Font size
WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP HÓA SINH
Total questions: 113
Worksheet time: 2hrs 19mins
Acid béo và acid hữu cơ có đặc điểm sau: có thể có số carbon chẵn hoặc lẽ có thể có nhóm NH2 có thể mạch thẳng hoặc vòng có 1 nhóm carboxyl có thể có nhánh hoặc không có nhánh a. 1,3,4,5 đúng b. 1,2,3 đúng c. 2,3,4 đúng d. 1,2,5 đúng e. 2,4,5 đúng
Lipid có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ a. Tham gia cấu trúc màng b. Dự trữ năng lượng c. Vận chuyển d. Chứa thông tin di truyền e. Bảo vệ cơ thể
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được a. Glycerid, acid linoleic, cholesterol ester b. lecithin, acid palmitic, vitamin E c. Cholesterol, terpen, sterid d. lecithin, Sphingomyelin, và cephaline e. Vitamin A, Vitamin D, cephalin
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa a. Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic b. acid stearic, acid linoleic, acid propionic c. acid butyric, acid oleic, acid linolenic d. acid stearic, acid palmitic, acid butyric e. acid palmatic, acic linolenic, acid stearic
Tập hợp bào sau đây chỉ gồm các lipid đơn giản a. Monoglycerid, cerid, cephalin b. Diglycerid, sáp, steric c. lecithin, triglyceride, cholesterol d. cholesterol, muối mật, cerebrozid e. sulfated, sphingiomyelin, acid palmitic
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid chứa acid phosphoric a. Cephalin, serin phosphatic, cerebroizid b. lecithin, sterid, cerebroizic c. Lecithin, sphingomyelin, sulfatid d. lecithin, cephalin, sphingomyelin e. không nhóm nào trên đúng
Cấu trúc nào sau đây là sai a. acid phosphatidic: diglycerid, phosphat b. Cephalin: diglicerid, phosphate, ethanolamin c. tristearin: glyceron, 3 acid stearic d. Sphingomeyolin: Sphingozin, glycerol, phosphate và cholin
Công thức này là a. Acid glycerophosphoric b. Serin phosphatid c. Acid phosphatidic d. Phosphoglyceraldehyd e. Cephalin
Thành phần của cephalin gồm có: Acid phosphatidic, serin Glycerol, acid béo, H3PO4, cholin Acid -glycerophosphatic , cholin Acid phosphotidic, ethanolamin Không phải các thành phần kể trên
Thành phần của lecithin gồm
Acid béo bão hòa mạch dài
Công thức này là a. Maltose b. Saccarose c. Lactose d. Heparin e. Cellulose
Đường nào sau đây không có tính khử a. Fructose b. Glucose c. Maltose d. Saccarose e. Mannose
Đường nào sau đây gọi là đường sữa a. Glactose b. Fructose c. Glucose d. Lactose e. Mannose
Đường nào sau đây tham gia thành phần cấu tạo ADN, ARN a. Glactose và glucose b. Fructose và lactose c. Ribose và Glucose d. Ribose và ribulose e. Deoxyribose và Ribose
Herparin có vai trò gì a. Đông máu và làm trong huyết tương b. Chống đông máu và làm đông huyết tương c. Chống đông máu và làm đục huyết tương d. Đông máu và làm đục huyết tương e. Các ý trên đều sai
Chọn tập hợp đúng cho glucose 1. Là đường có 6 carbon mang chứa aldehid 2. Đường có 6 carbon mang chức ceton 3. Công thức dạng - D- Glucopyranose bền nhất 4. Saccarose được tạo thành từ 2 phân tử glucose 5. glycogen được tạo thành từ đường đơn glucose a. 1,4,5 b. 1,3,5 c. 2,4 d. 2,3,5 e. 1,3,4
- D - Glucose là a. Aldopentose b. Cetopentose c. Aldohexose d. Cetohexose e. Aldohaptode
Chọn tập hợp đúng cho đường có chứa aldose a. Glucose - glactose - arabinose - ribulose b. Mannose - fructose - glactose - ribose c. Erythrose - ribose - mannose - glucose d. mannose - glucose - xylulose - galactose e. Threose - xylose - mannose - fructose
