wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA SINH

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo và acid hữu cơ có đặc điểm sau: có thể có số carbon chẵn hoặc lẽ có thể có nhóm NH2 có thể mạch thẳng hoặc vòng có 1 nhóm carboxyl có thể có nhánh hoặc không có nhánh a. 1,3,4,5 đúng b. 1,2,3 đúng c. 2,3,4 đúng d. 1,2,5 đúng e. 2,4,5 đúng

4 lines
2.

Lipid có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ a. Tham gia cấu trúc màng b. Dự trữ năng lượng c. Vận chuyển d. Chứa thông tin di truyền e. Bảo vệ cơ thể

4 lines
3.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được a. Glycerid, acid linoleic, cholesterol ester b. lecithin, acid palmitic, vitamin E c. Cholesterol, terpen, sterid d. lecithin, Sphingomyelin, và cephaline e. Vitamin A, Vitamin D, cephalin

4 lines
4.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa a. Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic b. acid stearic, acid linoleic, acid propionic c. acid butyric, acid oleic, acid linolenic d. acid stearic, acid palmitic, acid butyric e. acid palmatic, acic linolenic, acid stearic

4 lines
5.

Tập hợp bào sau đây chỉ gồm các lipid đơn giản a. Monoglycerid, cerid, cephalin b. Diglycerid, sáp, steric c. lecithin, triglyceride, cholesterol d. cholesterol, muối mật, cerebrozid e. sulfated, sphingiomyelin, acid palmitic

4 lines
6.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid chứa acid phosphoric a. Cephalin, serin phosphatic, cerebroizid b. lecithin, sterid, cerebroizic c. Lecithin, sphingomyelin, sulfatid d. lecithin, cephalin, sphingomyelin e. không nhóm nào trên đúng

4 lines
7.

Cấu trúc nào sau đây là sai a. acid phosphatidic: diglycerid, phosphat b. Cephalin: diglicerid, phosphate, ethanolamin c. tristearin: glyceron, 3 acid stearic d. Sphingomeyolin: Sphingozin, glycerol, phosphate và cholin

4 lines
8.

Công thức này là a. Acid glycerophosphoric b. Serin phosphatid c. Acid phosphatidic d. Phosphoglyceraldehyd e. Cephalin

4 lines
9.

Thành phần của cephalin gồm có: Acid phosphatidic, serin Glycerol, acid béo, H3PO4, cholin Acid -glycerophosphatic , cholin Acid phosphotidic, ethanolamin Không phải các thành phần kể trên

4 lines
10.

Thành phần của lecithin gồm

4 lines
11.

Acid béo bão hòa mạch dài

4 lines
12.

Công thức này là a. Maltose b. Saccarose c. Lactose d. Heparin e. Cellulose

4 lines
13.

Đường nào sau đây không có tính khử a. Fructose b. Glucose c. Maltose d. Saccarose e. Mannose

4 lines
14.

Đường nào sau đây gọi là đường sữa a. Glactose b. Fructose c. Glucose d. Lactose e. Mannose

4 lines
15.

Đường nào sau đây tham gia thành phần cấu tạo ADN, ARN a. Glactose và glucose b. Fructose và lactose c. Ribose và Glucose d. Ribose và ribulose e. Deoxyribose và Ribose

4 lines
16.

Herparin có vai trò gì a. Đông máu và làm trong huyết tương b. Chống đông máu và làm đông huyết tương c. Chống đông máu và làm đục huyết tương d. Đông máu và làm đục huyết tương e. Các ý trên đều sai

4 lines
17.

Chọn tập hợp đúng cho glucose 1. Là đường có 6 carbon mang chứa aldehid 2. Đường có 6 carbon mang chức ceton 3. Công thức dạng - D- Glucopyranose bền nhất 4. Saccarose được tạo thành từ 2 phân tử glucose 5. glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose a. 1,4,5 b. 1,3,5 c. 2,4 d. 2,3,5 e. 1,3,4

4 lines
18.

- D - Glucose là a. Aldopentose b. Cetopentose c. Aldohexose d. Cetohexose e. Aldohaptode

4 lines
19.

Chọn tập hợp đúng cho đường có chứa aldose a. Glucose - glactose - arabinose - ribulose b. Mannose - fructose - glactose - ribose c. Erythrose - ribose - mannose - glucose d. mannose - glucose - xylulose - galactose e. Threose - xylose - mannose - fructose

4 lines
20.

