wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

Cl và C

b)

Pt và Fe

c)

Cl- và CO

d)

Cl và CO

2.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

5 và 2.

d)

1 và 2.

3.

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

4.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

+2 và +5.

b)

+2 và 0.

c)

-1 và 0.

d)

-2 và 0.

5.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

a)

[ML2] và [ML4].

b)

[ML4] và [ML6].

c)

[ML6] và [ML2].

d)

[ML6] và [ML4].

6.

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]

a)

Tứ diện.

b)

Bát diện.

c)

Vuông phẳng.

d)

Tứ diện hoặc vuông phẳng.

7.

Phức chất [Cu(H2O)6] 2+ có dạng hình học là

a)

Vuông phẳng.

b)

Tứ diện.

c)

Bát diện.

d)

Đường thẳng.

8.

Chọn đáp án đúng nhất sau về liên kết trong phức chất [PtCl4]2-

a)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử Cl- vào nguyên tử trung tâm Pt2+ .

b)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thàn do sự cho cặp electron chưa liên kết từ nguyên tử trung tâm Pt2+ vào phối tử Cl-.

c)

Là liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Pt2+ và phối tử Cl-.

d)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự ghép đôi cặp electron của phối tử Cl- và nguyên tử trung tâm Pt2+ .

9.

Số lượng phối tử trong phức chất [PtCl4(NH3)2] là

a)

6

b)

2

c)

4

d)

7.

10.

Xét phức chất [PtCl2(NH3)4]2+ và [ FeF6]3- Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất lần lượt là 4 và 6.

b)

Điện tích của mỗi phức chất lần lượt là +4 và + 3.

c)

Nguyên tử trung tâm mỗi phức chất là Pt4+ và Fe3+.

d)

Cả 2 phức chất đều ít tan trong nước.

11.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây?

a)

Ion.

b)

Hydrogen.

c)

Cho-Nhận.

d)

Kim loại.

12.

Phức chất của Cr (0) có dạng hình học bát diện chỉ chứa phối tử CO có cp6ng thức hóa học là

a)

[Cr(CO)4]

b)

[Cr(CO)6]

c)

[Cr(CO)4]2+

d)

[Cr(CO)6]2+

13.

Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và ....

a)

Phối tử và ion trung tâm.

b)

ion dương và ion âm.

c)

ion âm và các nguyên tử.

d)

Các nguyên tử và phân tử.

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất chỉ có dạng hình học là bát diện.

b)

Phức chất luôn chứa cầu ngoại.

c)

Phức chất có các dạng hình học khác nhau.

d)

Một phức chất có thê tồn tại ở các dạng hình học khác nhau.

15.

Phát biểu nào về phức chất [Ni(CN)4]2- sai?

a)

Ion trung tâm là Ni.

b)

Dạng hình học vuông phẳng.

c)

Phối tử là CN-.

d)

Số phối trí là 4.

16.

Điều kiện cơ bản để phản ứng thế phối tử xảy ra trong dung dịch nước là

a)

không cần điều kiện.

b)

Phức chất mới hình thành phải kém bền hơn phức chất ban đầu.

c)

Phức chất mới phải khó tan.

d)

phức chất mới hình thành phải bền hơn phức chất ban đầu.

17.

Xác định các thành phần trong phức chất [Cu(OH2)6]2+

a)

Phối tử là Cu2+, ion trung tâm là H2O.

b)

Phối tử là Cu+, ion trung tâm là H2O.

c)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu2+.

d)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu+.

18.

Nhỏ từng giọt dung dịch sodium hydroxide cho đến dư vào dung dịch aluminium chloride, dấu hiệu chứng tỏ đã tạo ra phức chất chứa phối từ OH- là

a)

A. kết tủa bị hoà tan.

b)

B. dung dịch bị chuyên từ không màu sang có màu.

c)

C. kết tủa keo trắng tạo thành.

d)

D. dung dịch bị mất màu.

19.