Chọn tập hợp đúng cho đường có tính khử a. Glucose - mannose - saccarose - fructose b. mannose - ribose - galactose - tinh bột c. Saccarose - arabinose - galactose - fructose d. Galactose - glucose - fructose - ribose e. glucose - saccarose - fructose - mannose
Công thức này là (22) a. - D - Glucopyranose b. - D - Glucofuranose c. - D - Fructopyranose d. - D - Fructofuranose e. - D - Galactopyranose
Đường nào sau đây không có tính quang hoạt a. Glyceraldehid b. Dioxyaceton c. ribose d. fructose e. glucose
Chất này là a. Acid Saccaride b. - D - Fructose c. Acid gluconic d. Acid glucuronic e. Glucosazon
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp a. Dextrans b. Amylopectin c. Heparin d. Cellulose e. Sedoheptulose
Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với galactose a. Là đồng phân epimer của glucose ở C2 b. Là đồng phân epimer của glucose ở C4 c. Tham gia cấu tạo đường lactose e. Là một aldohexose cấu tạo lipid tạp
Trong DNA, cặp base nitơ nào nối với nhau bằng 3 liên kết hydro:
Khi mô tả cấu trúc của AND, Waston và Crick đã ghi nhận:
Tập hợp các liên kết sau đây gặp trong cấu trúc phân tử ARNt
1. Liên kết 2', 3'- phosphodiester, liên kết amid
2. Liên kết N- glycoside, liên kết ester phosphat
3. Liên kết pyrophosphat
4. Liên kết 3'5' phosphodiester
5. Liên kết hydro
ADN có đặc tính nào sau đây:
Hằng số Michaelis, Km
Chọn câu đúng
Chọn những câu sai
Dị hóa có những đặc điểm sau
Đồng hóa có những đặc điểm sau
1. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các đại phân tử có tính đặc hiệu cơ thể
2. Tiêu hóa là một khâu của đồng hóa, xảy ra khi có mặt của các enzyme thủy phân ở trong các dịch tiêu hóa
3. Năng lượng giải phóng trong quá trình đồng hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng các công cơ học, hóa học, thẩm thấu.
4. Phản ứng oxy hóa khử đóng vai trò quan trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid
5. Tiêu hóa triglyceride là nhờ những enzyme lipase ở ruột
Năng lượng (kcal/mol) giải phóng ra khi ATP bị thủy phân thành ADP là
Chất nào sau đây trong thành phần có choline
Cerid
Cerebrozid
Sphingomyelin
Cephalin
Serinphosphatid
Vai trò sinh học của ARNm là
Tích trữ thông tin di truyền
mang thông tin từ AND tới ribosome
Hình thành ribosme, là nơi tổng hợp protein
Vận chuyển acid amin đến ribosome
Tất cả đều sai
Base nito nào sau đây có nhóm -CH3 trong công thức
Guanin
Cystosin
Uracin
Adenin
Thymin
Dạng cấu trúc phổ biến của DNA là
Xoắn đơn vòng
Xoắn đôi vòng
Xoắn đơn
Xoắn đôi
Không dạng nào trên
Thông tin di truyền chứa trong
ADN
ARMm
ARN t
ARNr
Tất cả đều đúng
Công thức này là
Acid glutamic
Glutamin
Lysin
Arginin
Asparigin
Công thức này là
Cystidin
Thymidin
G
Acid linolenic là acid béo có:
a. 16C và 1 liên kết đôi
b. 18C và 3 liên kết kép
c. 18C và không có liên kết kép
d. 18C và 1 liên kết kép
e. 18C và 2 liên kết kép
Chất nào sau đây có bản chất là protein
Carbonhydrat
Vitamin
Triglicerid
Enzyme
Không phải các chất trên
Trong nucleoside, base nito và đượng pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-Glycoside, liên kết này được thực hiện bởi:
C5' của đường pentose và N9 của base purin
C5' của đường pentose và N9 của base pyrimidin
C1' của đường pentose và N9 của base purin
C1' của đường pentose và N9 của base pyrimi
Công thức này là
Lys
Leu
Val
Arg
Ile
Công thức này là
a. Serin phosphatid
b. Glycerolphosphoryl cholin
c. Glyceraldehyd
d. Lysolecithin
e. Cephalin
Acid amin nào sau dây không có tính quang hoạt
Tre
Me
Gly
Val
His
