wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GK2 11

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

2.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

3.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

4.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

5.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

6.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

7.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

8.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

9.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

10.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

11.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

12.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

13.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

14.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

15.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

16.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

17.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

18.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

19.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

20.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

21.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

22.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

23.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

24.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

25.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

26.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

27.

Chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-C≡CH thuộc dãy đồng đẳng

a)

anken.

b)

ankađien.

c)

ankin.

d)

ankan.

28.

Tên thông thường của CH2=CH–CH3

a)

propilen.

b)

propen.

c)

propin.

d)

metylaxetilen.

29.

Chất X có công thức CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

30.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH–CH2–CH3.

b)

CH3–CH=C(CH3)2.

c)

CH3–CH=CH–CH2–CH3.

d)

CH2=CH–CH3.

31.

Ankađien Z có tên thay thế: 2-metylpenta-1,3-đien. Vậy CTCT của Z là

a)

CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=C(CH3)-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-CH(CH3)-CH=CH2.

32.

Chất CH≡C-CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2-metylbut-3-in.

b)

isopropyl axetilen.

c)

3-metylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylpropin.

33.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3–C≡C–CH3

a)

đimetyl axetilen.

b)

but–2–in.

c)

etyl axetilen.

d)

but–1–in.

34.

Ứng dụng nào sau đây không phải của axetilen?

a)

Đèn xì để hàn, cắt kim loại.

b)

Sản xuất PVC.

c)

Sản xuất axit hữu cơ.

d)

Sản xuất cao su isopren.

35.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức tổng quát của ankađien là CnH2n+2 (n ≥ 2).

b)

Các anken, ankin có số C từ 2-5 đều là chất khí ở nhiệt độ thường.

c)

Các hidrocacbon không no đều không tan trong nước.

d)

Anken hay parafin là những hidrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên đôi đôi C = C trong phân tử.

36.

Cho những phát biểu sau:

(1). Ankin là những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

(2). Đối với các anken và ankin có số C nhỏ hơn 13 thì với cùng số C, ankin có nhiệt độ sôi cao hơn anken.

(3). Các ankin ít tan trong nước.

(4). Ankin không có đồng phân hình học.

(5) Liên kết ba gồm một liên kết π và 2 liên kết σ.

(6). Nhiệt độ sôi của ankin tăng dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

37.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

38.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

40.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

41.

Thành phần hóa học chính của đất đèn là

a)

C2H2

b)

CaCO3

c)

CaC2

d)

C2H4

42.

Kết luận nào sau đây không đúng về ankađien?

a)

Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2liên kết đôi C=C

b)

Ankađien có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro

c)

Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp

d)

Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro đều thuộc loại ankađien

43.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

44.

Cho 8,96 lít (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH2-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH3

45.

Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho X qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,92 gam kết tủa. Phần % về khối lượng etilen trong X là

a)

57,49%.

b)

12,10%.

c)

21,21%.

d)

61,76%.

46.

Cho 12,88 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 42,84 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

47.

Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 1,5M (Biết hiệu suất phản ứng là 80%) là

a)

7,92 lít

b)

3,36 lít

c)

5,04 lít

d)

6,30 lít

48.

Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol propen; 0,2 mol axetilen; 0,1 mol vinylaxetilen; và 0,5 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch brom 2M. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là

a)

20,50

b)

15,60

c)

17,95

d)

13,17

49.

Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol propen; 0,2 mol axetilen; 0,1 mol vinylaxetilen; và 0,5 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch brom 2M. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là

a)

20,50

b)

15,60

c)

17,95

d)

13,17

50.

Số đồng phân anken (bao gồm đồng phân hình học) của C4H8 là

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân.

c)

3 đồng phân.

d)

5 đồng phân.

51.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

52.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O bằng số mol CO

2 thì công thức phân tử chung của dãy là

a)

CnHn, n ≥ 2.

b)

CnH2n+2, n ≥1.

c)

CnH2n-2, n≥ 2.

d)

CnH2n, n ≥ 2.

53.

Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Etan.

d)

Propen.

54.

Phản ứng: C2H2 + H2 → C2H4. Điều kiện của phản ứng là:

a)

HgCl2, 150- 2000C

b)

Pd/ PbCO3, t0

c)

Ni, t0

d)

H2SO4, 1700C

55.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2

56.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

A. 5

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

57.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

58.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là:

a)

A. 4-metylpent-2-in.

b)

B. 2-metylpent-3-in.

c)

C. 4-metylpent-3-in.

d)

D. 2-metylpent-4-in.

59.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. C4H10 ,C4H8.

b)

B. C4H6, C3H4.

c)

C. Chỉ có C4H6.

d)

D. Chỉ có C3H4.

60.

Cho dãy chuyển hoá sau:

CH4 --> A --> B --> C --> Cao su buna. Công thức phân tử của B là:

a)

A. C4H6.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. C4H4.

d)

D. C4H10.

61.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch brom dư.

b)

B. Dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Các cách trên đều đúng.

62.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa. CTCT của X có thể là:

a)

A. CH ≡CC≡CCH2CH3.

b)

C. CH≡CCH2CH=C=CH2.

c)

B. CH≡CCH2C≡CCH3.

d)

D. CH≡CCH2CH2C≡CH.

63.

4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:

a)

A. C5H8.

b)

B. C2H2.

c)

C. C3H4.

d)

D. C4H6.

64.

