wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết về cacbohidrat

Total questions: 110

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Glucozơ có công thức phân tử C6H12O6, có tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng với (CH3CO)2O tạo thành C6H7O(OOCCH3)5, khi thực hiện phản ứng khử đến cùng glucozơ ta thu được hexan. Vậy glucozơ có:

a)

Nhóm chức –CHO và nhiều nhóm chức –OH, có mạch cacbon phân nhánh.

b)

Một nhóm chức –CHO và 5 nhóm chức –OH, có mạch cacbon không phân nhánh.

c)

Nhóm chức –CºCH và nhiều nhóm chức –OH, có mạch cacbon phân nhánh.

d)

Nhiều nhóm chức –CHO và nhiều nhóm chức –OH, có mạch cacbon phân nhánh.

2.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

b)

kim loại Na

c)

AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

3.

Trong mật ong, loại đường chiếm thành phần nhiều nhất là:

a)

Mantozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

4.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng:

a)

Phản ứng với Cu(OH)2

b)

Phản ứng với H2

c)

Phản ứng ete hoá với CH3OH

d)

Phản ứng este hoá với CH3COOH

5.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit:

a)

Xenlulozơ

b)

Glucozơ

c)

Mantozơ

d)

Saccarozơ

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Đisaccarit khi thủy phân cho 2 phân tử monosaccarit

b)

Glucozơ tồn tại ở cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng sáu cạnh

c)

Fructozơ là đồng phân của saccarozơ

d)

Saccarozơ có nhiều trong cây mía và củ cải đường

7.

Các cặp chất là đồng phân của nhau là:

a)

Amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ và Mantozơ

c)

Glucozơ và Fructozơ

d)

Tinh bột và Xenlulozơ

8.

Sợi bông là có thành phần chính là xenlulozơ. Khối lượng trung bình của xenlulozơ là 1750000 u. Số mắt xích trung bình của sợi bông là:

a)

10899

b)

10810

c)

10802

d)

10882

9.

Chọn câu đúng:

a)

Xenlulozơ là polime thiên nhiên, có mạch cacbon phân nhánh

b)

Xenlulozơ là polime thiên nhiên, có mạch cacbon không phân nhánh

c)

Xenlulozơ là polime tổng hợp, có mạch không phân nhánh và có ứng dụng làm tơ sợi, sản xuất thuốc nổ…

d)

Xenlulozơ là polime tổng hợp, có mạch phân nhánh và có ứng dụng làm tơ sợi, sản xuất thuốc nổ…

10.

Chọn câu đúng:

a)

Xenlulozơ có công thức (C6H10O5)n và có nhiều trong quả nho chín

b)

Xenlulozơ có công thức C12H22O11 và có nhiều trong củ cải

c)

Xenlulozơ có công thức (C6H10O5)n và có nhiều trong quả sợi bông

d)

Xenlulozơ có công thức C6H12O6 và có nhiều trong quả nho chín

11.

Chọn câu đúng:

a)

Amilopectin có công thức tổng quát (C6H10O5)n và có mạch phân nhánh

b)

Amilopectin có công thức tổng quát (C6H10O5)n và có mạch không phân nhánh

c)

Amilopectin có công thức tổng quát (C6H12O6)n và có mạch không phân nhánh

d)

Amilopectin có công thức tổng quát (C6H12O6)n và có mạch phân nhánh

12.

Phản ứng của glucozơ với hai chất nào dưới đây chứng minh được glucozơ là hợp chất tạp chức:

a)

Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và phản ứng tráng bạc

b)

Phản ứng với Cu(OH)2 khi đung nóng và phản ứng tráng bạc

c)

Phản ứng lên men ancol và phản ứng tráng bạc

d)

Phản ứng este hoá và phản ứng lên men ancol

13.

Chọn định nghĩa đúng về gluxit:

a)

Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm chức ancol và chức anđehit

b)

Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa chức ancol và chức xeton

c)

Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm hidroxyl và có nhóm cacbonyl trong phân tử

d)

Gluxit là những hợp chất tạo bởi các đơn vị glucozơ liên kết với nhau

14.

Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit:

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Mantozo

d)

Tinh bột

e)

Fructozo

15.

Cho biết chất nào sau đây thuộc loại monosacarit:

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Mantozo

d)

Tinh bột

e)

Fructozo

16.

Cho biết chất nào sau đây thuộc loại polisacarit:

a)

Xenlulozo

b)

Saccarozo

c)

Mantozo

d)

Tinh bột

e)

Fructozo

17.

Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ:

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Mantozo

d)

Xenlulozo

18.

Chất nào sau đây là đồng phân của Mantozơ:

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Fructozo

d)

Xenlulozo

19.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào:

a)

Fructozơ

b)

Saccarozơ

c)

Mantozơ

d)

Glucozơ

20.

Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào:

a)

Oligosaccarit

b)

Polisaccarit

c)

Đisaccarit

d)

Monosaccarit

21.

Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

a)

Polime

b)

Tạp chức

c)

Đa chức

d)

Đơn chức

22.

Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ:

a)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

b)

Tráng gương, tráng phích

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

d)

Nguyên liệu sản xuất PVC

23.

Gạo, ngô, khoai, sắn được dùng làm lương thực, là nguồn thức ăn chủ yếu cung cấp:

a)

Chất đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

24.

Một đoạn mạch amilopectin có phân tử khối là 2 triệu. Số mắt xích trong đoạn mạch đó là:

a)

12345

b)

5848

c)

11111

d)

12346

25.

Chất nào sau đây là thành phần chính của đường phèn:

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

Glucozo

d)

Fructozo

26.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

a)

ancol

b)

andehit

c)

xeton

d)

amin

27.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm OH:

a)

Thực hiện phản ứng tráng bạc

b)

Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

c)

Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic

d)

Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

28.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH:

a)

Thực hiện phản ứng tráng bạc

b)

Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

c)

Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic

d)

Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

29.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm CHO:

a)

Thực hiện phản ứng tráng bạc

b)

Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

c)

Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic

d)

Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

30.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit:

a)

Xenlulozơ.

b)

Amilozơ

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

31.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho:

a)

Tinh bột

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

32.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:

a)

glicogen

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

tinh bột

33.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

34.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

35.

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

36.

Công thức nào không phải là công thức của cacbohidrat

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

37.

Một hợp chất cacbohiđrat (X) có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Vậy X không phải là chất nào dưới đây:

a)

Mantozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

38.

Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau:

a)

Đều được lấy từ củ cải đường

b)

Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

c)

Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH­3)2]OH

d)

Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

39.

Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng: dung dịch glucozơ, benzen, ancol etylic, glixerol. (Dụng cụ coi như có đủ):

a)

HCl, Na

b)

Br2, Na

c)

AgNO3/NH3, Na

d)

Cu(OH)2, Na

40.

Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: Glucozơ, Glixerol, Metanol. (Dụng cụ có đủ):

a)

Br2

b)

Na

c)

AgNO3/NH3

d)

Cu(OH)2

41.

Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: Fructozơ, Fomanđehit, Etanol. (Dụng cụ có đủ):

a)

Br2

b)

Na

c)

AgNO3/NH3

d)

Cu(OH)2

42.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilen glicol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:

a)

glixerol, glucozơ, anđehit axetic

b)

propin, ancol etylic, glucozơ

c)

glucozơ, propin, anđehit axetic

d)

propin, propen, propan

44.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilen glicol, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng cho Cu2O kết tủa đỏ gạch:

a)

Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic

b)

Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ

c)

Glucozơ, saccarozơ, mantozơ

d)

Glucozơ, mantozơ, anđehit axetic

46.

Dung dịch nào có các tính chất: Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam; Tác dụng khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng; Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.

a)

Mantozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

47.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng:

a)

Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

b)

Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

d)

Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

48.

Cho ba dung dịch: dung dịch chuối xanh, dung dịch chuối chín, dung dịch KI. Thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Khí O3

d)

Khí O2

49.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng:

a)

Phản ứng với Cu(OH)2/OH-

b)

Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

c)

Phản ứng với CH3OH/H+

d)

Phản ứng với (CH3CO)2O/H2SO4đ

50.

Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây:

a)

Cu(OH)2/NaOH (t0)

b)

Br2

c)

H2 (Ni/t0)

d)

AgNO3/NH3 (t0)

51.

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ:

a)

Fructozơ < glucozơ < saccarozơ

b)

Saccarozơ < fructozơ < glucozơ

c)

Glucozơ < fructozơ < saccarozơ

d)

Glucozơ < saccarozơ < fructozơ

52.

Gluxit nào tham gia phản ứng với Cu(OH)­2 đun nóng cho kết tủa đỏ gạch:

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ, fructozơ, mantozơ

53.

Có 3 nhóm chất hữu cơ sau: (1) Saccarozơ và dung dịch glucozơ; (2) Saccarozơ, mantozơ và anđehit fomic; (3) Saccarozơ và mantozơ. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được hết các chất trong từng nhóm ở trên:

a)

Na

b)

CH3COOH

c)

Cu(OH)2

d)

AgNO3/NH3

54.

Glucozơ không có phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

b)

Phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng lên men tạo thành ancol

55.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc:

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

Fructozo

d)

Glucozo

56.

Nếu có ba gói đựng các chất riêng biệt là bột đá vôi, tinh bột, bột xenlulozơ. Dùng dung dịch hoá chất nào sau đây để nhận biết các gói trên:

a)

I2

b)

HCl và I2

c)

I2 và NaOH

d)

HCl

57.

