Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 & Đề 2 (Phần đầu)

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Este vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

2.

Este methyl acrylate có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

3.

Đun nóng methyl ethyl acetate với H2O (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm là

a)

CH3OH

b)

HCOOH

c)

C2H4

d)

CH3OCH3

4.

Trilinolein là hợp chất có công thức

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

5.

Tristearin là hợp chất có công thức

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

6.

Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C17H31COONA và C2H5OH

b)

C17H31COONA và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

7.

Khi xà phòng hóa tristearin trong môi trường NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONA và C3H5(OH)3

b)

C17H35COONA và C2H5OH

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

8.

Các hợp chất saccarose và maltose là đồng phân của nhau và đều có công thức phân tử là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C2H4O2

d)

(C6H10O5)n

9.

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4, thêm tiếp hợp chất X vào lắc đều tạo ra dung dịch có màu xanh lam, tiếp tục đun nóng ống nghiệm thì dung dịch vẫn chỉ có màu xanh lam. Chất X là

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

saccharose

d)

cellulose

10.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C17H35COONa

b)

C17H35COOK

c)

C17H35SO3Na

d)

C17H35COONA

11.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

C15H31COONA

b)

(C17H35COO)2C

c)

CH3[CH2]n-C6H4-SO3Na

d)

C17H35COOK

12.

Dùng chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

(CH3)2NH

d)

CH3NH2

13.

Methylamine khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) thường cho ra khí X không màu, phản ứng này được dùng để phân biệt các alkylamine bậc 1. Chất khí X là

a)

N2

b)

H2

c)

O2

d)

NO

14.

Aniline tác dụng với HNO2 (có HCl) ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành muối diazonium (dùng tổng hợp phẩm nhuộm azo và dược phẩm). Công thức muối diazonium là

a)

C6H5-NH3Cl

b)

(C6H5)2NH2Cl

c)

[C6H5N2]+Cl−

d)

C6H5-NH3NO2

15.

Alanine có tên thay thế là

a)

Alanine

b)

β - aminopropionic acid

c)

α - aminopropionic acid

d)

α-aminopropanoic acid

16.

Hợp chất sau đây tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực?

a)

CH3NH2

b)

NaCl

c)

H2N–CH2–COOH

d)

NH4NO3

17.

Glycine hay Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) có tên thay thế là

a)

2-aminopentane-1,5-dioic acid

b)

Aminoethanoic acid

c)

2-aminopropanoic acid

d)

2-amino-3-methylbutanoic acid

18.

Hợp chất không phản ứng được với alcohol CH3OH tạo ra ester là

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3COOH

c)

CH3NH2

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

19.

Chất X có tính lưỡng tính, phản ứng với HCl và NaOH, chất X là

a)

C6H5OH

b)

CH3-NH2

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3COOH

20.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

Glycine (H2N-CH2-COOH)

b)

Lysine (H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

c)

Glutamic acid (H2N-C3H5(COOH)2)

d)

C6H5NH2

21.

Glycine (Gly), khi đặt trong điện trường sẽ di chuyển về cực dương nếu giá trị pH là

a)

pH =6

b)

pH >7

c)

CpH =7

d)

pH <6

22.

Chọn phản ứng trùng ngưng đúng sau: (Hình sơ đồ ε-aminocaproic acid tạo polyamide)

a)

Polyenanthamide

b)

Polyamide

c)

Polyacropamide

d)

Polyethylene

23.

Chọn các chất: C2H5NH2, C6H5NH2, CH3COOH, NH2CH2COOH. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

24.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

25.

Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

26.

Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glutamic acid có tính lưỡng tính

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức

c)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa vàng

d)

Glycine là amino acid có công thức H2N-CH2-COOH

28.

Hợp chất nào thuộc loại dipeptide?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

Gly-Al-Gly-Ala

c)

Gly-Gly-Gly

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

29.

Số nguyên tử H trong phân tử Ala-Ala là

a)

10

b)

12

c)

6

d)

8

30.

Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu tím là

a)

Gly-Ala-Ala

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Glycerol

31.

Protein là hợp chất hữu cơ cao phân tử (khối lượng phân tử lớn) được cấu tạo từ một hay nhiều

a)

Chuỗi polypeptide

b)

Gốc α-glucose

c)

Phần tử amino acid

d)

Phần tử CH2=CH2

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn các phân tử polypeptide thu được các α-amino acid

b)

Protein tác dụng HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng

c)

Protein tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu xanh lam

d)

Protein có thể đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base

33.

