wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đânnn

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

A .của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

D.của môi trường( bên trong và bên ngoài cơ thể )để tồn tại và phát triển

2.

Căn cứ vào chức năng ,hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành các bộ phận

a)

A. thần kinh trung ương gồm bộ não ,tủy sống và thần kinh ngoại biên gồm dây thần kinh hạch thần kinh

b)

B.thần kinh vận động điều khiển các hoạt động theo Ý muốn và thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động không theo Ý muốn

3.

Khi bị kích thích ,thủy tức phản ứng bằng cách

a)

A. trả lời kích thích cục bộ

b)

B. co giãn toàn bộ cơ thể

4.

Trong các động vật sau

(1) giun dẹp (2)Thủy tức (3)đĩa (4) trùng roi (5) giun tròn (6)gián (7)tôm

Bao nhiêu loài có thể hệ thần kinh dạng chuối hạt?

a)

A .1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

5.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuối hạt có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

A .số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

B. mỗi hạt là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

6.

Nhóm sinh vật nào sau đây có thể trả lời cục bộ ở vùng bị kích thích

a)

A. trùng biến hình, giáp Xác

b)

B. giun đất, giáp xác

7.

Động vật có thể hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

8.

Hệ thần kinh của côn trùng gồm hai đầu

a)

Hạch bụng, hạch lưng

b)

Hạch ngực ,hạch bụng

9.

Ở động vật có các tổ chức thần kinh ,hệ thần kinh tiến hóa nhất là

a)

Hệ thần kinh dạng chuối hạch

b)

Hệ thần kinh dạng ống

10.

Nội dung nào sau đây đúng

a)

Cảm ơn ở thực vật là các cử động diễn ra nhanh hơn nhiều so với động vật

b)

Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật là thực vật như nhau vì đều có các horrmone điều khiển

11.

Số lượng phản xạ có điều kiện càng tăng thì

a)

Động vật càng thích nghi hơn với điều kiện môi trường

b)

Động vật mất hết các phản xạ không điều kiện

12.

Trường hợp nào sau đây thuộc loại phản xạ có điều kiện

a)

Ánh sáng chói chiếu vào mắt, ta nhiều mắt lại

b)

Nghe gọi tên mình ta quay đồ về phía có tiếng gọi

13.

Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

a)

Sinh trưởng

b)

Không sinh trưởng

14.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuối hạch

a)

Cá ,lưỡng cư

b)

Giun dẹp ,đỉa ,côn trùng

15.

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh

a)

Giải rác dọc theo khăn cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

b)

Rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

16.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuối hạt phản xạ diễn ra theo trật tự

a)

Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích-> chuối hạt phân tích và tổng hợp thông tin ->các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

b)

Các giác quan tiếp nhận kích thích ->chuối hạt phân tích và tổng hợp thông tin ->các nội quan thực hiện phản ứng

17.

Thuộc loại phản xạ không điều kiện là

a)

Nghe tiếng gọi “chích chích “gà chạy tới

b)

Hết phải bụi ta” hát xì hơi”

18.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

Có số lượng hạn chế

19.

Hệ thần kinh dạng chuối hạt được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạt thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

Nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

Nằm dọc theo lưng và bụng

20.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuối hạch là

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Phản ứng toàn thân ,tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

21.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

Sống của cá thể ,thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

Phát triển của loài ,thông qua học tập và rút kinh nghiệm

22.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả,ít được kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Học được

b)

Bẩm sinh

23.

Tập tính động vật là

a)

Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể ),nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

Chuỗi phản ứng và trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể ),nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

24.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên

b)

Kích thích của môi trường kéo dài

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện

b)

Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron

26.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa

b)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

27.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là

a)

Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

28.

Đâu là tập tính hỗn hợp ở động vật

a)

Thú con bú sữa mẹ

b)

Hổ săn mồi

29.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau

a)

Bẩm sinh, học được ,hỗn hợp

b)

Bẩm sinh, học được

30.

Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ nét nhất

a)

Tập tính kiếm ăn

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

31.

Bóng đèn ấp xuống nhiều lần gà con không chạy đi ẩn lớp nữa là kiểu học tập

a)

Quên nhần

b)

Học ngầm

32.

Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ đến khi trưởng thành cứt chim non cũng tha giác về và có về làm một chỗ nhưng chúng không làm được ba điều này chứng tỏ

a)

Sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng của tổ chim

b)

Tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh vừa phải học tập

33.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

Sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

Phát triển của loài thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm được đi truyền

34.

Nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

In vết

b)

Học ngầm

c)

Quen nhờn

35.

