wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hoá học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tinh chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

2.

Quá trình nào sau đây xảy hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước.

b)

Đường cháy thành than và nước.

c)

Cồn bay hơi.

d)

Nước dạng rắn sang lỏng.

3.

Đâu là sản phẩm hoá học do con người tạo ra?

a)

Cây cối.

b)

Phân bón hóa học.

c)

Tinh bột.

d)

Núi đá vôi.

4.

Người nông dân sử dụng sản phẩm nào sau đây để tăng năng suất cây trồng?

a)

Mỹ phẩm.

b)

Vaccin.

c)

Phân bón.

d)

Xi măng.

5.

Phương pháp nghiên cứu hóa học thường bao gồm mấy bước?

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

6.

Để học tốt môn hoá học, theo em cần làm những gì sau đây?

a)

Chịu khó quan sát và đặt Câu hỏi.

b)

Đặt giả thuyết khoa học, xây dựng thí nghiệm để chứng minh, phân tích.

c)

Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế.

d)

Tất cả các phương án trên.

7.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

8.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

9.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

d)

tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

10.

Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là

a)

-8.

b)

+8.

c)

-16.

d)

16.

11.

Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần lượt là

a)

11 và 11.

b)

11 và 12.

c)

11 và 22.

d)

11 và 23.

12.

Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là

a)

13.

b)

15.

c)

27.

d)

14.

13.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

15.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

17.

Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

B và D.

b)

B và E.

c)

D và E.

d)

D và G.

18.

Nguyên tử lithium (Li) có 3 proton trong hạt nhân. Khi Li tác dụng với khí chlorine (Cl2) sẽ thu được muối lithium chloride (LiCl) trong đó, Li tồn tại ở dạng ion Li+. Ion Li+ có số proton trong hạt nhân là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

19.

Phân tử S8 có 128 electron, số hiệu nguyên tử của sulfur (S) là

a)

128.

b)

16.

c)

32.

d)

48.

20.

Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là

a)

+6.

b)

-6.

c)

+12.

d)

-12.

21.

Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của magnesium là

a)

12.

b)

24.

c)

36.

d)

48.

22.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

23.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

24.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

25.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

26.

Chọn các phát biểu đúng về electron s.

a)

Là electron chuyển động chủ yếu trong khu vực không gian hình cầu

b)

Là electron chỉ chuyển động trên một mặt cầu.

c)

Là electron chỉ chuyển động trên một đường tròn.

d)

Là electron chỉ chuyển động trên một đường elip.

27.

Nguyên tử nguyên tố X có hai lớp eletron, trong đó có một electron độc thân. Vậy nguyên tố X có thể là

a)

Li.

b)

F.

c)

Na.

d)

Li và F.

28.

Nguyên tử nitrogen (N) có 2 lớp electron trong đó có 2 phân lớp s và 1 phân lớp p. Các phân lớp s đều chứa số electron tối đa, còn phân lớp p chỉ chứa một nửa số electron tối đa. Số electron có trong nguyên tử nitrogen là

a)

7.

b)

14.

c)

4.

d)

6.

29.

Tính chất hóa học cơ bản của lithium là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

vừa kim loại vừa phi kim.

30.

Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là

a)

8.

b)

6.

c)

12.

d)

16.

31.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p53s23p4.

32.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là

a)

8.

b)

9.

c)

11.

d)

10.

33.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p43s1.

34.

Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 3 có 14 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

26.

b)

14.

c)

20.

d)

18.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.

b)

Số phân lớp electron có trong phân lớp M là 4.

c)

Số orbital có trong lớp N là 9.

d)

Số orbital có trong lớp M là 8.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 3 phân lớp.

b)

Lớp L có 9 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.

37.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

b)

X là một phi kim.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

39.

Nguyên tử iron (Fe) có kí hiệu . Phát biểu sai về Fe:

a)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron trong hạt nhân.

c)

Fe là một phi kim.

d)

Fe là nguyên tố d.

40.

