wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 BÀI 1,2,3,4

Total questions: 112

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

 Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các hiện tượng tự nhiên

b)

Các tính chất của tự nhiên

c)

Các quy luật tự nhiên

d)

Tất cả các ý trên

2.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí học

b)

Thiên văn học

c)

Khoa học trái đất

d)

Tâm lý học

3.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

trái dất

b)

con chim

c)

cục đá

d)

roboot

4.

Em đang đun nước, sau một thời gian thấy tiếng nước reo và mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Vậy hiện tượng nước sôi liên quan tới lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Hóa học và sinh học

5.

Em đang đun nước, sau một thời gian thấy tiếng nước reo và mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Vậy hiện tượng nước sôi liên quan tới lĩnh vực khoa học nào?

a)

Thả diều

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus viêm não Nhật bản trong phòng thí nghiệm 

c)

Lấy đất trồng cây

d)

cho bò ăn cỏ

6.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.

c)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành.

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

7.

 Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

8.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải làm gì đầu tiên?

a)

Lấy tay hót hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác.

b)

Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác.

c)

Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

9.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân?

a)

Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn.

b)

Mở toang cừa sổ cho thủy ngân bay ra hết.

c)

Lấy chổi và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

10.

Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải rửa sạch tay bằng xà phòng?

a)

Loại bỏ những hóa chất gây ăn mòn vẫn bám trên tay

b)

Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe có thể dính trên tay khi làm thí nghiệm.

d)

Cả A và C đều đúng

11.

Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?

a)

Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.

b)

Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.

c)

Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.

d)

Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.

12.

Cách bảo quản kính lúp nào sau đây là đúng?

a)

Không nên lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên vì sẽ làm mặt kính bị xước.

b)

Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính chuyên dụng, lau kính bằng khăn mềm.

c)

Có thể để mặt kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn mà không sợ mờ kính.

d)

Cả 3 cách trên đều đúng.

13.

Ta dùng kính lúp để quan sát

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Một con ruồi

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

Kích thước của tế bào virus

14.

Ở mỗi loại kính lúp có ghi: 3x, 5x,… số chỉ đó có ý nghĩa gì?

a)

Là số bội giác của kính lúp cho biết kích thước ảnh quan sát được trong kính.

b)

Là số bội giác của kính lúp cho biết độ lớn của vật.

c)

Là số bội giác của kính lúp cho biết vị trí của vật.

d)

à số bội giác của kính lúp cho biết khả năng phóng to ảnh của một vật.

15.

 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kính lúp?

a)

Kính lúp là dụng cụ hỗ trợ mắt khi quan sát các vật nhỏ.

b)

Kính lúp thực chất là một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền).

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát vật được rõ nét hơn.

d)

cả ba đáp án trên

16.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát, để việc quan sát vật được thuận lợi ta cần điều chỉnh:

a)

Vị trí của vật.

b)

Vị trí của mắt.

c)

Vị trí của kính

d)

cả ba phương án trên

17.

Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Ngắm các hành tinh

c)

Sửa chữa đồng hồ

d)

Quan sát gân lá cây

18.

Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh ở mức:

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

Khoảng từ 3 đến 300 lần.

c)

Khoảng từ 1 đến1000 lần.

d)

Khoảng từ 5 đến 100 lần.

19.

Có những loại kính lúp thông dụng nào?

a)

Kính lúp cầm tay

b)

Kính lúp để bàn có đèn

c)

Kính lúp đeo mắt

d)

cả ba loại kinh trên

20.

Muốn nhín rõ dấu vân tay thì ta nên sử dụng kính gì?

a)

Kính lúp

b)

Kính thiên văn

c)

Kính cận

d)

Kính hiển vi

21.

Khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

22.

Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

a)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

b)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

c)

hay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

d)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

23.

Người ta sử dụng kính hiển vi để quan sát:

a)

Hồng cầu

b)

Mặt Trăng

c)

Máy bay

d)

Con kiến

24.

Hệ thống điều chỉnh của kính hiển vi bao gồm các bộ phận:

a)

Ốc to và ốc nhỏ.

b)

Thân kính và chân kính

c)

Vật kính và thị kính.

d)

Đèn chiếu sáng và đĩa quay gắn các vật kính

25.