Một protein có thể bị kết tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao. Nguyên nhân nào đưa tới kết tủa:
Do protein bị biến tính
Do mất lớp áo nước
Do sự trung hòa điện tích
Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện
Không câu trả lời nào ở trên là đúng
Acid amine có chứa nhóm imin: (-C=N- hay amine vòng)
Valin
methionine S (Proline)
Tyrosin
Trytophan
Cystin
Chất nào sau đây không phải pyrimidin
Thymin
Cytosin
Uracil
Guanin
5-methyl cytosin
25 Công thức này là
a. Maltose
b. Saccarose
c. Lactose
d. Heparin
e. Cellulose
Cholesterol có một trong các đặc điểm nào sau đây:
a. có công thức chung là C27H46O2
b. có 2 gốc CH3 ở C10 và C15
c. có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh
d. có 1 chức rượu ở C3
e. có 1 liên kết kép ở C4-5
Bộ ba đối mã được tìm thấy ở:
Ở phân tử ARNm
ARNr
ARNt
ADN B
ADN loại Z
DNA được cấu tạo từ các base nito chính sau đây, NGOẠI TRỪ:
Adenin
Cytosin
Thymin
Uracil
Guanin
Liên kết giữa base nito và pentose trong một nucleotide là liên kết
Phosphidiester
phosphodiester
Hydro
N-glycosid
Peptid
Keratin là
Globuin
tripeptide
Protein sợi
Histon
Protein cầu
Chất nào sau đây không phải là 1 phospholipid
a. Cerebrozid
c. Sphingomyelin
d. Cephalin
e. lecithin
Lipid tan trong a. Nước b. Dung môi không phân cực c. Dung dịch đệm trong nước d. Dung dịch acid e. Dung dịch NaCl Thành phần cấu tạo của 1 lipid có thể chỉ gồm có
a. Glycerol và cholamin
b. 1 acid béo và 1 acol có trọng lượng phân tử cao
c. 1 ancol và 1 acid phosphoric
d. 1 ancol và 1 acid acetic
e. không có gợi ý nào trên là đúng
Chọn câu sai:
Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid
Độ tan protein tăng khi nhiệt độ tăng, trên 40oC đa số protein sẽ mất tính vững bền, bắt đâu có sự biến tính
Protein bị biến tính dễ tiêu hóa hơn
Protein đang ở dạng hình cầu khi biến tính sẽ duỗi thẳng, các nhóm ưa nước sẽ chìa ra ngoài.
Enzyme ribonuclease khi đun nóng và trong môi trường acid sẽ bị biến tính và nếu ở nhiệt độ thườn
Globulin và albumin được coi là
protein sợi
protein biến tính
protein tạp
protein thuần
protein đột biến
Thành phần cấu tạo của 1 nucleotide gồm có:
Base nito và đường pentose
Base nito và acid phosphoric
Base nito, đường pentose, acid phosphoric
Base nito và 2 acid phosphoric
các câu trên đều sai
Chất nào sau đây không phải base purin:
Guanine
Guanosine
Adenine
Cystocine
26. Đường nào sau đây không có tính khử
a. Fructose
b. Glucose
c. Maltose
d. Sa
Nếu thủy phân hoàn toàn acid nucleic ta thu được sản phẩm theo thứ tự sau:
Acid nucleic - nucleozide - nucleotide - base nito - pentose
Acid nucleic - nucleotid - nucleozide - base nito - pentose
Acid nucleic - nucleoprotein - nucleotide - base nito
Acid nucleic- base nito -pentose - nucleotide
nucleotide - nucleozide - base nito - pentose
Thành phần của sphigomyelin gồm:
a. Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose
b. Glycerol, acid béo, H3PO4, galactose
c. Glycerol, H3PO4, acid béo, cholin
d. shingozin, H3PO4, cholin, acid béo
e. Sphinozin, acid béo, galactose
Trong phương pháp điện di, các acid amine nào có pH đẵng điện lớn hơn pH dung dịch đệm thì chúng sẽ
tủa
Di chuyển về cực âm
Di chuyển về cực dương
Không di chuyển
Tạo dạng lưỡng cực
Trong phương pháp điện di, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẵng điện thì protein sẽ:
Di chuyển về cực âm
Không di chuyển
Tủa
Di chuyển về cực dương
Tạo dạng lưỡng cực
Acid amine nào sau đây có chứa nhóm -SH
Cystein
Treonin
Cystin
Histidin
Methioinin
đây KHÔNG ĐÚNG với galactose
