wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 105

Worksheet time: 4hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

3.

Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là

a)

28,57 %.

b)

82,76 %.

c)

17,24 %.

d)

96,77 %.

4.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

5.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH3-CH2-C≡CH.

d)

CH3-CH=CH2.

6.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3CCCH3.

b)

CH3CH=CHCH3.

c)

CH2ClCHCl.

d)

CH2=CHClCH3.

7.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

8.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

HC≡CH.

b)

HC≡CAg.

c)

AgC≡CAg.

d)

CH2=CH2.

9.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

10.

Biết độ dài liên kết C=C là 134pm, liên kết C-C là 154 pm. Thực tế 3 liên kết π trong vòng benzene không cố định mà trải đều trên toàn bộ vòng benzene. Giá trị nào dưới đây phù hợp với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?

a)

125 pm.

b)

132 pm.

c)

160 pm.

d)

139 pm.

11.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

C2H7N.

b)

C2H6O.

c)

CH4.

d)

C6H5Br.

12.

Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, but-2-yne. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.

c)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.

13.

Ethyl chloride hóa lỏng được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Cho: C2H5Cl(l) ⇌ C2H5Cl(g) = 24,7 kJ mol-1. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khi xịt thuốc vào chỗ đau thì người ta có cảm giác lạnh.

b)

Quá trình trên là quá trình thu nhiệt.

c)

Khi cho ethane tác dụng với dung dịch HCl thu được ethyl chloride.

d)

Ethyl chloride là dẫn xuất halogen.

14.

Cho các alkane kèm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là?

(a)  

15.

Cho các alkene sau: CH3CH2-CH2CH3 (X); CH3CH=CH2 (Y); CH≡CH (Z); CH2=C(CH3)2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U). Số chất làm mất màu nâu đỏ của dung dịch Br2 là?

(a)  

16.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Số nguyên tử H trong X là ?

(a)  

17.

Cho các phát biểu sau: (1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt; (2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer; (3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene; (4) Styrene được sử dụng tổng hợp polymer; (5) Toluene được sử dụng tổng hợp thuốc nổ. Số phát biểu sai là?

(a)  

18.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. Butane.

b)

B. Ethane.

c)

C. Methane.

d)

D. Propane.

19.

Phần trăm khối lượng carbon trong C3H8 là

a)

A. 28,57 %.

b)

B. 81,82 %.

c)

C. 17,24 %.

d)

D. 96,77 %.

20.

Alkyne là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n (n ≥ 3).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

21.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

A. CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

B. CH2=CH-CH=CH2.

c)

C. CH3-CH2-C≡CH.

d)

D. CH3-CH=CH2.

22.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH-CH3. Tên thay thế của X là

a)

A. 3-methylbut-1-yne.

b)

B. 3-methylbut-1-ene.

c)

C. 4-methylpent-2-ene.

d)

D. 2-methylpent-3-yne.

23.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

A. HC≡CH.

b)

B. HC≡CAg.

c)

C. AgC≡CAg.

d)

D. CH2=CH2.

24.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene

b)

Toluene

c)

Benzene

d)

Naphthalene

25.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

C2H6Cl

b)

C2H6O

c)

CH4

d)

C6H6

26.

Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, but-1-yne. Kết luận nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.

c)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.

27.

Ethyl chloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Công thức phân tử của ethyl chloride trùng với công thức đơn giản nhất.

b)

Trong ethyl chloride, phần trăm khối lượng của chlorine là 55,04%.

c)

Ethyl chloride có đồng phân hình học.

d)

Đun nóng hỗn hợp gồm ethyl chloride và potassium hydroxide trong ethanol tạo ra khí ethylene.

28.

Cho các alkane kèm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là?

(a)  

29.

Cho các alkene sau: CH3-CH2–CH2-CH3 (X); CH3-CH2–CH2 (Y); CHCH (Z); CH2=C(CH3)2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U). Số chất không làm mất màu nâu đỏ của dung dịch Br2 là?

(a)  

30.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 91,304%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 92. Số nguyên tử H trong X là?

(a)  

31.