 Cách nào sau đây là cách nên thực hiện để bảo quản kính hiển vi?

a)

Khi di chuyển kính hiển vi, một tay cầm vào thân kính, tay kia đỡ chân đế của kính

b)

Không được để tay ướt hay bẩn lên kính hiển vi.

c)

Lau thị kính và vật kính bằng giấy chuyên dụng trước và sau khi dùng.

d)

Cả 3 phương án trên

26.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát:

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

Khoảng từ 40 đến 3000 lần

c)

Khoảng từ 10 đến 1000 lần.

d)

Khoảng từ 5 đến 2000 lần

27.

Vật dụng nào sau đây có thể coi giống như kính hiển vi quang học?

a)

Ti vi

b)

Kính cận

c)

Kính lão

d)

Máy ca – mê – ra

28.

Quan sát vật nào dưới đây không cần phải sử dụng kính hiển vi quang học

a)

Tế bào virus

b)

Hồng cầu

c)

Gân lá cây

d)

Tế bào lá cây

29.

Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi bao gồm

a)

Thị kính và vật kính

b)

Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng

c)

Ốc to và ốc nhỏ

d)

Chân kính, thân kính, bàn kính và kẹp giữ mẫu

30.

Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

a)

Mét (m)

b)

Kilômét (km)

c)

Centimét (cm)

d)

Đềximét (dm)

31.

Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

c)

Compa, thước mét, thước đo độ

d)

Thước kẹp, thước thẳng, compa

32.

Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

a)

Thước dây

b)

Thước kẻ

c)

Thước kẹp

d)

Thước cuộn

33.

 Để đo thể tích người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

a)

Bình tràn

b)

Bình chia độ

c)

Bình chứa

d)

Cả 3 bình trên đều được

34.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m3 = 100 L

b)

1mL = 1 cm3

c)

1 dm3 = 0,1 m3

d)

1 dm3 = 1000 mm3

35.

Giới hạn đo của bình chia độ là:

a)

Giá trị lớn nhất ghi trên bình

b)

Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình

c)

Thể tích chất lỏng mà bình đo được.

d)

Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình

36.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ cần dụng cụ:

a)

Bình chia độ

b)

Bình chia độ, bình tràn

c)

Bình chứa

d)

Cả B và C

37.

 Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

Số nhỏ nhất ghi trên thước

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

Độ lớn nhất ghi trên thước.

38.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị nào sau đây?

a)

Kilôgam

b)

Gam

c)

Tấn

d)

Lạng

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi vật đều có khối lượng

b)

Người ta sử dụng cân để đo khối lượng.

c)

Khối lượng là số đo của lượng bao bì chứa vật.

d)

Các đơn vị đo khối lượng là miligam, gam, tạ,…

40.

Trong các đơn vị khối lượng sau đây: tấn, tạ, lạng, gam đơn vị nào là đơn vị đo lớn nhất?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Lạng

d)

Gam

41.

Để cân một túi trái cây có khối lượng chính xác là bao nhiêu ta nên dùng cân nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Cân Rô – béc – van

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân tạ

42.

Trên vỏ túi nước giặt có ghi 2,1kg. Số liệu đó chỉ:

a)

Thể tích của cả túi nước giặt

b)

Thể tích của nước giặt trong túi giặt

c)

Khối lượng của cả túi nước giặt.

d)

Lượng nước giặt có trong túi .

43.

 Khi đo khối lượng của một vật bằng cân có ĐCNN là 10g. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

302g

b)

200g

c)

105g

d)

298g

44.

Cân một túi gạo, kết quả là 2089 g. ĐCNN của cân đã dùng là?

a)

1 g

b)

2 g

c)

3 g

d)

5 g

45.

Để thu được kết quả đo chính xác ta cần:

a)

Đặt cân trên bề mặt bằng phẳng.

b)

Để vật cân bằng trên đĩa cân

c)

Đọc kết quả khi cân ổn định

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Mét khối (m3)

b)

Lạng

c)

Tấn

d)

Yến

47.

 Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

Giờ

b)

Giây

c)

Phút

d)

Ngày

48.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân đồng hồ

b)

Đồng hồ

c)

Điện thoại

d)

Máy tính

49.

Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ

b)

1 giờ = 600 giây

c)

1 phút = 24 giây

d)

1 giây = 0,1 phút

50.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = … giây

a)

50 giây

b)

250 giây

c)

150 giây

d)

15 giây

51.

Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ để bàn

52.

Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian từ nhà đến trường là:

a)

0,5 giờ

b)

0,3 giờ

c)

0,25 giờ

d)

0, 15 giờ

53.

Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 15 phút, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Đồng hồ mặt trời

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ hẹn giờ

54.

Bạn Hà đi từ nhà đến bến xe buýt hết 35 phút, sau đó đi ôtô đến trường hết 30 phút. Hỏi bạn Hà đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu thời gian?

a)

390 giây

b)

3900 giây

c)

39000 giây

d)

3,9 giờ

55.

Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 45 phút, ta không nên lựa chọn đồng hồ nào để đo thời gian?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ điện tử

d)

Đồng hồ hẹn giờ

56.

Cách đồi thời gian nào sau đây là sai?

a)

1 tuần = 7 ngày

b)

1 ngày = 24 giờ

c)

1 giờ = 60 giây

d)

1 phút =1/60  giờ

57.

Kí hiệu 10x, 40x, 100x là của bộ phận nào?

a)

Vật kính

b)

Thị kính 

c)

Bàn kính

d)

giá đỡ

58.

Marie Curie là nhà khoa học nổi tiếng người Pháp, các nghiên cứu của bà chủ yếu thuộc lĩnh vực gì?

a)

Sinh học 

b)

Hóa học

c)

Thiên văn học

d)

Vật lý học

59.

Kính hiển vi quang học có độ phóng đại lớn nhất là:

a)

500 lần

b)

1000 lần

c)

2000 lần

d)

3000 lần

60.

Hành động không nên làm trong phòng thực hành:

a)

Dùng kẹp để nhặt thủy tinh vỡ.

b)

Ngửi hóa chất độc hại.

c)

Mang găng tay cao su dày, ủng cao su, mặt nạ phòng hơi độc, kính bảo vệ mắt, khẩu trang.

d)

 Nếu hóa chất dính vào người thì cần nhanh chóng thông báo cho thầy cô giáo biết.

61.

Đo thể tích viên đá, người ta dùng:

a)

Cân điện tử. 

b)

Cân đồng hồ.     

c)

Cốc đong. 

d)

Thước dây.

62.

Các biển báo xanh biểu thị:

a)

 Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện            

c)

                                                          D. Cảnh báo nguy hiểm

d)

Cảnh báo cực kì nguy hiểm

63.

Nghiên cứu sự nảy mầm của hạt là hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực:

a)

Sinh học 

b)

Hóa học

c)

Thiên văn học

d)

vật lý học

64.

Ngành khoa học Trái Đất nghiên cứu về:

a)

Các sinh vật và sự sống trên Trái Đất    

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên

c)

Những vấn đề về cấu trúc, đặc điểm và sự thay đổi của Trái Đất    

d)

Các chất và sự biến đổi các chất

65.

Điều gì xảy ra khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, đặt bình chia độ không thẳng đứng có thể:

a)

Không ảnh hưởng đến kết quả đo

b)

Đọc sai kết quả đo

c)

Không nhìn thấy lượng chất lỏng trong bình

66.

Trong những hoạt động dưới đây, hoạt động nào là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng cây gây rừng  

b)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy – hải sản.

c)

Sử dụng kháng sinh để chữa bệnh sốt rét.  

d)

 Nghiên cứu xử lý rác thải, ô nhiễm nước.

67.

Điền vào chỗ trống: “… là dụng cụ đo thời gian.”

(a)  

68.

 Mô tả sau đây nói về loại đồng hồ nào?

“Dụng cụ đo thời gian có giới hạn đo nhỏ, dùng để làm quà tặng hoặc đồ trang trí”

a)

 đồng hồ để bàn   

b)

đồng hồ bấm giây  

c)

đồng hồ treo tường          

d)

 đồng hồ cát

69.

 Điền vào chỗ trống: 1 ngày 3 giờ 45 phút = … phút = … giây

a)

16650 phút; 999000 giây. 

b)

1665 phút; 9990 giây.

c)

1665 phút; 99900 giây. 

d)

166,5 phút; 9990 giây.

70.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự khi sử dụng cân đồng hồ?

a) Đặt vật cần cân lên đĩa cân

b) Đọc và ghi kết quả đo

c) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

d) Mắt nhìn vuông góc với vạch chia trên mặt cân ở đầu

a)

 a – b – c – e – d 

b)

c – e – a – d – b 

c)

c – e – a – b – d 

d)

a – d – c – e – b

71.