Người thấy mùi hôi của hộ các con hưu chạy trốn những con thỏ kiếm ăn cơn đó thấy thế cũng lập tức bỏ chạy kích thích dấu hiệu làm suất hiện tập tính tự vệ ở thỏ là

a)

Mùi hôi của hổ

b)

Hình ảnh bỏ chạy của đàn hươu

c)

Tiếng gầm của hổ

36.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào

a)

Sinh trưởng tạo điều kiện cho phát triển phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng làm nên tảng cho phát triển

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập không liên quan đến nhau

37.

Kiểu phát triển động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

Sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

Cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý

c)

Cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

38.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

Quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên kích thước Cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô

c)

Quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô

39.

Phát triển của sinh vật là

a)

Quá trình biến đổi tạo nên các tế bào mô cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn

b)

Quá trình tăng về kích thước khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn

c)

Quá trình biến đổi tạo nên các tế bào mô cơ quan ở các giai đoạn

40.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

Tăng về chiều dài cơ thể

b)

Tăng về chiều ngang cơ thể

c)

Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

41.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng ở thực vật

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

42.

Xin trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

Chưa hoàn thiện qua nhiều lần biến đổi ở chung biến thành con trưởng thành

b)

Chưa hoàn thiện qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

Chưa hoàn thiện qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

43.

Vào mùa đông một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm

a)

Giảm sự thoát hơi nước giúp cây trồng không biết có hiểu câu mùa có khí hậu khắc nghiệt

b)

Dám sự trao đổi chất giúp cây không bị khô Hiếu cho mùa có khí hậu khắc nghiệt

c)

Giảm quá trình quang hợp giúp cây không bị cô Hiếu trong mùa có khí hậu khắc nghiệt

44.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa

b)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

c)

Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần

45.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là

a)

Là trường hợp cơ thể vẫn ứng trước những hoạt động phức tạp

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh

46.

Đâu là tập tính hỗn hợp ở động vật

a)

Nhện chăng tơ

b)

Hổ săn mồi

c)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ những người qua đường dừng lại

47.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại

a)

Bấm sinh học được hỗn hợp

b)

Bấm sinh học được

c)

Bẩm sinh hỗn hợp

48.

Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ rệt nhất

a)

Tập tính kiếm ăn

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

49.

Bóng đèn ấp xuống nhiều lần gà con không chạy đi ẩn lớp nữa là kiểu học tập

a)

Học ngầm

b)

Quen nhờ

c)

Điều kiện hóa

50.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

Sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

Phát triển của loài thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm đặc trưng cho loài

51.

Nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

Học ngầm

b)

In vết

c)

Quên nhờn

52.

Mô sinh vật ở thực vật là

a)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa duy trì được khả năng nguyên phân

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa mất dần khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào phân hóa chuyển hóa về chức năng

53.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp

a)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

b)

Kiểm tra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

54.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở một lá mầm

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh định cây

c)

Mô phân sinh định dễ

55.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng về bề ngang của cây

a)

Do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

b)

Do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

c)

Do mô phân sinh bên của cây một lá mầm tạo ra

56.

Cytokini chủ yếu sinh ra ở

a)

Tế bào đang phân chia ở rễ hạt quả

b)

Thân cành

c)

Lá rễ

57.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Xem ra cà ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

58.

Quan sát mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

Bần-> tầng sinh bần-> mạch rây thứ cấp-> tầng phân sinh bên->gỗ dác -> gỗ lõi

b)

Bần -> tầng sinh bần -> mạch rây sơ cấp -> tầng sinh mạch -> gỗ thứ cấp -> gỗ sơ cấp

c)

Bần -> tầng sinh bần -> mạch rây sơ cấp -> mạch rây thứ cấp -> gỗ sơ cấp -> gỗ thứ cấp

59.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn đàn và hoạt động của từng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

60.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đỉnh cây

c)

Mô phân sinh lỏng

61.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm ,còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm ,còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

62.

Trong đời sống việc sản xuất giá để anh làm mặt nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kỳ sinh trưởng và phát triển của thực vật

a)

Giai đoạn này mầm

b)

Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch

c)

Giai đoạn ra hoa

63.

Sinh Trưởng sơ cấp của cây là

a)

Sự sinh trưởng của thân và dễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mô phân sinh định thân và đến rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh định thân và gia đình dễ chỉ có ở cây hai lá mầm

64.

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do

a)

Kích thước tế bào tăng lên

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự nguyên phân của tế bào mô phân sinh

65.

Mô phân sinh định không có ở vị trí nào của cây

a)

Ở thân

b)

Ở chồi nách

c)

Ở đỉnh rễ

d)

Ở chồi đỉnh

66.

Ở cây hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn ->mô phân sinh bên-> mô phân sinh định rễ

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn-> mô phân sinh đỉnh rễ ->mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ ->mô phân sinh bên

-> mô phân sinh bên

67.

