Font size
WorksheetsÔn lí thuyết hk2 lớp 12
Total questions: 111
Worksheet time: 1hrs 26mins
Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm :
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
IA
IIA
IVA
IIA
Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 22,75 gam FeCl3? (Fe=56, Cl=35,5)
A. 14,91 gam
B. 25,56 gam.
C. 13,2 gam.
D. 23,1 gam.
14,91 gam
25,56 gam
13,2 gam
23,1 gam
Hòa tan 30,4 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí (đkc). Tìm khối lượng mỗi kim loại Fe và Cu (Fe=56; Cu=64)
A. 6,4 gam và 5,6 gam
B. 11,2 gam và 19,2 gam
C. 8,4 gam và 3,6 gam
D. 5,6 gam và 6,4 gam
6,4 gam và 5,6 gam
11,2 gam và 19,2 gam
. 8,4 gam và 3,6 gam
5,6 gam và 6,4 gam
Hòa tan hoàn toàn 27,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 24,64 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 58,70%.
B. 20,24%.
C. 59,12%.
D. 76,91%.
58,7%
20,24%
59,12%
76,91%
: Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 rất loãng dư thu hỗn hợp khí X gồm 0,045 mol N2 và 0,015 mol N2O. Giá trị m là? (Al=27)
A. 5,4g
B. 5,13g
C. 8,1g
D. 4,56g
5,4g
5,13g
8,1g
4,56g
Cho m gam Mg tác dụng với HNO3 dư thì thu được 0,06 mol NO2 và 0,04 mol N2O. Giá trị của m là: Mg=24
A. 4,56g
B. 18g
C. 4,05g
D. 16,2g
4,56g
18g
4,05g
16,2g
Khi hòa tan 6,85 gam một kim loại nhóm IIA bằng dd HCl thu được 10,4g muối khan. Xác định kim loại.
A. Mg (24)
B. Ca(40)
C. Ba (137)
D. Be (9)
Mg (24)
Ca (40)
Ba(137)
Be (9)
Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là:
A. 0,672 lít.
B. 0,224 lít.
C. 0,336 lít.
D. 0,448 lít.
0,672 lít
0,244 lít
0,336 lít
0,448 lít
Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B thuộc 2 chu kì kế tiếp có khối lượng là 16,8g. Hỗn hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36 l khí H2 (đktc). Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại. (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)
A. Li , Na
B. Na, K
C. K, Rb
D. Rb, Cs
Li, Na
Na, K
K, Rb
Rb, Cs
Hòa tan 30,4 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 26,88 lít NO2 (đktc). Hãy xác định số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp?
A. 0,1 mol và 0,2 mol
B. 0,1 mol và 0,3 mol
C. 0,2 mol và 0,3 mol
D. 0,25 mol và 0,3 mol
0,1 mol và 0,2 mol
. 0,1 mol và 0,3 mol
0,2 mol và 0,3 mol
0,25 mol và 0,3 mol
Khử hoàn toàn 7,42 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 0,5376 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A. 2,240 gam
B. 7,036 gam
C. 1,120 gam
D. 7,1 gam
2,24gam
7,036 gam
1,12 gam
7,1 gam
Cho 10,8gam hợp kim nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được 8,064 lit H2 đkc .Tính % khối lượng nhôm trong hợp kim.
A. 75%.
B. 90%.
C. 60%.
D. 80%.
75%
90%
60%
80%
Dùng X(g) Al để khử 32g Fe2O3. Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 13,44 lít H2 (đkc). X(g) là:
A. 5,4g
B. 5,13g
C. 8,1g
D. 21,6g
5,4g
5,13g
8,1g
21,6g
Một cốc chứa 200ml nước cứng có: Ca(HCO3)2 0,2M và CaCl2 0,4M . Để làm mất tính cứng của nước, người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,5 M ?
A. 240ml
B. 120ml
C. 180 ml
D. 160ml
240ml
120ml
180ml
160ml
Hoà tan 11,2 gam một kim loại hóa trị 2 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 30,4 gam muối . Xác định kim loại.
