wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM BT

Total questions: 100

Worksheet time: 9hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

NaClO

d)

NaOH

2.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

a)

Hg

b)

Cu

c)

K

d)

Ag

3.

Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

HCl

5.

Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

6.

Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?

a)

KOH

b)

HCl

c)

BaCl2

d)

HNO3

7.

Kali phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

K2O

d)

KOH

8.

Natri phản ứng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Na2SO4

b)

NaCl

c)

Na2SO3

d)

Na2S

9.

Natri phản ứng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là

a)

Na2O

b)

NaOH

c)

K2O

d)

NaCl

10.

Kali phản ứng với dung dịch HCl dư sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là

a)

K2O

b)

KClO

c)

KCl

d)

KOH

11.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Mg

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

13.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ba

d)

Na

14.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Li

c)

Ca

d)

Mg

15.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Cu

b)

Na

c)

Al

d)

Mg

16.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

17.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

18.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

19.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Ca

d)

Na

20.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Cu

c)

Mg

d)

Fe

21.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Ca

d)

Fe

22.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

K

c)

Ba

d)

Fe

23.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

24.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

25.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

26.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Al

27.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

28.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Be

c)

Ba

d)

Na

29.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Be, Na, Ca

30.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

31.

Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

KCl

32.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

CaCO3

33.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

34.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

CaO

b)

H2

c)

CO

d)

CO2

35.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2KNO3 --> 2KNO2 + O2

b)

NH4NO2 --> N2 + 2H2O

c)

NH4Cl --> NH3 + HCl

d)

NaHCO3 --> NaOH + CO2

36.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Ba

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

37.

Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

MgO

c)

Mg(HCO3)2

d)

Mg(OH)2

38.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO

b)

Mg

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

39.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Mg

d)

BaO

40.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

K2O

b)

Ca

c)

CaO

d)

Na2O

41.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O

b)

Ba

c)

BaO

d)

Li2O

42.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2

b)

KCl

c)

KOH

d)

NaNO3

43.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Na2CO3

44.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

45.

Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là

a)

Mg(NO3)2

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

HCl

46.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

CaO

d)

CaCl2

47.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3

b)

CaSO3

c)

CaCl2

d)

Ca(HCO3)2

48.

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

a)

Ca(NO3)2

b)

CaCO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

49.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

Thạch cao sống

b)

Đá vôi

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao nung

50.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

51.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

b)

Đá vôi (CaCO3)

c)

Vôi sống (CaO)

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

52.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

CaSO4

c)

CaCl2

d)

Ca(NO3)2

53.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

CaO

d)

Ca(HCO3)2

54.

Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

a)

HCO3-, Cl-

b)

Ba2+, Be2+

c)

SO42-, Cl-

d)

Ca2+, Mg2+

55.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

Ca(HCO3)2, MgCl2

56.

Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCl2

c)

Ca(NO3)2

d)

Ca(OH)2

57.

Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

CaCl2

c)

KCl

d)

Ca(OH)2

58.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

59.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

700

60.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

61.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

62.

Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

a)

Na2SO4

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

HCl

63.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?

a)

AlCl3

b)

Al

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

64.

Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

65.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

66.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HCl đặc

c)

NaOH đặc

d)

HNO3 đặc, nguội

67.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

68.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

69.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

K2O

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

BaO

70.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

71.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Na

c)

Al

d)

Mg

72.

Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là

a)

AlF3

b)

Al(NO3)3

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2O3

73.

Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit

b)

quặng manhetit

c)

quặng pirit

d)

quặng đolomit

74.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2(SO4)3.H2O

75.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

HCl

76.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

Na2SO4, HNO3

b)

NaCl, NaOH

c)

HNO3, KNO3

d)

HCl, NaOH

77.

Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

FeO

d)

Fe2O3

78.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

Al2O3

b)

NaHCO3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3

79.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

NaNO3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3

80.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Al2O3.2H2O

c)

Al(NO3)3.9H2O

d)

Al(NO3)3.6H2O

81.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

3FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3

b)

2Al + 3CuO → 3Cu + Al2O3

c)

2Al + 3MgO → 3Mg + Al2O3

d)

2Al + 3ZnO → 3Zn + Al2O3

82.

Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

c)

Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na

d)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

83.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)
d)

Zn

84.

Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

85.

Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

86.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

87.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

d)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

88.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

89.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

c)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

d)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

90.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học

b)

Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ

c)

Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

d)

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa

91.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học

b)

Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm

c)

Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3

d)

Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

b)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

c)

Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

d)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

93.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

94.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

c)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô

d)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

95.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt

b)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt

c)

Gắn đồng với kim loại sắt

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt

96.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

a)

Ag

b)

Na

c)

Zn

d)

Cu

97.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

98.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Ag, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Fe, Cu

d)

Mg, Ag

99.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Na

100.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

a)

AgNO3, Fe(NO3)3

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

c)

Cu(NO3)2, AgNO3

d)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3