Giải phẫu mặt cắt ngang của cây thân gỗ quan sát các thành phần cấu trúc của mặt cắt ngang sẽ thấy các lớp cấu trúc theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

Bỏ-> tầng sinh vỏ-> mạch rây sơ cấp -> mạch rây thứ cấp -> tầng sinh mạch -> gỗ thứ cấp -> gỗ sơ cấp -> tủy

b)

Vỏ -> tầng sinh vỏ-> mạch rây thứ cấp -> mạch rây sơ cấp -> tầng sinh mạch -> gỗ thứ cấp -> tuỷ

c)

Vỏ -> tầng sinh vỏ -> mạch rây sơ cấp -> mạch rây thứ cấp -> tầng sinh mạch-> gỗ sơ cấp -> gỗ thứ cấp -> gỗ sơ cấp -> tuỷ

68.

Quá trình phát triển ở thực vật có hoa theo thứ tự các pha nào sau đây

a)

Pha phát triển phôi-> pha non trê -> pha trưởng thành -> pha sinh sản -> pha già

b)

Pha non trẻ-> pha phát triển phôi -> pha trưởng thành -> pha sinh sản -> pha già

c)

Pha non trẻ -> pha phát triển phôi -> pha sinh sản-> pha trưởng thành -> pha già

69.

Tại sao điểm số vòng gỗ trên mặt cắt ngang thân cây có thể tính được số tuổi của cây

a)

Tuổi thọ trung bình của cây ứng với số vòng gỗ

b)

Mỗi năm, sinh trưởng thứ cấp của cây tạo ra một hoặc một số phòng gỗ của một số loài

c)

Mỗi năm đều có một từng sinh trụ được hình thành mới tạo thành một vòng gỗ

70.

Đâu không phải vai trò của Ethylene

a)

Kích thích sự ra hoa của lá ,hoa, quả

b)

Kích thích quá trình chín của quả

c)

Kích thích sự nãy mầm của hạt

71.

Người ta sử dụng đất đen có chứa ethylene để

a)

Dấm chín trái cây

b)

Phân bón lót

c)

Phân bón thúc

72.

Quang chu kỳ là

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày

73.

Nhiệt độ tối ưu với sinh trưởng và phát triển ở thực vật thường ở khoảng

a)

10-20°C

b)

20-30°C

c)

30-40°C

74.

Kết quả của quá trình phát triển ở thực vật có hoa là

a)

Làm cho cây ngừng sinh trưởng và ra hoa

b)

Làm cho cây lớn lên và to ra

c)

Hình thành các cơ quan rễ,thân, lá ,hoa, quả

75.

Trong các cây sau cây nào không thích hợp với điều kiện khí hậu nóng

a)

Cây xương rồng

b)

Cây vạn tuế

c)

Cây bắp cải

76.

Ở thực vật nước là nguyên liệu cho quá trình tạo ra chất hữu cơ giúp cơ thể lớn lên đây là quá trình

a)

Hô hấp tế bào

b)

Quang hợp

c)

Vận chuyển nước trong cây

77.

Thực vật đã ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật

a)

Nước

b)

Độ ấm

c)

Nhiệt độ

78.

Loài Thực vật nào dưới đây chịu hạn kém

a)

Cây sen đá

b)

Cây cam

c)

Cây rêu

79.

Vì sao những cây ở bia rừng thường mọc nghiêng và tán cây lệch về phía có nhiều ánh sáng

a)

Do tác động của gió từ một phía

b)

Do kê nhận ánh sáng không đều từ các phía

c)

Do cây nhận được nhiều ánh sáng

80.

Để hạn chế chiều cao của cái người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận nào của cây

a)

Ngọn cây

b)

Lá cây

c)

Thân cây

d)

Rẽ cây

81.

Cây cà chua chuyển từ pha non trẻ sang pha trưởng thành khi có bao nhiêu lá

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

82.

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do

a)

Kích thước tế bào tăng lên

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

83.

Có thể kích thích sinh trưởng bằng cách cung cấp các điều kiện

a)

Chế độ nước

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Chế độ ánh sáng và nhiệt độ

d)

Tất cả các Ý trên

84.

Biểu hiện của cây khi thừa chất dinh dưỡng là

a)

Cây sinh trưởng và phát triển kém thân coi cọc lá ít và nhạt màu

b)

Cây sinh trưởng và phát triển khỏe mạnh đầy đủ lá lá xanh mượt

c)

Cây sinh trưởng và phát triển quá mạnh nhưng thân bị yếu dễ gãy lá dễ gãy rụng

85.

Khi sử dụng chất kích thích để điều hòa sinh trưởng và phát triển của cây trồng cần

a)

Sử dụng vào thời điểm ngày sau khi hạt nãy mầm hoặc trước khi cây ra hoa để đảm bảo an toàn thực phẩm

b)

Tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn sử dụng của các nhà sản xuất và các chuyên gia để đảm bảo an toàn thực phẩm

c)

Sử dụng cùng một loại chất kích thích cho tất cả các loại cây trồng để đảm bảo an toàn thực phẩm

86.