Là đồng phân epimer của glucose ở C2
Là đồng phân epimer của glucose ở C4
Tham gia cấu tạo đường lactose
Là một aldohexose cấu tạo lipid tạp
C hiện bởi:
C5' của đường pentose và N9 của base purin
C5' của đường pentose và N9 của base pyrimidin
C1' của đường pentose và N9 của base purin
C1' của đường pentose và N9 của base pyrimidin
C5' của đường pentose và N3 của base purin
Chỉ số xà phòng dùng để xác định
a. Số gam chất béo
b. số gam KOH
c. Số phân tử chất béo tham gia phản ứng
d. Phân tử lượng trung bình của chất béo
e. Số gam glycerol tạo thành
Công thức này là
Cystein
Cystin
Arginin
Methionin
Treonin
Chất nào sau đây là 1 đinucleotid
CDP
GMP vòng
Acid thymidylic
NAD+
KHông chất nào
Xà phòng là
a. chất tạo nên độ cứng của nước
b. các chất tẩy mang điện tích âm
c. Muối của acid béo
d. Chất được tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài
e. Chất làm tăng sức căng bề mặt
Lecithin có 1 trong các đặc điểm sau
a. Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ
b. Thành phần gồm glycerol, H3PO4, cholin
c. Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan
d. Không bị thủy phân trong môi trường kiềm
e. Trong thành phần không có axit béo
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi enzyme
Perosydase
Catalase
Dehydrogenase
Oxydase
Không có câu trả lời
Phần protein thường gặp trong nucleoprotein là
Albumin và Globulin
Albumin và collagen
colahen và histon
Protamin và histon
Protamin và collagen
Thủy phân acid ribonucleic trong môi trường acid thu được
D-deoxyribose, cystosine, adenin
D-ribose, thymin, guanin
D- ribose, cystosine, uracil, thymin
D-ribose, uracil, adenine, guanine, cystocine
D-deoxyribose, cystosine, thymin, adenin, guanin
Công thức này là
Cystidin
Thymidin
Guanin
Cystosine
Adenin
Enxym xúc tác cho phản ứng sau, thuộc loại (76)
Hydrolase
Oxydoreductase
Isomerase
Transferase
Lyase
Năng lượng (kcal/mol) giải phóng ra khi ATP bị thủy phân thành ADP là
10,3
9.6
8.6
7.3
6.6
Cho phản ứng
Km là nồng độ cơ chất ứng với vận tốc phản ứng tối đa
c
Km=k3+k2k1
Km tỷ lệ nghịch với vận tốc tao thành phức hợp ES
Cả 4 câu đều sai
Phản ứng sau thuộc loại nào
Khử carboxyl
Khử carboxyl oxy hóa
khử hydro
oxy hóa
khử
Chất nào sau đây là 1 nucleoside
Adenin
Uridine
Guanosine monophosphat
ADP
ATP
Chất nào sau đây là một nucleotide
Guanosin
Thymidin
Deoxy adenosin
AMP vòng
Uridin
Chọn câu sai, Đặc điểm của đường ribose là:
Là thành phần cấu tạo của acid nucleic
hiện diện ở ARN, ADN
Là 1 monosaccharide
ở vị trí C2' có mang 1 nhóm - OH
Tạo liên kết phosphoester ở acid phosphoric ở C5'
Chọn một câu sai: các liên kết sau đây là liên kết giàu năng lượng
a. Pỷrophotphat
b. acylphotphat
c. este photphat
d. thioester
e. Enolphosphat
Chọn tập hợp đúng
1,2,3
1,3,4,5
2,3,5
3,5
3,4,5
Tập hợp chất nào sau đây là tham gia thành phần của NAD
adenine, nicotinamid, deoxyribose
Adenosine, nicotinamid, ribose - P
Acid adenylic, nicotinamid, acid pantothenic
adenine, ribose, thioethanolamine
Không tập hợp nào
Trong chu trình acid citric, ATP được tạo ra không cần qua chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn sau:
isocitrat oxalosuccinate
succinyl CoA succinate
succinate - fumarate
fumarat - malate
ketoglutarate succinyl CoA
Chọn câu đúng
Một enzyme có 1 cơ chất nhất định, có thể xúc tác nhiều phản ứng khác nhau
Một coenzyme có 1 cơ chất nhất định, có thể xúc tác cho nhiều phản ứng khác nhau
Một coenzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứ
pH trong điều kiện chuẩn sinh học được định nghĩa là