Cation Co3+ và anion (kí hiệu là ox) và phân tử H2O kết hợp với nhau tạo phức có công thức như sau [Co(ox)2 (OH2)2] - Chọn phát biểu sai.

a)

Cation Co3+ tạo được 6 liên kết sigma kiểu cho - nhận với các phối tử.

b)

Mỗi anion sử dụng 2 cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation kim loại.

c)

Mỗi phân tử H2O sử dụng 1 cặp electron hoá trị riêng để tao liên kết cho - nhận với cation kim loại.

d)

Phối tử ở trong phức trên là anion .

20.

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một ...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết ...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)
nguyên tử phụ
b)
liên kết ion
c)

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

d)
nguyên tử trung tâm; liên kết phối trí
21.

Cơ chế phản ứng hoá học là

   A. con đường chi tiết mà các chất phản ứng phải đi qua để tạo thành sản phẩm.

   B. sự tương tác giữa các chất phản ứng để tạo thành sản phẩm.

   C. con đường chi tiết mà các chất xúc tác phải đi qua để tạo thành sản phẩm.

   D. con đường chi tiết mà các tác nhân phải đi qua để tạo thành sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong phản ứng: CH2 = CH2    +    HBr → CH3CH2Br thì HBr được gọi là

   A. chất phản ứng.                B. tác nhân phản ứng.       C. sản phẩm.                     D. chất xúc tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tác nhân electrophile là tác nhân

   A. có ái lực với electron.                                               B. có ái lực với proton.    

   C. có ái lực với neutron.                                                D. có ái lực với hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tác nhân nào sau đây là tác nhân electrophile?

   A. Br-.                                  B. NH3.                              C. H+.                                D. HO-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tác nhân nào sau đây là tác nhân electrophile?

   A. +NO2.                              B. H2O.                              C. C2H5OH.                       D. CN-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Tác nhân nào sau đây là tác nhân electrophile?

   A. -CH3.                              B. CH3O-.                           C. δ+CH3-δ-Cl.                    D. HO-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tác nhân nucleophile là tác nhân

   A. có ái lực với electron.                                               B. có ái lực với lớp vỏ nguyên tử.

   C. có ái lực với neutron.                                                D. có ái lực với hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Tác nhân nào sau đây là tác nhân nucleophile?

   A. H+.                                  B. Br+.                                C. Br-.                                D. +NO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tác nhân nào sau đây là tác nhân nucleophile?

   A. H+.                                  B. NH3.                              C. +NO2.                            D. Br+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Phân cắt đồng li một liên kết cộng hoá trị tạo ra

   A. carbanion.                      B. phân tử.                         C. gốc tự do.                     D. carbocation.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Trong phân cắt dị li liên kết cộng hóa trị của carbon có thể tạo thành

   A. carbocation hoặc carbanion.                                     B. phân tử.                        

   C. gốc tự do.                                                                  D. nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Độ bền của loại tiểu phân trung gian nào dưới đây tăng lên khi bậc carbon tăng?

   A. gốc carbo tự do.                                                        B. carbanion.                    

   C. carbocation.                                                              D. carbocation và gốc tự do.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Phản ứng thế với tác nhân gốc tự do được kí hiệu là

A. SR.                                 B. SN1.                               C. SE.                                 D. AN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Phản ứng thế với tác nhân electrophile được kí hiệu là

A. SR.                                 B. SN1.                               C. SE.                                 D. AN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phản ứng cộng với tác nhân electrophile được kí hiệu là

A. AE.                                B. SN1.                               C. SE.                                 D. AN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Phản ứng cộng với tác nhân nucleophile được kí hiệu là

A. AE.                                B. SN1.                               C. SE.                                 D. AN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phản ứng alkane tác dụng với halogen xảy ra theo cơ chế nào?

A. Cơ chế thế nucleophile.                                          B. Cơ chế cộng electrophile.    

C. Cơ chế thế gốc.                                                       D. Cơ chế cộng nucleophile.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Phản ứng benzene tác dụng với bromine có mặt FeBr3 làm xúc tác xảy ra theo cơ chế nào?

A. Cơ chế thế nucleophile.                                          B. Cơ chế thế electrophile.    

C. Cơ chế thế gốc.                                                       D. Cơ chế cộng electrophile.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen xảy ra theo cơ chế nào?

