wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học

Total questions: 113

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Có vật được cấu tạo bởi Fe-Sn, để ngoài không khí ẩm. Câu phát biểu sai:

a)

Vật bị ăn mòn hoá học

b)

Kết quả sắt bị ăn mòn

c)

Sn là cực dương tại đây xảy ra quá trình khử ion h+ thành h2

d)

Sắt là điện cực âm, tại đây xảy ra quá trình khử Fe thành ion Fe2+

2.

Có vật được cấu tạo Fe-Zn, để ngoài không khí ẩm. Câu phát biểu đúng:

a)

Vật bị ăn mòn hoá học

b)

Vật bị ăn mòn điện hoá, có phát sinh dòng điện

c)

Sau một thời gian vật bị ăn mòn ở phần Fe

d)

Không khí ẩm oxi hoá, Fe thành Fe2+

3.

Một sợi dây gồm Zn nối với Cu treo ngoài không khí ẩm. Sau một thời gian:

a)

Dây không bị gì

b)

Dây bị đứt bên phần Cu

c)

Dây bị đứt bên phần Zn

d)

Cả A,B,C đều sai

4.

Để bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn người ta tiến hành những biện pháp sau( chọn câu đúng)

a)

Che phủ bề mặt kim loại

b)

Thường xuyên cạo rửa vật

c)

Gắn vào vật một kim loại mạnh hơn

5.

Có hai vật được cấu tạo là Fe-Zn và Sn-Cu. Điện cực âm ở hai điện cực của vật lần lượt là:

a)

Fe,Sn

b)

Fe,Cu

c)

Zn,Sn

d)

Zn,Cu

6.

Vật được cấu tạo bằng gang hoặc thép để ngoài không khí ẩm. Câu phát biểu nào sai:

a)

Vật bị ăn mòn điện hoá

b)

Cực dương: 2H20+02+4e=4OH-

c)

Cực âm là Fe:Fe-2e=Fe2+

d)

Kết quả là sắt bị ăn mòn và không có dòng điện

7.

Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để:

a)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá

b)

Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

c)

Vỏ tàu được chắc hơn

d)

Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

8.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?

a)

Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

b)

Sự gỉ của gang trong không khí ẩm

c)

Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4.

d)

Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

9.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?

a)

Gang và thép trong không khí ẩm

b)

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép

c)

Một tấm tôn che mái nhà

d)

Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước

10.

Hai dây phơi làm bằng hai kim loại nguyên chất là Cu và Al, được nói với nhau rồi để trong không khí ẩm. Chỗ nói của hai dây kim loại có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Al là cực dương và bị ăn mòn

b)

Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Cu là cực âm và bị ăn mòn

c)

Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Al là cực âm và bị ăn mòn

d)

Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá, Cu là cực dương và bị ăn mòn

11.
a)

Zn

b)

Cu

c)

Ni

d)

Sn

12.

Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm

b)

Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

c)

Các kim loại kiềm gồm: Li,Na,K,Rb,Cs,(Fr)

d)

Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn

14.

Để một mẫu Natri trong không khí một thời gian, thấy xuất hiện một lớp chất rắn mỏng màu trắng bao quanh mẫu Natri. Chất rắn đó là:

a)

Na2O

b)

NaOH

c)

Na2Co3 và NaHCO3

15.

Các kim loại kiềm là các nguyên tố:

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Cả ngtố s và ngtố p

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

a)

Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối

b)

Dễ bị oxi hóa

c)

Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn các nguyên tố khác trong cùng chu kì

d)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có một e ở phân lớp p

17.

Kim loại kiềm nào nhẹ nhất?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

18.

Kim loại kiềm nào mềm nhất?

a)

Li

b)

K

c)

Rb

d)

Cs

19.

Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào?

a)

Axeton

b)

Ancol etylic

c)

Dầu hỏa

d)

Nước

20.

Cho một mẫu Natri vào dung dịch CuSO4 loãng dư đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch a và kết tủa b. Dung dịch a và kết tủa b lần lượt có chứa những chất nào sau đây?

a)

Na2SO4 và Cu

b)

CuSO4 dư và NaOH

c)

CuSO4 và Na2SO4; Cu(OH)2

d)

CuSO4 và Cu;Cu(OH)2

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là?

a)

Ns1

b)

Ns2

c)

Ns2 np1

d)

(N - 1) d1 ns2

22.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl. Ở catod (cực âm) xảy ra?

a)

Sự khử phân tử H2O

b)

Sự oxi hóa Na+

c)

Sự oxi hóa phân tử H2O

d)

Sự khử Na+

23.

Để điều chế natri người ta dùng phương pháp nào?

