wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lí thuyết hk2 lớp 12

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm :

 A. IA.       B. IIIA.      C. IVA.              D. IIA.

a)

IA

b)

IIA

c)

IVA

d)

IIA

2.

Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 22,75 gam FeCl3? (Fe=56, Cl=35,5)

 A. 14,91 gam    

B.  25,56 gam.   

C.  13,2 gam.     

D.  23,1 gam.

a)

14,91 gam

b)

25,56 gam

c)

13,2 gam

d)

23,1 gam

3.

Hòa tan 30,4 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí (đkc). Tìm khối lượng mỗi kim loại Fe và Cu (Fe=56; Cu=64)

A. 6,4 gam và 5,6 gam                          

B. 11,2 gam và 19,2 gam                       

C. 8,4 gam và 3,6 gam                          

D. 5,6 gam và 6,4 gam

a)

6,4 gam và 5,6 gam       

b)

11,2 gam và 19,2 gam     

c)

. 8,4 gam và 3,6 gam    

d)

5,6 gam và 6,4 gam

4.

Hòa tan hoàn toàn 27,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 24,64 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

A. 58,70%.                   

B. 20,24%.        

C. 59,12%.                 

D. 76,91%.

a)

58,7%

b)

20,24%

c)

59,12%

d)

76,91%

5.

:   Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 rất loãng dư thu hỗn hợp khí X gồm 0,045 mol N2 và 0,015 mol N2O. Giá trị m là? (Al=27)

A. 5,4g              

B. 5,13g            

C. 8,1g              

D. 4,56g

a)

5,4g

b)

5,13g

c)

8,1g

d)

4,56g

6.

Cho m gam Mg tác dụng với HNO3 dư thì thu được 0,06 mol NO2 và 0,04 mol N2O. Giá trị của m là: Mg=24

A. 4,56g            

B. 18g               

C. 4,05g            

D. 16,2g

a)

4,56g

b)

18g

c)

4,05g

d)

16,2g

7.

Khi hòa tan 6,85 gam một kim loại nhóm IIA bằng dd HCl thu được 10,4g muối khan. Xác định kim loại.

A. Mg (24)                 

B. Ca(40)          

C. Ba (137)                

D. Be (9)

a)

Mg (24)

b)

Ca (40)

c)

Ba(137)

d)

Be (9)

8.

Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là:

A. 0,672 lít.       

B. 0,224 lít.

C. 0,336 lít.

D. 0,448 lít.

a)

0,672 lít

b)

0,244 lít

c)

0,336 lít

d)

0,448 lít

9.

Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B  thuộc 2 chu kì kế tiếp có khối lượng là 16,8g. Hỗn hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36 l khí H2 (đktc). Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại. (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)

A. Li , Na 

B. Na, K     

C. K, Rb   

D. Rb, Cs

a)

Li, Na

b)

Na, K

c)

K, Rb

d)

Rb, Cs

10.

Hòa tan 30,4 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 26,88 lít NO2 (đktc). Hãy xác định số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp?     

A. 0,1 mol và 0,2 mol                              

B. 0,1 mol và 0,3 mol    

C. 0,2 mol và 0,3 mol                            

D. 0,25 mol và 0,3 mol

a)

0,1 mol và 0,2 mol   

b)

. 0,1 mol và 0,3 mol    

c)

0,2 mol và 0,3 mol 

d)

0,25 mol và 0,3 mol

11.

Khử hoàn toàn 7,42 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 0,5376 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là: 

A. 2,240 gam     

B. 7,036 gam           

C. 1,120 gam           

D. 7,1 gam

a)

2,24gam

b)

7,036 gam

c)

1,12 gam

d)

7,1 gam

12.

Cho 10,8gam hợp kim nhôm vào  dung dịch  NaOH dư thu được  8,064 lit H2 đkc .Tính % khối lượng nhôm trong hợp kim.

A. 75%.                      

B. 90%.    

C. 60%.             

D. 80%.

a)

75%

b)

90%

c)

60%

d)

80%

13.