Chọn tập hợp đúng cho đường có tính khử a. Glucose - mannose - saccarose - fructose b. mannose - ribose - galactose - tinh bột c. Saccarose - arabinose - galactose - fructose d. Galactose - glucose - fructose - ribose e. glucose - saccarose - fructose - mannose

4 lines
21.

Công thức này là (22) a. - D - Glucopyranose b. - D - Glucofuranose c. - D - Fructopyranose d. - D - Fructofuranose e. - D - Galactopyranose

4 lines
22.

Đường nào sau đây không có tính quang hoạt a. Glyceraldehid b. Dioxyaceton c. ribose d. fructose e. glucose

4 lines
23.

Chất này là a. Acid Saccaride b. - D - Fructose c. Acid gluconic d. Acid glucuronic e. Glucosazon

4 lines
24.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp a. Dextrans b. Amylopectin c. Heparin d. Cellulose e. Sedoheptulose

4 lines
25.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với galactose a. Là đồng phân epimer của glucose ở C2 b. Là đồng phân epimer của glucose ở C4 c. Tham gia cấu tạo đường lactose e. Là một aldohexose cấu tạo lipid tạp

4 lines
26.

Trong DNA, cặp base nitơ nào nối với nhau bằng 3 liên kết hydro:

4 lines
27.

Khi mô tả cấu trúc của AND, Waston và Crick đã ghi nhận:

4 lines
28.

Tập hợp các liên kết sau đây gặp trong cấu trúc phân tử ARNt

a)

1. Liên kết 2', 3'- phosphodiester, liên kết amid

b)

2. Liên kết N- glycoside, liên kết ester phosphat

c)

3. Liên kết pyrophosphat

d)

4. Liên kết 3'5' phosphodiester

e)

5. Liên kết hydro

29.

ADN có đặc tính nào sau đây:

4 lines
30.

Hằng số Michaelis, Km

4 lines
31.

Chọn câu đúng

4 lines
32.

Chọn những câu sai

4 lines
33.

Dị hóa có những đặc điểm sau

4 lines
34.

Đồng hóa có những đặc điểm sau

a)

1. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các đại phân tử có tính đặc hiệu cơ thể

b)

2. Tiêu hóa là một khâu của đồng hóa, xảy ra khi có mặt của các enzyme thủy phân ở trong các dịch tiêu hóa

c)

3. Năng lượng giải phóng trong quá trình đồng hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng các công cơ học, hóa học, thẩm thấu.

d)

4. Phản ứng oxy hóa khử đóng vai trò quan trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid

e)

5. Tiêu hóa triglyceride là nhờ những enzyme lipase ở ruột

35.

Năng lượng (kcal/mol) giải phóng ra khi ATP bị thủy phân thành ADP là

4 lines
36.

Chất nào sau đây trong thành phần có choline

a)

Cerid

b)

Cerebrozid

c)

Sphingomyelin

d)

Cephalin

e)

Serinphosphatid

37.

Vai trò sinh học của ARNm là

a)

Tích trữ thông tin di truyền

b)

mang thông tin từ AND tới ribosome

c)

Hình thành ribosme, là nơi tổng hợp protein

d)

Vận chuyển acid amin đến ribosome

e)

Tất cả đều sai

38.

Base nito nào sau đây có nhóm -CH3 trong công thức

a)

Guanin

b)

Cystosin

c)

Uracin

d)

Adenin

e)

Thymin

39.

Dạng cấu trúc phổ biến của DNA là

a)

Xoắn đơn vòng

b)

Xoắn đôi vòng

c)

Xoắn đơn

d)

Xoắn đôi

e)

Không dạng nào trên

40.

Thông tin di truyền chứa trong

a)

ADN

b)

ARMm

c)

ARN t

d)

ARNr

e)

Tất cả đều đúng

41.

Công thức này là

a)

Acid glutamic

b)

Glutamin

c)

Lysin

d)

Arginin

e)

Asparigin

42.

Công thức này là

a)

Cystidin

b)

Thymidin

c)

G

43.

Acid linolenic là acid béo có:

a)

a. 16C và 1 liên kết đôi

b)

b. 18C và 3 liên kết kép

c)

c. 18C và không có liên kết kép

d)

d. 18C và 1 liên kết kép

e)

e. 18C và 2 liên kết kép

44.

