Font size
Worksheetsôn thi TNTHPT
Total questions: 105
Worksheet time: 1hrs 11mins
Chất nào sau đây không phải amine?
(CH3)3N.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
CH3COONH4.
Chất nào sau đây là amine bậc ba?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C6H5OH.
CH3COOH.
C6H5NH2.
CH3NH2.
Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có
khí mùi khai bay ra .
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
kết tủa màu đỏ gạch.
Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?
Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.
Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.
Dung dịch trong suốt.
Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.
Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
nước bromine.
dung dịch phenolphtalein.
Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?
(a)
Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.
Tính base của ammonia yếu hơn aniline.
Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.
Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?
(a)
Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thưởng hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid.
(a)
Amino acid là
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
Công thức cấu tạo của Alanine là:
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
3-methyl-2-aminobutanoic acid
Valine
2-amino-3-methylbutanoic acid
α - aminoisovaleric acid
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
2-aminopropanoic acid
α-aminopropionic
Aniline
Alanine
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:
Lysine
2- amino acetic acid
glutamic acid
C. methyl amin
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Lysine
valine
alanine
glyxine
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử
valine
glyxine
alanine
lysine
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt
Phát biểu không đúng là :
Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glyxine
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
17,98%
19,18%
15,73%
19,05%
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH2 = CH – Cl
CH2 = CH2
CH2 = CH – C6H5
CH2 = CH – CH3.
Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
PE
PP
PVC
PS.
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông.
Nitron
Nylon – 6,6
Cellulose acetate
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh.
Na2SO3.
Na2SO4.
Styrene.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2 = CH – Cl.
CH2 = CH – CN.
CH2 = CH2.
CH2 = CH – CH3.
Trùng hợp nào sau đây thu được cao su buna?
CH2 = CH – CH = CH2.
CH2 = CCl – CH = CH2.
CH2 = C(CH3) – CH = CH2.
CH2 = C(CH3) – CCl = CH2.
Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2 = CH2
CH2 = CHCH3
CH2 = CHC6H5
CH2=CHCl.
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Polypropylene
Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polystyrene
Polybuta – 1, 3 – diene
Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna – S?
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.
Câu đúng, sai. Tick vào đáp án ĐÚNG.
Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
poly(methyl methacrylate)
poly(phenol – formaldehyde)
polyethylene
poly(vinyl chloride)
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CHCN.
CH3CH=CH2.
C6H5OH và HCHO.
Sợi visco thuộc loại
polymer trùng ngưng.
polymer bán tổng hợp.
polymer thiên nhiên.
polymer tổng hợp.
Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3CH=C=CH2.
(CH3)2C=C=CH2
CH2=CHCH=CH2.
Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Natri.
Acrylonitrile.
Styrene.
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?
(a)
Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?
(a)
Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?
(a)
Trong công thức của tơ: (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là
hệ số trùng hợp
hệ số polime hóa
hệ số trùng ngưng
độ polime hóa
Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?
Tơ visco
Tơ tằm
Tơ axetat
Sợi bông
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit), polibutadien.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit), polibutadien.
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi
A. các electron tự do trong mạng tinh thể.
B. các lon kim loại.
C. các electron hoá trị.
D. các kim loại đều là chất rắn.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
A. Al
B. Hg
C. Cu
D. K
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?
A. Au, Ag, Cu, Al.
B. Ag, Au, Al, Cu.
C. Cu, Al, Ag, Au.
D. Ag, Cu, Au, Al.
Trong định nghĩa về liên kểt kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron ...(1),.. với các ion ...(2)... kim loại ở các nút mạng.
Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là
A. ngoài cùng, dương.
B. tự do, dương.
C. hoá trị, lưỡng cực.
D. hoá trị, âm.
Dây điện cao thế thường được làm bằng nhôm là do nhôm
A. là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.
B. là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C. có giá thành rẻ.
D. có tính trơ về mặt hoá học.
Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại đúng?
Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì
A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.
B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn vả bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.
C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.
D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn.
Cho các phát biểu sau:
a) Kim loại có tinh dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).
b) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là lithium (Li).
c) Kim loại có độ cứng lớn nhất là tungsten (W).
d) Kim loại nhôm (Al) có thể kéo dài, dát mỏng tốt.
Những phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?
(a) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
(b) Các cation kim loại và nguyên tử kim loại được sắp xếp trật tự trong tinh thể kim loại.
(c) Các electron hoá trị tự do di chuyển trong cấu trúc tinh thể kim loại tạo ra dòng điện
(d) Giống như liên kết ion, liên kết kim loại cũng được hình thành từ tương tác tĩnh điện.
Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại:
(1) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoải cùng.
(2)Tất các Các nguyên tố phân nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại.
(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
(4) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng một chu kì.
(5) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng tinh thế do sự tham gia của các electron tự do. Những phát biểu đúng là
(a)
Cho các phát biểu sau:
1. Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.
2. Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim.
3. Tính dẫn điện của Ag> Cu> Au> Al > Fe.
4. Kim loại dẻo nhất là Au, cứng nhất là Cu.
Số phát biểu đúng là
(a)
Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 với các điện cực trơ, ion Ag+ di chuyển về điện cực
cathode và bị oxi hoá.
anode và bị oxi hoá.
cathode và bị khử.
anode và bị khử.
Cho dãy các ion: Fe2+ , Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hoá mạnh nhất trong dãy là
Sn2+.
Cu2+.
Fe2+.
Ni2+.
Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Cu, Zn, Al, Mg.
Mg, Cu, Zn, Al.
Cu, Mg, Zn, Al.
Al, Zn, Mg, Cu.
Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?
Cu(NO3)2.
FeCl2.
K2SO4.
FeSO4.
Khi điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu) thì ở anode xảy ra quá trình
oxi hoá H2O thành H+ và O2.
khử Cu2+ thành Cu.
oxi hoá Cu thành Cu2+.
khử H2O thành H2 và .
Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phẩm thu được gồm
H2, Cl2, NaOH.
H2, Cl2, NaOH, nước Javel.
H2, Cl2, nước Javel.
H2, nước Javel.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?
Oxi hoá ion Ca2+.
Khử ion Ca2+.
Oxi hoá ion Cl−.
Khử ion Cl−.
Ion Mg2+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?
Điện phân dung dịch MgCl2.
Thả Na vào dung dịch MgCl2.
Điện phân MgCl2 nóng chảy.
Cho dung dịch MgCl2 tác dụng dd Na2CO3.
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Cu.
Fe.
Zn.
Ca.
Trong quá trình điện phân KC1 nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình
oxi hoá ion K+.
khử ion K+.
oxi hoá ion .
khử ion .
Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi thì cần phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích phù hợp nhất là:
2:3
4:7
1:2
1:3
Khí ethylene làm cho trái cây mau chín, đó là do:
ethylene phản ứng với hơi nước trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.
ethylene kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín.
ethylene phản ứng với nước có trong trái cây, toả nhiệt nên làm quả cây mau chín.
ethylene phản ứng với oxygen trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.
Dẫn 3,36 gam khí ethylene ở đkc qua dung dịch chứa 40 gam bromie. Hiện tượng quan sát được là:
Màu vàng của dung dịch không thay đổi.
Màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.
Màu vàng của dung dịch bromie nhạt hơn lúc đầu.
Màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu.
Để thu được khí methane tinh khiết có lẫn khí ethylene, ta dùng dung dịch nào sau đây?
Dung dịch nước vôi trong.
Dung dịch nước bromie.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch muối NaCl.
Phân tử C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo
(chỉ trả lời bằng số)
(a)
Dẫn khí methane và khí chlorine vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:
Quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Quỳ tím không đổi màu.
Quỳ tím bị mất màu.
Quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
Phản ứng đặc trưng của methane là:
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng thế.
Phản ứng đặc trưng của ethylene là:
Phản ứng thế.
Phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng cộng.
Phản ứng phân hủy.
Có hỗn hợp gồm C2H4; CH4; CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hóa chất là:
dung dịch nước bromie, sulfur dioxide.
dung dịch sodium hidroxide, dung dịch nước bromie.
dung dịch potassium hidroxide , dung dịch nước bromie
dung dịch nước vôi trong dư, dung dịch nước bromie.
Một hợp chất hữu cơ:
- Là chất khí ít tan trong nước.
- Hợp chất tham gia phản ứng cộng brom.