Dùng X(g) Al để khử 32g Fe2O3. Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 13,44 lít H2 (đkc). X(g) là:       

A. 5,4g              

B. 5,13g            

C. 8,1g              

D. 21,6g

a)

5,4g

b)

5,13g

c)

8,1g

d)

21,6g

14.

Một cốc chứa 200ml nước cứng có: Ca(HCO3)2 0,2M và CaCl2 0,4M . Để làm mất tính cứng của nước, người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,5 M ?

A. 240ml                  

B. 120ml                  

C. 180 ml                 

D. 160ml

a)

240ml

b)

120ml

c)

180ml

d)

160ml

15.

Hoà tan 11,2 gam một kim loại hóa trị 2 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 30,4 gam muối . Xác định kim loại.

A. Zn (65)         

B. Ca(40)          

C. Fe (56)         

D. Be (9)

a)

Zn 65)

b)

Ca (40)

c)

Fe (56)

d)

Be (9)

16.

Nhiệt phân hoàn toàn 40,32 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là:

A. 21,2.             

B. 10,6.             

C. 13,2.             

D. 25,44.

a)

21,2

b)

10,6

c)

13,2

d)

25,44

17.

Cho 34 gam  hỗn hợp các kim loại kiềm Na và K hoà tan hết vào nước được dd A và 13,44 lit khí H2 (đkc). Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?

A. 0,1 mol và 0,2 mol                              

B. 0,8 mol và 0,4 mol    

C. 0,2 mol và 0,3 mol                            

D. 0,2 mol và 0,3 mol

a)

0,1 mol và 0,2 mol   

b)

0,8 mol và 0,4 mol    

c)

0,2 mol và 0,3 mol 

d)

0,2 mol và 0,3 mol

18.

Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 39 gam FeCl3? (Fe=56, Cl=35,5)

 A. 21,3 gam       B.  25,56 gam.    C.  13,2 gam.          D.  23,1 gam.

a)

21,3 gam

b)

25,56 gam

c)

13,2 gam

d)

23,1 gam

19.

Hòa tan 30,4 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 8,96 lít NO (đktc). Hãy xác định số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp?     

A. 0,1 mol và 0,2 mol                              B. 0,1 mol và 0,3 mol    

C. 0,2 mol và 0,3 mol                             D. 0,2 mol và 0,3 mol

a)

0,1 mol và 0,2 mol  

b)

0,1 mol và 0,3 mol  

c)

0,2 mol và 0,3 mol   

d)

0,2 mol và 0,3 mol

20.

Hòa tan 12 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lít khí (đkc). Tìm khối lượng mỗi kim loại Fe và Cu (Fe=56; Cu=64)

A. 6,4 gam và 5,6 gam                           B. 6,4 gam và 7 gam                  

C. 8,4 gam và 3,6 gam                           D. 5,6 gam và 6,4 gam

a)

6,4 gam và 5,6 gam

b)

6,4 gam và 7 gam  

c)

8,4 gam và 3,6 gam

d)

5,6 gam và 6,4 gam

21.

Khử hoàn toàn 7,42 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 448cm3 CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là: 

A. 2,240 gam      B. 1,344 gam              C. 1,120 gam                           D. 7,1 gam

a)

2,240 gam

b)

1,344 gam

c)

1,120 gam

d)

7,1 gam

22.

Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

23.

Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

24.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 kết thúc phản ứng thu được chất kết tủa

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

25.

Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

26.

Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

27.

Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

28.

Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

29.

Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

30.

Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

31.

Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

32.

Al2O3 là oxit lưỡng

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

33.

Đốt lá sắt trong khí Cl2 dư sẽ tạo muối FeCl2 và FeCl3

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

34.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

35.

Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

36.

Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

37.

Có thể điều chế nước javen bằng cách điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

38.

Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

39.

Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

40.

Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

41.

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

42.

Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

43.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

44.

Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

45.

Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

46.

. Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

47.

Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

48.

Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

49.

Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

50.

Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

51.

Các kim loại Na, K và Ba đều phản ứng mạnh với nước.

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

52.

Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

53.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

54.

Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

55.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa

A. Đúng             B. Sai

a)

đúng

b)

sai

56.

Hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư

A. Đúng             B. Sai

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Oxit axit là : 

A. Cr2O3             B. MgO              C. CrO3               D. CaO

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO3  

d)

CaO

58.

: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Na2CO3.                                              B. NaNO3.                                  

C.Al2O3.                                                  D. AlCl3.

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.  

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

59.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là

A. Na, Ba, K.                                        B. Be, Na, Ca.                          

C. Na, Mg, K.                                       D. Na, Be, K

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Mg, K

d)

Na, Be, K

60.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Ag.           B. Ca.          C.Zn D. Na                      

a)

Ag

b)

Ca

c)

Zn

d)

Na

61.

Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là:

A. đá vôi.             B. muối ăn.             C. thạch cao.          D. than hoạt tính.

a)

đá vôi

b)

muối ăn

c)

thạch cao

d)

than hoạt tính

62.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2.                      B. CO.                     C. He.    D. H2.

a)

N2

b)

CO

c)

He

d)

H2.

63.

Câu 1.  Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7        

A. +2.                          B. +3.                          C. +6.                   D. +4.

a)

+2

b)

+3

c)

+6

d)

+4

64.

Câu 1.  Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. Na2Cr2O7.               B. Cr2O3.                     C. CrO.          D. Na2CrO4.

a)

Na2Cr2O7.    

b)

Cr2O3.    

c)

CrO.   

d)

Na2CrO4.

65.

Để điều chế Fe trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây:  

A. Điện phân dung dịch FeCl2                  B. Mg + FeCl2 tạo Fe + MgCl2   

C. Khử Fe2O3 bằng Al                  D. Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao

a)

Điện phân dung dịch FeCl2   

b)

Mg + FeCl2 tạo Fe + MgCl2   

c)

Khử Fe2O3 bằng Al   

d)

Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt

66.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt thấp nhất là:      

A. Manhetit                 B. Hematit đỏ              C. Pyrit          D. Xiđerit

a)

manhetit

b)

hematit đỏ

c)

pyrit

d)

xiderit

67.

Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?     

A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl. 

B. Fe tác dụng với dung dịch HCl.

C. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl        

D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). 

a)

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl

b)

Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl   

d)

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). 

68.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ? 

A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.

B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. 

C. Fe tác dụng với dung dịch HCl 

D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).

a)

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.

b)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. 

c)

Fe tác dụng với dung dịch HCl 

d)

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).

69.

Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào AlCl3 thì hiện tượng là:

A. Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NH3 dư    

B. Tạo kết tủa keo trắng tan trong NH3

C. Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng

D. Không có hiện tượng gì cả

a)

Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NH3 dư    

b)

Tạo kết tủa keo trắng tan trong NH3

c)

Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng

d)

Không có hiện tượng gì cả

70.

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào AlCl3 thì hiện tượng là:

A. Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NaOH dư

B. Tạo kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư

C. Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng

D. Không có hiện tượng gì cả

a)

Tạo kết tủa keo trắng không tan trong NaOH dư

b)

Tạo kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư

c)

Lúc đầu không hiện tượng , sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng

d)

Không có hiện tượng gì cả

71.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A.NaOH                    B.KCl                C.MgCl2                                   D.NaNO3.

a)

NaOH

b)

KCL

c)

MgCl2  

d)

NaNO3.

72.

Trong phản ứng Al tác dụng dung dịch NaOH chất nào sau đây là chất oxi hóa:  

A. Al         B. NaOH            C.      H2O          D. NaAlO2

a)

Al

b)

NaOH

c)

H2O

d)

NaAlO2

73.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước? 

A. Muối ăn.                 B. Cồn.               C. Nước vôi trong.             D.Giấm ăn.

a)

muối ăn

b)

cồn

c)

nước vôi trong

d)

giấm ăn

74.

Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư hiện tượng lần lượt xảy ra:

A. dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt, rồi lại vẩn đục

B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó dung dịch bị vẩn đục

C. dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt                 

D. Không có hiện tượng gì

a)

dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt, rồi lại vẩn đục

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó dung dịch bị vẩn đục

c)

dung dịch bị vẩn đục, sau đó trở lại trong suốt    

d)

Không có hiện tượng gì

75.