A. Cơ chế thế nucleophile.                                          B. Cơ chế cộng electrophile.    

C. Cơ chế thế gốc.                                                       D. Cơ chế cộng nucleophile.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Phản ứng của ethylene với nước có xúc tác acid xảy ra theo cơ chế nào?

A. Cơ chế thế electrophile.                                         B. Cơ chế cộng electrophile.    

C. Cơ chế thế gốc.                                                       D. Cơ chế cộng nucleophile.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Soda là hoá chất được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hoá chất, hiện nay ở Việt Nam trung bình cần 5.105 tấn/năm. Phương pháp Solvay với nguyên liệu đầu vào là đá vôi và muối ăn nên giá thành rẻ, phù hợp với sản xuất tại Việt Nam.

a)

Soda được dùng để làm mềm nước cứng, sản xuất thuỷ tinh, giấy, hoá chất,...

b)

Phương pháp Solvay giảm thiểu tác động tới môi trường do tuần hoàn tái sử dụng các sản phẩm trung gian như NH3, CO2,...

c)

Trong phương pháp Solvay, NH3 được tái chế qua phương trình hoá học sau: 2NH4Cl + CaO → 2NH3 + CaCl2 + H2O

d)

Phương pháp Solvay chỉ xảy ra theo một giai đoạn sau: 2NaCl + 2NH3 + CO2 + H2O → 2NH4Cl + Na2CO3.

42.

Thực hiện thí nghiệm đốt cháy kim loại kiềm (M) trong khí oxygen: Cho mỗi mẩu kim loại Li, Na và K vào các muôi sắt, hơ nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa nhanh vào các bình tam giác chịu nhiệt chứa khí oxygen.

a)

Các kim loại bốc cháy với mức độ tăng dần: Li, Na và K.

b)

Trong các thí nghiệm trên, kim loại K phản ứng cháy chậm nhất.

c)

Các thí nghiệm trên xảy ra theo phương trình hoá học: 4M + O2 ⎯⎯→ 2M2O.

d)

Lấy các chất rắn thu được sau khi đốt, cho vào mỗi cốc nước và khuấy lên, thấy các chất rắn đều không tan trong nước.

43.

Nhiệt tạo thành của một số chất được cho trong bảng sau:

a)

Quá trình hình thành muối NaHCO3 từ các đơn chất thuận lợi về năng lượng hơn so với quá trình hình thành muối Na2CO3 từ các đơn chất.

b)

Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2NaHCO3(s) ⎯⎯→ Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) là –91,28 kJ.

c)

Phản ứng Na2CO3(s) ⎯⎯→ Na2O(s) + CO2(g) không diễn ra ở điều kiện thường, phù hợp với giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng khá dương.

d)

Na2CO3 bền với nhiệt hơn NaHCO3.

44.

Xét phản ứng xảy ra khi đốt cháy Na trong khí chlorine ở điều kiện chuẩn:

a)

Phản ứng có sự tỏa nhiệt vào môi trường.

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn của NaCl(s) là – 411,1 kJ/mol.

c)

Phản ứng dùng để sản xuất NaCl trong công nghiệp.

d)

Na là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

45.

Xét phức chất [Ni(NH3)6]2+.

a)

Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

b)

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử  trung tâm Ni+.

c)

Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+

d)

Điện tích của phức chất là +2.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.

b)

Các phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo được 4 liên kết sigma với các phối tử luôn có dạng hình học tứ diện.

c)

Giống như phần từ ammonia (NH3), phân tử methylamine (CH3NH2) cũng có thể đóng vai trò phối tử do có cặp electron chưa liên kết.

d)

Các anion HỌ-, Cl- , I- đều có thể tạo phức vì đều có cặp electron hoá trị riêng.

47.

Trong dung dịch Fe3+tạo phức chất aqua có dạng hình học bát diện.

a)

Công thức hóa học của phức chất là [Fe(H2O)6]2+ .

b)

Phức chất có điện tích là +2.

c)

Số lượng phối tử trong phức chất là 6.

d)

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử H2O cho cặp electron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Fe3+.

48.

Thí nghiệm xác định nồng độ muối Fe2+ bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch thuốc tím (KMnO4) xảy ra theo phương trình hóa học sau:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

a)

Dung dịch muối Fe2+ được cho vào burette khi chuẩn độ.

b)

Phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hóa- khử.

c)

Khi kết thúc chuẩn độ, dung dịch trong bình tam giác có màu hồng tồn tại bền trong khoảng 20 giây là của lượng rất nhỏ KMnO4 dư.

d)

KMnO4 là chất oxi hóa, FeSO4 là chất khử.

49.

Cho các nguyên tố: Na, Mg, Fe, Cu, Co, Ag, Ni, Sc, Cr. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

(a)  

50.

Cấu hình electron của iron (Fe) là 1s22s22p63s23p63d64s2. Số electron độc thân trong ion Fe3+ là bao nhiêu?

(a)  

51.

Phức chất [MLy] có dạng hình học bát diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, y là số phối tử của L. Giá trị của y là bao nhiêu?

(a)  

52.

Hãy cho biết điện tích của phức chất [PtCl2(NH3)2].

(a)  

53.

Phức chất [Pt(NH3)4]2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử Cl-. Phức chất tạo thành có điện tích là bao nhiêu?

(a)  

54.

Cisplatin là thế hệ đầu tiên trong số ba phức chất của Pt2+ được sử dụng trong điều trị ung thư. Nó được biết đến với vai trò to lớn trong điều trị ung thư buồng trứng, tinh hoàn, bàng quang, đầu,cổ,... Nhờ có cisplatin hơn 90% bệnh nhân ung thư tinh hoàn đã được cứu sống. Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:

Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

55.

Cho các kim loại sau: Mg, Na, K, Ba, Fe, Cu. Có bao nhiêu kim loại tan trong nước ở điều kiện thường?

(a)  

56.

Cho dãy các hợp chất của kim loại kiềm nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, KOH, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thỏa mãn hai tính chất sau:

      + Tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong.

      + Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu tím.

(a)  

57.

Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn các dung dịch sau: KCl, CuSO4, AgNO3, CuCl2, MgCl2, NiSO4, ZnCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?

(a)  

58.

Câu 1:                      Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn những dung dịch sau: NaCl, CuSO4, K2SO4, AgNO3, CuCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?

(a)  

59.

Điện phân dung dịch nước của hỗn hợp các chất Cu(NO3)2, AgNO3, Hg2(NO3)2 và Mg(NO3)2 với điện cực trơ. Các chất đều có nồng độ 1 M. Sau khi quá trình điện phân kết thúc, số kim loại được giải phóng ở cathode là bao nhiêu?

(a)  

60.

Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Xác định Kim loại M ?

(a)  

61.

Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 với điện cực trơ. Khi ở cathode bắt đầu có khí thoát ra thì ở anode thu được a mol khí. Xác định giá trị của a ?

(a)  

62.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 1,28 gam Cu và ở anode có V mL khí O2 (25 °C, 1 bar) bay ra. Xác định giá trị của V? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

63.

Điện phân 500 mL dung dịch CuSO4 0,2 M (điện cực trơ) cho đến khi ở cathode thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đkc) thu được ở anode là (Làm tròn đến hàng chục) 

(a)  

64.

. Điện phân V lít dung dịch CuCl2 0,5 M với điện cực trơ. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,86 lít khí Cl2 (đkc) duy nhất ở anode. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là bao nhiêu?

(a)  

65.

Cho các đặc điểm về tính chất vật lí:

(a) Là kim loại dễ nóng chảy

(b) Thuộc loại kim loại mềm (dễ cắt bằng dao, kéo)

(c) Có nhiệt nóng chảy và nhiệt độ sôi ca

(d) Thuộc loại kim loại nhẹ.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với các kim loại kiềm (từ lithium đến caesium)?

(a)  

66.

Câu 1:                      Cho dây các hợp chất của kim loại nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, KOH, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thoả mãn cả hai tính chất sau:

+ Tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong.

+ Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu tím.

(a)  

67.

   Cho các phát biểu sau:

(a) Soda là chất bột màu trắng, tan trong nước tạo môi trường trung tính.

(b) Soda có thể được dùng để làm mềm nước cứng.

(c) Soda bền với nhiệt hơn so với baking soda.