Cho các phát biểu sau khi nói về mô hình Rutherford - Bohr? Phát biểu đúng là:

a)

Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt trời.

b)

Electron không chuyển động theo quỹ đạo cố định mà trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

c)

Electron bị hút vào hạt nhân do còn chịu tác dụng của lực quán tính li tâm.

d)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.

41.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn bằng

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Số khối

c)

Số nơtron

d)

Số electron hóa trị

42.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố,mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron

b)

số lớp electron

c)

số electron hóa trị

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

43.

Mỗi chu kì thường bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại kiềm và halogen

b)

Kim loại kiềm thổ và khí hiếm

c)

Kim loại kiềm và khí hiếm

d)

Kim loại kiềm thổ và halogen

44.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố s và các nguyên tố p.

b)

các nguyên tố p và các nguyên tố d.

c)

các nguyên tố d và các nguyên tố f.

d)

các nguyên tố s và các nguyên tố f.

45.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn,số thứ tự của chu kì bằng:

a)

số electron hoá trị.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

số hiệu nguyên tử.

46.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:

a)

Số electron lớp ngoài cùng.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Số lớp electron.

d)

Số khối.

47.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p.

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p.

48.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, tương ứng với số cột:

a)

8.

b)

16.

c)

18.

d)

20.

49.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo ba nguyên tắc, nguyên tắc nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử khối tăng dần.

b)

Cùng số lớp electron xếp cùng một cột.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

Cùng số electron hóa trị xếp cùng hàng.

50.

Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào ?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

51.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 26. Vậy X thuộc loại nguyên tố?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

52.

Cho các nguyên tố Li; F; O; Na. Số nguyên tố s là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. R thuộc họ nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

54.

Nguyên tố Al có Z= 13, thuộc chu kì 3, có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Nguyên tố X có Z = 8. Tính chất hóa học cơ bản của X là

a)

tính kim loại.

b)

tính phi kim.

c)

tính kim loại và tính phi kim.

d)

tính trơ.

56.

Đối với các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của nguyên tố

a)

có xu hướng tăng dần.

b)

có xu hướng giảm dần.

c)

có xu hướng không đổi.

d)

không dự đoán được xu hướng biến đổi.

57.

Xu hướng biến đổi độ âm điện trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học tương tự như xu hướng biến đổi của

a)

tính kim loại.

b)

tính phi kim.

c)

bán kính nguyên tử.

d)

khối lượng nguyên tử.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

59.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

a)

Li

b)

F

c)

Cs

d)

I

60.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

d)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

61.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Na

b)

Cs

c)

F

d)

O

62.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

a)

Phi kim mạnh nhất là iot.

b)

Kim loại mạnh nhất là Li.

c)

Phi kim mạnh nhất là oxi.

d)

Phi kim mạnh nhất là flo.

63.

Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O5.

d)

R2O7.

64.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự giảm dần tính base?

a)

Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4.

b)

NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4 ; Al(OH)3.

c)

NaOH ; MgOH)2; Al(OH)3; Si(OH)4.

d)

Si (OH)4 ; NaOH ; Mg(OH)2 ; Al(OH)3.

65.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4.

b)

HClO4.

c)

H3PO4.

d)

H2SiO3.

66.

Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của yếu tố nào sau đây?

a)

Điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

Số lớp electron.

d)

Bán kính nguyên tử.

67.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA. R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

a)

2s2.

b)

3s2.

c)

3p2.

d)

2p2.

68.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Na.

d)

Al.

69.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IIA, X có cấu hình là

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p53p4.

d)

1s22s22p63s1.

70.

Quy tắc octet phát biểu rằng trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử của nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo lớp vỏ ngoài cùng chứa bao nhiêu electron?

a)

2 electron hoặc 4 electron.

b)

8 electron hoặc 2 electron (với helium).

c)

6 electron hoặc 8 electron.

d)

2 electron hoặc 6 electron.

71.

Theo quy tắc octet, xu hướng tạo lớp vỏ ngoài cùng có 8 electron nhằm mục đích gì?

a)

Giúp nguyên tử tăng khối lượng nguyên tử.

b)

Giúp nguyên tử có cấu hình giống khí hiếm gần nhất.

c)

Giúp nguyên tử có khả năng tỏa nhiệt nhiều hơn.

d)

Giúp nguyên tử tăng tính dẫn điện.

