WorksheetsĐề 1 & Đề 2 (Phần đầu)
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Este vinyl acetate có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Este methyl acrylate có công thức là
HCOOCH3
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Đun nóng methyl ethyl acetate với H2O (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm là
CH3OH
HCOOH
C2H4
CH3OCH3
Trilinolein là hợp chất có công thức
(C17H33COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Tristearin là hợp chất có công thức
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C17H31COONA và C2H5OH
C17H31COONA và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C17H31COOH và C3H5(OH)3
Khi xà phòng hóa tristearin trong môi trường NaOH thu được sản phẩm là
C17H35COONA và C3H5(OH)3
C17H35COONA và C2H5OH
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
Các hợp chất saccarose và maltose là đồng phân của nhau và đều có công thức phân tử là
C6H12O6
C12H22O11
C2H4O2
(C6H10O5)n
Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4, thêm tiếp hợp chất X vào lắc đều tạo ra dung dịch có màu xanh lam, tiếp tục đun nóng ống nghiệm thì dung dịch vẫn chỉ có màu xanh lam. Chất X là
glucose
tinh bột
saccharose
cellulose
Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?
C17H35COONa
C17H35COOK
C17H35SO3Na
C17H35COONA
Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
C15H31COONA
(C17H35COO)2C
CH3[CH2]n-C6H4-SO3Na
C17H35COOK
Dùng chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?
C2H5NH2
CH3COOH
(CH3)2NH
CH3NH2
Methylamine khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) thường cho ra khí X không màu, phản ứng này được dùng để phân biệt các alkylamine bậc 1. Chất khí X là
N2
H2
O2
NO
Aniline tác dụng với HNO2 (có HCl) ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành muối diazonium (dùng tổng hợp phẩm nhuộm azo và dược phẩm). Công thức muối diazonium là
C6H5-NH3Cl
(C6H5)2NH2Cl
[C6H5N2]+Cl−
C6H5-NH3NO2
Alanine có tên thay thế là
Alanine
β - aminopropionic acid
α - aminopropionic acid
α-aminopropanoic acid
Hợp chất sau đây tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực?
CH3NH2
NaCl
H2N–CH2–COOH
NH4NO3
Glycine hay Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) có tên thay thế là
2-aminopentane-1,5-dioic acid
Aminoethanoic acid
2-aminopropanoic acid
2-amino-3-methylbutanoic acid
Hợp chất không phản ứng được với alcohol CH3OH tạo ra ester là
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
CH3NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
Chất X có tính lưỡng tính, phản ứng với HCl và NaOH, chất X là
C6H5OH
CH3-NH2
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?
Glycine (H2N-CH2-COOH)
Lysine (H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
Glutamic acid (H2N-C3H5(COOH)2)
C6H5NH2
Glycine (Gly), khi đặt trong điện trường sẽ di chuyển về cực dương nếu giá trị pH là
pH =6
pH >7
CpH =7
pH <6
Chọn phản ứng trùng ngưng đúng sau: (Hình sơ đồ ε-aminocaproic acid tạo polyamide)
Polyenanthamide
Polyamide
Polyacropamide
Polyethylene
Chọn các chất: C2H5NH2, C6H5NH2, CH3COOH, NH2CH2COOH. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
3
2
4
1
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
1
3
4
2
Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
3
4
1
2
Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
1
3
2
4
Phát biểu nào sau đây là sai?
Glutamic acid có tính lưỡng tính
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức
Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa vàng
Glycine là amino acid có công thức H2N-CH2-COOH
Hợp chất nào thuộc loại dipeptide?
Gly-Ala-Gly
Gly-Al-Gly-Ala
Gly-Gly-Gly
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Số nguyên tử H trong phân tử Ala-Ala là
10
12
6
8
Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu tím là
Gly-Ala-Ala
Saccharose
Glucose
Glycerol
Protein là hợp chất hữu cơ cao phân tử (khối lượng phân tử lớn) được cấu tạo từ một hay nhiều
Chuỗi polypeptide
Gốc α-glucose
Phần tử amino acid
Phần tử CH2=CH2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Thủy phân hoàn toàn các phân tử polypeptide thu được các α-amino acid
Protein tác dụng HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng
Protein tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu xanh lam
Protein có thể đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base
Hợp chất nào không thuộc loại polymer?
(C6H10O5)n
(—CH2—CH2—)n
(Gly)5
protein
Polymer là hợp chất hữu cơ cao phân tử được cấu tạo từ nhiều đơn vị lặp lại. Tên gọi của đơn vị lặp lại là gì?
nhóm –NH2
nhóm –OH
monomer
phần tử O2
Polyvinyl chloride (PVC) được tạo nên từ monomer nào?
propylene
vinyl chloride
styrene
acrylonitrile
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
cellulose, tinh bột, protein
polyacrylonitrile
polyethylene
poly(vinyl chloride)
Nhôm tổn thiên nhiên là
visco, cellulose acetate
nilon-6,6, capron, nitron
cao su thiên nhiên, buna
bông, len, tơ tằm
Monomer tham gia phản ứng trùng hợp là
H2N–(CH2)6–NH2
HO–CH2–CH2–OH
H2N–(CH2)6–COOH
CH2=CH–CN
Monomer không tham gia phản ứng trùng ngưng là
CH2=C(CH3)–COO–CH3
HOOC–C6H4–COOH
H2N–(CH2)6–COOH
C6H5–CH=CH2
Ống nhựa PVC được làm từ vật liệu
chất dẻo
cao su thiên nhiên
tơ capron
keo dán
Hầu hết các polymer là chất rắn, không tan nước, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc bị nóng chảy ở khoảng nhiệt độ khá rộng. Tính chất quan trọng nào sau đây đúng?
bán dẫn
đàn hồi
dẻo, cách điện, không thấm nước
dài, bền, sợi mảnh
Cho phản ứng của Poly(vinyl acetate) với dung dịch NaOH như hình. Phát biểu đúng về phản ứng là
phản ứng giảm mạch
phản ứng tăng mạch
phản ứng oxi hoá – khử
phản ứng giữ nguyên mạch
Các vật liệu composite được dùng rất nhiều như: vỏ tàu thuyền tạo từ sợi thuỷ tinh và nhựa polyester; gỗ nhựa nhiệt dẻo như PE, PP, PVC; vỏ bọt gỗ, trấu,... Phát biểu đúng là
vật liệu cốt là (1),(4)
vật liệu nền là (2),(3)
vật liệu cốt là (2),(4)
vật liệu nền là (1),(3)
Cặp oxi hoá khử Na+/Na có bán phản ứng đúng là
Fe3+ + 3e ⇌ Fe
Na+ + 1e ⇌ Na
Na+ - 1e ⇌ Na
Na + 1e ⇌ Na+
Bán phản ứng Fe2+ + 1e ⇌ Fe3+ là cặp
Fe2+/Fe3+
Fe2+/Fe
Fe3+/Fe2+
Fe3+/Fe
Điện cực kẽm được tạo ra khi nhúng kim loại Zn vào dung dịch
ZnSO4
H2SO4
FeSO4
CuSO4
Điện cực kẽm ở điều kiện chuẩn khi nồng độ dung dịch muối và nhiệt độ là
1M và 25°C (298K)
1M và 0°C (273K)
1,0M và 25°C (298K)
0,1M và 0°C (273K)
Dãy sắp xếp thế điện cực chuẩn theo chiều tăng dần còn gọi là dãy điện hoá hay dãy hoạt động hóa học. Cặp có thế oxi hoá yếu nhất là
Cu2+
Zn2+
Al3+
Ag+
Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Ni, Zn, Pb, Sn
Pb, Ni, Sn, Zn
Pb, Sn, Ni, Zn
Ni, Sn, Zn, Pb
Trong dung dịch ion Fe2+ oxi hóa được kim loại nào?
Na
Fe
Cu
Zn
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?
Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+
Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+
Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
Sự oxi hóa cation Na+
Sự oxi hóa phân tử H2O
Sự khử phân tử H2O
Sự khử cation Na+
Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là
2 Cl− → Cl2 + 2e
Cl2 + 2e → 2 Cl−
2H2O + 2e → H2 + 2 OH−
H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm
K và Cl2
K, H2 và Cl2
KOH, H2 và Cl2
KOH, O2 và HCl
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
đồng thô
thép
platinum
graphite
Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình
2H2O → 4H+ + O2 + 4e
Fe → Fe2+ + 2e
C → C4+ + 4e
Ag → Ag+ + 1e
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là
Cu2+, H2O, Ag+
Ag+, Cu2+, H2O
Cu2+, Ag+, H2O
H2O, Cu2+, Ag+
Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl−. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là
Fe3+, Cu2+, Fe2+
Fe2+, Cu2+, Fe3+
Fe2+, Fe3+, Cu2+
Fe3+, Fe2+, Cu2+
Phương trình nào biểu diễn điều chế kim loại bằng điện phân nóng chảy?
CaCl2 → Ca + Cl2
Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2
Trong công nghiệp, điện phân dung dịch được dùng để sản xuất lượng đáng kể kim loại nào?
Zn
Al
Fe
Mg
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ CuCl2 trong dung dịch sẽ thế nào?
Tăng dần
Tăng lên rồi giảm xuống
Không thay đổi
Giảm dần
Điện phân dung dịch nào sẽ có khí thoát ra ở cả hai điện cực ngay lúc bắt đầu?
K2SO4
FeCl2
FeSO4
Cu(NO3)2
Trong điện phân dung dịch, tại anode thường xảy ra quá trình nào?
Khử nước tạo H2
Oxi hóa nước tạo O2
Khử ion kim loại tạo kim loại
Oxi hóa ion Cl− tạo Cl−
Một mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. Kết luận nào đúng?
Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Phân tử X có 5 liên kết π
1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2
Công thức phân tử chất X là C52H96O6
Chất béo có nhiều vai trò với cơ thể. Nhận định nào đúng?
Hydrogen hóa dầu thực vật chuyển thành bơ thực vật
Chất béo là ester của glycerol và acid béo
Tên gọi G của oleic acid là triolein
Dầu ăn khi chế biến có thêm vitamin tự nhiên
Trong thí nghiệm xà phòng hóa: đun sôi nhẹ hỗn hợp dầu thực vật với NaOH rồi thêm NaCl bão hòa để tách. Phát biểu nào đúng?
Thêm NaCl nhằm hòa tan glycerol
Giọt nước cất giữ thể tích hỗn hợp không đổi
Lọc tách để thu phần dung dịch là xà phòng
NaOH 40% giúp ester thủy phân nhanh
Phản ứng của aniline với nitrous acid ở 0–5°C cho sản phẩm nào chủ yếu?
Tạo muối diazonium giải phóng N2
Tạo alcohol bậc một giải phóng N2
Không phản ứng ở nhiệt độ thấp
Tạo phenol không giải phóng khí
Phổ khối của ester B tạo từ A (methanol) có peak ion phân tử m/z = 89. Công thức cấu tạo hợp lý của B là gì?
H2N–CH2–COOCH3
CH3–CH(NH2)–COOCH3
H2N–CH2–CH2–OCH3
CH3–CO–NH–CH3
Albumin trong lòng trắng trứng thuộc dạng protein nào và biểu hiện thí nghiệm với Cu(OH)2 ra sao?
Protein dạng cầu, dung dịch xanh lam
Protein dạng sợi, dung dịch tím biuret
Protein dạng sợi, dung dịch xanh lam
Protein dạng cầu, dung dịch tím biuret
Cho cặp điện cực chuẩn M+/M và R2+/R có E° lần lượt +0,799 V và +0,34 V. Kết luận nào đúng về tính khử?
M có tính khử mạnh hơn R
Cả hai kim loại không khử được H+
R có tính khử mạnh hơn M
M+ dễ bị khử hơn R2+
Trong sản xuất CuSO4 từ đồng kim loại bằng H2SO4 loãng và O2, vai trò nào đúng của H2SO4?
Nguồn tạo H2 khử O2
Chất oxi hoá mạnh trực tiếp
Môi trường điện ly, không phải chất oxi hoá
Chỉ tạo muối mà không tham gia phản ứng
Tính khử của kim loại Na mạnh hơn tính khử của kim loại Cu.
Đúng
Sai
Tính oxi hoá của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hoá của ion Na+.
Sai
Đúng
Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu.
Đúng
Sai
Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion Na+ thành kim loại Na.
Đúng
Sai
Cho biết: E°x/x = −2,925 V; E°y/y = +1,630 V. X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.
Đúng
Sai
(SGK – Cánh Diều) Khi nói về pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.
Đúng
Sai
Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.
Sai
Đúng
Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.
Sai
Đúng
Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.
Sai
Đúng
Khi nói về cầu muối trong pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.
Đúng
Sai
Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.
Sai
Đúng
Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.
Sai
Đúng
(SBT – KNTT) Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm. Cực dương là anode, cực âm là cathode.
Đúng
Sai
Kim loại M được tạo thành ở cực âm.
Đúng
Sai
Anode xảy ra quá trình khử X− thành X2.
Sai
Đúng
Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.
Đúng
Sai
Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe. Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl− thành khí Cl2.
Sai
Đúng
Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+ thành kim loại Na.
Sai
Đúng
Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của sodium chloride.
Đúng
Sai
Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường.
Đúng
Sai
(SBT – CTTST) Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ. Ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu2+.
Đúng
Sai
Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm.
Sai
Đúng
Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+.
Sai
Đúng
Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (Cu). Phát biểu nào đúng?
Tại anode xảy ra phản ứng oxi hóa nước
Khối lượng anode không thay đổi
Khối lượng cathode tăng
Nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm dần
Điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực đều làm bằng than chì. Phát biểu nào đúng?
Tại anode ion SO4^2- bị oxi hóa tạo O2
Tại cathode ion Cu^2+ bị khử thành Cu2+ rắn
Phản ứng chung: 2Cu2++2H2O→2Cu+O2+4H+
Màu xanh của dung dịch nhạt dần trong quá trình
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 mL dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là bao nhiêu? (0,15)
a = 0,15 mol
a = 0,12 mol
a = 0,20 mol
a = 0,10 mol
Trong thí nghiệm tráng bạc, đun nóng dung dịch chứa 10 g glucose với AgNO3 trong NH3 dư. Khối lượng Ag kim loại bám tối đa là bao nhiêu? (MAglucose≈180)
10 g bạc
12 g bạc
16 g bạc
20 g bạc
Phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 g H2NCH2COOH cần vừa đủ v mL dung dịch NaOH 1 M. v bằng bao nhiêu? (Đáp án ~100 mL)
125 mL
100 mL
75 mL
50 mL
Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng tạo m gam muối. m gần bằng bao nhiêu? (ĐA≈19,1 g)
20,0 g muối
19,1 g muối
18,5 g muối
17,0 g muối
Thủy phân hoàn toàn một dipeptide (X) thu được 17,8 g glycine và 17,8 g alanine. Khối lượng dipeptide X ban đầu bằng bao nhiêu? (ĐA≈29,2)
24,0 g
27,0 g
29,2 g
31,0 g
Thủy phân 18,9 g peptide X có n gốc glycine tạo thành trong môi trường axit loãng thu được 22,5 g glycine. n bằng bao nhiêu?
n = 3
n = 2
n = 4
n = 5
Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa–khử: E°Fe3+/Fe2+ = +0,44 V; E°Zn2+/Zn = −0,76 V; E°Cu2+/Cu = +0,34 V; E°Ag+/Ag = +0,80 V. Số ion có thể oxi hóa được ion Fe2+ là bao nhiêu?
Một ion
Hai ion
Ba ion
Bốn ion
Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện cường độ 2 A. Thể tích khí (đkc) thoát ra ở anode sau 9650 s điện phân là bao nhiêu? (≈1,9832 L)
1,98 lít
2,4 lít
1,6 lít
1,2 lít
Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 0,01 M và NaCl 0,01 M bằng điện cực trơ. Khi cả hai điện cực đều thoát khí ở 495,8 mL (đkc) thì ngừng điện phân. Bỏ qua hòa tan khí. pH dung dịch sau điện phân gần bằng bao nhiêu? (≈20)
pH ≈ 20
pH ≈ 10
pH ≈ 7
pH ≈ 3