(d) Chất béo có thể bị thuỷ phân trong dung dịch soda tạo thành xà phòng.

(e) Có thể dùng baking soda thay cho soda trong việc tẩy rửa lớp dầu, mỡ bám vào bồn rửa.

Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

(a)  

68.

Một gia đình pha 1 kg nước muối sinh lí NaCl 0,9% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là bao nhiêu (gam)?

(a)  

69.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là bao nhiêu?      

(a)  

70.

Cho các chất sau: Ca(OH)2, NaCl, Na2CO3, CaCl2, K3PO4. Có bao nhiêu chất có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

(a)  

71.

Khi nung hoàn toàn 4,10 g một nitrate kim loại nhóm IIA trong không khí thì thu được 1,4 g oxide kim loại. Xác định nguyên tử khối của kim loại IIA.

(a)  

72.

Một hộ gia đình mua vôi sống để khử chua cho một thửa ruộng có diện tích là 720 m2 với liều lượng 2 kg/100 m2. Biết giá vôi sống là 20 nghìn đồng/kg. Hộ gia đình trên cần bao nhiêu nghìn đồng để mua vôi sống?

(a)  

73.

Vôi tôi được sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản để cải tạo ao, đầm trước khi bắt đầu vụ mới. Khối lượng vôi tôi để cải tạo một đầm nuôi tôm rộng 3 000 m2 với hàm lượng 8 kg/100 m2 là bao nhiêu (kg)?

(a)  

74.

Cho phản ứng oxi hoá khử sau:

H2O2  + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + H2O + O2

     a) KMnO4 đóng vai trò là chất bị khử.

    b) Trong phản ứng này, O-1 bị khử thành Oo

    c) Trong phân tử KMnO4, Mn có số oxi hóa +6.

    d) Tổng hệ số (số nguyên tối giản) của các chất phản ứng trong phương trình là 10

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

75.

(1) Ca + Cl2  CaCl2

     a) Trong phản ứng (1), Ca là chất khử, Cl2 là chất bị oxi hóa.

     b) Phản ứng (1) chứng minh Chlorine có tính oxi hóa.

     c) Để điều chế được 100 kg Calcium chloride theo phản ứng (1), hiệu suất phản ứng là 90%, thể tích khí chlorine ở đkc cần sử dụng là 24,81 m3

     d) Trong phản ứng (1), mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.

a)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

76.

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

77.

Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng của ethanol lỏng với oxygen:

C2H5OH(l) + O2(g) CO2(g) + H2O(l) (1)

     a) Ở cùng điều kiện chuẩn, sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng.

     b) Đây là phản ứng thu nhiệt vì nó tạo ra nước lỏng.

     c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí

     d) Tổng số hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng là 9

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

78.

Cho các phát biểu:

     a) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường

     b) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

     c) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó

     d) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

79.

Các phản ứng hoá học khi xảy ra thường kèm theo sự toả hoặc thu nhiệt

     a) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.

     b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

     c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt

     d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

80.

a) Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ

     b) Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

     c) Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

     d) Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

81.

Cho các phát biểu sau:

a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này

b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn

c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

82.

Cho phản ứng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g).

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên:

     a) Số va chạm hiệu quả tăng lên.

     b) Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

     c) Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

     d) Tốc độ phản ứng tăng lên.

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

83.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

2SO2 (g) + O2(g)2SO3(g)

     a) Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

     b) Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

     c) Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

     d) Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

84.

Để tổng hợp NH3, người ta thực hiện phản ứng hóa học sau: N2(g) + + 3H2(g) → 2NH3(g)

Các biện pháp có thể làm tăng tốc độ phản ứng là:

a) tăng áp suất của hệ phản ứng                          

b) hóa lỏng nitrogen

c) tăng nhiệt độ phản ứng           

d) lấy bớt chất xúc tác ra khỏi hệ phản ứng

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

85.

Sự đốt cháy ethane (C2H6) được biểu diễn bằng phương trình:

2C2H6 (g) + 7O2 (g) →   4CO2 (g) + 6H2O (l)

     a) CO2 được tạo thành nhanh gấp đôi so với ethane được tiêu thụ

     b) nước được tạo thành với tốc độ bằng 3/2 tốc độ tạo thành CO2

     c) tốc độ tiêu thụ oxygen nhanh gấp 3,5 lần tốc độ tiêu thụ ethane

     d) tốc độ hình thành CO2 bằng tốc độ hình thành nước.