Chất nào sau đây có bản chất là protein

a)

Carbonhydrat

b)

Vitamin

c)

Triglicerid

d)

Enzyme

e)

Không phải các chất trên

45.

Trong nucleoside, base nito và đượng pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-Glycoside, liên kết này được thực hiện bởi:

a)

C5' của đường pentose và N9 của base purin

b)

C5' của đường pentose và N9 của base pyrimidin

c)

C1' của đường pentose và N9 của base purin

d)

C1' của đường pentose và N9 của base pyrimi

46.

Công thức này là

a)

Lys

b)

Leu

c)

Val

d)

Arg

e)

Ile

47.

Công thức này là

a)

a. Serin phosphatid

b)

b. Glycerolphosphoryl cholin

c)

c. Glyceraldehyd

d)

d. Lysolecithin

e)

e. Cephalin

48.

Acid amin nào sau dây không có tính quang hoạt

a)

Tre

b)

Me

c)

Gly

d)

Val

e)

His

49.

Một protein có thể bị kết tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao. Nguyên nhân nào đưa tới kết tủa:

a)

Do protein bị biến tính

b)

Do mất lớp áo nước

c)

Do sự trung hòa điện tích

d)

Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện

e)

Không câu trả lời nào ở trên là đúng

50.

Acid amine có chứa nhóm imin: (-C=N- hay amine vòng)

a)

Valin

b)

methionine S (Proline)

c)

Tyrosin

d)

Trytophan

e)

Cystin

51.

Chất nào sau đây không phải pyrimidin

a)

Thymin

b)

Cytosin

c)

Uracil

d)

Guanin

e)

5-methyl cytosin

52.

25 Công thức này là

a)

a. Maltose

b)

b. Saccarose

c)

c. Lactose

d)

d. Heparin

e)

e. Cellulose

53.

Cholesterol có một trong các đặc điểm nào sau đây:

a)

a. có công thức chung là C27H46O2

b)

b. có 2 gốc CH3 ở C10 và C15

c)

c. có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

d)

d. có 1 chức rượu ở C3

e)

e. có 1 liên kết kép ở C4-5

54.

Bộ ba đối mã được tìm thấy ở:

a)

Ở phân tử ARNm

b)

ARNr

c)

ARNt

d)

ADN B

e)

ADN loại Z

55.

DNA được cấu tạo từ các base nito chính sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Adenin

b)

Cytosin

c)

Thymin

d)

Uracil

e)

Guanin

56.

Liên kết giữa base nito và pentose trong một nucleotide là liên kết

a)

Phosphidiester

b)

phosphodiester

c)

Hydro

d)

N-glycosid

e)

Peptid

57.

Keratin là

a)

Globuin

b)

tripeptide

c)

Protein sợi

d)

Histon

e)

Protein cầu

58.

Chất nào sau đây không phải là 1 phospholipid

a)

a. Cerebrozid

b)

c. Sphingomyelin

c)

d. Cephalin

d)

e. lecithin

59.

Lipid tan trong a. Nước b. Dung môi không phân cực c. Dung dịch đệm trong nước d. Dung dịch acid e. Dung dịch NaCl Thành phần cấu tạo của 1 lipid có thể chỉ gồm có

a)

a. Glycerol và cholamin

b)

b. 1 acid béo và 1 acol có trọng lượng phân tử cao

c)

c. 1 ancol và 1 acid phosphoric

d)

d. 1 ancol và 1 acid acetic

e)

e. không có gợi ý nào trên là đúng

60.

Chọn câu sai:

a)

Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid

b)

Độ tan protein tăng khi nhiệt độ tăng, trên 40oC đa số protein sẽ mất tính vững bền, bắt đâu có sự biến tính

c)

Protein bị biến tính dễ tiêu hóa hơn

d)

Protein đang ở dạng hình cầu khi biến tính sẽ duỗi thẳng, các nhóm ưa nước sẽ chìa ra ngoài.

e)

Enzyme ribonuclease khi đun nóng và trong môi trường acid sẽ bị biến tính và nếu ở nhiệt độ thườn

61.

Globulin và albumin được coi là

a)

protein sợi

b)

protein biến tính

c)

protein tạp

d)

protein thuần

e)

protein đột biến

62.

