wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa hoc

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

     A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

     B. Đốt dây Al trong bình đựng khí O2.

c)

     C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

     D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

2.

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

                        A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.         

b)

B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuCl2.

c)

            C. Nhúng dây Al vào dung dịch HCl.

d)

D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

3.

Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

            A. Nhúng thanh Al vào dung dịch CuSO4.               

b)

B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

d)

D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3.

4.

Câu 4: Thí nghiệm n ào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

     A. Nhúng thanh Al vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.

b)

     B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

     C. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

d)

     D. Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

     A. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.

b)

     B. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.

c)

     C. Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện.

d)

     D. Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt.

6.

    Câu 6: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn?

a)

A. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

b)

B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

C. Gắn đồng với kim loại sắt.

d)

D. Phủ lớp sơn lên bề mặt sắt.

7.

     Câu 7: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tôn (sắt tráng kẽm) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

a)

A. Zn bị ăn mòn hóa học.

b)

B. Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

C. Fe bị ăn mòn hóa học.

d)

D. Zn bị ăn mòn điện hóa.

8.

     Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

A. (1), (3) và (4).

b)

B. (2), (3) và (4).

c)

C. (1), (2) và (3).

d)

D. (1), (2) và (4).

9.

     Câu 9: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

10.

     Câu 10: Cho các hợp kim sau: Al - Zn (1); Fe - Zn (2); Zn - Cu (3); Mg - Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

a)

            A. (2) và (3).

b)

B. (2), (3) và (4).

c)

C. (1), (2) và (3).

d)

D. (3) và (4).

11.

     Câu 11: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

12.

Câu 12: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

A. Zn, Mg, Fe

b)

B. Ni, Cu, Ca 

c)

C. Fe, Ni, Zn  

d)

D. Fe, Al, Cu

13.

Câu 13: Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây ?

a)

A. Dùng Zn đẩy AlCl3 ra khỏi muối  

b)

B. Dùng CO khử Al2O3

c)

C. Điện phân nóng chảy Al2O3

d)

D. Điện phân dung dịch AlCl3

14.

Câu 14: Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh (từ Li đến Al) là

a)

A. Điện phân nóng chảy.

b)

B. Điện phân dung dịch.

c)

C. Nhiệt luyện.

d)

D. Thủy luyện

15.

Câu 15: Dùng khí CO, H2 để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp có thể dùng điều chế kim loại nào sau đây?

a)

A. Mg.

b)

B. Al.

c)

C. Fe.

d)

D. Ca.

16.

Câu 16: Dung  dịch nào sau đây có thể dùng để tinh chế Ag bị lẫn Cu?

a)

A. HCl loãng.

b)

B. CuSO4.

c)

            C. H2SO4 loãng.

d)

            D. FeCl3.

17.

Câu 17: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. Mg   +  FeSO4 MgSO4    +  Fe

b)

B.  CuCl2    Cu   +   Cl2

c)

C. CO  +  CuO  Cu   +  CO2

d)

D. 2Al2O3  2 Al  +  3 O2

18.

Câu 18: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cả 3 phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân

a)

A. Cu 

b)

B. Mg 

c)

            C. Al  

d)

            D. Na

19.

Câu 19: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

A. bị khử.

b)

            B. nhận proton

c)

            B. nhận proton

d)

D. cho proton.

20.

Câu 20: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

A.  Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

b)

B.  H2 + CuO → Cu + H2O

c)

C.  CuCl2 → Cu + Cl2               

d)

                D. 2CuSO4 + 2H2O  → 2Cu + 2H2SO4 + O2

21.

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

            A. ns1.

b)

B. ns2.

c)

C. ns2np1.

d)

D. (n – 1)dxnsy.

22.

     Câu 2: Nguyên tử kim loại kiềm ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1

23.

     Câu 3: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

            A. Zn.

b)

B. Na.

c)

C. Mg.

d)

D. Ba.

24.

     Câu 4. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

A. K.

b)

B. Ca.

c)

C. Zn.

d)

D. Ba.

25.

     Câu 5. Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

            A. Ngâm chìm trong dầu hoả.

b)

B. Để trong bình kín.

c)

            C. Ngâm trong nước

d)

D. Ngâm chìm trong rượu.

26.

     Câu 6: Kim loại kiềm X được sử dụng làm tế bào quang điện. X là

a)

A. Kali.

b)

B. Natri.

c)

C. Xesi.

d)

D. Liti.

27.