Trong hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo thời gian là?

a)

kilogam (kg) 

b)

gam (g)  

c)

mét (m)   

d)

giây (s)

72.

 Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

 lựa chọn thước đo phù hợp  

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác  

d)

đặt vật đo đúng cách

73.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Tấn > tạ > lạng > kilogam.    

b)

Tấn > lạng > kilogam > tạ

c)

Tấn > tạ > kilogam > lạng. 

d)

Tạ > tấn > kilogam > lạng

74.

Đổi khối lượng sau ra kilogam (kg):

650 g = … kg

2,4 tạ = … kg

a)

0,65 kg và 24 kg  

b)

0,65 kg và 240 kg

c)

 6,5 kg và 2400 g     

d)

0,065 kg và 240kg

75.

Chọn câu trả lời đúng: Màn hình máy tính nhà Tùng là loại 19inch. Đường chéo của màng hình đó có kích thước:

a)

48,26mm 

b)

4,826mm 

c)

 48,26cm 

d)

 48,26dm

76.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống?

a)

Thải bỏ chất thải.  

b)

Vận động. 

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên.

77.

Khi đo thời gian của một hoạt động, ta cần thực hiện các bước:

1. Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo.

2. Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo.

3. Ước lượng khoảng thời gian cần đo.

4. Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ.

5. Chọn đồng hồ phù hợp.

Thứ tự đúng là:

a)

5, 4, 1, 3, 2.   

b)

5, 3, 1, 4, 2.  

c)

1, 3, 5, 4, 2.

d)

3, 5, 1, 4, 2.

78.

 Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của viên bi trên máng nghiêng được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào được lấy làm kết quả?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng. 

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.                        

c)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.   

d)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

79.

Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 50 g, 200 g, 200 mg, 500 g, 500 mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

a)

200 g, 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.

b)

2 g, 5 g, 50 g, 200 g, 500 mg.

c)

2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 500 g.

d)

2 g, 5 g, 10 g, 200 mg, 500 mg.

80.

Thao tác nào dưới đây là cần thiết khi dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian?

a)

Bấm nút RESET để kim về số 0.  

b)

Bấm START để bắt đầu tính thời gian.

c)

Bấm STOP để kim dừng và đọc kết quả.    

d)

Cả ba đều cần thiết.

81.

Thomas Edison là nhà khoa học thuộc lĩnh vực...

(a)  

82.

Marie curie là nhà khoa học thuộc lĩnh vực

(a)  

83.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Kỹ thuật viên

c)

Nghiên cứu viên

d)

Nhà khoa học

84.

 Những hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Các nhà khoa học tìm hiểu vũ trụ.

b)

Các nhà khoa học tìm hiểu đặc điểm sinh sản của loài tôm hùm.

c)

Các nhà khoa học tìm hiểu lai tạo giống lúa mới.

d)

Cả ba hoạt động trên

85.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hóa học?

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Hệ mặt trời

c)

Năng lượng Mặt Trời.

d)

Cánh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ.

86.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là phát biểu không đúng?

a)

Quan sát gân lá cây ta dùng kính lúp.

b)

Quan sát tế bào virus ta dùng kính hiển vi.

c)

Để đo thể tích hòn đá bỏ lọt bình chia độ ta cần bình chia độ, bình tràn và bình chứa.

d)

Để lấy một lượng chất lỏng ta dùng ống hút nhỏ giọt.

87.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Giới hạn đo của một dụng cụ là số chỉ lớn nhất ghi trên dụng cụ đo.

b)

Đơn vị đo chiều dài là kilômét (km), mét (m), centimét (cm),… .

c)

Để đo khối lượng của vật ta có thể sử dụng cân đồng hồ, cân điện tử,… .

d)

Cả 3 phương án trên

88.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Lái xe

d)

Tìm hiểu về vi sinh vật bằng kính hiển vi

89.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 tấn = 100kg

b)

1 tấn = 10tạ

c)

1 yến = 100kg

d)

1 kg = 10g

90.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo nhiệt độ?

a)

0C

b)

0F

c)

0K

d)

Cả ba đáp án trên

91.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo nhiệt độ sôi của nước?Nhiệt kế rượu

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế thủy ngân

d)

Nhiệt kế đổi màu

92.

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang celsius  sang thang Fahrenheit?

a)

t0C = (t + 273) 0K

b)

t0F = (t(0C) x 1,8) + 32  

c)

T(K) = (T - 273)0

d)

t0F=[(t- 32):1,8]

93.