Thành phần cấu tạo của 1 nucleotide gồm có:

a)

Base nito và đường pentose

b)

Base nito và acid phosphoric

c)

Base nito, đường pentose, acid phosphoric

d)

Base nito và 2 acid phosphoric

e)

các câu trên đều sai

63.

Chất nào sau đây không phải base purin:

a)

Guanine

b)

Guanosine

c)

Adenine

d)

Cystocine

64.

26. Đường nào sau đây không có tính khử

a)

a. Fructose

b)

b. Glucose

c)

c. Maltose

d)

d. Sa

65.

Nếu thủy phân hoàn toàn acid nucleic ta thu được sản phẩm theo thứ tự sau:

a)

Acid nucleic - nucleozide - nucleotide - base nito - pentose

b)

Acid nucleic - nucleotid - nucleozide - base nito - pentose

c)

Acid nucleic - nucleoprotein - nucleotide - base nito

d)

Acid nucleic- base nito -pentose - nucleotide

e)

nucleotide - nucleozide - base nito - pentose

66.

Thành phần của sphigomyelin gồm:

a)

a. Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose

b)

b. Glycerol, acid béo, H3PO4, galactose

c)

c. Glycerol, H3PO4, acid béo, cholin

d)

d. shingozin, H3PO4, cholin, acid béo

e)

e. Sphinozin, acid béo, galactose

67.

Trong phương pháp điện di, các acid amine nào có pH đẵng điện lớn hơn pH dung dịch đệm thì chúng sẽ

a)

tủa

b)

Di chuyển về cực âm

c)

Di chuyển về cực dương

d)

Không di chuyển

e)

Tạo dạng lưỡng cực

68.

Trong phương pháp điện di, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẵng điện thì protein sẽ:

a)

Di chuyển về cực âm

b)

Không di chuyển

c)

Tủa

d)

Di chuyển về cực dương

e)

Tạo dạng lưỡng cực

69.

Acid amine nào sau đây có chứa nhóm -SH

a)

Cystein

b)

Treonin

c)

Cystin

d)

Histidin

e)

Methioinin

70.

đây KHÔNG ĐÚNG với galactose

a)

Là đồng phân epimer của glucose ở C2

b)

Là đồng phân epimer của glucose ở C4

c)

Tham gia cấu tạo đường lactose

d)

Là một aldohexose cấu tạo lipid tạp

71.

C hiện bởi:

a)

C5' của đường pentose và N9 của base purin

b)

C5' của đường pentose và N9 của base pyrimidin

c)

C1' của đường pentose và N9 của base purin

d)

C1' của đường pentose và N9 của base pyrimidin

e)

C5' của đường pentose và N3 của base purin

72.

Chỉ số xà phòng dùng để xác định

a)

a. Số gam chất béo

b)

b. số gam KOH

c)

c. Số phân tử chất béo tham gia phản ứng

d)

d. Phân tử lượng trung bình của chất béo

e)

e. Số gam glycerol tạo thành

73.

Công thức này là

a)

Cystein

b)

Cystin

c)

Arginin

d)

Methionin

e)

Treonin

74.

Chất nào sau đây là 1 đinucleotid

a)

CDP

b)

GMP vòng

c)

Acid thymidylic

d)

NAD+

e)

KHông chất nào

75.

Xà phòng là

a)

a. chất tạo nên độ cứng của nước

b)

b. các chất tẩy mang điện tích âm

c)

c. Muối của acid béo

d)

d. Chất được tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài

e)

e. Chất làm tăng sức căng bề mặt

76.

Lecithin có 1 trong các đặc điểm sau

a)

a. Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ

b)

b. Thành phần gồm glycerol, H3PO4, cholin

c)

c. Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan

d)

d. Không bị thủy phân trong môi trường kiềm

e)

e. Trong thành phần không có axit béo

77.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi enzyme

a)

Perosydase

b)

Catalase

c)

Dehydrogenase

d)

Oxydase

e)

Không có câu trả lời

78.

Phần protein thường gặp trong nucleoprotein là

a)

Albumin và Globulin

b)

Albumin và collagen

c)

colahen và histon

d)

Protamin và histon

e)

Protamin và collagen

79.

Thủy phân acid ribonucleic trong môi trường acid thu được

a)

D-deoxyribose, cystosine, adenin

b)

D-ribose, thymin, guanin

c)

D- ribose, cystosine, uracil, thymin

d)

D-ribose, uracil, adenine, guanine, cystocine

e)

D-deoxyribose, cystosine, thymin, adenin, guanin

80.