     Câu 7: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

a)

            A. Natri

b)

B. Liti

c)

C. Kali

d)

D. Rubidi

28.

     Câu 8: Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là:

a)

            A. Na

b)

B. Cr

c)

C. Cu

d)

D. Al

29.

     Câu 9: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

            A. Na.

b)

B. Cu.

c)

C. Al.

d)

D. Fe.

30.

     Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

A. Na, Fe, K

b)

B. Na, Cr, K.

c)

            C. Be, Na, Ca

d)

D. Na, Ba, K.

31.

     Câu 11: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

NaOH và H2

b)

B. Na2O và H2.

c)

C. Na2O và O2.

d)

D. NaOH và O2.

32.

     Câu 12: Dãy các chất đều phản ứng với nước là

a)

A. NaOH, Na2O

b)

B. K2O, Na

c)

C. Na2O và O2.

d)

D. NaOH và O2.

33.

     Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh

a)

            A. NaNO3      

b)

               . NaOH     

c)

C. HNO3

d)

D. HCl

34.

     Câu 14: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

            A. Al(NO3)3

b)

B. NaHCO3

c)

C. Al

d)

D. MgCl2

35.

     Câu 15: Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là:

a)

            A. NH4NO3

b)

            B. KHSO4

c)

C. NaCl

d)

D. NaHCO3

36.

     Câu 16: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

            A. RO.

b)

B. R2O.

c)

C. RO2.

d)

D. R2O3.

37.

     Câu 17: Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

. Ca(OH)2.

d)

            D. K2SO4.

38.

     Câu 18: Nabica (Thuốc muối) là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :

a)

            A. Na2CO3

b)

B. NaHCO3

c)

C. KHCO3

d)

D. Ca(HCO3)2

39.

Câu 19: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?

a)

            A. Na

b)

C. Fe

c)

D. Ag

d)

Cu

40.

     Câu 20: Nguyên liệu chính để điều chế Na trong công nghiệp là:

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. NaNO3.

41.

Câu 21: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

            A. NaCl.

b)

            B. NaHCO3.

c)

C. Na2CO3.

d)

            D. NaNO3.

42.

Câu 22: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?

a)

            A. H2O.

b)

            B. O2.

c)

            C. Cl2.

d)

            D. S.

43.

Câu 23: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

                        A. CO2.

b)

            B. O2.

c)

            C. H2O.

d)

D. O2 và H2O.

44.

Câu 24: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?

a)

                        A. Ba.

b)

            B. K

c)

            C. Ca.

d)

            D. Na.

45.

Câu 25: Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

                        A. NaHCO3.

b)

B. NaOH.

c)

            C. Na2CO3.

d)

D. NaNO3.

46.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

a)

A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

b)

. Khối lượng riêng nhỏ

c)

C. Độ cứng giảm dần từ Li đến Cs   

d)

D. Mạng tinh thể của kim loại kiềm là lập phương tâm diện.

47.

Câu 27: Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do

a)

A. Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.

b)

B. Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.

c)

C. Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.

d)

D. Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.

48.

Câu 28: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do

a)

A. Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững.

b)

B. Lớp ngoài cùng có một electron.

c)

C. Độ cứng nhỏ hơn các kim loại

d)

D. Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi mỗi chu kì.

49.

Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

b)

B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

c)

C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

D. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

50.

Câu 30: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

A. thuỷ luyện. 

b)

B. nhiệt luyện 

c)

C. điện phân dung dịch.   

d)

D. điện phân nóng chảy.

51.

     Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) có dạng:

a)

            A. ns1.

b)

B. ns2np1.

c)

C. ns2np2.

d)

D. ns2.

52.

     Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

     Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. RO.

b)

B. R2O3.

c)

C. R2O.

d)

D. RO2.

54.

     Câu 4: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Ca, Ba

b)

B. Sr, K

c)

C. Na,Ba

d)

D. Be, Al

55.

     Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

            A. K.

b)

B. Ca.

c)

C. Na.

d)

D. Al.

56.

     Câu 6: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là

a)

A. Mg.

b)

B. Na.

c)

C. K.

d)

D. Al.

57.

     Câu 7: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

a)

            A. Cu

b)

B. Fe

c)

C. Ca

d)

D. Ag

58.

     Câu 8: Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?

a)

A. Ca và Li.

b)

B. K và Na.

c)

C. Na và Ba

d)

D. Be và Mg.

59.

     Câu 9: Cho lần lượt các kim loại. Be; Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

60.