So sánh nào sau đây giữa xenlulozơ và tinh bột là sai:

a)

Đều có phản ứng thủy phân tạo ra glucozơ

b)

Đều có công thức tổng quát (C6H10O5)n

c)

Đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Chỉ có hồ tinh bột mới có phản ứng tạo màu với dung dịch I­2

58.

Có bốn loại đường: glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ phản ứng nào sau đây xảy ra với đồng thời bốn loại đường trên:

a)

Phản ứng tạo phức màu xanh với Cu(OH)2

b)

Phản ứng tráng bạc

c)

Phản ứng thuỷ phân

d)

Phản ứng lên men ancol

59.

Điểm giống nhau giữa các phân tử tinh bột amilozơ và amilopectin là:

a)

có phân tử khối trung bình bằng nhau

b)

đều tạo nên từ các gốc alpha-glucozơ

c)

mạch polime đều là mạch thẳng

d)

có cùng hệ số polime n

60.

Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat X thu được glucozơ. Mặt khác, X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng có phản ứng tráng bạc. Vậy X là chất nào sau đây:

a)

xenlulozơ

b)

amilozơ

c)

mantozơ

d)

saccarozơ

61.

Cho các chất sau: xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, tơ visco, tơ axetat, glicogen, mantozơ và saccarozơ. Số chất có công thức là (C6H10O5)n:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có mấy nhóm OH:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Loại đường nào dưới đây không phải là đường saccarozơ:

a)

Đường nho

b)

Đường phèn

c)

Đường kính

d)

Đường mía

64.

Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ và fructozơ. Hãy cho biết số chất bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch axit:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

65.

Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có phản ứng tráng bạc, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng bạc. Đó là do:

a)

Saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axit

b)

Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

c)

Sau phản ứng có tạo thành fructozơ

d)

Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

66.

Chọn câu sai:

a)

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột bằng dung dịch axit vô cơ loãng tạo ra glucozơ

b)

Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ bằng dung dịch axit vô cơ loãng tạo ra glucozơ

c)

Thuỷ phân fructozơ bằng dung dịch axit vô cơ loãng tạo ra glucozơ

d)

Thuỷ phân sacarozơ bằng dung dịch axit vô cơ loãng tạo ra glucozơ và fructozơ

67.

Khi thuỷ phân một mol đường A tạo ra 2mol glucozơ. Chọn kết luận đúng nhất:

a)

A là sacarozơ có công thức phân tử (C6H10O5)2 và A không có phản ứng tráng bạc

b)

A là mantozơ có công thức phân tử C6H12O6 và A có phản ứng tráng bạc

c)

A là sacarozơ có công thức phân tử C12H22O11 và A không có phản ứng tráng bạc

d)

A là mantozơ có công thức phân tử C12H22O11 và A có phản ứng tráng bạc

68.

Khi thuỷ phân một mol đường A tạo ra 1mol glucozơ và 1mol fructozơ. Chọn kết luận đúng nhất:

a)

A là sacarozơ có công thức phân tử (C6H10O5)2 và A không có phản ứng tráng bạc

b)

A là mantozơ có công thức phân tử C6H12O6 và A có phản ứng tráng bạc

c)

A là sacarozơ có công thức phân tử C12H22O11 và A không có phản ứng tráng bạc

d)

A là mantozơ có công thức phân tử C12H22O11 và A không có phản ứng tráng bạc

69.

Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Saccarozơ

d)

Đextrin

70.

Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây:

a)

Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

b)

Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

c)

Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

d)

Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

71.

Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

fructozơ, tinh bột, andehit fomic

b)

andehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

c)

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

d)

axit fomic, andehit fomic, glucozơ

72.

Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ:

a)

Tơ poliamit

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nilon–6,6

d)

Tơ axetat

73.

Từ xenlulozơ có thể sản xuất:

a)

Tơ poliamit

b)

Tơ capron

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ visco

74.

Từ xenlulozơ không thể sản xuất được:

a)

Giấy viết

b)

Tơ nilon

c)

Tơ axetat

d)

Tơ visco

75.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột --> X --> Y --> Z --> vinyl axetat. X, Y, Z lần lượt là:

a)

glucozơ, ancol etylic, vinyl ancol (CH2=CH-OH)

b)

glucozơ, ancol etylic, axetilen

c)

glucozơ, ancol etylic, axit axetic

d)

glucozơ, ancol etylic, etilen

76.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: polime (X hoặc Y) --> Z --> sobit (hay sobitol). X, Y, Z lần lượt là:

a)

tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

b)

tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

c)

saccarozơ, tinh bột, glucozơ

d)

saccarozơ, mantozơ, glucozơ

77.