Công thức này là

a)

Cystidin

b)

Thymidin

c)

Guanin

d)

Cystosine

e)

Adenin

81.

Enxym xúc tác cho phản ứng sau, thuộc loại (76)

a)

Hydrolase

b)

Oxydoreductase

c)

Isomerase

d)

Transferase

e)

Lyase

82.

Năng lượng (kcal/mol) giải phóng ra khi ATP bị thủy phân thành ADP là

a)

10,3

b)

9.6

c)

8.6

d)

7.3

e)

6.6

83.

Cho phản ứng

a)

Km là nồng độ cơ chất ứng với vận tốc phản ứng tối đa

b)

c

c)

Km=k3+k2k1

d)

Km tỷ lệ nghịch với vận tốc tao thành phức hợp ES

e)

Cả 4 câu đều sai

84.

Phản ứng sau thuộc loại nào

a)

Khử carboxyl

b)

Khử carboxyl oxy hóa

c)

khử hydro

d)

oxy hóa

e)

khử

85.

Chất nào sau đây là 1 nucleoside

a)

Adenin

b)

Uridine

c)

Guanosine monophosphat

d)

ADP

e)

ATP

86.

Chất nào sau đây là một nucleotide

a)

Guanosin

b)

Thymidin

c)

Deoxy adenosin

d)

AMP vòng

e)

Uridin

87.

Chọn câu sai, Đặc điểm của đường ribose là:

a)

Là thành phần cấu tạo của acid nucleic

b)

hiện diện ở ARN, ADN

c)

Là 1 monosaccharide

d)

ở vị trí C2' có mang 1 nhóm - OH

e)

Tạo liên kết phosphoester ở acid phosphoric ở C5'

88.

Chọn một câu sai: các liên kết sau đây là liên kết giàu năng lượng

a)

a. Pỷrophotphat

b)

b. acylphotphat

c)

c. este photphat

d)

d. thioester

e)

e. Enolphosphat

89.

Chọn tập hợp đúng

a)

1,2,3

b)

1,3,4,5

c)

2,3,5

d)

3,5

e)

3,4,5

90.

Tập hợp chất nào sau đây là tham gia thành phần của NAD

a)

adenine, nicotinamid, deoxyribose

b)

Adenosine, nicotinamid, ribose - P

c)

Acid adenylic, nicotinamid, acid pantothenic

d)

adenine, ribose, thioethanolamine

e)

Không tập hợp nào

91.

Trong chu trình acid citric, ATP được tạo ra không cần qua chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn sau:

a)

isocitrat oxalosuccinate

b)

succinyl CoA succinate

c)

succinate - fumarate

d)

fumarat - malate

e)

ketoglutarate succinyl CoA

92.

Chọn câu đúng

a)

Một enzyme có 1 cơ chất nhất định, có thể xúc tác nhiều phản ứng khác nhau

b)

Một coenzyme có 1 cơ chất nhất định, có thể xúc tác cho nhiều phản ứng khác nhau

c)

Một coenzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứ

93.

pH trong điều kiện chuẩn sinh học được định nghĩa là

a)

a. 0

b)

b. 6.0

c)

c. 6.5

d)

d. 7.0

e)

e. 7.4

94.

Phản ứng được xúc tác bởi

a)

Transferase

b)

dehydrogenase

c)

Catalase

d)

Lyase

e)

Hydratase

95.

Phản ứng sau

a)

Oxidoreductase

b)

Lyase

c)

Transferase

d)

Catalase

e)

Peroxydase

96.

Trình tự vận chuyển điện tử của các cytocrom trong chuỗi hô hấp tế bào

a)

Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c

b)

Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3

c)

Cyt c, cyt b, cyt a, cyt a3

d)

Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c

e)

Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3

97.

Chọn câu sai, kết quả của chuỗi hô hấp tế bào

a)

Tạo năng lượng

b)

Tạo CO2

c)

Tạo H2O

d)

Tạo H2O2

e)

Tạo O2

98.

Acid amin nào có chứa 1 cầu đislufid

a)

Cystein

b)

lysin

c)

cystin

d)

methionin

99.

Đối với các coenzyme

a)

1,2,3 đúng

b)

1,3 đúng

c)

2,4 đúng

d)

2,3,4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

100.

