wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 108

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
3.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
4.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
5.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

6.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

8.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

9.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

10.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

12.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

13.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

15.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

16.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

17.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
18.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

19.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

20.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

21.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

23.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

24.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

25.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

26.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

27.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

28.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

29.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

30.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

31.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

32.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

33.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

34.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

35.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
36.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

37.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

38.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

39.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n-2O2

d)

CnH2nO

40.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:

a)

nCO2 > n H2O

b)

nCO2 < n H2O

c)

nCO2 = n H2O

d)

nCO2 - n H2O = n este

41.

Chất nào ngọt nhất trong các chất sau?

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

 Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

42.

Thuốc thử dùng để phân biệt fructozơ và saccarozơ?

a)

Br2 (dd)

b)

AgNO3/NH3

c)

HCl

d)

Quỳ tím

43.

Phản ứng của xenlulozơ với chất nào sau đây ứng dụng trong sản xuất thuốc nổ?

a)

Bạc nitrat trong amoniac

b)

Ancol etylic

c)

Anhydrit axetic

d)

Axit nitric (có axit sulfuric đặc).

44.

Cho các chất sau: fructozơ, tinh bột, saccarozơ, axit glutamic, andehit axetic. Có mấy chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Chất nào sau đây là đisaccarit?

a)

Fructozơ

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ

d)

Gly-Gly

46.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

b)

Ở nhiệt độ thường Glucozơ ít tan trong nước

c)

Liên kết giữa các α-glucozơ trong amilozơ là liên kết 1,6-glicozit

d)

Thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccrit là đồng phân của nhau

47.

Tiến hành thí nghiệm như sau:

     Bước 1: Nhúng một nhúm bông vào ống nghiệm đựng H2SO4 đặc 70% rồi đun nóng và khuấy đều.

     Bước 2: Trung hoà dung dịch thu được ở Bước 1 bằng dung dịch NaOH 10%.

     Bước 3: Sau khi trung hoà dung dịch, đun nóng với dung dịch AgNO3 trong amoniac lấy dư.

Sản phẩm hữu cơ tạo thành sau Bước 3

a)

Amino gluconat

b)

 Fructozơ

c)

Glucozơ

d)

Amoni gluconat

48.

Thuỷ phân toàn toàn 51,3 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được. Khối lượng bạc sinh ra là

a)

64,8 gam

b)

75,6 gam

c)

32,4 gam

d)

54,0 gam

49.

 Để sản xuất 100 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng khoảng bao nhiêu kg xenlulozơ. Biết hiệu suất cả quá trình bằng 70%.

a)

111,32 kg

b)

77,92 kg

c)

97,45 kg

d)

86,58 kg

50.

Tiến hành lên men 50 kg loại gạo chứa 81% tinh bột, pha thành V lít ancol etylic 35o. Biết rằng hiệu quá trình lên men là 70% và khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml. Giá trị của V là

a)

82,1 lít.

b)

60,8 lít.

c)

52,1 lít.

d)

57,5 lít.

51.

Chất nào sau đây là amino axit

a)

NH2CH2COOCH3

b)

CH3CH2NH2

c)

CH3CH(NH2)COOH

d)

HCOONH3CH3

52.

Cho biết tên gọi của chất sau:

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

a)

Axit glutaric

b)

2-aminopentan-1,5-dioic

c)

2-amino-4-carboxylbutanoic

d)

Axit a-aminopentandioic

53.

Ứng với công thức C3H7NO2 có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

54.

Cho hợp chất hữu cơ X có cùng công thức phân tử là C4H9NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X và khí Y. Biết muối X có thể làm mất màu nước brom và khí Y nặng hơn không khí. Chất Y có công thức

a)

NH3

b)

C2H5NH2

c)

CH3NH2

d)

C3H7NH2

55.

Cho các phát biểu sau:

a) Valin có tính chất lưỡng tính.

b) Ala-Gly có phản ứng màu biure.

c) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic.

d) Dung dịch Lysin không làm đổi màu quỳ tím.

e) Có thể điều chế peptit bằng cách trùng hợp amino axit.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Hợp chất hữu cơ X là đồng phân cấu tạo của valin. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Có bao nhiêu tripeptit khi thủy phân cho đồng thời 2 gốc Gly và Ala?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

58.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở bậc 1 thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam nước. CTPT của amin là

a)

(CH3)2NH

b)

C3H5NH2

c)

C3H7NH2.

d)

C2H5NH2

59.

Cho 13,35 gam alanin vào dung dịch NaOH thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z khối lượng muối khan thu được là

a)

21,750 gam

b)

24,675 gam

c)

30,525 gam

d)

18,875 gam

60.