Khi cho Xenlulozơ phản ứng với dung dịch HNO3 có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác có thể thu được chất nào dưới đây:

a)

C6H7O2(NO2)3

b)

[C6H7O2(NO2)3]n

c)

[C6H7O2(ONO2)3]n

d)

[C6H7O2(ONO3)3]n

78.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Khí Cacbonic --> Tinh bột --> Glucozơ --> Ancol etylic. Tên gọi của các phản ứng 1, 2, 3 tương ứng là:

a)

Quang hợp, lên men, lên men

b)

Quang hợp, thuỷ phân, lên men

c)

Quang hợp, thuỷ phân, oxi hoá

d)

Đốt cháy, quang hợp, lên men

79.

Phản ứng nào của glucozơ dưới đây tạo ra ancol sobitol:

a)

Phản ứng khử hoá bằng H2, xúc tác Ni

b)

Phản ứng lên men ancol

c)

Phản ứng với axit axetic

d)

Phản ứng tráng bạc

80.

Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết có đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng không thể điều chế được chất nào sau đây:

a)

Polietilen

b)

Cao su buna

c)

Etyl axetat

d)

poli propilen

81.

Cho tinh bột tác dụng với chất nào dưới đây sẽ tạo ra hợp chất màu xanh đen:

a)

Cu(OH)2

b)

I2

c)

AgNO3/NH3

d)

H2O

82.

Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp là

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Mantozơ

d)

Saccarozơ

83.

Cho saccarozơ và fructozơ lần lượt tác dụng với: Cu(OH)2, nước brom, dung dịch H2SO4 loãng đun nóng, dung dịch AgNO­3 trong NH3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Phát biểu không đúng là:

a)

Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

b)

Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

c)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

d)

Tinh bột và xenlulozơ đều hòa tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

85.

Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

a)

glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

b)

glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), fructozơ

c)

saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, ancol etylic

d)

glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), ancol etylic

86.

Cho sơ đồ sau: Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

CH­­3COOH, CH3OH

b)

C2H4, CH3COOH

c)

CH3COOH, C2H5OH

d)

C2H5OH, CH3COOH

87.

Cho các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Cho các chất ancol etylic, glixerin, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Gluxit chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:

a)

Xenlulozơ

b)

Mantozơ

c)

Tinh bột

d)

Saccarozơ

90.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

a)

thuỷ phân

b)

tráng bạc

c)

trùng ngưng

d)

hoà tan Cu(OH)2

91.

Tính chất của xenlulozơ là:

a)

có dạng hình sợi

b)

tan trong nước

c)

tan trong nước Svayde (dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2)

d)

phản ứng axit nitric đặc (xt H2SO4 đặc)

e)

tham gia phản ứng tráng bạc

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Glucozơ tác dụng được với nước brom

b)

Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

c)

Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

d)

Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH liền kề nhau

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Saccarozơ làm mất màu nước brom

b)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Amilopectin có cấu trúc không phân nhánh

d)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

94.

Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là:

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

mantozơ

d)

xenlulozơ

95.

Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl axetat, axit fomic, anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, vừa có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Nhận xét nào đúng?

a)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β – glucozơ

b)

Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

c)

Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

e)

Thủy phân tinh bột trong môi trường axit thu được fructozơ

97.

Phát biểu nào đúng?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt

b)

Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra sobitol

c)

Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

d)

Khi thủy phân hoàn toàn một hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

e)

Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

98.

Phát biểu nào đúng?

a)

Có thể dùng dung dịch Br2 để phân biệt glucozơ và fructozơ

b)

Trong môi trường axit, glucozơ và frutozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

c)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)­2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

e)

Trong dung dịch fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

99.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân

b)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

c)

Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

d)

Glucozơ làm mất màu nước brom

100.

Phát biểu nào đúng?

a)

Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit

b)

Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác

d)

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

101.

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

a)

glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

b)

saccorozơ, tinh bột và xenlulozơ

c)

fructozơ, saccorozơ và tinh bột

d)

glucozơ, saccorozơ và fructozơ

102.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

b)

Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể sinh ra mantozơ

c)

Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Saccarozơ được cấu tạo từ 2 gốc beta - glucozơ và alpha - fructozơ

103.

Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic; (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước; (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói; (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-l,4-glicozit; (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc; (g) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

b)

Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

c)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

d)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

105.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là:

a)

tinh bột

b)

glucozơ

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

106.

Glucozơ và fructozơ đều:

a)

thuộc loại đisaccarit

b)

có phản ứng tráng bạc

c)

có công thức C6H10O5

d)

có nhóm –CH=O trong phân tử

107.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

b)

Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

c)

Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

d)

Tinh bột có phản ứng tráng bạc

108.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

b)

Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

c)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

109.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là:

a)

saccarozơ

b)

tinh bột

c)

glucozơ

d)

etyl axetat

110.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohidrat

b)

Trong dung dịch, glucozơ và fuctozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

c)

Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau