wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12 cuối kì 1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

2.

glucozo không có phản ứng với chất nào sau đây

a)

H2 (xúc tác Ni,nhiệt độ)

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch AgNO3/NH3(nhiệt độ)

d)

NaCl

3.

thủy phân chất béo (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch KOH thu được muối có công thức là

a)

CH3COOK

b)

C17H35COOK

c)

C17H33COOK

d)

C2H3COOK

4.

đimetylamin có công thức hóa học là

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

(CH3)2NH

d)

CH3NH2

5.

chất nào sau đây có nhóm chức andehit trong phân tử

a)

glucozo

b)

fructozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

6.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

7.

tên gọi của este CH3CH2COOCH3 là

a)

etyl axetat

b)

etyl fomat

c)

metyl propionat

d)

metyl axetat

8.

cho các phát biểu sau

(a) dung dịch metylamin làm quì tím chuyển sang màu xanh

(b) etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(c) glucozo tác dụng với H2 (Ni,nhiệt độ) thu được hợp chất hữu cơ đa chức

(d) Metyl amin có lực bazo mạnh hơn amoniac

(e) dầu mỡ sau khi rán có thể dùng để tái chế thành nguyên liệu

số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

9.

chaats nào sau đấy thuộc loại đisaccarit

a)

fructozo

b)

saccarozo

c)

glucozo

d)

xenlulozo

10.

rsste X được điều chế từ ancol metylic và axit axetic công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

11.

cho các dung dịch:tinh bột saccarozo flucozo glixerol axit axetac số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

12.

phát biểu nào sau đây là đúng

a)

thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo đều chỉ thu được glucozo

b)

fructozo có phản ứng tráng gương do có nhóm chức andehit

c)

trong môi trường axit glucozo và fructozo chuyển hóa qua lại lẫn nhau

d)

glucozo tồn tại chủ yêu dưới dạng mạch hở

13.

miếng chuối xanh tác dụng với dung dich iot cho màu xanh tím do chuối xanh có chứa

a)

xenlulozo

b)

glucozo

c)

tinh bột

d)

saccarozo

14.

xenlulozo có cấu trúc mạch ko phân nhánh mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH nên có thể viết công thức xenlulozo là

a)

[C6H7O3(OH)2]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H5O2(OH)3]n

d)

[C6H7O2(OH)3]n

15.

metylamin không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

HNO3

16.

nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2ml dung dịch chất X lắc nhẹ thấy có kết tủa trắng chất X là

a)

anilin

b)

glixerol

c)

metylamin

d)

etylamin

17.

chất nào sau đây là hợp chấy hữu cơ tạp chức

a)

tripanmitin

b)

etylamin

c)

sobitol

d)

fructozo

18.

thủy phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 4,1 gam muối giá trị của m là

a)

3

b)

4,1

c)

4,4

d)

3,7

19.

đun nóng chất X trong dung dịch NaOH thu được HCOONa và C2H5OH công thức của X là

a)

HCOOH

b)

C2H5COOH

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

20.

số nguyên tử hidro có trong một phân tử etyl fomat là

a)

10

b)

6

c)

8

d)

4

21.

amin nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường

a)

metylamin

b)

trimetylamin

c)

anilin

d)

tylamin

22.

đốt cháy hoàn toàn một amin no mạch hở đon chứ X thu được 13,2 gam CO2 và 1,68 lít N2 công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C3H9N

c)

C3H7N

d)

C2H7N

23.

thủy phân chất nào sau đây không thu được ancol

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

24.

cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH chất X là

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOH

25.

chất nào sau đây là axit béo

a)

axit panmitic

b)

axit axetic

c)

axit fomic

d)

axit propionic

26.

chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

27.

khi đung nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOC2H5

28.

thủy phân este X có công thức C4H8O2 thu được ancol etylic tên gọi của X là

a)

etyl propionat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

29.

cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH đun nóng,sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

CH3COOH và CH3ONa

d)

CH3OH và CH3COOH

30.

thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic công thức X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

31.

chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 tên gọi X là

a)

metyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

etyl fomat

32.

vinyl axetat có công thức là

a)

H3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

33.

chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HOC2H4CHO

34.

este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO(n>=2)

b)

CnH2nO2(n>=2)

c)

CnHnO3(n>=2)

d)

CnH2nO4(n>=2)

35.

phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH xúc tác H2SO4 đặc,đun nóng là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

este hóa

c)

xà phòng hóa

d)

trùng ngưng

36.

chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

etylen glicol

c)

ancol etylic

d)

glixerol

37.

chất không phải axit béo là

a)

axit axetic

b)

axit stearic

c)

axit oleic

d)

axit panmitic

38.

thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được Glixerol và muối X công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

39.

thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư thu được

a)

1mol natri stearat

b)

3 mol glixerol

c)

1 mol glixerol

d)

3 mol axit stearic

40.

thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit thu được

a)

3 mol C15H31COONa

b)

3 mol C3H5(OH)3

c)

3 mol C17H33COOH

d)

3 mol C17H33COONa

41.

thủy phân honaf toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối 1 ancol

b)

2 muối 2 ancol

c)

1 muối 2 ancol

d)

2 muối 1 ancol

42.

chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit

a)

CH3-COO-CH2-CH=CH2

b)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3

d)

CH3-COO-CH=CH-CH3

43.

monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3

c)

CH2=CH-COOC2H5

d)

CH2=C(CH3)-COOC2H5

44.

các este thường có mùi thơm dễ chịu isoamyl axetat có mùi chuối chín etyl butirat có mùi dứa chín,...este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo rút gọn là

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

45.

cho glixerin trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt Na Cu(OH)2 CH3OH dung dịch Br2 dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

46.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

b)

trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

c)

số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

d)

sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

47.

phát biểu nào sau đây là đúng

a)

este isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

etylen glicol là ancol no đơn chức mạch hở

c)

axit béo là những axit cacboxylic đơn chức

d)

ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

48.

cho các este

(1)etyl fomat (2)vinyl axetat (3)triolein (4)metyl acrylat

(5)phenyl axetat

a)

(1),(3),(4)

b)

(3),(4),(5)

c)

(1),(2),(3)

d)

(2),(3),(5)

49.

cho các dãy chất phenyl axetat,anlyl axetat,metyl axetat,etyl fomat,tripanmitin.số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH(dư) đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

50.

cho các este vinyl axetat,etyl axetat,isoamyl axetat,phenyl axetat,anlyl axetat,vinyl benzoat.số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

51.

cho các phát biểu sau

(a)chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b)chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c)phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d)tristearin triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5,(C17H35COO)3C3H5

số phát biểu đúng

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

52.

chất nào sau đây là disaccarit

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

xenlulozo

53.

chất rắn X dạng sợi màu trắng không tan trong nước ngay cả khi đun nóng thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

a)

xenlulozo và glucozo

b)

xenlulozo và saccarozo

c)

tinh bột và saccarozo

d)

tinh bột và glucozo

54.

chất nào sau đây là monosaccarit

a)

saccarozo

b)

xenlulozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

55.

chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

a)

fructozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

56.

glucozo là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín công thức phân tử của glucozo là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

57.

fructozo là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong vị ngọt sắc công thức phân tử của fructozo

a)

C6H12O6

b)

C2H4O2

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

58.

ở điều kiện thường chất nào sau đây dễ tan trong nước

a)

tristearin

b)

xenlulozo

c)

glucozo

d)

tinh bột

59.

chất phản ứng được với AgNO3/NH3 đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

xenlulozo

d)

tinh bột

60.

trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí CO2 là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

H3CHO

61.

chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol

a)

saccarozo

b)

xenlulozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

62.

khi bị ốm mất sức nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng chất trong dịch truyenf có tác dụng trên là

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

fructozo

d)

mantozo

63.