- Cháy tỏa nhiều nhiệt, số mol khí carbonic bằng số mol hơi nước.
- Là nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu ethanol.
Hợp chất đó là:
C6H6
C2H4
C2H2
CH4
Có một hỗn hợp gồm hai khí CO2 và khí CH4. Bằng phương pháp hóa học nào sau đây sẽ thu được khí CH4 tinh khiết:
Cho hỗn hợp lội qua dung dịch H2SO4 đặc.
Cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaCl.
Cho hỗn hợp lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư.
Cho hỗn hợp lội qua dung dịch HCl loãng.
Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon thu được số mol nước gấp đôi số mol khí carbonic. Hydrocarbon đó là:
Etan.
Metan.
Etilen.
Axetilen.
Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít khí methane. Thì cần bao nhiêu lít khí oxi. Các khí đo ở điều kiện chuẩn.
1,568 L.
156,8 L.
15,68 L.
1568 L.
Các phân tử hydrocarbon đều có một phản ứng chung là phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cháy.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng.
Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí methane bằng những cách nào ?
Đẩy không khí (ngửa bình).
Đẩy nước.
Đẩy không khí (úp bình)
Đẩy không khí (bình nằm ngang)
Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa etilen và oxi có tạo thành khí carbonic hay không ta dẫn sản phẩm vào ống nghiệm chứa hóa chất nào sau đây?
Nước cất.
Nước muối.
Nước vôi trong.
Thuốc tím.
Ở điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì muốn đốt 1 lít khí acetylene thì cần bao nhiêu lít khí oxi?
3 Lít
5 Lít
2,5 Lít
1
Phân tử C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo có liên kết đôi trong cấu tạo
(chỉ trả lời bằng số)
(a)
Hydrocarbon nào sau đây có liên kết ba?
ethylene
Methan.
Benzen.
Acetylene
Hydrocarbon nào sau đây có liên kết đôi:
ethylene, methane
ethylene.
Methane.
Acetylene
Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?
C2H4, CH4
C2H4, C2H2
CH4, C2H2
C2H2, C4H
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
Polyethylene (viết tắt PE)
Polyvinylchloride (viết tắt PVC)
Poliaxetilen
Polimetan
Phản ứng cháy giữa ethylene và oxygen. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:
2:1
3:2
1:2
1:1
Khí methane và ethylene có tính chất hóa học giống nhau là
A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch bromie.
B. tham gia phản ứng cộng với khí hydrogen.
C. tham gia phản ứng thế với Cl2.
D. tham gia phản ứng cháy với khí oxygen sinh ra khí carbonic và nước.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch bromie?
CH4 ; C6H6.
C2H4 ; C2H6.
CH4 ; C2H4.
C2H4 ; C2H2.
Carbohydrate là gì?
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.
Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào
phản ứng thuỷ phân.
tính khử.
tính oxi hoá.
tên gọi.
Trong phân tử của carbohydrate luôn có
nhóm chức aldehyde.
nhóm chức polyalcohol.
nhóm chức ketone.
nhóm chức acid.
Tinh bột và cellulose thuộc loại
monosaccharide.
lipid.
disaccharide.
polysaccharide.
Chất thuộc loại disaccharide là
glucose.
saccharose.
cellulose.
fructose.
Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucose và tinh bột.
B. fructose và glucose.
C. fructose và tinh bột.
D. saccharose và glucose.
A
B
C
D
Saccharose và fructose đều thuộc loại
A. monosaccharide.
B. disaccharide.
C. polysaccharide.
D. carbohydrate.
Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại
A. monosaccharide.
B. glucide.
C. polysaccharide.
D. carbohydrate.
Glucose thuộc loại
A. disaccharide.
B. polysaccharide.
C. monosaccharide.
D. polymer.
Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?
A. Tinh bột.
B. Fructose.
C. Cellulose.
D. Saccharose.
Chất thuộc loại carbohydrate là
A. poly(vinyl chloride).
B. glycerol.
C. protein.
D. cellulose.
Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là
A. Cn(H2O)m
B. CnH2nO
C. CxHyOz
D. R(OH)x(CHO)y
Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là
2
3
1
4
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
A. Saccharose.
B. Cellulose.
C. Fructose.
D. Glucose.
Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là
A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.
B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.
C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.
D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.