1. điện phân nóng chảy NaCl

2. Điện phân nóng chảy NaOH

3. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

4. Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

a)

2 3 và 4

b)

1 2 và 4

c)

1 và 3

d)

1 và 2

24.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

Baz

b)

Axit

c)

Lưỡng tính

d)

Trung tính

25.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là?

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

26.

Sản phẩm tạo thành có kết tủa khi dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch?

a)

H2SO4

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

27.

Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

(a)  

28.

Cho Na vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất

a)

Fe bị Na đẩy ra khỏi muối

b)

Na tan trong nước, có sủi bọt khí

c)

Có sủi bọt khí, có kết tủa nâu đỏ, tan dần

d)

Có sủi bọt khí, tạo kết tủa nâu đỏ

29.

Chất mà khi trộn lẫn chúng sẽ thu được kết tủa và khí:

a)

Ba(OH)2 và Cu(OH)2

b)

NH4Cl và NaOH

c)

Na2CO3 và FeCl3

d)

NaNO3 và HCl

30.

Số phản ứng hóa học xảy ra khi cho Na tác dụng với dung dịch Al(NO3)3

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

31.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

a)

tạo kết tủa trắng

b)

Có kết tủa xuất hiện sau tan hết

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có kết tủa keo trắng và kết tủa không tan

32.

Cấu hình electron của ion na+, SO2 cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Al3+, Ne

b)

Mg2+, Al3+, Ne

c)

Mg2+, Al3+ ,Cl

d)

Mg2+,F,Ar

33.

Cho dãy các chất NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là?

(a)  

34.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

a. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

b. Cho dung dịch Na(HSO)4 vào dung dịch BaCl2

c. Cho hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 2:3) vào nước dư.

d. Cho NaHCO3 vào dung dịch chứa Ba(OH)2

e. Sục CO2 đến dư vào dung dịch CaOH2

Số thí nghiệm có thu được chất kết tủa trong ống nghiệm là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

35.

Các chất CaCl2, HCl, Ca (OH)2 có thể dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaNO3

36.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước cứng toàn phần

b)

Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,...

c)

NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày,...) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,...)

d)

NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn

37.

Cách làm nào sau đây không điều chế được NaOH?

a)

Cho dung dịch Ca (OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ

c)

Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

d)

Cho Na2O tác dụng với nước

38.

Cho các phát biểu về kim loại kiềm (nhóm IA):

1. Có một electron lớp ngoài cùng

2. Có bán kính nguyên tử lớn dần từ Li tới Cs

3. Có số oxi hóa + 1 duy nhất trong các hợp chất

4. Có độ âm điện giảm dần Li đến Cs.

5. Có tính khử rất mạnh

Số đặc điểm chung của kim loại kiềm là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

39.

Kim loại tan trong dung dịch NaOH là

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

40.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

41.

Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra kết tủa. Chất Z là

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

Ba(NO3)2

d)

AlCl3

42.

Sản phẩm trao đổi khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

KOH,O2 và HCl

b)

KOH, H2 và Cl2

c)

K và Cl2

d)

K,H2 và Cl2

43.

Để phân biệt ba chất rắn: KCl; MgCl2; CaCl2. Trình tự tiến hành như sau:

a)

dd NaOH; dd Na2CO3

b)

dd H2SO4; dd NAOH

c)

dd HCl; dd Na2CO3

d)

Chỉ dùng dd H2SO4

44.

Cho Ba vào các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2SO4 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2(X5); KCl (X6). Với những dung dịch nào đều không tạo kết tủa

a)

X4,X5,X6

b)

X1,X3,X5

c)

X1,X4,X5

d)

X4,X6

45.

Một cốc nước có chứa 0.01 mol Na+; 0.01 mol Mg 2+; 0.02 mol Ca 2+; 0.02 mol Cl- và 0.05 mol HCO3. Nước trong cốc là loại nước:

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

46.

Cách nào dùng để điều chế Canxi?

a)

Điện phân dung dịch CaCl2 có vách ngăn

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

Điện phân dd CaCl2 không có vách ngăn

d)

Dùng CO để khử CaO

47.

Cặp không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và nước

b)

Dd NaNO3 và dd MgCl2

c)

Dd AgNO3 và dd KCl

d)

Dd Ba(OH)2 và Al2O3

48.

Khi cho dung dịch Ca (OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng tan dần

49.

Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là

a)

CaSO4

b)

MgSO4

c)

CaO

d)

CaCO3

50.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

51.