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang celsius  sang thang Ken - vin?

a)

T(K) = t(0C) + 273

b)

t0C = (t - 273)0

c)

t0C = (t + 32)0

d)

t0C = (t.1,8)0F + 320

94.

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

d)

A hoặc B

95.

Trong thang nhiệt độ Fahrenheit nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

a)

1000C

b)

2120F

c)

320F

d)

273 0K

96.

Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

00C

b)

320F

c)

00K

d)

2730K

97.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

a)

Khoảng 1000C tương ứng với khoảng 1800F.

b)

10C tương ứng với 33,80F

c)

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 373K

d)

Cả 3 phương án trên

98.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

Nhiệt kế hoạt động dựa trên sự dãn nở của các chất.

b)

Để đo nhiệt độ của cơ thể bằng nhiệt kế y tế thủy ngân cần đặt nhiệt kế vào nách.

c)

Trong thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C.

d)

Mỗi một khoảng chia trong thang nhiệt độ Ken – vin bằng một khoảng chia trong thang nhiệt độ ceisius.

99.

Để xác định chính xác và đảm bảo an toàn trong khi đo nhiệt độ các vật, ta cần thực hiện điều gì?

a)

Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách.

b)

Ước lượng nhiệt độ của vật trước khi đo.

c)

Thực hiện phép đo nhiệt độ đúng cách.

d)

Đọc và ghi kết quả đo theo đúng cách.

100.

Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, ta cần làm cho thủy ngân tụt xuống vạch số 35 bằng cách nào?

a)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu đựng chất lỏng xuống và vẩy thật mạnh.

b)

Ngâm bầu đựng nhiệt kế vào nước lạnh.

c)

Ngâm bầu đựng nhiệt kế vào nước ấm.

d)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu đựng chất lỏng xuống và đợi 5 phút.

101.

Đổi đơn vị 320C ra đơn vị độ K?

a)

320C = 350K

b)

320C = 305K

c)

320C = 35K

d)

320C = 530K

102.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

200C = 680F

b)

200C = 293K

c)

1000C = 373K

d)

cả ba cách đều đúng

103.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng: Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao.

b)

(1) nóng – lạnh; (2) thấp.

c)

(1) nhiệt độ; (2) cao.

d)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.

104.

Muốn đo chính xác đến đơn vị xentimet, nên chọn thước có độ chia nhỏ nhất là

a)

1dm

b)

1cm

c)

1mm

d)

1km

105.

Một ví dụ về vai trò của khoa học tự nhiên trong giao thông vận tải là

a)

Sáng tác về bài hát giao thông

b)

Tuyên truyền văn hóa lịch sử

c)

Chế tạo máy bay phản lực

d)

Lập bản đồ hành chính

106.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát rõ bằng kính hiển vi

a)

Hạt gạo

b)

con kiến

c)

Con ruồi

d)

Tế bào biểu bì da người

107.

Khi sử dụng cân đồng hồ để đo khối lượng, ta phải hiệu chỉnh kim về vị tri nào trước khi đặt vật lên cân

a)

Kim chỉ giới hạn đo của cân

b)

Kim chỉ 1kg

c)

Kim chỉ 5 kg

d)

Kim chỉ số 0

108.

Để hình ảnh của vật rõ nhất khi dùng kính lúp, ta cần

a)

Thay đổi khoảng cách giữa kính và vật

b)

Nhìn nghiêng qua mép kính

c)

Giữa nguyên vị trí kinh và dịch chuyển vật

d)

Di chuyển vật ra xa mắt

109.

Một vật có khối lượng 3500g. Khối lượng này tương ứng với

a)

35kg

b)

3,5kg

c)

0,35kg

d)

350kg

110.

Trả lời câu hỏi sau: Con gà đẻ trứng là biểu hiện dấu hiệu nào của vật sống?

(a)  

111.

Khoa học trái đất nghiên cứu về

a)

Sự sống ngoài hành tinh

b)

Các thiên thể trong vũ trụ

c)

Cấu tạo và hiện tượng xảy ra trên trái đất

d)

Sự phát triển của con người

112.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc đầu 12h45 phút và kết thúc trình lúc 17h25 phút. Thời gian người đó di hết cuộc hành trình đó là

a)

2h 45 phút

b)

4h 40 phút

c)

3h 40 phút

d)

4h 20 phút