A. Zn (65)
B. Ca(40)
C. Fe (56)
D. Be (9)
Zn 65)
Ca (40)
Fe (56)
Be (9)
Nhiệt phân hoàn toàn 40,32 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là:
A. 21,2.
B. 10,6.
C. 13,2.
D. 25,44.
21,2
10,6
13,2
25,44
Cho 34 gam hỗn hợp các kim loại kiềm Na và K hoà tan hết vào nước được dd A và 13,44 lit khí H2 (đkc). Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
A. 0,1 mol và 0,2 mol
B. 0,8 mol và 0,4 mol
C. 0,2 mol và 0,3 mol
D. 0,2 mol và 0,3 mol
0,1 mol và 0,2 mol
0,8 mol và 0,4 mol
0,2 mol và 0,3 mol
0,2 mol và 0,3 mol
Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 39 gam FeCl3? (Fe=56, Cl=35,5)
A. 21,3 gam B. 25,56 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam.
21,3 gam
25,56 gam
13,2 gam
23,1 gam
Hòa tan 30,4 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 8,96 lít NO (đktc). Hãy xác định số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp?
A. 0,1 mol và 0,2 mol B. 0,1 mol và 0,3 mol
C. 0,2 mol và 0,3 mol D. 0,2 mol và 0,3 mol
0,1 mol và 0,2 mol
0,1 mol và 0,3 mol
0,2 mol và 0,3 mol
0,2 mol và 0,3 mol
Hòa tan 12 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lít khí (đkc). Tìm khối lượng mỗi kim loại Fe và Cu (Fe=56; Cu=64)
A. 6,4 gam và 5,6 gam B. 6,4 gam và 7 gam
C. 8,4 gam và 3,6 gam D. 5,6 gam và 6,4 gam
6,4 gam và 5,6 gam
6,4 gam và 7 gam
8,4 gam và 3,6 gam
5,6 gam và 6,4 gam
Khử hoàn toàn 7,42 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 448cm3 CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A. 2,240 gam B. 1,344 gam C. 1,120 gam D. 7,1 gam
2,240 gam
1,344 gam
1,120 gam
7,1 gam
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 kết thúc phản ứng thu được chất kết tủa
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Al2O3 là oxit lưỡng
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Đốt lá sắt trong khí Cl2 dư sẽ tạo muối FeCl2 và FeCl3
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Có thể điều chế nước javen bằng cách điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
. Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Các kim loại Na, K và Ba đều phản ứng mạnh với nước.
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa
A. Đúng B. Sai
đúng
sai
Hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư
A. Đúng B. Sai
Đúng
Sai
Oxit axit là :
A. Cr2O3 B. MgO C. CrO3 D. CaO
Cr2O3
MgO
CrO3
CaO
: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3. B. NaNO3.
C.Al2O3. D. AlCl3.
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca.
C. Na, Mg, K. D. Na, Be, K
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Na, Mg, K
Na, Be, K
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ag. B. Ca. C.Zn D. Na
Ag
Ca
Zn
Na
Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là:
A. đá vôi. B. muối ăn. C. thạch cao. D. than hoạt tính.
đá vôi
muối ăn
thạch cao
than hoạt tính
Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
A. N2. B. CO. C. He. D. H2.
N2.
CO
He
H2.
Câu 1. Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
A. +2. B. +3. C. +6. D. +4.
+2
+3
+6
+4
Câu 1. Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Na2Cr2O7. B. Cr2O3. C. CrO. D. Na2CrO4.
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Để điều chế Fe trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Mg + FeCl2 tạo Fe + MgCl2
C. Khử Fe2O3 bằng Al D. Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
Điện phân dung dịch FeCl2
Mg + FeCl2 tạo Fe + MgCl2
Khử Fe2O3 bằng Al
Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt thấp nhất là:
A. Manhetit B. Hematit đỏ C. Pyrit D. Xiđerit
manhetit
hematit đỏ
pyrit
xiderit
Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?