Hợp chất nào không thuộc loại polymer?

a)

(C6H10O5)n

b)

(—CH2—CH2—)n

c)

(Gly)5

d)

protein

34.

Polymer là hợp chất hữu cơ cao phân tử được cấu tạo từ nhiều đơn vị lặp lại. Tên gọi của đơn vị lặp lại là gì?

a)

nhóm –NH2

b)

nhóm –OH

c)

monomer

d)

phần tử O2

35.

Polyvinyl chloride (PVC) được tạo nên từ monomer nào?

a)

propylene

b)

vinyl chloride

c)

styrene

d)

acrylonitrile

36.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

cellulose, tinh bột, protein

b)

polyacrylonitrile

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

37.

Nhôm tổn thiên nhiên là

a)

visco, cellulose acetate

b)

nilon-6,6, capron, nitron

c)

cao su thiên nhiên, buna

d)

bông, len, tơ tằm

38.

Monomer tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

H2N–(CH2)6–NH2

b)

HO–CH2–CH2–OH

c)

H2N–(CH2)6–COOH

d)

CH2=CH–CN

39.

Monomer không tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH2=C(CH3)–COO–CH3

b)

HOOC–C6H4–COOH

c)

H2N–(CH2)6–COOH

d)

C6H5–CH=CH2

40.

Ống nhựa PVC được làm từ vật liệu

a)

chất dẻo

b)

cao su thiên nhiên

c)

tơ capron

d)

keo dán

41.

Hầu hết các polymer là chất rắn, không tan nước, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc bị nóng chảy ở khoảng nhiệt độ khá rộng. Tính chất quan trọng nào sau đây đúng?

a)

bán dẫn

b)

đàn hồi

c)

dẻo, cách điện, không thấm nước

d)

dài, bền, sợi mảnh

42.

Cho phản ứng của Poly(vinyl acetate) với dung dịch NaOH như hình. Phát biểu đúng về phản ứng là

a)

phản ứng giảm mạch

b)

phản ứng tăng mạch

c)

phản ứng oxi hoá – khử

d)

phản ứng giữ nguyên mạch

43.

Các vật liệu composite được dùng rất nhiều như: vỏ tàu thuyền tạo từ sợi thuỷ tinh và nhựa polyester; gỗ nhựa nhiệt dẻo như PE, PP, PVC; vỏ bọt gỗ, trấu,... Phát biểu đúng là

a)

vật liệu cốt là (1),(4)

b)

vật liệu nền là (2),(3)

c)

vật liệu cốt là (2),(4)

d)

vật liệu nền là (1),(3)

44.

Cặp oxi hoá khử Na+/Na có bán phản ứng đúng là

a)

Fe3+ + 3e ⇌ Fe

b)

Na+ + 1e ⇌ Na

c)

Na+ - 1e ⇌ Na

d)

Na + 1e ⇌ Na+

45.

Bán phản ứng Fe2+ + 1e ⇌ Fe3+ là cặp

a)

Fe2+/Fe3+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe2+

d)

Fe3+/Fe

46.

Điện cực kẽm được tạo ra khi nhúng kim loại Zn vào dung dịch

a)

ZnSO4

b)

H2SO4

c)

FeSO4

d)

CuSO4

47.

Điện cực kẽm ở điều kiện chuẩn khi nồng độ dung dịch muối và nhiệt độ là

a)

1M và 25°C (298K)

b)

1M và 0°C (273K)

c)

1,0M và 25°C (298K)

d)

0,1M và 0°C (273K)

48.

Dãy sắp xếp thế điện cực chuẩn theo chiều tăng dần còn gọi là dãy điện hoá hay dãy hoạt động hóa học. Cặp có thế oxi hoá yếu nhất là

a)

Cu2+

b)

Zn2+

c)

Al3+

d)

Ag+

49.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

Ni, Zn, Pb, Sn

b)

Pb, Ni, Sn, Zn

c)

Pb, Sn, Ni, Zn

d)

Ni, Sn, Zn, Pb

50.