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

86.

Đặc điểm của các halogen là

    a) nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

    b) tạo liên kết cộng hoá trị có cực với nguyên tử hydrogen

    c) đều tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường.

    d) nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

87.

Cho các phát biểu sau khi nói về ion halide X:

a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F, Cl, Br, I

b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl, Br, I thể hiện tính khử, ion F không thể hiện tính khử

c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl, Br, I

d) Ion Cl kết hợp với ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

88.

Có các phát biểu sau về chlorine:

a) Nước Javel có khả năng tẩy màu và sát khuẩn

b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu

c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel

d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Sai

b -Đúng

c - Sai

d - Đúng

89.

Cho các phát biểu nào sau đây về một số ứng dụng của đơn chất chlorine:

     a) Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp

     b) Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid

     c) Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình

     d) Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

90.

Khi cho nước chlorine (màu vàng rất nhạt) vào dung dịch KBr không màu:

     a) Khi dùng dư nước chlorine, dung dịch thu được chuyển quỳ tím sang màu đỏ bền

     b) Dung dịch có màu vàng đậm hơn dung dịch ban đầu

     c) Phản ứng chứng minh chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn bromine

     d) Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

91.

Cho các phát biểu nào sau đây về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:

     a) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính oxi hóa tăng dần

     b) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm

     c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm

     d) Có 7 electron hóa trị

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

92.

Trong phương trình phản ứng oxi hóa – khử:

Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O

ổng hệ số của phương trình (số nguyên tối giản) là bao nhiêu?

(a)  

93.

Xét các hợp chất SO2, SO3, H2SO4, H2S có bao nhiêu chất chứa S có số oxi hóa +6?

(a)  

94.

Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O. Hệ số phản ứng là những số nguyên tối giản. Tổng (a+ b) là:

(a)  

95.

Tính tổng hệ số (hệ số là các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng sau sau khi cân bằng:

Cu + HNO3  → Cu(NO3)2 + NO + H2O

(a)  

96.

Cho các phương trình hoá học: NH3 + CuO →  Cu + N2 + H2O.

Tổng hệ số CÁC CHẤT THAM GIA phản ứng trong phương trình là bao nhiêu? (hệ số là các số nguyên, tối giản).

(a)  

97.

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4 (g) + 2O2 (g) →  CO2 (g) + 2H2O (l)

Biết enthalpy tạo thành chuẩn của CH4 (g), CO2 (g) và H2O (l) tương ứng là -74,6 kJ/mol, -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng?

(a)  

98.

Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của Fe3O4(s), H2O lần lượt là -1118,4 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Tính (kJ) của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) →  3Fe + 4H2O (kết quả làm tròn tới hàng phần mười)

(a)  

99.

Cho Zn (zinc) dạng viên phản ứng với HCl (hydrochloric acid) để điều chế H2 (hydrogen). Cho các biện pháp sau:

      (1) Tăng nhiệt độ: đun nóng bình phản ứng.

      (2) Tăng nồng độ: dùng dung dịch HCl đặc.

      (3) Thêm nước cất vào dung dịch HCl.

      (4) Tăng diện tích bề mặt: dùng zinc dạng bột hoặc zinc có kích thước hạt nhỏ.

      (5) Thực hiện phản ứng ở áp suất thấp hơn.

              Số biện pháp có thể làm tăng tốc độ phản ứng trên là bao nhiêu

(a)  

100.

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2)

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

Có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

(a)  

101.

Xét các các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:

(a) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn

(b) Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt xúc tác V2O5

(c) Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá

(d) Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn

(e) Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm, (a)  

Có bao nhiêu trường hợp tốc độ phản ứng tăng lên?

102.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước Javen có khả năng tẩy màu và sát khuẩn.

(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.

(c) Trong phản ứng của Cl2 với H2 thì Cl2 đóng vai trò là chất khử.

(d) Chlorine được dùng để khử trùng nước máy.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

103.



(a)