A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.
B. Fe tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl
Fe tác dụng với dung dịch HCl.
Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ?
A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe tác dụng với dung dịch HCl
D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
Fe tác dụng với dung dịch HCl
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào AlCl3 thì hiện tượng là:
A. Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NH3 dư
B. Tạo kết tủa keo trắng tan trong NH3 dư
C. Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng
D. Không có hiện tượng gì cả
Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NH3 dư
Tạo kết tủa keo trắng tan trong NH3 dư
Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng
Không có hiện tượng gì cả
Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào AlCl3 thì hiện tượng là:
A. Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NaOH dư
B. Tạo kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư
C. Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng
D. Không có hiện tượng gì cả
Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NaOH dư
Tạo kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư
Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng
Không có hiện tượng gì cả
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A.NaOH B.KCl C.MgCl2 D.NaNO3.
NaOH
KCL
MgCl2
NaNO3.
Trong phản ứng Al tác dụng dung dịch NaOH chất nào sau đây là chất oxi hóa:
A. Al B. NaOH C. H2O D. NaAlO2
Al
NaOH
H2O
NaAlO2
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
A. Muối ăn. B. Cồn. C. Nước vôi trong. D.Giấm ăn.
muối ăn
cồn
nước vôi trong
giấm ăn
Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư hiện tượng lần lượt xảy ra:
A. dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt, rồi lại vẩn đục
B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó dung dịch bị vẩn đục
C. dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt
D. Không có hiện tượng gì
dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt, rồi lại vẩn đục
Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó dung dịch bị vẩn đục
dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt
Không có hiện tượng gì
Chất dùng bó bột, tạc tượng là :
A. Thạch cao nung B. thạch cao sống
C. đá vôi. D. thạch cao khan
thạch cao nung
thạch cao sống
đá vôi
thạch cao khan
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2 B. Na2O, CO2, H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O D. NaOH, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Câu 1. Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
B. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
C. điện phân KCl nóng chảy.
D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
điện phân KCl nóng chảy.
Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Câu 1. Chất nào sau đây là muối axit?
A. KNO3 B. Na2SO4 C. NaCl D. NaHSO4
KNO3
Na2SO4
NaCl
NaHSO4
Câu 1. K là kim loại thuộc nhóm :
A. IIA B. IIIA. C. IA. D. IVA.
IIA
IIIA
IA
IVA
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A. Khí cacbonic B. Khí clo C. Khí hidroclorua D. Khí cacbonoxit
khí cacbonic
khí clo
khí hidroclorua
khí cacbonoxit
Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột.Chất X là
A. N2. B. O2. C. H2. D. CO2.
N2.
O2.
H2.
CO2.
tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A. CO và CH4 B. CH4 và NH3 C. SO2 và NO2 D. CO và CO2
CO và CH4
CH4 và NH3
SO2 và NO2
CO và CO2
Chất khí CO (cacbon monoxit) có trong thành phần của :
A. Không khí B. Khí tự nhiên C. Khí dầu mỏ D. Khí lò cao
không khí
khí tự nhiên
khí dầu mỏ
khí lò cao
Câu 1. Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A. Màu da cam. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu lục thẫm. D. Màu vàng.
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
màu lục thẫm
màu vàng
Câu 1. Công thức hóa học của Natri cromat là
A. Na2Cr2O7. B. NaCrO2. C. Na2CrO4. D. Na2SO4.
Na2Cr2O7.
NaCrO2.
Na2CrO4
Na2SO4
Câu 1. Công thức hóa học của Natri đicromat là
A. Na2Cr2O7. B. NaCrO2. C. Na2CrO4. D. Na2SO4.
Na2Cr2O7.
NaCrO2.
Na2CrO4.