Trong dung dịch ion Fe2+ oxi hóa được kim loại nào?

a)

Na

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

51.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+

b)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá

c)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+

d)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+

52.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

Sự oxi hóa cation Na+

b)

Sự oxi hóa phân tử H2O

c)

Sự khử phân tử H2O

d)

Sự khử cation Na+

53.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2 Cl− → Cl2 + 2e

b)

Cl2 + 2e → 2 Cl−

c)

2H2O + 2e → H2 + 2 OH−

d)

H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e

54.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm

a)

K và Cl2

b)

K, H2 và Cl2

c)

KOH, H2 và Cl2

d)

KOH, O2 và HCl

55.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

đồng thô

b)

thép

c)

platinum

d)

graphite

56.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình

a)

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

b)

Fe → Fe2+ + 2e

c)

C → C4+ + 4e

d)

Ag → Ag+ + 1e

57.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là

a)

Cu2+, H2O, Ag+

b)

Ag+, Cu2+, H2O

c)

Cu2+, Ag+, H2O

d)

H2O, Cu2+, Ag+

58.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl−. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là

a)

Fe3+, Cu2+, Fe2+

b)

Fe2+, Cu2+, Fe3+

c)

Fe2+, Fe3+, Cu2+

d)

Fe3+, Fe2+, Cu2+

59.

Phương trình nào biểu diễn điều chế kim loại bằng điện phân nóng chảy?

a)

CaCl2 → Ca + Cl2

b)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

60.

Trong công nghiệp, điện phân dung dịch được dùng để sản xuất lượng đáng kể kim loại nào?

a)

Zn

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

61.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ CuCl2 trong dung dịch sẽ thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Tăng lên rồi giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Giảm dần

62.

Điện phân dung dịch nào sẽ có khí thoát ra ở cả hai điện cực ngay lúc bắt đầu?

a)

K2SO4

b)

FeCl2

c)

FeSO4

d)

Cu(NO3)2

63.

Trong điện phân dung dịch, tại anode thường xảy ra quá trình nào?

a)

Khử nước tạo H2

b)

Oxi hóa nước tạo O2

c)

Khử ion kim loại tạo kim loại

d)

Oxi hóa ion Cl− tạo Cl−

64.

Một mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. Kết luận nào đúng?

a)

Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

b)

Phân tử X có 5 liên kết π

c)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2

d)

Công thức phân tử chất X là C52H96O6

65.

Chất béo có nhiều vai trò với cơ thể. Nhận định nào đúng?

a)

Hydrogen hóa dầu thực vật chuyển thành bơ thực vật

b)

Chất béo là ester của glycerol và acid béo

c)

Tên gọi G của oleic acid là triolein

d)

Dầu ăn khi chế biến có thêm vitamin tự nhiên

66.

Trong thí nghiệm xà phòng hóa: đun sôi nhẹ hỗn hợp dầu thực vật với NaOH rồi thêm NaCl bão hòa để tách. Phát biểu nào đúng?

a)

Thêm NaCl nhằm hòa tan glycerol

b)

Giọt nước cất giữ thể tích hỗn hợp không đổi

c)

Lọc tách để thu phần dung dịch là xà phòng

d)

NaOH 40% giúp ester thủy phân nhanh

67.

Phản ứng của aniline với nitrous acid ở 0–5°C cho sản phẩm nào chủ yếu?

a)

Tạo muối diazonium giải phóng N2

b)

Tạo alcohol bậc một giải phóng N2

c)

Không phản ứng ở nhiệt độ thấp

d)

Tạo phenol không giải phóng khí

68.

Phổ khối của ester B tạo từ A (methanol) có peak ion phân tử m/z = 89. Công thức cấu tạo hợp lý của B là gì?

a)

H2N–CH2–COOCH3

b)

CH3–CH(NH2)–COOCH3

c)

H2N–CH2–CH2–OCH3

d)

CH3–CO–NH–CH3

69.

Albumin trong lòng trắng trứng thuộc dạng protein nào và biểu hiện thí nghiệm với Cu(OH)2 ra sao?

a)

Protein dạng cầu, dung dịch xanh lam

b)

Protein dạng sợi, dung dịch tím biuret

c)

Protein dạng sợi, dung dịch xanh lam

d)

Protein dạng cầu, dung dịch tím biuret

70.

Cho cặp điện cực chuẩn M+/M và R2+/R có E° lần lượt +0,799 V và +0,34 V. Kết luận nào đúng về tính khử?

a)

M có tính khử mạnh hơn R

b)

Cả hai kim loại không khử được H+

c)

R có tính khử mạnh hơn M

d)

M+ dễ bị khử hơn R2+

71.

Trong sản xuất CuSO4 từ đồng kim loại bằng H2SO4 loãng và O2, vai trò nào đúng của H2SO4?

a)

Nguồn tạo H2 khử O2

b)

Chất oxi hoá mạnh trực tiếp

c)

Môi trường điện ly, không phải chất oxi hoá

d)

Chỉ tạo muối mà không tham gia phản ứng

72.