     Câu 10: Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là:A. Thạch cao khan

a)

A. Thạch cao khan

b)

B. vôi sống

c)

C. thạch cao sống

d)

            D. vôi tôi

61.

     Câu 11: Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước?

a)

A. Mg.

b)

B. Al2O3.

c)

C. CaO.

d)

D. Be

62.

     Câu 12: Cho khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa?

a)

. MgCl2.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. Ca(HCO3)2.

d)

D. NaOH

63.

     Câu 13: Thành phần chính của thạch cao là canxi sunfat. Công thức của canxi sunfat là

a)

            A. CaCl2.

b)

. CaSO3.

c)

. CaSO4.

d)

            D. CaCO3.

64.

     Câu 14: Thạch cao sống có công thức là

a)

            A. CaSO4

b)

B. CaSO4.H2O.

c)

C. CaSO4.4H2O.

d)

D. CaSO4.2H2O.

65.

     Câu 15: Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…Công thức của thạch cao nung là

a)

A. CaSO4.2H2O.

b)

B. CaSO4.H2O.

c)

C. CaCO3.

d)

D. CaSO4.

66.

     Câu 16: Canxi cacbonat là thành phần chính của loại đá nào sau đây?

a)

            A. Đá vôi.

b)

B. Đá đỏ.

c)

. Đá mài.

d)

D. Đá ong.

67.

     Câu 17: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

a)

A. Mg.

b)

B. Na.

c)

            C. Fe.

d)

            D. Al.

68.

Câu 18: Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?

a)

A. Ca3(PO4)2.

b)

            B. CaCO3.

c)

C. BaSO4.

d)

            D. CaSO4.

69.

     Câu 19: Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì?

a)

            A. Nhiệt luyện.    

b)

B. Điện phân dung dịch.

c)

            C. Thuỷ luyện.

d)

D. Điện phân nóng chảy

70.

Câu 20: Các tính chất vật lí (nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng) của các kim loại trong nhóm IA biến đổi có quy luật, trong đó các kim loại nhóm IIA biến đổi không theo quy luật. Để giải thích hiện tượng này có thể dựa vào:

a)

A. điện tích hạt nhân của các nguyên tử.

b)

            B. cấu trúc mạng tinh thể.

c)

C. bán kính ion.

d)

            D. độ hoạt động hoá học.

71.

Câu 21: Nguyên tắc để làm mềm nước cứng là

a)

            A. loại bỏ hết ion Ca2+, Mg2+.

b)

. giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+.

c)

            C. giảm nồng độ ion HCO3-

d)

giảm nồng độ ion Cl-, SO42-

72.

Câu 22: Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , . Mẫu nước này thuộc loại

a)

A. nước có tính cứng tạm thời.

b)

B. nước có tính cứng toàn phần.

c)

C. nước có tính cứng vĩnh cửu.         

d)

D. nước mềm.

73.

Câu 23: Phản ứng nào dưới đây giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ?

a)

A. CaCO3 + CO2 + H2O ⇌ Ca(HCO3)2

b)

. CaCO3 CaO + CO

c)

C. CaO + CO2 CaCO3      

d)

. CaCO3 CaO + CO

74.

Câu 24: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng vĩnh cữu?

a)

. MgSO4 và CaCl2.

b)

B. Ca(HCO3)2 và MgCl2.      

c)

C. NaHCO3 và Ca(NO3)2.

d)

D. NaCl và Ca(HCO3)2.

75.

Câu 25: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

a)

A. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3 và SO42– hoặc Cl là nước cứng toàn phần

b)

B. Nước có chứa nhiều Ca2+ và Mg2+

c)

C. Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ và Mg2+ là nước mềm

d)

D. Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl và SO42– hoặc cả hai là nước cứng tạm thời

76.

Câu 26: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3. Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

A. HCl   

b)

                B. Na2CO3           

c)

C. H2SO4

d)

                D. NaCl

77.

Câu 27: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

. HCl, NaOH, Na2CO3      

b)

                B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3

c)

C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

78.

Câu 28: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

a)

A. Ca(HCO3)2 , MgCl2       

b)

                B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

. Mg(HCO3)2, CaCl2          

d)

                D. MgCl2, CaSO4

79.

Câu 29: Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì

a)

A. đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.

b)

B. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.

c)

C. đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.

d)

D. đây là những kim loại nhẹ.

80.

Câu 29: Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì

a)

A. đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.

b)

B. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.

c)

C. đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.

d)

D. đây là những kim loại nhẹ.

81.