a. 0
b. 6.0
c. 6.5
d. 7.0
e. 7.4
Phản ứng được xúc tác bởi
Transferase
dehydrogenase
Catalase
Lyase
Hydratase
Phản ứng sau
Oxidoreductase
Lyase
Transferase
Catalase
Peroxydase
Trình tự vận chuyển điện tử của các cytocrom trong chuỗi hô hấp tế bào
Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c
Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3
Cyt c, cyt b, cyt a, cyt a3
Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c
Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3
Chọn câu sai, kết quả của chuỗi hô hấp tế bào
Tạo năng lượng
Tạo CO2
Tạo H2O
Tạo H2O2
Tạo O2
Acid amin nào có chứa 1 cầu đislufid
Cystein
lysin
cystin
methionin
Đối với các coenzyme
1,2,3 đúng
1,3 đúng
2,4 đúng
2,3,4 đúng
Tất cả đều đúng
Cặp nào không được viết theo trình tự 'chất oxy hóa/chất khử'
a. Fe3+/Fe2+
b. RCOOH/RCHO
c. O/O2-
d. H/H+
e. Pruvat/lactat
Trong chuỗi hô hấp tế bào, tỉ số phosphoryl hóa bằng 3 có nghĩa là:
Tỷ lệ tham gia giữa P:O=3:1
Tỷ lệ tham gia giữa P:O=1:3
1 nguyên tử oxi được sử dụng thì có 3 ATP được tạo thành
3 nguyên tử oxi được sử dụng thì có 1 ATP được tạo thành
Phosphoryl hóa xảy ra nhiều hơn 3 lần oxi hóa
Câu nào sau đây đúng
Km là nồng độ enzyme ứng với vận tốc phản ứng bằng ½ vận tốc tối đa
Km tỷ lệ thuật với vận tốc phản ứng
Km tỷ lệ nghịch với tốc độ phản ứng
Km không phụ thuộc nồng độ cơ chất ban đầu
Phosphoglyceraldehyde phosphodioxyaceton được xúc tác bởi
Transferase
Lyase
isomerase
kinase
oxydoreductase
Chọn một câu sai, Chu trình acid citric
Tạo NADP, H+ vá FADH2
Tạo GTP
Tạo CO2 ở giai đoạn chuyển malte thành oxaloacetate
Có các sản phẩm trung gian là các acid tricarboxylic
Sản phẩm đi vào chu trình kế tiếp là oxaloacetate
Trong các base chính sau đây, base nito nào không có dạng đồng phân lactim - lactam:
Adenin
Guanin
Thymin
Cytozin
Các câu trên đều sai
Chất có liên kết giàu năng lượng nhất
a. Fructo 1- phosphat
b. 1,3 -diphosphoglycerat
c. Adennosin monophosphat
d. Glycerol - 3- phosphate
e. Glucose - 6- phosphate
Chọn một câu đúng
a. Biến thiên năng lượng tự do âm nếu năng lượng tự do của sản phẩm lớn hơn năng lượng tự do của chất tham gia phản ứng.
b. Biến thiên năng lượng tự do dương thì phản ứng phát năng
c. Phản ứng phát năng có thể xảy ra tự phát
d. Biến thiên năng lượng tự do phụ thuộc vào con đường chuyển hóa của phản ứng
e. Biến thiên năng lượng chuẩn được xác định tại 0oC
Hai phản ứng lần lượt xúc tác bởi
Dehydrogenase và synthetase
LDH và transglycosylase
oxydoreductase và isomerase
Pyruvat decorboxylase và glycogen synthetase
Cả A và B đều đúng
Các tên gọi sau đây cùng chỉ một chu trình, Ngoại trừ
chu trình acid tricarboxylic
Chu trình acid citric
Chu trình Krebs
Chu trinh ure
chu trinh TCA
Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinate thành fumarate
2
3
4
5
6
Chọn câu đúng
a. Phản ứng liên hợp là phản ứng ghép phản ứng thủy phân và phản ứng tổng hợp
b. Phản ứng thủy phân ATP giải phóng 7.3 kcal/mol
c. Sự thủy phân G6P cần 3,3 kcal/mol
d. Phản ứng tổng hợp là phản ứng giải phóng năng lượng
Chọn một câu sai, Chu trình citric liên hệ với chuỗi hô hấp tế bào tại các giai đoạn
succinate furmarate
- ketoglutarate succinyl -CoA
isocitrate oxaloacetate
malate oxaloacetate
citrate cis aconitate
Về hô hấp tế bào chọn câu sai
Bản chất là quá trình oxy hóa khử
Năng lượng giải phóng dần dần
CO2 được tạo thánh do tác dụng của oxy lên C
Nước dược tạo thành từ tác dụng của H+ và O2-
Quá trình vận chuyển cặp H phát sinh nhiều năng lượng
