wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 2

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng:

a)

0,76g

b)

0,52g

c)

0,68g

d)

1,52g

2.

Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng về Tính chất của Fe2O3:

4 lines
3.

Cho khí CO2 cào dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa trắng và dung dịch X(1) . Đun nóng dung dịch X có kết tủa trắng xuất hiện. Vậy sản phẩm tạo thành

4 lines
4.

Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là

4 lines
5.

Chọn phát biểu đúng:

4 lines
6.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

4 lines
7.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:

4 lines
8.

Chọn câu sai trong các câu sau đây :

4 lines
9.

Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ion sunfat là

(a)  

10.

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

4 lines
11.

Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là

4 lines
12.

Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl (dư) thể tích H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là

4 lines
13.

Cho các chất: Na2O, CuO, Al(OH)3, Al2O3. Số chất lưỡng tính là

4 lines
14.

Cho a gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch X và còn dư 5,6 gam Fe. Cô cạn X thu được b gam muối khan. Giá trị của a, b lần lượt là

4 lines
15.

Số electron một nguyên tử Al nhường đi trong phản ứng của kim loại Al với khí O2 là

4 lines
16.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+, Cl-, SO42-. Đây là loại nước cứng nào?

4 lines
17.

Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

4 lines
18.

Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Dẫn khí x mol SO2 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH. (2) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng. (3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư. (4) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư. (5) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3. Số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là

4 lines
19.

Quặng pirit có thành phần chính là:

a)

Fe2O3

b)

FeS2

c)

Fe3O4

d)

FeS

20.

Cho cân bằng phản ứng sau: 2CrO42- + 2H+<=> Cr2O72- + H2O Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần cho thêm vào dung dịch

a)

HCl

b)

FeCl3

c)

Al2(SO4)3

d)

Na2CO3

21.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

CrO3 có tính khử mạnh.

b)

Cr2O3 là oxit bazơ.

c)

CrO3 là oxit axit.

d)

Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính.

22.

Chỉ dùng một dd làm thuốc thử để nhận biết các dd muối sau: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 thì chọn thuốc thử là

a)

BaCl2

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3

d)

NaOH

23.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

24.

Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, cần dùng

a)

Fe

b)

Hg

c)

Na

d)

Ag

25.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

a)

nhiệt luyện

b)

điện phân dung dịch

c)

thủy luyện

d)

điện phân nóng chảy

26.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

Na2Cr2O7

b)

Na2CrO4

c)

NaCrO2

d)

Na2SO4

27.

Khi cho FeO tác dụng với chất H2, HCl , H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ.

a)

FeO + HNO3

b)

FeO + HCl

c)

FeO + H2SO4 đặc

d)

FeO + H2

28.

Hợp chất của Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là

a)

FeO

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe(NO3)3

29.

Sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

CuSO4

b)

HCl đậmđặc

c)

H2SO4loãng

d)

HNO3loãng

30.

Hòa tan hết 19 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được 7,84 lít khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là

a)

41,05 %

b)

58,95 %

c)

5,13 %

d)

94,87 %

31.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

A. Na2SO4 và KOH.

b)

B. NaOH và HCl.

c)

C. KCl và NaNO3.

d)

D. NaCl và H2SO4.

32.

Sục khí Cl2vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

NaCrO2, NaCl, H2O

b)

NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O

c)

Na2CrO4, NaCl, H2O

d)

Na2CrO4, NaClO, H2O

33.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu da cam

b)

không màu sang màu vàng

c)

màu vàng sang màu da cam

d)

màu da cam sang màu vàng

34.

Nguyên tử Cr có Z = 24, Cấu hình electron của Cr là

a)

[Ar]3d3

b)

[Ar]3d54s1

c)

[Ar]3d44s2

d)

[Ar]3d5

35.

Tính chất nào sau đây không phải là của CrO3?

a)

là oxit bazơ

b)

là oxit axit

c)

có tính oxi hóa mạnh

d)

Là chất rắn, mầu đỏ

36.

Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ion sunfat là

a)

dd NaCl

b)

dd HCl

c)

dd NaOH

d)

dd BaCl2

37.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều không thể khử được ion Fe2+?

a)

Al, Mg, C

b)

CO, H2, C

c)

Ni, Sn, Ag

d)

H2, Al, CO

38.

Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

a)

H2O

b)

dd Br2

c)

dd NaOH

d)

dd Ba(OH)2

39.

Các chất như S, P, C, NH3, C2H5OH, … bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3, đồng thời CrO3 bị khử thành

a)

CrO2

b)

CrO

c)

Cr

d)

Cr2O3

40.

Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 2,24 lít khí H2 bay ra (đkc). Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là

a)

A. 9,7 gam.

b)

B. 9,5 gam.

c)

C. 9,4 gam.

d)

D. 9,6 gam.

41.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

A. +2; +4, +6.

b)

B. +1, +2, +4, +6.

c)

C. +2, +3, +6.

d)

D. +3, +4, +6.

42.

Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu dược dung dịch Y và phần không tan Z . Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH ( loãng dư) trong điều kiện không có không khí thu được kết tủa là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)3 và Cu(OH)2

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(OH)2 và Cu(OH)2

43.

Cho 100ml dung dịch FeSO4 0,5M tác dụng với NaOH dư. Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

a)

4,5g

b)

5,35g

c)

3,6g

d)

4,0g

44.

à 3pn ngtớiung ịhCl d, thu đợcVlt kí 2ktc) và ungịch. hỏ từ từ ungịch3n ư vào ungịh X thuđợckết tủa,lọct ợng kết tủa,ung nhilợng kông đi tuđợc 4mtắ. iá tịủa V là

a)

A. 048.

b)

B. 134.

c)

C. 2.

d)

D. 062.

45.

Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây ?

a)

Axit H2SO4 đặc nguội

b)

Dung dịch NH3

c)

Dung dịch H2SO4 loãng

d)

Dung dịch NaOH, khí CO2

46.

Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức của muối clorua là

a)

A. CsCl.

b)

B. LiCl.

c)

C. NaCl.

d)

D. KCl.

47.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Fe2O3

b)

CrO3

c)

FeO

d)

Cr2O3

48.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe2+ là

a)

A. [Ar ] 3d6 4s2.

b)

B. [Ar ]3d6.

c)

C. [Ar ] 3d7 4s1.

d)

D. [Ar ] 4s13d7.

49.

Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và FeO. Hoá chất này là:

a)

HCl đặc

b)

HNO3 loãng

c)

HCl loãng

d)

H2SO4 loãng

50.

Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O là

a)

6,00%

b)

4,00%

c)

4,99%

d)

5,00%

51.

Cho 156 ml hỗn hợp gồm l và 3pn nguyên tố ứng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch. Nhỏ từ từ dung dịch 3n ư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc kết tủa, ung nhiệt động kết tủa, ung nhỏ lượng không đi tu được 4 mắt. Giá trị của V là

a)

48

b)

134

c)

2

d)

62

52.

Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

a)

A. Fe + Fe(NO3)3.

b)

B. FeO + HCl.

c)

C. FeCO3 + HNO3 (loãng).

d)

D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng).

53.

Thành phần chính của quặng xiđerit là

a)

Fe2O3

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3.nH2O

54.

Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2

a)

Al(OH)3

b)

Al2(SO4)3

c)

AlCl3

d)

Al(NO3)3

55.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

FeCl2

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe

56.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

A. Pirit

b)

B. Hematit

c)

C. Manhetit

d)

D. Xiđerit

57.

Thành phần chính của quặng xiđerit là

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeCO3.

c)

C. FeS2.

d)

D. Fe2O3.nH2O.

58.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

Fe(OH)3

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

59.

Công thức của oxit kim loại M thuộc nhóm IIA là

a)

MO

b)

M2O

c)

MO2

d)

M2O3

60.

Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96lit khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

A. 5,4.

b)

B. 10,8.

c)

C. 43,2.

d)

D. 7,8.

61.

Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

A. Al và Mg

b)

B. Na và Fe

c)

C. Cu và Ag

d)

D. Mg và Zn

62.

Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại hóa trị Sau thời gian điện phân ở catot thu được 0,8g kim loại ở anot thu 448 ml khí (đkc). Công thức của muối là

a)

MgCl2

b)

CuCl2

c)

BaCl2

d)

CaCl2

63.

Có 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl. Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

BaCl2

d)

NH3

64.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z = 26)?

a)

[Ar]3d8

b)

[Ar] 4s23d6

c)

[Ar]3d64s2

d)

[Ar]3d74s1

65.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z = 26)?

a)

A. [Ar]3d8

b)

B. [Ar] 4s23d6

c)

C. [Ar]3d64s2

d)

D. [Ar]3d74s1

66.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

A. điện phân dung dịch CaCl2

b)

B. nhiệt phân CaCl2

c)

C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

D. điện phân CaCl2 nóng chảy

67.

Cho khí CO2 cào dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa trắng và dung dịch X(1) . Đun nóng dung dịch X có kết tủa trắng xuất hiện. Vậy sản phẩm tạo thành sau phản ứng (1) có:

a)

Chỉ có Ca(HCO3)2

b)

CaCO3 hoặc Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

Chỉ có CaCO3

68.

Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?

a)

A. Kẽm.

b)

B. Canxi.

c)

C. Photpho.

d)

D. Sắt.

69.

Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là?

a)

A. Ag+; Cu2+; H+

b)

B. Ag+; H+; Cu2+

c)

C. Cu2+; Ag+; H+

d)

D. Cu2+; H+; Ag+

70.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

B. Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

c)

C. Dung dịch NaOH đặc, đun nóng

d)

D. Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

71.

Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim.

a)

Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hoá crom thành Cr(VI).

b)

Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hoá crom thành Cr(II).

c)

Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo.

d)

Lưu huỳnh không phán ứng được với crom.