X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A. X có thể gồm 2 ankan.

b)

B. X có thể gồm 2 anken.

c)

C. X có thể gồm 1 ankan và 1 anken.

d)

D. X có thể gồm 1 anken và một ankin.

65.

Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên:

a)

A. 16 gam.

b)

B. 24 gam.

c)

C. 32 gam.

d)

D. 4 gam.

66.

Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 14,4.

b)

B. 10,8.

c)

C. 12.

d)

D. 56,8.

67.

Cho 10 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni, to). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là:

a)

A. 2 lít và 8 lít.

b)

B. 3 lít và 7 lít.

c)

C. 8 lít và 2 lít.

d)

D. 2,5 lít và 7,5 lít.

68.

Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23 gam. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là:

a)

A. C3H4.

b)

B. C2H2.

c)

C. C4H6.

d)

D. C5H8.

69.

Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

a)

A. 33,6 lít.

b)

B. 22,4 lít.

c)

C. 16,8 lít.

d)

D. 44,8 lít.

70.

Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:

a)

A. 1,20 gam.

b)

B. 1,04 gam.

c)

C. 1,64 gam.

d)

D. 1,32 gam.

71.

Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:

a)

A. 1,20 gam.

b)

B. 1,04 gam.

c)

C. 1,64 gam.

d)

D. 1,32 gam.

72.

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với bột Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO2 và H2O lần lượt là:

a)

A. 39,6 và 23,4.

b)

B. 3,96 và 3,35.

c)

C. 39,6 và 46,8.

d)

D. 39,6 và 11,6.

73.

Cho những phát biểu sau:

(1). Ankin là những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

(2). Đối với các anken và ankin có số C nhỏ hơn 13 thì với cùng số C, ankin có nhiệt độ sôi cao hơn anken.

(3). Các ankin ít tan trong nước.

(4). Ankin không có đồng phân hình học.

(5) Liên kết ba gồm một liên kết π và 2 liên kết σ.

(6). Nhiệt độ sôi của ankin tăng dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

74.

Aka-1-in có phản ứng đặc trưng là?

a)

Tạo kết tủa với ion bari

b)

Tạo kết tủa với ion bạc

c)

phản ứng cộng

75.

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

a)

448,0

b)

286,7

c)

224,0.

76.

Công thức chung của dãy đồng đẳng benzen là

a)

CnH2n-2 (n≥2)

b)

CnH2n-6 (n≥6)

c)

CnH2n-2 (n≥3)

d)

CnH2n-6 (n≥8)

77.

Hiđrocacbon thơm là

a)

những chất trong phân tử có chứa vòng benzen.

b)

những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng no.

c)

những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzen.

d)

những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzen.

78.

Toluen có công thức phân tử là

a)

C7H8

b)

C6H6

c)

C8H8

d)

C8H10

79.

(Chọn những đáp án đúng) Tính thơm là

a)

dễ tham gia phản ứng thế

b)

khó tham gia phản ứng cộng

c)

dễ tham gia phản ứng cộng

d)

khó bị oxi hóa

80.

Khi cho benzen phản ứng với brom trong điều kiện có bột Fe thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

C6H5NO2

b)

C6H5Cl

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br6

81.

Điền từ còn thiếu vào dấu ...: Các ankyl benzen ..... tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen hơn benzen và sự thế ưu tiên vào vị trí ..... và para so với nhóm ankyl.

a)

khó, ortho

b)

khó, meta

c)

dễ, ortho

d)

dễ, meta

82.

Khi cho benzen tác dụng với clo ở ngoài ánh nắng, sản phẩm thu được là

a)

C6H5Cl

b)

C6H12

c)

C6H5CH2Cl

d)

C6H6Cl6

83.

Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: benzen, hex-1-en và toluen là

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

nước

84.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

etyl benzen

b)

metyl benzen

c)

Toluen

d)

Benzen

85.

C6H5CH2Br có tên gọi là

a)

benzyl bromua

b)

brombenzen

c)

bromtoluen

d)

metylbenzen

86.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
87.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

88.

Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

hex-1-in.

d)

xiclohexan.

89.

Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

90.

Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

91.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

92.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl

c)

gốc ankyl và vòng benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

93.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về benzen?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

94.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

95.

Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:

a)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

b)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm

c)

Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para

d)

Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

96.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

97.

Công thức phân tử của Strien là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

98.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

99.

Công thức cấu tạo viết gọn của stiren là

a)

C6H5CH3

b)

C6H6

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

100.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzen, toluen và stiren?

a)

Oxi không khí

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch brom

101.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

benzen

b)

stiren

c)

toluen

d)

axetilen

102.

Cho các phát biểu:

(a) stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen

(b) stiren làm mất màu dd Br2 ở điều kiện thường

(c) Công thức phân tử của toluen là C7H8

(d) stiren đồng đẳng với benzen

(e) toluen đồng đẳng với benzen

Hãy chọn các phát biểu đúng ?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

e)

(e)

103.

Câu nào đúng khi nói về Stiren?

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

Stiren là hidrocacbon thơm.

d)

Stiren là hidrocacbon không no.

104.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

A. C6H5CH3

b)

B. CH3CH2CH3

c)

C. CH3CH2OH

d)

D. C6H5CH=CH2

105.

Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:

(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren


a)

A. 1

b)

B. 1, 2,3

c)

C. 1, 2

d)

D. 1, 2, 3, 4

106.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)