72.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

73.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi bao nhiêu electron?

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

74.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

b)

một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

75.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

76.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

77.

Phân tử KCl được hình thành do:

a)

Sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

Sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

78.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2,nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết?

a)

Cho - nhận

b)

Kim loại

c)

Cộng hóa trị

d)

ion

79.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxygende (Na2O)?

a)

Trong phân tử Na2O, các ion sodium Na+ và ion oxide đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.

b)

Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2- .

c)

Là chất rắn trong điều kiện thường.

d)

Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride,.

80.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

81.

Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là:

a)

sodium chloride.

b)

glucose.

c)

sucrose.

d)

fructose.

82.

Tại sao các hợp chất ion thường tồn tại ở trạng thái rắn trong điều kiện thường?

a)

Do các ion liên kết với nhau bằng lực hút yếu.

b)

Do các hợp chất ion có cấu trúc tinh thể và lực hút tĩnh điện mạnh.

c)

Do các ion trong hợp chất ion có khối lượng nhỏ.

d)

Do các hợp chất ion dễ bay hơi và tan trong nước.

83.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Một cặp electron góp chung

c)

Sự cho-nhận electron

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự hình thành liên kết cộng hóa trị?

a)

Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố kim loại.

b)

Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố phi kim.

c)

Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tử nguyên tố phi kim.

d)

Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử khí hiếm.

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết cho nhận?

a)

Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

b)

Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ cả hai nguyên tử.

c)

Liên kết cho nhận là liên kết hình thành do tương tác van der Waals giữa các nguyên tử.

d)

Liên kết cho nhận là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

86.

Trong liên kết cho - nhận, đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cặp electron chung được tạo ra từ cả hai nguyên tử tham gia liên kết.

b)

Chỉ một nguyên tử đóng góp cặp electron chung.

c)

Cặp electron chung bị chia đều giữa hai nguyên tử.

d)

Không có cặp electron chung nào được hình thành.

87.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

88.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

O2

b)

CO2

c)

NH3

d)

HCl

89.

Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của

a)

các orbital s với nhau.

b)

2 orbital s và 1 orbital p với nhau.

c)

1 orbital s và 2 orbital p với nhau.

d)

3 orbital p giống nhau về hình dạng và kích thước, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian.

90.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

91.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

92.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

93.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

94.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

O2.

95.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

d)

1 liên kết σ.

96.

Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

Na-O.

b)

O-H.

c)

Na-C.

d)

C-H.

97.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây?

a)

N-H.

b)

N-F.

c)

N-CI.

d)

N-Br.

98.

Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất?

a)

C-H.

b)

C-F.

c)

C-Cl.

d)

C-Br.

99.

Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion?

a)

CH2O.

b)

CH4.

c)

Na2O.

d)

KOH.

100.

Năng lượng của một liên kết hóa học là gì?

a)

Năng lượng cần thiết để tạo thành 1 mol liên kết ở thể rắn.

b)

Năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết ở thể khí, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.

c)

Năng lượng cần thiết để chuyển hóa chất từ thể lỏng sang thể khí.

d)

Năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết ở thể rắn, tạo thành các ion.

101.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

102.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

103.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các electron trong phân tử.

c)

các proton trong hạt nhân.

d)

các neutron và proton trong hạt nhân.

104.

Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

a)

một ion dương.

b)

một ion âm.

c)

một lưỡng cực vĩnh viễn.

d)

một lưỡng cực tạm thời.

105.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4.

b)

H₂O.

c)

PH3.

d)

H2S.

106.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

C2H6.

b)

KCl.

c)

PH3.

d)

CH3OH.

107.

Khi hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Ne.

b)

Xe.

c)

Ar.

d)

Kr.

108.

Các nguyên tố nào sau đây thường tạo được liên kết hydrogen?

a)

F, Cl, N.

b)

F, O, N.

c)

O, N, P.

d)

S, O, N.

109.

Mỗi phân tử H2O có thể tạo được tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với phân tử H2O khác?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.