Chất dùng bó bột, tạc tượng là :  

A. Thạch cao nung                                      B. thạch cao sống   

C. đá vôi.                                                    D. thạch cao khan

a)

thạch cao nung

b)

thạch cao sống

c)

đá vôi

d)

thạch cao khan

76.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A. NaOH, CO2, H2              B. Na2O, CO2, H2O. 

C. Na2CO3, CO2, H2O         D. NaOH, CO2, H2O

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O  

d)

NaOH, CO2, H2O

77.

Câu 1.                   Điều chế kim loại K bằng phương pháp 

A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.                                                                                                             

B. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.                    

C. điện phân KCl nóng chảy.                

D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

a)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

b)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.  

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

78.

Câu 1.  Chất nào sau đây là muối axit?    

A. KNO3                    B. Na2SO4             C. NaCl                              D. NaHSO4  

a)

KNO3  

b)

Na2SO4   

c)

NaCl

d)

NaHSO4

79.

Câu 1.  K là kim loại thuộc nhóm : 

A. IIA                 B. IIIA.               C. IA.              D. IVA.

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IA

d)

IVA

80.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A. Khí cacbonic         B. Khí clo        C. Khí hidroclorua      D. Khí cacbonoxit

a)

khí cacbonic

b)

khí clo

c)

khí hidroclorua

d)

khí cacbonoxit

81.

Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột.Chất X là     

A. N2.                 B. O2.          C. H2.          D. CO2.

a)

N2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

82.

tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: 

A. CO và CH4            B. CH4 và NH3             C. SO2 và NO2         D. CO và CO2

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

83.

Chất khí CO (cacbon monoxit) có trong thành phần của : 

A. Không khí          B. Khí tự nhiên      C. Khí dầu mỏ                  D. Khí lò cao

a)

không khí

b)

khí tự nhiên

c)

khí dầu mỏ

d)

khí lò cao

84.

Câu 1.                 Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A. Màu da cam.    B. Màu đỏ thẫm.    C. Màu lục thẫm.        D. Màu vàng.

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

màu lục thẫm

d)

màu vàng

85.

Câu 1.         Công thức hóa học của Natri cromat là

A. Na2Cr2O7.               B. NaCrO2.                  C. Na2CrO4.            D. Na2SO4.

a)

Na2Cr2O7.  

b)

NaCrO2.

c)

Na2CrO4

d)

Na2SO4

86.

Câu 1.         Công thức hóa học của Natri đicromat là

A. Na2Cr2O7.               B. NaCrO2.                  C. Na2CrO4.            D. Na2SO4.

a)

Na2Cr2O7.

b)

NaCrO2

c)

Na2CrO4.

d)

Na2SO4

87.

Câu 1.                 Các số oxi hóa đặc trưng của Crom là:

A. +1,  +2, + 4 , +6     B. +2, +3, +6              C. +2, + 4 , +6.              D. +3, +4 , +6.

a)

+1,  +2, + 4 , +6 

b)

+2, +3, +6  

c)

+2, + 4 , +6.

d)

+3, +4 , +6

88.

Chất khử sắt oxit trong lò cao là:          

A. H2                         B. CO                    C. Al                    D. Na

a)

H2  

b)

CO

c)

Al

d)

Na

89.

Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là  

A. Fe(OH)3.                B. FeSO4.           C. Fe2O3.                          D. Fe2(SO4)3.

a)

Fe(OH)3

b)

FeSO4.

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3

90.

Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là 

A. Fe(OH)2.                B. Fe(OH)3.                C. FeO.                            D. Fe2O3.

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe(OH)3

c)

FeO.

d)

Fe2O3.

91.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe là         

A. 1           B. 2          C. 3          D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Tính chất hóa học cơ bản của sắt là. 

A. Tính oxi hóa                                      B. Tính khử mạnh                      

C. tính khử trung bình                           D. Tính khử yếu

a)

Tính oxi hoá

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính khử trung bình

d)

Tính khử yếu

93.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm   

A. VIB.                       B. IA.            C. IIA.  D. VIIIB.

a)

VIB

b)

IA

c)

IIA

d)

VIIIB

94.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. NaOH loãng    B. H2SO4 đặc, nguội  C. H2SO4 đặc, nóng  D. H2SO4 loãng

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

95.