Câu 5:Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo như sau:

CH3-CH2-C(Cl)(CH3)2

      Đun nóng dẫn xuất trên với dung dịch gồm KOH và C2H5OH, thu được sản phẩm chính (theo qui tắc Zaitsev) có tên gọi là

a)

2-metylbut-2-ene.      

b)

3-metylbut-2-ene.            

c)

3-metylbut-1-ene.      

d)

2-metylbut-1-ene.

32.

Đun CH3-CHCl-CH2-CH3 với dung dịch KOH (trong nước) thu được sản phẩm là

a)

CH3-CHOH-CH2-CH3 + KCl

b)

CH3-CH=CH-CH3 + KCl

c)

CH2=CH-CH2-CH3 + KCl

d)

CH3-CO-CH2-CH3 + KCl

33.
a)

A. CH2=CHCl

b)

B. CH2=CH-CH2Br.

c)

C. CH3CH=CFCH3.

d)

D. (CH3)2C=CHI.

34.

Đun sôi dẫn xuất ethyl chloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa vàng

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Có kết tủa trắng

d)

Có kết tủa vàng đậm

35.

Trong phân tử benzen:

                

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

36.

Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?

a)

b)

c)

d)

37.

  Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

   

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

38.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

(a)  

39.

TNT được điều chế bằng phản ứng của toluene

với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.

Tên thay thế đầy đủ của TNT là gì?

(a)  

40.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

41.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

42.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

43.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

44.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

45.

  Chọn phát biểu sai về alkane:

a)

Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

b)

Là hydrocarbon mạch hở.

c)

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

d)

Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.

46.

Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

47.

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

48.

Phản ứng cracking cho ra sản phẩm:

a)

Có mạch carbon ngắn hơn.    

b)

Có mạch carbon dài hơn.

c)

Có nhiều mạch nhánh hơn

d)

Có mạch vòng.

49.

Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử:

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

50.

hình ảnh trên mô tả phản ứng

a)

cracking

b)

thế halogen

c)

reforming

d)

oxi hóa

51.

So với benzene, khả năng phản ứng của toluene với dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ) như thế nào?

a)

Dễ hơn, tạo ra o - nitrotoluene và p - nitrotoluene.

b)

Khó hơn, tạo ra o - nitrotoluene và p - nitrotoluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra o - nitrotoluene và m - nitrotoluene.

d)

Dễ hơn, tạo ra m - nitrotoluene và p - nitrotoluene.

52.

Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt ethylbenzene và styrene?

a)

H2/Ni, t0.

b)

KMnO4/t0.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Cl2/FeCl3,t0.

53.

[CD - SBT] Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

Nước bromine.

b)

Dung dịch KMnO4.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Khí oxygen dư.

54.

[CD - SBT] Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.

b)

Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.

c)

Làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

Làm chất đầu để sản xuất polystyrene

55.

Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

2: 3

d)

3: 2

56.

1,3-dimethyl benzene có tên gọi khác là

a)

ethylbenzene.

b)

o-xylene.

c)

m-xylene.

d)

o-xylene.

57.

Toluene và xylene được dùng làm dung môi pha sơn, mực in….. Các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của toluene và xylene là C7H8 và C8H10

b)

Trong trường hợp họa sĩ muốn tranh chậm khô hơn để giữ được độ bóng độ mịn của màu sơn thì nên pha sơn bằng xylene sẽ cho hiệu quả tốt hơn.

c)

Xylene có phân tử khối lớn hơn toluene, tương tác van der walls lớn hơn so với toluene nên có nhiệt độ sôi cao hơn.

d)

Xylene có 3 đồng phân cấu tạo.

58.

Để phân biệt ethylene và acetylene người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

59.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

B. liên kết đơn.

c)

C. liên kết đôi.

d)

D. liên kết ba.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1). 

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).    

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

63.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).   

c)

CnH2n-2 (n ≥2). 

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

64.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH=CH2.        

b)

CH3CH2CH3.  

c)

CH3C≡CH.  

d)

CH2=C=CH2.

65.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

(-CH3-CH3-)n

c)

(-CH2=CH2-)n

d)

(-CH=CH-)n

66.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Ethylene

b)

Methane

c)

Butane

d)

Propane

67.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn

b)

liên kết σ

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene

68.

Hydrocarbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C được gọi là

a)

A. Alkyne

b)

B. Alkane

c)

C. Alkene

d)

D. Arene

69.

Toluene là một hydrocarbon thơm có công thức phân tử:

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

70.

Trong phân tử benzene:

a)

A. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.

b)

B. Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

c)

C. Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

D. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

71.

Cho các hydrocarbon mạch hở sau: C2H6, C2H4, C2H2. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch thuốc tím?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

72.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6

a)

ethyl, methyl.

b)

ethyl; methane.

c)

methyl, propane.

d)

methyl; ethane

73.

Phát biểu sau đúng hay sai ?

Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

(a)  

74.

Khi cho CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CHCl2-CH2-CH3

b)

CH3-CHCl-CH3

c)

CH2Cl-CHCl-CH3

d)

CH2Cl-CH2-CH3

75.

Số đồng phân alkane C4H10

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

76.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkene   

b)

Alkyne   

c)

Alkane   

d)

Arene

77.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 3)

c)

CnH2n(n≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥2)

78.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

b)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

c)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

79.

Thuốc thử dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Oxygen, hydrogen chloride.

b)

Nước bromine, thuốc tím.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

80.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Làm bao bì, keo dán.

b)

Hàn, cắt kim loại.

c)

Tổng hợp polymer.

d)

Làm chín trái cây.

81.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Mạch không nhánh.

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

82.

Phản ứng của chất nào tạo ra polyethylene?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

83.

Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol một alkane thu được 16,5 gam khí CO2. CTPT của alkane là

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

CH4

d)

C2H6

84.

Phát biều dưới đây đúng hay sai?

Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2

(a)  

85.

Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?

a)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2

b)

Nước bromine và HCl

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.

d)

Dung dịch KMnO4 và nước bromine

86.

Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

c)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

87.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH \equiv CH; CH2 =CH-CH3

a)

ethyne; ethane.

b)

ethylene; propane

c)

ethyne; propene

d)

ethane, propane.

88.

Phát biểu dưới đây, đúng hay sai                

Khi đốt cháy methane (CH4) ta thu được số mol H2O gấp đôi CO2.

(a)  

89.

Thổi 1,86 lít (đkc) khí propyne (C3H4) đi vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được a gam kết tủa vàng. Giá trị a là (C=12, H=1, Ag=108)

a)

12,20.

b)

11,025

c)

11,76

d)

11,0

90.

Một hỗn hợp gồm C3H6 và C3H4 có thể tích 4,958 lít (đkc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch bromine (Br=80) dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng bromine phản ứng là 40 gam. Phần trăm thể tích C3H6 là bao nhiêu?    

(a)  

91.

Alkane được sử dụng làm nhiên liệu, dung môi, dầu nhờn... Xăng dầu, khí đốt còn gọi là nhiên liêu hóa thạch. Em hãy nêu một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí làm trái đất nóng lên và gây ra sự biến đổi khí hậu toàn cầu

4 lines
92.

Chọn phát biểu sai về tính chất vật lý của dẫn xuất halogen.

     A. CH3F, C2H5Cl ở thể khí trong điều kiện thường.

     B. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogene có xu hướng tăng dần theo chiều tăng khối lượng phân tử.

     C. Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

     D. Hiện nay, các dẫn xuất chlorofluorocarbon(CFC) được dùng phổ biến trong công nghiệp nhiệt lạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Chọn phát biểu sai về tính chất vật lí của arene.

   

a)

Một số arene có mùi đặc trưng.

b)

Các arene không tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ.   

c)

Các arene là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.        

d)

Các arene đều độc.

94.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử propylene là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Chất nào sau đây có dạng đường thẳng

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

96.

Chọn phát biểu nào đúng

a)

Alkane khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là phản ứng thế.

b)

Có thể phân biệt benzen, toluen, styrene bằng dd KMnO4

c)

Trong công nghiệp, methane được điều chế từ CaC2.

d)

Các alkene có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

e)

Các loại rau tươi bán trong siêu thị thường được chứa trong các túi nylon có lỗ để hơi nước, khí ethylene thoát ra hạn chế rau bị thối nhũn

97.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài

b)

Chất có CTPT C6H6 là benzene.

c)

So với benzene, toluene dễ thế hơn và ưu tiên thế vào o-, p-

d)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

e)

Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.