Cặp nào không được viết theo trình tự 'chất oxy hóa/chất khử'

a)

a. Fe3+/Fe2+

b)

b. RCOOH/RCHO

c)

c. O/O2-

d)

d. H/H+

e)

e. Pruvat/lactat

101.

Trong chuỗi hô hấp tế bào, tỉ số phosphoryl hóa bằng 3 có nghĩa là:

a)

Tỷ lệ tham gia giữa P:O=3:1

b)

Tỷ lệ tham gia giữa P:O=1:3

c)

1 nguyên tử oxi được sử dụng thì có 3 ATP được tạo thành

d)

3 nguyên tử oxi được sử dụng thì có 1 ATP được tạo thành

e)

Phosphoryl hóa xảy ra nhiều hơn 3 lần oxi hóa

102.

Câu nào sau đây đúng

a)

Km là nồng độ enzyme ứng với vận tốc phản ứng bằng ½ vận tốc tối đa

b)

Km tỷ lệ thuật với vận tốc phản ứng

c)

Km tỷ lệ nghịch với tốc độ phản ứng

d)

Km không phụ thuộc nồng độ cơ chất ban đầu

103.

Phosphoglyceraldehyde phosphodioxyaceton được xúc tác bởi

a)

Transferase

b)

Lyase

c)

isomerase

d)

kinase

e)

oxydoreductase

104.

Chọn một câu sai, Chu trình acid citric

a)

Tạo NADP, H+ vá FADH2

b)

Tạo GTP

c)

Tạo CO2 ở giai đoạn chuyển malte thành oxaloacetate

d)

Có các sản phẩm trung gian là các acid tricarboxylic

e)

Sản phẩm đi vào chu trình kế tiếp là oxaloacetate

105.

Trong các base chính sau đây, base nito nào không có dạng đồng phân lactim - lactam:

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Thymin

d)

Cytozin

e)

Các câu trên đều sai

106.

Chất có liên kết giàu năng lượng nhất

a)

a. Fructo 1- phosphat

b)

b. 1,3 -diphosphoglycerat

c)

c. Adennosin monophosphat

d)

d. Glycerol - 3- phosphate

e)

e. Glucose - 6- phosphate

107.

Chọn một câu đúng

a)

a. Biến thiên năng lượng tự do âm nếu năng lượng tự do của sản phẩm lớn hơn năng lượng tự do của chất tham gia phản ứng.

b)

b. Biến thiên năng lượng tự do dương thì phản ứng phát năng

c)

c. Phản ứng phát năng có thể xảy ra tự phát

d)

d. Biến thiên năng lượng tự do phụ thuộc vào con đường chuyển hóa của phản ứng

e)

e. Biến thiên năng lượng chuẩn được xác định tại 0oC

108.

Hai phản ứng lần lượt xúc tác bởi

a)

Dehydrogenase và synthetase

b)

LDH và transglycosylase

c)

oxydoreductase và isomerase

d)

Pyruvat decorboxylase và glycogen synthetase

e)

Cả A và B đều đúng

109.

Các tên gọi sau đây cùng chỉ một chu trình, Ngoại trừ

a)

chu trình acid tricarboxylic

b)

Chu trình acid citric

c)

Chu trình Krebs

d)

Chu trinh ure

e)

chu trinh TCA

110.

Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinate thành fumarate

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

111.

Chọn câu đúng

a)

a. Phản ứng liên hợp là phản ứng ghép phản ứng thủy phân và phản ứng tổng hợp

b)

b. Phản ứng thủy phân ATP giải phóng 7.3 kcal/mol

c)

c. Sự thủy phân G6P cần 3,3 kcal/mol

d)

d. Phản ứng tổng hợp là phản ứng giải phóng năng lượng

112.

Chọn một câu sai, Chu trình citric liên hệ với chuỗi hô hấp tế bào tại các giai đoạn

a)

succinate furmarate

b)

- ketoglutarate succinyl -CoA

c)

isocitrate oxaloacetate

d)

malate oxaloacetate

e)

citrate cis aconitate

113.

Về hô hấp tế bào chọn câu sai

a)

Bản chất là quá trình oxy hóa khử

b)

Năng lượng giải phóng dần dần

c)

CO2 được tạo thánh do tác dụng của oxy lên C

d)

Nước dược tạo thành từ tác dụng của H+ và O2-

e)

Quá trình vận chuyển cặp H phát sinh nhiều năng lượng