Tính khử của kim loại Na mạnh hơn tính khử của kim loại Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tính oxi hoá của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hoá của ion Na+.

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion Cu2+ thành kim loại Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion Na+ thành kim loại Na.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cho biết: E°x/x = −2,925 V; E°y/y = +1,630 V. X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

(SGK – Cánh Diều) Khi nói về pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

a)

Sai

b)

Đúng

80.

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Khi nói về cầu muối trong pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

a)

Sai

b)

Đúng

83.

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

a)

Sai

b)

Đúng

84.

(SBT – KNTT) Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm. Cực dương là anode, cực âm là cathode.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Kim loại M được tạo thành ở cực âm.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Anode xảy ra quá trình khử X− thành X2.

a)

Sai

b)

Đúng

87.

Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe. Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl− thành khí Cl2.

a)

Sai

b)

Đúng

89.

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+ thành kim loại Na.

a)

Sai

b)

Đúng

90.

Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của sodium chloride.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

(SBT – CTTST) Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ. Ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu2+.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm.

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+.

a)

Sai

b)

Đúng

95.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (Cu). Phát biểu nào đúng?

a)

Tại anode xảy ra phản ứng oxi hóa nước

b)

Khối lượng anode không thay đổi

c)

Khối lượng cathode tăng

d)

Nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm dần

96.

Điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực đều làm bằng than chì. Phát biểu nào đúng?

a)

Tại anode ion SO4^2- bị oxi hóa tạo O2

b)

Tại cathode ion Cu^2+ bị khử thành Cu2+Cu^{2+} rắn

c)

Phản ứng chung: 2Cu2++2H2O→2Cu+O2+4H+2Cu^2+ + 2H2O → 2Cu + O2 + 4H+

d)

Màu xanh của dung dịch nhạt dần trong quá trình

97.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 mL dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là bao nhiêu? (0,15)

a)

a = 0,15 mol

b)

a = 0,12 mol

c)

a = 0,20 mol

d)

a = 0,10 mol

98.

Trong thí nghiệm tráng bạc, đun nóng dung dịch chứa 10 g glucose với AgNO3 trong NH3 dư. Khối lượng Ag kim loại bám tối đa là bao nhiêu? (MAglucose≈180)

a)

10 g bạc

b)

12 g bạc

c)

16 g bạc

d)

20 g bạc

99.

Phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 g H2NCH2COOH cần vừa đủ v mL dung dịch NaOH 1 M. v bằng bao nhiêu? (Đáp án ~100 mL)

a)

125 mL

b)

100 mL

c)

75 mL

d)

50 mL

100.

Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng tạo m gam muối. m gần bằng bao nhiêu? (ĐA≈19,1 g)

a)

20,0 g muối

b)

19,1 g muối

c)

18,5 g muối

d)

17,0 g muối

101.

Thủy phân hoàn toàn một dipeptide (X) thu được 17,8 g glycine và 17,8 g alanine. Khối lượng dipeptide X ban đầu bằng bao nhiêu? (ĐA≈29,2)

a)

24,0 g

b)

27,0 g

c)

29,2 g

d)

31,0 g

102.

Thủy phân 18,9 g peptide X có n gốc glycine tạo thành trong môi trường axit loãng thu được 22,5 g glycine. n bằng bao nhiêu?

a)

n = 3

b)

n = 2

c)

n = 4

d)

n = 5

103.

Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa–khử: E°Fe3+/Fe2+ = +0,44 V; E°Zn2+/Zn = −0,76 V; E°Cu2+/Cu = +0,34 V; E°Ag+/Ag = +0,80 V. Số ion có thể oxi hóa được ion Fe2+ là bao nhiêu?

a)

Một ion

b)

Hai ion

c)

Ba ion

d)

Bốn ion

104.

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện cường độ 2 A. Thể tích khí (đkc) thoát ra ở anode sau 9650 s điện phân là bao nhiêu? (≈1,9832 L)

a)

1,98 lít

b)

2,4 lít

c)

1,6 lít

d)

1,2 lít

105.

Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 0,01 M và NaCl 0,01 M bằng điện cực trơ. Khi cả hai điện cực đều thoát khí ở 495,8 mL (đkc) thì ngừng điện phân. Bỏ qua hòa tan khí. pH dung dịch sau điện phân gần bằng bao nhiêu? (≈20)

a)

pH ≈ 20

b)

pH ≈ 10

c)

pH ≈ 7

d)

pH ≈ 3