Thủy phân hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 241,92 gam muối của Glyxin, Alanin và Valin. Đốt cháy hoàn toàn lượng peptit giống ở trên thì cần 172,032 lít oxi (đktc) và thu được 5,76 gam nước. Khối lượng của hỗn hợp X ban đầu là

a)

102,40 gam

b)

150,68 gam

c)

175,36 gam

d)

163,84 gam

61.

Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

62.

Công thức của axit stearic là

a)

C17H35COOH.

b)

HCOOH.

c)

C15H31COOH.

d)

CH3COOH.

63.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Fructozơ.

64.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

Etylamin.

b)

Anilin.

c)

Glyxin.

d)

Phenylamoni clorua.

65.

Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

66.

Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polietilen. 

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(metyl metacrylat).

67.

Kim loại nào sau đây cứng nhất trong các kim loại?

a)

Au.

b)

W.

c)

Cr.

d)

Ag.

68.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Al.

69.

Muốn chuyển hóa những ion kim loại trong hợp chất hóa học thành kim loại ta thực hiện quá trình

a)

khử ion kim loại.

b)

kết tinh ion kim loại.

c)

oxi hóa ion kim loại.

d)

chuyển ion kim loại thành kết tủa.

70.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Na.

71.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Fe.

72.

Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Na.

d)

Ag.

73.

Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

a)

MgO.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

O2.

74.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm gồm chất rắn X và khí CO2. Chất X là

a)

CaO.

b)

Ca.

c)

CaC2.

d)

Ca(HCO3)2.

75.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

vôi sống.

b)

thạch cao.

c)

phèn chua.

d)

muối ăn.

76.

Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe2O3.

77.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

K2Cr2O7.

b)

NaCrO2.

c)

CrSO4.

d)

Cr2O3.

78.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

CO2 và O2.

b)

NH3 và HCl.

c)

SO2 và NO2

d)

H2S và N2.

79.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali.

b)

photpho.

c)

nitơ.

d)

cacbon.

80.

Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen.

81.

Viết công thức cấu tạo của điethylamine?

(a)  

82.

CH3CH(CH3)-NH2 có tên gốc-chức là gì?

(a)  

83.

Trong số các amine sau đây, amine nào là amine bậc 2:

a)

CH3-N(CH3)-CH3

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

C6H5NH2

84.

Khái niệm đúng của amine:

a)

Amine là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thế một hoặc nhiều nguyên tử H trong phân tử amoniac (NH3) bằng một hoặc nhiều gốc hidrocarbon.

b)

Amine là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thế một hoặc nhiều nguyên tử N trong phân tử amoniac (NH3) bằng một hoặc nhiều gốc hidrocarbon.

c)

Amine là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thế một hoặc nhiều nguyên tử N trong phân tử amoniac (NH3) bằng kim loại.

d)

Amine là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thế một hoặc nhiều nguyên tử H trong phân tử amoniac (NO3) bằng một hoặc nhiều gốc hidrocarbon.

85.

Tên thông thường của hợp chất có CTCT là C6H5NH2:

a)

Valine

b)

Phenylamine

c)

Glyxine

d)

Aniline

86.

Viết tên thay thế của hợp chất có CTCT là (CH3)3C–NH2?

(a)  

87.

Tên gọi của C6H5–NH–CH3

a)

Metyl phenyl amin.

b)

N–metylanilin.

c)

N–metyl benzen amin.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

88.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

89.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

90.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH2

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

91.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

92.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Methanamine

d)

Ethanamine

93.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Ethyl amine.

b)

Phenol.

c)

Aniline.

d)

Acetic acid.

94.

Chất nào sau đây là amine?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

95.

Amine no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

96.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

97.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamine.

b)

Dimethylamine.

c)

Phenylamine.

d)

Methylamine.

98.

Dimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

99.

Chọn phát biểu sai

a)

Dimetylamine là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch aniline không làm đổi màu quỳ vì aniline không có tính base.

c)

Cây thuốc lá chứa một amine rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

100.

Thành phần phần trăm khối lượng N trong phân từ aniline bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

101.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

số nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bị thay thế bởi gốc hydrocarbon.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

102.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Ethylamin.

b)

Dimethylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Methylamin.

103.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanine.

b)

valine.

c)

lysine.

d)

glutamic acid.

104.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

105.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính base.

(2). Tính bazơ của các amine đều mạnh hơn ammonia.

(3). Công thức tổng quát của amine no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch ethylamine và dung dịch alanine ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino acid đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng aniline thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

106.

Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

107.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

108.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm carboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.