Font size
WorksheetsÔN TẬP HK 1 (HÓA 12)
Total questions: 101
Worksheet time: 56mins
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?
Cu2+.
Mg2+.
Al3+.
Ca2+.
Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?
Ag.
Al.
Ni2+.
Pt2+.
Các ion kim loại sau đây có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?
Ni2+< Fe2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+.
Fe2+< Ni2+< Pb2+< Ag+< Cu2+.
Fe2+< Ni2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+.
Fe2+< Ni2+< Cu2+< Pb2+ < Ag+.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính khử giảm dần là
Cu > Ag > Al.
Mg > Zn > Ni.
Na > Fe > K.
Au > Sn > Ca.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Ag.
Fe.
Cu.
Zn.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Kim loại Mg
Kim loại Ba
Kim loại Cu
Kim loại Ag
Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau :Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
Fe và dung dịch CuCl2
Fe và dung dịch FeCl3
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Cu và dung dịch FeCl3
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ag
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là
4
3
1
2
Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là
Mg, Cu và Ag
Zn, Mg và Ag
Zn, Mg và Cu
Zn, Ag và Cu
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)2 và AgNO3
AgNO3 và Zn(NO3)2
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
Na.
Mg.
Al.
Cu.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Au.
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al.
Cu.
Ag.
Fe.
Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là
Cu.
CuO.
Cu(OH)2.
Na.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti).
Pb (chì).
Os (osimi).
Pt (platin).
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi khi đun nóng?
Al; Cu.
Zn; Fe.
Mg; Pb.
Au; Ag.
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Cu.
Zn.
Ag.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
(b) Thủy ngân phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
(c) Vàng là kim loại dẻo nhất.
(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra.
(e) Al, Fe đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(CO3)2
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là
anđehit axetic
glucozơ
alanin
anilin
Có thể phân biệt 3 dung dịch glyxin, lysin, axit glutamic bằng
nước
NaOH
HCl
quỳ tím
Amino axit nào sau đây có phân tử khối nhỏ nhất?
Valin
Alanin
Glyxin
Axit glutamic
Dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh là
CH3NH2
NH2CH2COOH
CH3COOC2H5
CH3COOH
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?
23
25
24
1
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?
Gly
Glu
Val
Ala
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly là
217
253
235
199
Trong tự nhiên glucose là chất
rắn,không màu
lỏng,không màu
rắn, màu đen
rắn, màu trắng
Phân tử saccharose có
một nhóm -OH, một nhóm -CHO
Nhiều nhóm -OH liên tiếp , không có nhóm -CHO
nhiều nhóm -OH liên tiếp , 1 nhóm -CHO
Không có nhóm -OH, có 1 nhóm -CHO
Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất đạt 95%. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:
6,156g
6,35g
6,25g
6,15g
Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?
1, 2, 3
2, 4, 5
1, 3, 5
2, 4, 6
Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:
Xenlulozơ và fructozơ
Xenlulozơ và tinh bột
Fructozơ và saccarozơ
Saccarozơ và glucozơ
Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:
Có vị ngọt
Chuyển hóa thành đường saccarozơ
Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ
Chuyển hóa thành đường mantozơ
Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:
AgNO3/NH3
AgNO3/NH3 lấy dư
Cu(OH)2 lấy dư
dung dịch Br2
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Đồng phân của glucozơ là:
Saccarozơ
Fructozơ
Xenlulozơ
Mantozơ
Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?
Glucose
Fructose
Mantose
Saccharose
Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?
Màu đỏ
Màu xanh lá
Màu vàng
Màu xanh tím
Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?
Glucose, Fructose, Saccharose
Tinh bột, saccharose, cellulose
Tinh bột, fructose, cellulose
Tinh bột, saccharose, fructose
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
A. SO2
B. KOH
C. HCl
D. H2 (Ni, t0)
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH=CH-CH3
C. HCOOCH2CH=CH2
D. CH3COOC2H5
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
A. Xà phòng hóa
B. Tráng gương
C. Este hóa
D. Hiđro hóa
Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 1
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOCH3
B. CH3COOH
C. CH3COOCH3
D. HCOOC6H5
Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:
A. CH2=CHCOOCH3 và HCOOOCH2-CH=CH2
B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2
D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 8,96 lít
Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:
Etyl axetat
B. propyl fomiat
C. metyl axetat
D. metyl fomat
Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:
A. 12,3g muối
B. 12,6g muối
C. 24,6g muối
D. 10,2g muối
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
A. 200ml
B. 500ml
C. 400ml
D. 600ml
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Cho glixerol phản ứng với hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
3
4
5
6