Câu 30: Cho dung dịch axit HCl tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm Mg và Ca thu được sản phẩm gồm - CHECK LẠI ĐÁP ÁN

a)

A. MgCl2, H2 

b)

B. MgCl2, CaCl2

c)

C. MgCl2, CaCl2, H2.

d)

D. CaCl2, H2O.

82.

Câu 1: Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể đựng bằng loại bình bằng kim loại nào sau đây?

a)

            A. Magie.         

b)

B. Kẽm.         

c)

C. Natri.         

d)

            D. Nhôm.

83.

Câu 2: Có bốn kim loại Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là

a)

A. Al, Na, Cu, Fe.

b)

. Na, Fe, Cu, Al.

c)

C. Na, Al, Fe, Cu

d)

D. Cu, Na, Al, Fe.

84.

Câu 3: Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O →2NaAlO2 + 3 H2. Phát biểu đúng là

a)

A. NaOH là chất oxi hóa.      

b)

. H2O là chất môi trường

c)

C. Al là chất oxi hóa. 

d)

D. H2O là chất oxi hóa.

85.

Câu 4: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là:

a)

 A. Fe.

b)

B. Cu.

c)

C. Mg

d)

D. Al.

86.

Câu 5. Nhôm không tan trong dung dịch

a)

            A. HCl.        

b)

B. NaOH.        

c)

C. NaHSO4.         

d)

D. Na2SO4.

87.

Câu 6: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

            A. Na.

b)

B. Al.

c)

C. Ca.

d)

D. Fe.

88.

Câu 7: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

            A. Ag.

b)

B. Fe.

c)

C. Cu.

d)

D. Al.

89.

Câu 8: Dãy gồm oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

A. FeO, MgO, CuO

b)

B. PbO, K2O, SnO

c)

. Fe3O4, SnO, BaO

d)

. FeO, CuO, Cr2O3

90.

Câu 9: Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với

a)

            A. khí O2.

b)

B. H2O.

c)

C. khí Cl2.

d)

. dung dịch NaOH

91.

Câu 10: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2

a)

A. Al.

b)

B. Ag.

c)

C. Cu.

d)

D. Fe.

92.

Câu 11: Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. Chất X là

a)

            A. thủy tinh.

b)

B. sắt.

c)

C. nhôm.

d)

D. nhựa.

93.

Câu 12: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

A. Mg.

b)

B. Na.

c)

C. Al.

d)

. Cu.

94.

Câu 13: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

a)

A. Al. 

b)

            B. Ca.

c)

C. Na

d)

            D. Mg.

95.

Câu 14. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

A. Na2CO3.  

b)

B. NaNO3.  

c)

C. Al2O3.  

d)

D. AlCl3.

96.

Câu 15. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

            A. Na2CO3.      

b)

B. Al(OH)3.      

c)

C. AlCl3.      

d)

. NaNO3.

97.

Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

. NaNO3

b)

. KCl.

c)

C. MgCl2.

d)

D. NaOH.

98.

Câu 17: Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?                                      

a)

Ba(OH)2.

b)

B. NaOH

c)

C. HCl.

d)

            D. NaCl.

99.

Câu 18: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X

a)

A. FeCl3.

b)

. KCl.

c)

C. AlCl3.

d)

D. MgCl2.

100.

Câu 19:Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là:

a)

            A. HCl

b)

B. NH3

c)

C. NaOH

d)

D. KOH

101.

Câu 20: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

a)

KOH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

CaCl2

102.

Câu 21: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

NH4Cl và KOH.

b)

B. K2CO3 và HNO3

c)

. NaCl và Al(NO3)3

d)

            D. NaOH và MgSO4.

103.

Câu 22: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Al(OH)3.

b)

            B. NaAlO2.

c)

C. Al2(SO4)3

d)

D. AlCl3.

104.

Câu 23: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mg

105.

Câu 24: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là

a)

AlCl3

b)

MgCl2

c)

CuSO4

d)

FeCl2

106.

Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

107.

Câu 26: Cho dãy các chất: Al, , Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

108.

Câu 27: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là

a)

Al và Al(OH)3.

b)

Al và Al2O3.

c)

Al, Al2O3 và Al(OH)3.

d)

Al2O3, Al(OH)3.

109.

Câu 28: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

a)

nhôm không thể phản ứng với oxi.

b)

. có lớp hidroxit bảo vệ

c)

. có lớp oxit bảo vệ.

d)

nhôm không thể phản ứng với nitơ

110.

Câu 29: Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4