để tráng một lớp bạc lên tuột phích người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng chất X là

a)

etyl axetat

b)

glucozo

c)

tinh bột

d)

saccarozo

64.

dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu

b)

quì tím hóa xanh

c)

phenolphtalein hóa xanh

d)

phenolphtalein

65.

chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

C2H5NH2

66.

dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím

a)

etylamin

b)

metylamin

c)

anilin

d)

dimetylamin

67.

dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím

a)

axit glutamic

b)

metylamin

c)

alanin

d)

glyxin

68.

công thức chung của amin no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-5N(n>=6)

b)

CnH2n+1N(n>=2)

c)

CnH2n-1N(n>=2)

d)

CnH2n+3N(n>=1)

69.

chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một

a)

(CH3)3N

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2

d)

CH3CH2NHCH3

70.

chất nào sau đây là amin bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

(CH3)2CH-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)3N

71.

chất nào sau đây là amin bậc 3

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH3

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

72.

số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

73.

số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

số phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

75.

trong phần tử nào sau đây chứa vòng benzen

a)

phenylamin

b)

propylamin

c)

etylamin

d)

metylamin

76.

trong điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái khí

a)

etanol

b)

glyxin

c)

anilin

d)

metylamin

77.

amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

glyxin

b)

alanin

c)

valin

d)

lysin

78.

trong phân tử Gly-Ala,amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

79.

số liên kết peptit có trong một phân tử ala-gly-val-gly-ala là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

80.

số dipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

81.

chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch

a)

Gly-Ala

b)

Glyxin

c)

Metylamin

d)

Metyl fomat

82.

đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2

a)

xenlulozo

b)

protein

c)

chất béo

d)

tinh bột

83.

khi nấu canh cua thì thấy các màng riêu cua nổi lên là do

a)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ

b)

phản ứng thủy phân của protein

c)

phản ứng màu của protein

d)

sự đông tự của lipit

84.

muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt(mì chính)

a)

Lysin

b)

alanin

c)

Axit glutamic

d)

axit amino

85.

cho các chất CH3NH2,NH3,C6H5NH2(anilin),NaOH chất có lực bazo nhỏ nhất trong dãy là

a)

CH3NH2

b)

NH2

c)

C6H5NH2

d)

NaOH

86.

phần tử polime nào sau đây có chưa nito

a)

polietilen

b)

poli(vinyl clorua)

c)

poli(metyl metacrylat)

d)

poliacrilonitrin

87.

polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nito

a)

poli(vinyl clorua)

b)

polibutadien

c)

nilon6-6

d)

polietilen

88.

trùng hợp etilen thu được sản phẩm là

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

poli(vinyl clorua)

c)

poli(phenol-fomandehit)

d)

polietilen

89.

polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp

a)

polietilen

b)

tơ tằm

c)

tinh bột

d)

xenlulozo

90.

tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

a)

tơ tằm

b)

tơ nilon6-6

c)

tơ nitron

d)

tơ visco

91.

tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp

a)

tơ tằm

b)

tơ visco

c)

tơ xenlulozo axetat

d)

tơ nilon6-6

92.

quá trình kết hợp nhiều phân tử nhở (monome) thành phần tử lớn(polime) đồng thời giải phóng những phần tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

xà phòng hóa

d)

thủy phân

93.

polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

poli(etylen terephtalat)

b)

poliacrilonitrin

c)

polistiren

d)

poli(metyl metacrylat)

94.

kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

a)

Na

b)

K

c)

Cu

d)

W

95.

ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất

a)

Al 3+

b)

Mg 2+

c)

Ag +

d)

Na +

96.

nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử

b)

oxi hóa kim loại thành nguyên tử

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

oxi hóa nguyen tử kim loại thành ion

97.

kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Al

98.

trong điều kiện thường kinm loại nào sau đây ở trạng thái chất lỏng

a)

Hg

b)

Cu

c)

Na

d)

Mg

99.

kim loại X là kim loại cứng nhất được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại chế tạo các loại thép chông gỉ không gỉ... kim loại X là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cr

d)

W

100.

kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

Cs

c)

Na

d)

K

101.

kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

102.

dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

Cu 2+,Mg 2+,Fe 2+

b)

Fe 2+,Cu 2+,Mg 2+

c)

Mg 2+,Cu 2+,Fe 2+

d)

Mg 2+,Fe 2+,Cu 2+

103.

tính hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hóa và tính khử

b)

tính bazo

c)

tính oxi hóa

d)

tính khử

104.

kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây

a)

Mg 2+

b)

Zn 2+

c)

Cu 2+

d)

Al 3+

105.

để khử ion Fe 3+ trong dung dịch thành ion Fe 2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg

b)

kim loại Cu

c)

Kim loại Ba

d)

kim loại Ag