Cho dung dịch Ca (OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

a)

Có kết tủa trắng và bọt khí

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có bọt khí thoát ra

d)

Không có hiện tượng

52.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (z = 12) là

a)

1s³2s²2p⁶3s¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s³2p⁶3s²

d)

1s²2s²2p⁶3s¹

53.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

KHCO3

b)

Al(NO3)3

c)

Al2O3

d)

Al

54.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2

b)

Na2CO3

c)

KNO3

d)

HNO3

55.

Cho dãy các chất: FeCl3, MgSO4, Fe3O4, Cu(NO3)2, H2SO4, CO2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

56.

Phản ứng giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên:

a)

CaCO3 -> CaO + CO2

b)

CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 -> Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + CO2 + H2O

57.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion:

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ca2+,Na+

c)

Mg2+,Al3+

d)

Na+,K+

58.

Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

Na2SO4

b)

KOH

c)

Na2CO3

d)

HCl

59.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng

a)

Ca(HCO3)2

b)

Na2SO4

c)

CaCl2

d)

NaCl

60.

Điều nào sai khi nói về CaCO3

a)

Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

b)

Không bị nhiệt phân hủy

c)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2

d)

Tan trong nước có chứa khí cacbonic

61.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca (OH)2 thấy có hiện tượng

a)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

b)

Kết tủa trắng xuất hiện

c)

Không có hiện tượng

d)

Bọt khí và kết tủa trắng

62.

So với sắt, các dụng cụ bằng vật liệu nhôm, khá bền trong không khí, đó là do nhôm:

a)

Bị thụ động hóa với các chất khí

b)

Chỉ phản ứng mạnh ở nhiệt độ cao

c)

Chỉ có lớp Al2O3 mỏng cách ly với môi trường

d)

Liên kết kim loại trong mạng tinh thể rất bền

63.

Nhôm không phản ứng với:

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Fe2O3; t⁰c

d)

Dung dịch AlCl3

64.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

Pirit sắt

b)

Bôxit

c)

Đá đôlômit

d)

Đá vôi

65.

Nhôm hyđroxyt là:

a)

Là một Baz mạnh

b)

Là Hydroxyt lưỡng tính

c)

Phản ứng mọi axit và baz

d)

Bị phân hủy thành Al2O3 và H2O ở t⁰c thường

66.

Nhôm được điều chế bằng cách

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3

b)

Điện phân nóng chảy Al(OH)3

c)

Điện phân nóng chảy Al2O3

d)

Dùng Mg khử ion Al3+ ra khỏi dung dịch muối

67.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm tan được trong dung dịch kiềm

b)

Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt

c)

Nhôm hydroxyt là chất lưỡng tính

d)

Điều chế nhôm bằng cách cho Kali phản ứng với AlCl3

68.

Nhôm phản ứng với chất nào sau đây

1.NaOH

2. Cl2

3. H2O

4.CuSO4

5.FeCl3

6.HNO3 đ, nguội

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,4,5

d)

1,3,4,5

69.

Cho 3 chất sau: Al,Al2O3,Mg. Dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết chúng?

a)

Dd NaOH

b)

Dd HNO3 đ, nguội

c)

Dd H2SO4 loãng

d)

Dd HCl

70.

Chọn phát biểu đúng?

1. Nhôm không tan trong nước thì Al có tính khử yếu hơn H2

2. Nhôm không tan trong nước vì có lớp Al2O3 bền che phủ

3. Nhôm hydroxyt phản ứng với tất cả các dung dịch Baz

4. Phản ứng Al tan vào nước có mặt Baz thì nước đóng vai trò là chất oxi hóa

5. Al đẩy được Fe ra khỏi muối Fe3+

a)

1,2,3,4,5

b)

2,3,4,5

c)

1,3,4,5

d)

2,4,5

71.

Sục khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat sẽ có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch vẫn trong suốt

b)

Có kết tủa nhôm cacbonat

c)

Có kết tủa nhôm hydroxyt, kết tủa tan dần

d)

Có kết tủa nhôm hydroxyt

72.

Trong các cặp chất sau đây; cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch

a)

Al(NO3)3 & Na2CO3

b)

HNO3 & Ca(HCO3)2

c)

NaAlO2 & NaOH

d)

NaCl & AgNO3

73.

Vậy các chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH dư

a)

Al2O3; Ca; Mg;MgO

b)

Al;Al2O3;Na2O;Ca

c)

Al2O3;Ca;Al;MgO

d)

Al;Al2O3;Na2O;Ca;MgO

74.

Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch sau đây: NaAlO2, Na2CO3, NaNO3

a)

Khí CO2

b)

Dd HCl loãng

c)

Dd BaCl2

d)

Dd NaOH

75.