98.

Chọn phát biểu đúng

Khi sử dụng thuốc diệt cỏ cần

a)

Sử dụng đúng thuốc( chọn thuốc phù hợp với loại cây, thời gian cách ly, thời tiết, khí hậu…)

b)

Sử dụng đúng lúc( lựa chọn đúng thời điểm phun thuốc để mang lại hiệu quả kinh tế, ít gây hại cho con người và môi trường)

c)

Sử dụng đúng liều lượng, nồng độ.

d)

Sử dụng đúng cách( có đồ bảo hộ cho người dùng, xử lí bao bì và rử dụng cụ phun theo đúng quy trình).

e)

Không cần bảo hộ do thuốc thế hệ mới rất an toàn

99.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chloroethane được dùng làm chất gây tê trong thi đấu

b)

Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất lỏng ở điều kiện thường.

d)

Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

e)

Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.

100.

Chọn phát biểu đúng

a)

Khí X là C2H2

b)

Ống nghiệm chứa dd Bromine dần mất màu

c)

Bông tẩm NaOH đặc để hấp thụ khí SO2 sinh ra

d)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi gây nổ ống nghiệm.

e)

Nếu thay dd Bromine bằng dd KMnO4 sẽ không có hiện tượng gì

101.

Chọn phát biểu đúng

a)

Khí sinh ra là C2H2

b)

Xuất hiện kết tủa vàng ở bình đựng dd AgNO3/NH3

c)

Xuất hiện kết tủa trắng ở bình đựng dd AgNO3/NH3

d)

Bình đựng dd AgNO3/NH3 chuyển sang màu vàng nâu

e)

Nếu thay dd AgNO3/NH3 bằng dd KMnO4, dd KMnO4 dần mất màu và có kết tủa đen xuất hiện

102.

Chọn phát biểu đúng

a)

Do có nhiều liên kết đôi trong phân tử nên benzene cũng thuộc nhóm alkene.

b)

Các arene không tan trong nước, một số arene có mùi đặc trưng.

c)

Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon (chất phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính) là CFC.

d)

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây dầu mỏ và khí mỏ dầu.

e)

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là ethane

103.

Chọn phát biểu đúng

a)

Arene (hydrocacarbon thơm) là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.

b)

Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba C ≡ C trong phân tử.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm nên cũng là đồng đẳng của benzene

d)

Ở điều kiện thường, benzene là chất lỏng và tan nhiều trong nước.

e)

Benzene có 6H và 6C cùng nằm trên 1 mặt phẳng

104.

Alkane là thành phần chính của các loại nhiên liệu trong đời sống (khí đốt, LPG, xăng, dầu hỏa, dầu diesel, dầu đốt). Chọn phát biểu đúng

a)

Ở điều kiện thường, methane, ethane, propane, butane là các chất khí; các alkane có số carbon lớn hơn (trừ neopentane) là chất lỏng hoặc chất rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nhìn chung đều tăng khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng.

c)

Alkane đều là những chất hữu cơ kém phân cực nên ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.

d)

Các alkane ở thể khí hoặc thể lỏng nhẹ hơn nước còn các alkane ở thể rắn thì nặng hơn nước.

e)

Phản ứng đặc trưng của alkane là phản ứng thế và oxihoa

105.

Dẫn xuất halogen có nhiều ứng dụng trong đời sống, công nghiệp hóa chất và y học. Chọn phát biểu đúng

a)

Các dẫn xuất halogen như chloroform, carbon tetrachloride, methylene dichloride được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

b)

Teflon được ứng dụng trong sản xuất chảo chống dính, vật liệu cách điện.Teflon được tổng hợp bằng cách trùng hợp 1,1,1,2-tetrafluoroethane.

c)

Ethyl chloride được dùng làm chất giảm đau tạm thời cho các chấn thương nhỏ trong thể thao.

d)

Để bảo vệ tầng ozone, hiện nay trong công nghiệp làm lạnh người ta thường sử sụng CFC.