Việc trồng sen canh giờ cây mía và cây bắp cải đêm lại đến những lợi ích nào

a)

Mía tạo bóng râm cho cây bắp cải phát triển bắp cải giúp giữ ấm cho đất tùng mía ngăn cản sự phát triển của cỏ dại

b)

Bắp cải tạo bóng râm cho mẹ phát triển Mỹ giúp đỡ chút chưa ấm cho đất trồng bắp cải nhân sự cán sự phát triển của cỏ dại

c)

Bắp cải tạo ra chất khoáng cho mấy phát tiền mẹ giúp cây sửa ấm cho đất trồng bắp cải ngâm rượu cần phát triển có dạy

87.

Người nông dân thường sử dụng các loại bóng đèn sợi thấp và đêm kích thích hoa nở để thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật

a)

Nước và nhiệt độ

b)

Nhiệt độ và ánh sáng

c)

Độ ấm và ánh sáng

88.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng người ta trồng xen các loại cây theo trình tự nào

a)

Cây ưa sáng trồng trước cơ bóng trông sau

b)

Cây ưa bóng trồng trước cây ưa sáng tuần sau

c)

Tùy theo mùa mà trông cây ưa sáng và cây ưa bóng trước

89.

Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào

a)

Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường

b)

Khả năng sống bị giám sau đó không phát triển bình thường

c)

Khả năng sống bị giảm có thể bị chết

90.

Để thúc đẩy quá trình chín của quả người nông dân sử dụng chất kích thích nào

a)

Ethylene

b)

Auxin

c)

Cytokinin

91.

Xin trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

Các mô trong cơ thể

92.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

Sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

Cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

c)

Cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khách về sinh lý

93.

Quá trình phát triển động vật để con gồm giai đoạn nào

a)

Phôi và hậu phôi

b)

Hậu phôi

c)

Phơi thay và sau khi sinh

94.

Ở động vật để chứng sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

a)

Hợp tử -> phôi->mô và các cơ quan

b)

Phôi->mô và các cơ quan->hợp tử

c)

Phôi->hợp tử-> mô và các cơ quan

95.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

Không phải qua lột xác

b)

Ấu trùng giống con trưởng thành

c)

Con nên khác với con trưởng thành

96.

Xin trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà còn non có

a)

Đặc điểm hình thái cấu tạo sinh lý tương tự với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành

97.

Khi nói về sự sinh trưởng của động vật phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Sự phân hóa về chức năng của bộ phận cơ quan trong cơ thể động vật

b)

Sự lớn lên và kích thước khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

c)

Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản

98.

Ở trẻ em nếu cơ thể dư thừa loại Hóc Môn nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ

a)

Hoocmon sinh trưởng GH

b)

Hoocmon insulin

c)

Hoocmon tỉoxin

99.

Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây

a)

Hầu hết các động vật không xương sống

b)

Hầu hết các động vật có xương sống

c)

Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống

100.

Biến thái là

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái cấu tạo và sinh lý động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

Sự thay đổi từ từ về hình thái cấu tạo và đột ngột về sinh lý của Sự thay đổi từ từ về hình thái cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

101.

Động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

Cá chép , gà , thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa , bướm , ruồi

c)

Bọ ngựa , cào cào, tôm , cua

102.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái

a)

Cánh cam , cào cào, cá chép , chim Bồ câu

b)

bọ rùa , cá chép , châu chấu , gà ,…

c)

Cá chép , rắn , Bồ câu , thỏ,..

103.

Sinh trưởng và phát triển của bồ câu

a)

Bắt đầu từ khi chứng nợ đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

b)

bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

Bắt đầu từ hợp tử ,diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

104.

Khi nuôi lợn ý nên xuất trường lúc đúng đặt khối lượng 50-60kg

a)

Đó là cỡ lớn nhất của chúng

b)

Sao giai đoạn này lợn lần rất chậm

c)

Sao giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh

105.

Vì sao vào thời kỳ dậy thì trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý

a)

Do cơ thể tiết ra nhiều hormone sinh trưởng

b)

Do cơ thể tiết ra nhiều hormone thyrroxin

106.

Ở giai đoạn trẻ em hormone sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ dẫn đến

a)

Mất bản năng sinh dục

b)

Trở thành người khổng lồ

c)

Trở thành người bé nhỏ

107.

Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào

a)

Vẫn xin trưởng và phát triển bình thường

b)

Khả năng sống bị giảm sau đó không phát triển bình thường

c)

Không thể sống được

108.

Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn chịu lạnh kém não ít nếp nếp nhăn trí tuệ và là do cơ thể không có đủ hormone

a)

Xin trưởng

b)

Thyrroxin

c)

Estrogen