Na2SO4
Câu 1. Các số oxi hóa đặc trưng của Crom là:
A. +1, +2, + 4 , +6 B. +2, +3, +6 C. +2, + 4 , +6. D. +3, +4 , +6.
+1, +2, + 4 , +6
+2, +3, +6
+2, + 4 , +6.
+3, +4 , +6
Chất khử sắt oxit trong lò cao là:
A. H2 B. CO C. Al D. Na
H2
CO
Al
Na
Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3. B. FeSO4. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3.
Fe(OH)3
FeSO4.
Fe2O3
Fe2(SO4)3
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. FeO. D. Fe2O3.
Fe(OH)2.
Fe(OH)3
FeO.
Fe2O3.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1
2
3
4
Tính chất hóa học cơ bản của sắt là.
A. Tính oxi hóa B. Tính khử mạnh
C. tính khử trung bình D. Tính khử yếu
Tính oxi hoá
Tính khử mạnh
Tính khử trung bình
Tính khử yếu
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A. VIB. B. IA. C. IIA. D. VIIIB.
VIB
IA
IIA
VIIIB
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng B. H2SO4 đặc, nguội C. H2SO4 đặc, nóng D. H2SO4 loãng
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Công thức nhôm sunfat:
A. Al2O3 B. Al2(SO4)3 C. Al(OH)3 D. AlCl3
Al2O3
Al2(SO4)3
Al(OH)3
AlCl3
Công thức nhôm clorua:
A. Al2O3 B. Al2(SO4)3 C. AlCl2 D. AlCl3
Al2O3
Al2(SO4)3
AlCl2
AlCl3
Phèn chua có công thức nào ?
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C. CuSO4.5H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
CuSO4.5H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng đôlômit. B. quặng pirit. C. quặng boxit. D. quặng manhetit.
quặng đôlômit
quặng pirit
quặng boxit
quặng manhetit
electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
A. 3s13p2. B. 3s23p2. C. 3s23p1. D. 3s23p3.
3s13p2
3s23p2
3s23p1.
3s23p3.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. NaHSO4. C. Ca(OH)2. D. HCl
NaCl
NaHSO4.
Ca(OH)2.
HCl
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Na2CO3. B. NaCl. C. CaSO4. D. CaCO3.
Na2CO3
NaCl
CaSO4.
CaCO3.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Na+, K+. B. Ca2+, Mg2+. C. HCO3-, Cl-. D. SO42-, Cl-.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+
HCO3-, Cl-.
SO42-, Cl-.
Công thức đá vôi :
A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. CaSO4.
Ca(NO3)2.
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaSO4
Dung dịch nước vôi trong có thành phần hóa học là
A. CaSO4. B. Ca(OH)2. C. CaCl2 D. CaCO3
CaSO4.
Ca(OH)2.
CaCl2
CaCO3
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm :
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
IA
IIIA
IVA
IIA
Câu 1. Natri cacbonat có công thức :
A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.
NaNO3
NaHCO3.
Na2CO3.
NaOH
Câu 1. Natri hidrocacbonat có công thức :
A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.
A. NaNO3
NaHCO3.
Na2CO3
NaOH
Câu 1. Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
A. Li. B. Na. C. K. D. Cs.
Li
Na
K
Cs
Câu 1. Để bảo quản kim loại kiềm cần phải làm gì ?
A. Ngâm vào nước B. Ngâm trong ancol nguyên chất
C. Ngâm trong dầu hoả D. Giữ trong lọ đậy kín nắp
Ngâm vào nước
Ngâm trong ancol nguyên chất
Ngâm trong dầu hoả
Giữ trong lọ đậy kín nắp
Câu 1. Natri hidroxit có công thức :
A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.
NaNO3.
. NaHCO3.
Na2CO3.
NaOH
Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi .
A. CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)3.
B. Ba(HCO3)2 → BaCO3 + H2O + CO2
C. MgCO3 + H2O + CO2 → Mg(HCO3)2
D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)3.
Ba(HCO3)2 → BaCO3 + H2O + CO2
MgCO3 + H2O + CO2 → Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2
