Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3 lớp 12

Total questions: 99

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất dưới đây chất nào là Glyxin?

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dd axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dd glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Dd của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

3.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

4.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

5.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

6.

Dd Gly-Ala-Ala tham gia pứ với trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu?

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

7.

Tripeptit là hợp chất

a)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit giống nhau

c)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit khác nhau

d)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit

8.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

b)

Cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

c)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo.

d)

Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

9.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

11.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng

a)

Đimetyl amin có M= 45

b)

Glyxin có M= 75

c)

Anilin có M= 89

d)

Valin có M= 117

e)

Lysin có M= 146

13.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
14.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
15.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

16.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

17.

Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

18.
Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc  amino axit.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1.
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc - amino axit đó.
Số nhận định đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

21.

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là:

a)

lysin

b)

axit glutamic

c)

glyxin

d)

alanin

22.

Trong các chất dưới đây chất nào là Glyxin?

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dd axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dd glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Dd của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

24.

Cho peptit X H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH, tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

Gly-Gly-Ala

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Ala-Gly-Ala

25.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

26.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

27.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

28.

Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Phe-Ala-Gly không thể thu được đipeptit nào?

a)

Gly-Phe

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Ala-Phe

29.

Dd Gly-Ala-Ala tham gia pứ với trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu?

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

30.

Tripeptit là hợp chất

a)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit giống nhau

c)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit khác nhau

d)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit

31.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

b)

Cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

c)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo.

d)

Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

32.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

c)

Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

d)

Trong 1 phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

33.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

34.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

35.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

36.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

37.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

38.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

39.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

40.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

41.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

42.

Viết CTTQ của amin no, đơn chức, mạch hở (dạng CxHyN)

(a)  

43.

Tên gọi của C6H5NH2 là gì?

(a)  

44.

Amin nào sau đây là chất lỏng?

a)

Metylamin

b)

Etanamin

c)

Anilin

d)

Đimetylamin

45.

Các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng:

a)

phân tử

b)

axit

c)

bazo

d)

ion lưỡng cực

46.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

metylamin

b)

Glyxin

c)

alanin

d)

valin

47.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

48.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

49.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

CH3NH2.

b)

CH3NHCH3.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3CH2NHCH3.

50.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

NH3

51.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

52.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

53.

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là:

a)

lysin

b)

axit glutamic

c)

glyxin

d)

alanin

54.

Trong các chất dưới đây chất nào là Glyxin?

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dd axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dd glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Dd của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

56.

Cho peptit X H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH, tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

Gly-Gly-Ala

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Ala-Gly-Ala

57.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

58.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

59.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

60.

Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Phe-Ala-Gly không thể thu được đipeptit nào?

a)

Gly-Phe

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Ala-Phe

61.

Dd Gly-Ala-Ala tham gia pứ với trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu?

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

62.

Tripeptit là hợp chất

a)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit giống nhau

c)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit khác nhau

d)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit

63.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

b)

Cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

c)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo.

d)

Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

64.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

c)

Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

d)

Trong 1 phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

65.

Công thức phân tử của etylamin là?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3-NH-CH3. 

c)

CH3NH2.   

d)

C4H9NH2.

66.

Số amin có cùng công thức phân tử C3H9N là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

67.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào?

a)

dung dịch NaOH. 

b)

dung dịch nước brom. 

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaCl

68.

Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là?

a)

(c), (b), (a).  

b)

(a), (b), (c).  

c)

(c), (a), (b).     

d)

(b), (a), (c).

69.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

CH3NHCH3.  

b)

C6H5NH2.  

c)

C2H5NH2.    

d)

CH3NH2.

70.

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là?

a)

metylamin.     

b)

anilin.     

c)

etylamin.      

d)

đimetylamin.

71.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin.  

b)

Metyl amin.   

c)

Anilin.     

d)

Glucozơ.

72.

Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CH3COOH.  

b)

HCl.          

c)

NaOH.    

d)

HNO3.

73.

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì sản phẩm thu được có tỉ lệ mol CO2 : H2O = 8 : 9.  Công thức phân tử của amin là?

a)

C4H11N. 

b)

C4H9N.    

c)

C3H9N.  

d)

C3H7N.

74.

Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là?

a)

300.  

b)

450.     

c)

400.   

d)

250.

75.

Amino axit là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2.

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2.

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2.

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2.

76.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

77.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

100 ml

c)

150 ml

d)

250 ml

78.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

79.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.

b)

Valin.

c)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic.

d)

Axit a-aminoisovaleric.

80.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

81.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

82.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

83.

Este A được điều chế từ α - amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3–CH(NH2)–COOCH3.

b)

H2N-CH2CH2-COOH

c)

H2N–CH2–COOCH3.

d)

H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.

84.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là

a)

Lysin

b)

axit 2- amino axetic.

c)

C. metyl amin.

d)

axit glutamic.

85.

Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

86.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là:

a)

28,25 gam.

b)

18,75 gam.

c)

21,75 gam.

d)

37,50 gam

87.

Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

88.

Có các dung dịch riêng biệt sau:

CH3COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

HCl, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3NH2.

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :

a)

HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.

b)

H2N – CH2CH(NH2) – COOH.

c)

CH3CH(NH2) – COOH.

d)

HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.

90.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin

91.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%.

b)

19,18%.

c)

15,73%.

d)

19,05%.

92.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

94.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực .

b)

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn.

b)

Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.

c)

Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.

d)

Amino axit độc và tan tốt trong nước

96.

Cho các dãy chuyển hóa: 
Glyxin + dung dịch NaOH => Chất X1
Chất X + dung dịch HCl => Chất X2
 X2 là :

a)

ClH3NCH2COOH.

b)

ClH3NCH2COONa    

c)

H2NCH2COOH.

d)

H2NCH2COONa.

97.

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

a)

H2N - CH(CH3) - COOH.

b)

H2N - CH2 - CH2 - COOH.

c)

H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH.

d)

H2N - CH2 - COOH.

98.

Khi cho aminoaxit X tác dụng với ancol Y thu được este có công thức phân tử là C4H9O2N. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Cho các phản ứng:

1/ H2N-CH2-COOH+HCl →

2/ H2N-CH2-COOH+NaOH→

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic

a)

chỉ có tính axit.

b)

chỉ có tính bazơ.

c)

có tính oxi hóa và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.