Công thức nhôm sunfat:

A. Al2O3             B. Al2(SO4)3               C. Al(OH)             D. AlCl3

a)

Al2O3

b)

Al2(SO4)3

c)

Al(OH)

d)

AlCl3

96.

Công thức nhôm clorua:

A. Al2O3             B. Al2(SO4)3               C. AlCl2                  D. AlCl3

a)

Al2O3

b)

Al2(SO4)3

c)

AlCl2

d)

AlCl3

97.

Phèn chua có công thức nào ?              

A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O           B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O       

C. CuSO4.5H2O                                                D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O  

c)

CuSO4.5H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

98.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

  A. quặng đôlômit.   B. quặng pirit.    C. quặng boxit.    D. quặng manhetit.

a)

quặng đôlômit

b)

quặng pirit

c)

quặng boxit

d)

quặng manhetit

99.

electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là

  A. 3s13p2.                  B. 3s23p2.                C. 3s23p1.                         D. 3s23p3.

a)

3s13p2

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s23p3.

100.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là  

A. NaCl.    B. NaHSO4.                              C. Ca(OH)2.                     D. HCl

a)

NaCl

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl

101.

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là 

 A. Na2CO3.    B. NaCl.                         C. CaSO4.                        D. CaCO3.

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

102.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A. Na+, K+.           B. Ca2+, Mg2+.        C. HCO3-, Cl-.                  D. SO42-, Cl-.

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+

c)

HCO3-, Cl-.  

d)

SO42-, Cl-.

103.

Công thức đá vôi :

A. Ca(NO3)2.               B. CaCO3.               C. Ca(OH)2.                     D. CaSO4.

a)

Ca(NO3)2.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaSO4

104.

Dung dịch nước vôi trong có thành phần hóa học là

A. CaSO4.                   B. Ca(OH)2.                C. CaCl2                  D. CaCO3

a)

CaSO4.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCl2

d)

CaCO3

105.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm : 

A. IA.             B. IIIA.               C. IVA.               D. IIA.

a)

IA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IIA

106.

Câu 1.  Natri cacbonat có công thức : 

A. NaNO3.         B. NaHCO3.       C. Na2CO3.          D. NaOH.

a)

NaNO3

b)

NaHCO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaOH

107.

Câu 1.  Natri hidrocacbonat có công thức : 

A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.

a)

A. NaNO3

b)

NaHCO3.

c)

Na2CO3

d)

NaOH

108.

Câu 1.  Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

A. Li.        B. Na.     C. K.                    D. Cs.

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

109.

Câu 1.  Để bảo quản kim loại kiềm cần phải làm gì ?

A. Ngâm vào nước                        B. Ngâm trong ancol  nguyên chất

C. Ngâm trong dầu hoả                 D. Giữ trong lọ đậy kín nắp

a)

Ngâm vào nước

b)

Ngâm trong ancol nguyên chất

c)

Ngâm trong dầu hoả

d)

Giữ trong lọ đậy kín nắp

110.

Câu 1.      Natri hidroxit có công thức :

A. NaNO3.         B. NaHCO3.       C. Na2CO3.            D. NaOH.

a)

NaNO3.

b)

. NaHCO3

c)

Na2CO3.

d)

NaOH

111.

Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ  trong hang động núi đá vôi .  

A. CaCO3 + H2O + CO2  → Ca(HCO3)3­.      

B. Ba(HCO3)2 → BaCO3 + H2O + CO2

C. MgCO3 + H2O + CO2 → Mg(HCO3)2

D. Ca(HCO3)­2  → CaCO3 + H2O + CO2

a)

CaCO3 + H2O + CO2  → Ca(HCO3)3­. 

b)

Ba(HCO3)2 → BaCO3 + H2O + CO2

c)

MgCO3 + H2O + CO2 → Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)­2  → CaCO3 + H2O + CO2