wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CACBOHIDRAT

Total questions: 103

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

2.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

3.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

4.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

5.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

7.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

8.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

9.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

10.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

13.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

ancol.

b)

xeton.

c)

amin.

d)

anđehit.

14.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

15.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

16.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

17.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

19.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

20.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

21.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

22.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

23.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

24.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

25.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

26.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

28.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

29.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
30.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
31.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
32.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
33.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
34.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

35.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

36.

Cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa và dd X. Ðun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa. Giá trị của m là

a)

650

b)

550

c)

810

d)

750.

37.

Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

a)

70 lít

b)

49 lít

c)

81 lít

d)

55 lít

38.

Lên men m g glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 thu được 10 g kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 g. Giá trị của m là A. 30. B. 15. C. 17. D. 34.

a)

30

b)

15.

c)

17

d)

34.

39.

Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag. Giá trị của m là

a)

6,75

b)

13,5.

c)

10,8

d)

7,5

40.

Cho 34,2 g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 dư thu được 0,216 g bạc. Độ tinh khiết của saccarozơ là

a)

1%

b)

99%

c)

90%

d)

10%.

41.

Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (Có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1g hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6g CH3COOH. Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là

a)

A. 77% và 23%

b)

77,84% và 22,16%

c)

76,84% và 23,16%

d)

70% và 30%.

42.

Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là

a)

50,0%

b)

62,5%

c)

75,0%

d)

80,0%

43.

Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

a)

68,0g; 43,2g

b)

21,6g; 68,0g

c)

43,2g; 68,0g

d)

43,2g; 34,0g

44.

Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải dùng 100g saccarozơ. Khối lượng AgNO3 cần dùng và khối lượng Ag tạo ra lần lượt là (giả thiết rằng, sự chuyển hoá của fructozơ là không đáng kể và hiệu suất các phản ứng đều đạt 90%)

a)

88,74g; 50,74g.

b)

102,0g; 52,5g

c)

52,5g; 91,8g

d)

91,8g; 64,8g.

45.

Nhóm gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

a)

Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

b)

Glucozơ, fructozơ, tinh bột

c)

Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

d)

Glucozơ, fructozơ, mantozơ.

46.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

[Ag(NH3)2]OH

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

47.

Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là

a)

phản ứng với Cu(OH)2.

b)

phản ứng tráng gương

c)

phản ứng với H2/Ni. to

d)

phản ứng với kim loại Na.

48.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

a)

(C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n

b)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

c)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

d)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

49.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

50.

Câu 17: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 11,20.

b)

B. 8,96.

c)

C. 4,48.

d)

D. 5,60.

51.

Câu 18: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là

a)

A. 60%.

b)

B. 40%.

c)

C. 54%.

d)

D. 80%.

52.

Câu 35: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

a)

A. saccarozơ và fructozơ.

b)

B. xenlulozơ và saccarozơ.

c)

C. tinh bột và glucozơ.

d)

D. tinh bột và saccarozơ.

53.

Câu 38: Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 20 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,8 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của a là

a)

A. 30 gam.

b)

B. 2 gam.

c)

C. 20gam.

d)

D. 3 gam.

54.

Câu 39: Khi thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong dung dịch axit H2SO4 loãng (hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 80%), thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (bằng AgNO3 trong NH3) thu được tối đa m gam kim loại Ag. Giá trị của m là

a)

A. 34,56.

b)

B. 86,4.

c)

C. 121,5.

d)

D. 69,12.

55.

Câu 30: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

a)

A. 20 gam.

b)

B. 60 gam.

c)

C. 40 gam.

d)

D. 80 gam.

56.

Chọn phát biểu sai:

a)

Gạo nếp chứa nhiều amilozo

b)

Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n.

c)

Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin.

d)

Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc a-glucozơ.

57.

Cho dãy chuyển hóa sau: X → tinh bột → glucozơ → Y. các chất X,Y lần lượt có thể là:

a)

CO2, C2H5OH

b)

CH3OH; CO2

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

CH3CHO, C2H5OH

58.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột---->X--->Y---->axit axetic.

X và Y lần lượt là:

a)

glucozo, ancol etylic.

b)

glucozơ, etyl axetat.

c)

ancol etylic, andehit axetic.

d)

mantozo, glucozơ.

59.

Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói <--- X ---> Y ----> Sobitol.

X , Y lần lượt là

a)

xenlulozơ, glucozơ

b)

tinh bột, etanol.

c)

mantozơ, etanol.

d)

saccarozơ, etanol.

60.

Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử.

a)

dd iot

b)

dd axit.

c)

dd iot và phản ứng tráng bạc .

d)

Phản ứng với Na

61.

Trong máu chứa hàm lượng glucozo không đổi chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

0,1%

b)

5%

c)

10%

d)

0,01%

62.

Cho các chất sau: metyl fomat, glucozo, fructozo, glixerol, saccarozo, tinh bột, andehit axeitc. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

63.

Chất không làm mất màu dung dịch brom là

a)

metyl fomat

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

vinyl axetat

64.

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

a)

Triolein

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Tinh bột

65.

Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Tinh bột và xenlulozo đều là chất rắn vô định hình, màu trắng

b)

trong phân tử amilozo chứa cả liên kết 1,4-glicozit và 1,6- glicozit

c)

amilozo và xenlulozo đều có cấu tạo mạch không phân nhánh.

d)

Trong mỗi mắt xích của amilopectin đều có 3 nhóm OH tự do

66.

Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

Xenlulozo không tan trong nước tan được trong nước svayde

b)

trong mỗi mắt xích của xenlulozo đều chứa 3 nhóm OH

c)

Xenlulozo phản ứng với NaOH/CS2 thu được tơ visco

d)

Xenlulozotrinitrat được dùng sản xuất các loại vải sợi.

67.

Cho các chất sau: triolein, xenlulozo, đietyl oxalat, metylfomat, glucozo, saccarozo. Nhận xét nào sau đây đúng

a)

có 5 chất thủy phân trong môi trường axit và 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

Có 3 chất phản ứng với dung dịch brom và 3 chất cộng hidro.

c)

Có 3 chất là hợp chất tạp chức.

d)

Có 3 chất là hợp chất hữu cơ đa chức.

68.

Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo (chứa 81% tinh bột). Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml. Thể tích ancol etylic 46° thu được từ 10 kg gạo là

a)

4 lít

b)

6 lít

c)

8 lít

d)

10 lít

69.

Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic) cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

30,0

b)

12,0

c)

15,0

d)

20,5

70.

Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 0,04 mol O2. Dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 5,91.

b)

B. 3,94.

c)

C. 1,97.

d)

D. 4,925.

71.

Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là

a)

A. 0,7.

b)

B. 0,56.

c)

C. 0,448.

d)

D. 1,12.

72.

Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 79,488.

b)

B. 39,744.

c)

C. 86,400.

d)

D. 66,240.

73.

Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất

a)

A. 7,5.

b)

B. 6,5.

c)

C. 9,5.

d)

D. 8,5.

74.

Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10o cần khối lượng nho là

a)

A. 26,09 kg.

b)

B. 27,46 kg.

c)

C. 20,59 kg.

d)

D. 10,29 kg.

75.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

 C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

 C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

 2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

 C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

76.

Loại cây nào sau đây chứa nhiều Saccarozo nhất

a)
b)
c)
d)
77.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
78.

Khẩu phần ăn được cắt giảm tinh bột dành cho:

a)

Bệnh nhân tiểu đường

b)

Bệnh nhân gẫy tay

c)

Bệnh nhân suy dinh dưỡng

d)

Bệnh nhân viêm họng

79.

Tinh bột và xenlulozơ được hình thành trong cây xanh nhờ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp

b)

Quá trình quang hợp

c)

Quá trình bài tiết

80.

Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối l­ượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

a)

4595 gam

b)

4468 gam

c)

4959 gam

d)

4995 gam

81.

Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:

a)

940 g

b)

949,2 g

c)

950,5 g

d)

940,5 g

82.

Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:

a)

162g

b)

180g

c)

81g

d)

90g

83.

Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là

a)

10 802 gốc

b)

1 621 gốc

c)

422 gốc

d)

21 604 gốc

84.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

85.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

86.

Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?

a)

458,58 kg

b)

485,85 kg

c)

398,8 kg

d)

389,79 kg

87.

Từ glucozo có thể điều chế trực tiếp chất nào sau đây?

a)

Rượu etylic

b)

Axit axetic

c)

Andehit axetic

d)

Cả 3 chất trên

88.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến Khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X vào ống nghiệm trên, đun nóng nhẹ hỗn hợp trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

a)

Metyl axetat

b)

Fructozo

c)

Glyxerol

d)

Tristearin

89.

Lên men 1,08 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) thu được 0,3312 kg ancol etylic. Hiệu suất của phản ứng là

a)

60%

b)

66,67%

c)

80%

d)

75%

90.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím.

b)

dd NaOH.

c)

dung dịch I2.

d)

Na.

91.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

92.

Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.

a)

0,25M

b)

0,05M

c)

1M

d)

số khác

93.

Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

a)

33,7 gam

b)

56,25 gam

c)

20 gam

d)

90 gam

94.

Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

a)

85,5g

b)

342g

c)

171g

d)

684g

95.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

96.

Cho 11,25g glucozơ lên men rượu thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Hiệu suất quá trình lên men là

a)

80%

b)

75%

c)

85%

d)

70%

97.

Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?

a)

96 gam

b)

36 gam

c)

64 gam

d)

48 gam

98.

Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất không lên men. Lượng ancol thu được là (biết sự hao hụt trong quá trình lên men là 5%)

a)

4700g

b)

437g

c)

4730g

d)

4370g

99.

Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73g sobitol với hiệu suất 80% là

a)

33,75g

b)

3,375g

c)

21,6g

d)

2,16g

100.

Cho 3,51g hỗn hợp A gồm saccarozơ và glucozơ tham gia phản ứng với AgNO3 dư trong NH3, thu được 2,16g Ag.

Khối lượng saccarozơ và glucozơ lần lượt là

a)

1,71g và 1,8g

b)

2g và 1,51g

c)

1,8g và 1,71g

d)

1,51g và 2g

101.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,005 mol saccarozơ và 0,01 mol glucozơ rồi đem sản phẩm tráng bạc thì thu được khối lượng bạc là

a)

4,32 gam

b)

3,24 gam

c)

2,16 gam

d)

1,08 gam

102.

Đun 16,2g tinh bột trong dung dịch axit thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag thu được là (hiệu suất 80%)

a)

18,72g

b)

17,82g

c)

18,27g

d)

17,28g

103.

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là

a)

30 kg

b)

10 kg

c)

21 kg

d)

42 kg