72.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

a)

A. CO và CO2.

b)

B. SO2 và NO2.

c)

C. CH4 và NH3.

d)

D. CO và CH4.

73.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

74.

Kim loi nào sau đylàkim loại kiề?

a)

A. M

b)

B. Al

c)

C. Li

d)

D. Ca

75.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Li, K, Ba

b)

Zn, Na, Ba

c)

Fe, K, Ca

d)

Be, Na, Ca

76.

Cho 100 ml dung dịch gồm MgCl2 0,1M và FeCl2 0,2M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng là

a)

A. 8,61gam.

b)

B. 17,07gam.

c)

C. 12,7gam.

d)

D. 10,77gam.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.

b)

Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.

c)

Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

d)

Nhôm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn đồng.

78.

Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :

a)

H2O

b)

NH3 lỏng

c)

C2H5OH

d)

Dầu hoả

79.

clorua kim loại hóa trị Sau thời gian điện phân ở catot thu được 0,8g kim loại ở anot thu 448 ml khí (đkc). Công thức của muối là

a)

A. MgCl2

b)

B. CuCl2

c)

C. BaCl2

d)

D. CaCl2

80.

Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

a)

A. Mg

b)

B. Sr

c)

C. Be

d)

D. Ca

81.

òa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

5,6

b)

8,4

c)

2,8

d)

11,2

82.

Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Na vào nước dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn dư 10 gam chất rắn. Giá trị m là

a)

12,7

b)

25

c)

19,2

d)

15

83.

Hoà tan 5,6 gam Fe ằng dung dịch loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là

a)

80

b)

20

c)

40

d)

60

84.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

85.

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 6,72.

b)

B. 4,48.

c)

C. 8,96.

d)

D. 2,24.

86.

Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

a)

8

b)

14

c)

12

d)

16

87.

Crom (III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(III) oxit là

a)

A. Cr(OH)3.

b)

B. CrO.

c)

C. Cr2O3.

d)

D. CrO3.

88.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm?

a)

A. ns2np5

b)

B. ns2np2

c)

C. ns2np1

d)

D. ns1

89.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

90.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

91.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

a)

NaNO3

b)

K2SO4

c)

KNO3

d)

NaOH

92.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

b)

B. 2Fe + 3C12 → 2FeCl3

c)

C. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

d)

D. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

93.

Dung dịch nào sau đây không hoà tan được Al2O3?

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. HCl.

c)

C. NaNO3.

d)

D. NaHSO4.

94.

Dãy gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al

b)

Pb, Ag

c)

Cu, Fe

d)

Zn, Mg

95.

Cho phản ứng nhiệt nhôm: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

a)

25

b)

24

c)

26

d)

27

96.

Nguyên tử Fe có Z = 26, Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

a)

[Ar]3d3

b)

[Ar]3d6

c)

[Ar]3d5

d)

[Ar]3d4

97.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

A. Li, K, Ba

b)

B. Zn, Na, Ba

c)

C. Fe, K, Ca

d)

D. Be, Na, Ca

98.

Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa chất nào sau đây?

a)

A. Fe(NO3)3.

b)

B. Fe(NO3)3, HNO3.

c)

C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

d)

D. Fe(NO3)2.

99.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

a)

A. Hg

b)

B. Cu

c)

C. K

d)

D. Ag

100.

Dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa chất nào sau đây?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(NO3)3, HNO3

c)

C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

d)

D. Fe(NO3)2

101.

Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là

a)

Zn

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

102.

Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam HNO3, thu được 1,568 lít NO2 (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn. Nồng độ % của dung dịch HNO3 có giá trị là

a)

A. 47,2%

b)

B. 46,2%

c)

C. 46,6%

d)

D. 44,2%

103.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

a)

A. Fe

b)

B. Ag

c)

C. K

d)

D. Mg

104.

Hòa tan hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 5,60 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là

a)

A. Fe

b)

B. Mg

c)

C. Zn

d)

D. Ba

105.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Fe + dung dịch HCl

b)

Cu + dung dịch FeCl2

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl3

106.

Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

A. 0,16

b)

B. 0,18

c)

C. 0,08

d)

D. 0,23

107.

Thạch cao nung thu được khi đun nóng thạch cao sống ở 160°C, dược dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là?

a)

A. CaSO4.H2O.

b)

B. CaCO3.

c)

C. CaSO4.2H2O.

d)

D. CaSO4.

108.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X, thấy có kết tủa keo trắng tạo thành và sau đó kết tủa tan hết. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

A. AlCl3

b)

B. KCl

c)

C. MgCl2

d)

D. FeCl3

109.

Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở cực dương (anot)?

a)

ion Br- bịkhử

b)

ion Br- bị oxi hoá

c)

ion K+ bịoxihoá

d)

ion K+ bị khử

110.

Cho 4,48 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 2,24

b)

B. 1,12

c)

C. 2,688

d)

D. 1,792