng dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo NO2 là:
Lọ 1
Lọ 2
Lọ 1,3
Lọ 2,3
Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần của ion kim loại là
Cu2+ < Ag+ < Fe3+
Ag+ < Cu2+ < Fe3+
Cu2+ < Fe3+ < Ag+
Fe3+ < Cu2+ < Ag+
Đem hỗn hợp Al, Al2O3, Fe và Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng sinh ra khí. Chất bị hòa tan là
Al, Al2O3
Fe2O3, Fe, Al
Al, Al2O3, Fe2O3
Al, Al2O3, Fe2O3
Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng,dư) thu được dung dịch E. E làm mất màu dung dịch KMnO4, E có thể làm tan bột Cu. Oxit FexOy là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
A,B,C đúng
Trong ba chất Fe,Fe2+,Fe3+. Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hoá, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. Chất X,Y,Z lần lượt là
Fe, Fe2+ và Fe3+
Fe, Fe3+ và Fe2+
Fe2+,Fe và Fe3+
Fe3+, Fe và Fe2+
Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?
Hematit
Manhetit
Xiđêrit
Pirit sắt
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+
[Ar]3d⁶
[Ar]3d⁵
[Ar]3d⁴
[Ar]3d³
Cho biết câu nào sai trong các câu sau:
Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3
Dung dịch AgNO3 có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl2
Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch muối sắt (ll), người ta thường cho vào đó:
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4
Sắt kim loại
Dung dịch AgNO3
Các oxi hoá đặc trưng của crom là?
+2, +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Khi nung Na2Cr2O7 thu được Na2O, Cr2O3, O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hoá- khử phức tạp
Phản ứng tự oxi hoá- khử
Phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử
Phản ứng phân hủy không phải là oxi hoá- khử
Cấu hình electron của ion Cu2+ là
[Ar]3d⁷
[Ar]3d⁶
[Ar]3d⁹
[Ar]3d¹⁰
Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:
Tính khử Crom mạnh hơn sắt.
Kim loại Cr có thể cắt được thủy tinh
CrO là oxit bazo
P.pháp sxuat Cr là đ.phân Cr2O3 nóng chảy
Cấu hình electron của Cr3+ là phương án nào?
[Ar]3d⁵
[Ar]3d⁴
[Ar]3d³
[Ar]3d²
Cho sơ đồ phản ứng: CuSO4 -> X -> Cu(NO3)2
CuBr2
Cu
Cu(OH)2
A,B,C đúng
Trong các câu sau, câu nào không đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
Crom có những tính chất hoá học giống nhôm
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxi bazo
Crom có những hợp chất giống hợp chất của S
Trong số các câu sau đây, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazo
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Trong các cấu hình electron của ng.tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?
24Cr: [Ar]3d⁵4s¹
24Cr2+: [Ar]3d⁴
24Cr: [Ar]3d⁴4s²
24Cr3+: [Ar]3d³
Hiện tượng nào dưới dây đã được mô tả không đúng?
Thêm dư NaOH vào dd K2Cr2O7 thì dd từ màu cam sang màu vàng
Thêm dư NaOH vào dd CrCl3 thấy xuất hiện ktủa vàng nâu tan lại được trong dd NaOH dư
Thêm dư NaOH và Cl2 vào dd CrCl2 thì dd chuyển từ màu da xanh sang màu vàng
Thêm từ từ dd HCl vào dd NaCrO2 hoặc Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan
Chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
1. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
2. Hợp chất Cr(ll) có tính khử đặc trưng, còn hợp chất Cr(lV) có tính oxi hoá.
3. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dd NaOH.
4. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
5. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
6. Crom là kim loại có tính khử nên chỉ tạo nên được oxit bazo.
7. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
8. Kim loại crom có thể cắt được thủy tinh.
1, 2, 3, 5, 8
2, 3, 4, 5, 7, 8
2, 3, 5, 6, 7, 8
1, 3, 4, 5, 8
Dung dịch X có màu đỏ cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
K2Cr2O7
K2CrO4
KCr2O4
H2CrO4