Hãy phân biệt ba kim loại sau đây: Al, Fe và Cu bằng nhóm hóa chất nào sau

a)

Nước và dung dịch HCl

b)

Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2

d)

Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3

76.

Ngâm một lượng nhỏ hỗn hợp bột al và cu vào một lượng thừa mỗi dung dịch chất sau, trường hợp nào hỗn hợp bị hòa tan hết

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch FeCl2

d)

Dung dịch FeCl3

77.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO3)3.24H2O

c)

(NH4)2SO4.FE2(SO4)3.24H2O

d)

Al2(SO4)3.7H2O

78.

Để nhận biết 4 dung dịch muối: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, AlCl3, ta dùng thuốc thử nào sau đây:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch H2SO4

c)

Dung dịch HNO3

d)

Dung dịch NH3

79.

Khi điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm cryolit nhằm:

1. Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2. Tăng tính dẫn điện của Al2O3

3. Để thu được F2 ở anod thay cho O2

4. Thu được Al tinh khiết

Lý do đúng là:

a)

1

b)

1,2

c)

1,3

d)

1,2,4

80.

Có ba chất rắn: Al2O3, Zn, MgO thuốc thử duy nhất để phân biệt chúng là

a)

Dung dịch KOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaCl

d)

H2O

81.

Nhóm chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Al2O3, ZnO, NaHSO4

b)

Al2O3, ZnO, NaHCO3, H2O

c)

Al2O3, Zn(OH)2, NaHSO4, NaHCO3

d)

H2O, Al2O3, NaAlO2

82.

Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26, cấu hình electron của X, chu kì và nhóm trong hệ thống tuần hoàn lần lượt là

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁶, chu kỳ 3 nhóm VI B

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁵, chu kỳ 3 nhóm V B

c)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁶ 4s², chu kỳ 4 nhóm II A

d)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3d⁶ 4s², chu kỳ 4 nhóm VIII B

83.

Cho hai kim loại nhôm và sắt

a)

Tính khử của sắt mạnh hơn nhôm

b)

Tính khử của nhôm mạnh hơn sắt

c)

A,B,C sai

d)

Tính khử của nhôm và sắt bằng nhau

84.

Đốt nóng một ít bột sắt, sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây:

a)

FeCl2, HCl

b)

FeCl3, HCl

c)

FeCl2, FeCl3, HCl

d)

FeCl2, FeCl3

85.

Cho hai lá sắt (1), (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl. Hãy chọn câu phát biểu đúng

a)

Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl2

b)

Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl3

c)

Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2

d)

Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3

86.

Điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt 3, người ta có thể:

a)

Thêm vào dung dịch một lượng sắt dư

b)

Cho thêm vào dung dịch một lượng HCl dư

c)

Cho thêm vào dung dịch một lượng kẽm dư

d)

Cho thêm vào dung dịch một lượng HNO3 dư

87.

Tìm câu phát biểu đúng

a)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử

b)

Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử

c)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính oxi hóa

d)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt 2 có tính khử và tính oxi hóa

88.

Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3

b)

Fe(NO3)3, AgNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe (NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3

89.

Có cái kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Kim loại nào tác dụng với cả ba dung dịch muối?

a)

Fe

b)

Cu, Fe

c)

Cu

d)

Ag

90.

HNO3 đặc, nóng, dư, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phản ứng:

a)

Fe + 2 HNO3 -> Fe(NO3)2 +H2

b)

Fe +4HNO3 -> Fe(NO3)3 + 4NO2 +4H2O

c)

2Fe +6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 +3H2

d)

Fe +6HNO3 -> Fe(NO3)3 +3NO2 +3H2O

91.

Xét phương trình phản ứng: FeCl2 <-+X- Fe -+Y-> FeCl3. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

AgNO3 dư, Cl2

b)

FeCl3, Cl2

c)

HCl, FeCl3

d)

Cl2, FeCl3

92.

Đốt nóng hỗn hợp X (gồm Al, Fe3O4) trong ĐK không có oxy, đem hỗn hợp Y sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra khí H2, nếu Y tác dụng dung dịch NaOH không tạo khí. Hỗn hợp Y gồm:

a)

Fe, Fe3O4, Al, Al2O3

b)

Fe,Fe2O3,Al2O3

c)

Fe,Fe3O4,Al2O3

d)

Fe,Al2O3,Al

93.

Cho ba lọ đựng oxit riêng biệt, lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3, lọ 3 chứa Fe3O4. Khi cho HNO3 đặc nóng dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo NO2 là:

a)

Lọ 1

b)

Lọ 2

c)

Lọ 1,3

d)

Lọ 2,3

94.

Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần của ion kim loại là

a)

Cu2+ < Ag+ < Fe3+

b)

Ag+ < Cu2+ < Fe3+

c)

Cu2+ < Fe3+ < Ag+

d)

Fe3+ < Cu2+ < Ag+

95.

Đem hỗn hợp Al, Al2O3, Fe và Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng sinh ra khí. Chất bị hòa tan là

a)

Al, Al2O3

b)

Fe2O3, Fe, Al

c)

Al, Al2O3, Fe2O3

d)

Al, Al2O3, Fe2O3

96.

Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng,dư) thu được dung dịch E. E làm mất màu dung dịch KMnO4, E có thể làm tan bột Cu. Oxit FexOy là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

A,B,C đúng

97.

Trong ba chất Fe,Fe2+,Fe3+. Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hoá, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. Chất X,Y,Z lần lượt là

a)

Fe, Fe2+ và Fe3+

b)

Fe, Fe3+ và Fe2+

c)

Fe2+,Fe và Fe3+

d)

Fe3+, Fe và Fe2+

98.

Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?

a)

Hematit

b)

Manhetit

c)

Xiđêrit

d)

Pirit sắt

99.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+

a)

[Ar]3d⁶

b)

[Ar]3d⁵

c)

[Ar]3d⁴

d)

[Ar]3d³

100.

Cho biết câu nào sai trong các câu sau:

a)

Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

b)

Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

c)

Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

d)

Dung dịch AgNO3 có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl2

101.

Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch muối sắt (ll), người ta thường cho vào đó:

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch H2SO4

c)

Sắt kim loại

d)

Dung dịch AgNO3

102.

Các oxi hoá đặc trưng của crom là?

a)

+2, +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

103.

Khi nung Na2Cr2O7 thu được Na2O, Cr2O3, O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng oxi hoá- khử phức tạp

b)

Phản ứng tự oxi hoá- khử

c)

Phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử

d)

Phản ứng phân hủy không phải là oxi hoá- khử

104.

Cấu hình electron của ion Cu2+ là

a)

[Ar]3d⁷

b)

[Ar]3d⁶

c)

[Ar]3d⁹

d)

[Ar]3d¹⁰

105.

Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

a)

Tính khử Crom mạnh hơn sắt.

b)

Kim loại Cr có thể cắt được thủy tinh

c)

CrO là oxit bazo

d)

P.pháp sxuat Cr là đ.phân Cr2O3 nóng chảy

106.

Cấu hình electron của Cr3+ là phương án nào?

a)

[Ar]3d⁵

b)

[Ar]3d⁴

c)

[Ar]3d³

d)

[Ar]3d²

107.

Cho sơ đồ phản ứng: CuSO4 -> X -> Cu(NO3)2

a)

CuBr2

b)

Cu

c)

Cu(OH)2

d)

A,B,C đúng

108.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b)

Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

c)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxi bazo

d)

Crom có những hợp chất giống hợp chất của S

109.

Trong số các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b)

Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất

c)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazo

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

110.

Trong các cấu hình electron của ng.tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?

a)

24Cr: [Ar]3d⁵4s¹

b)

24Cr2+: [Ar]3d⁴

c)

24Cr: [Ar]3d⁴4s²

d)

24Cr3+: [Ar]3d³

111.

Hiện tượng nào dưới dây đã được mô tả không đúng?

a)

Thêm dư NaOH vào dd K2Cr2O7 thì dd từ màu cam sang màu vàng

b)

Thêm dư NaOH vào dd CrCl3 thấy xuất hiện ktủa vàng nâu tan lại được trong dd NaOH dư

c)

Thêm dư NaOH và Cl2 vào dd CrCl2 thì dd chuyển từ màu da xanh sang màu vàng

d)

Thêm từ từ dd HCl vào dd NaCrO2 hoặc Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan

112.

Chỉ ra câu đúng trong các câu sau:

1. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

2. Hợp chất Cr(ll) có tính khử đặc trưng, còn hợp chất Cr(lV) có tính oxi hoá.

3. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dd NaOH.

4. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

5. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

6. Crom là kim loại có tính khử nên chỉ tạo nên được oxit bazo.

7. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.

8. Kim loại crom có thể cắt được thủy tinh.

a)

1, 2, 3, 5, 8

b)

2, 3, 4, 5, 7, 8

c)

2, 3, 5, 6, 7, 8

d)

1, 3, 4, 5, 8

113.

Dung dịch X có màu đỏ cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

KCr2O4

d)

H2CrO4